1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn tập mã nguồn mở

25 176 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TC3,2=”Giải phóng những rào cản của sự phức tạp công nghệ bằng khả năng –tự dộng hóa”TC3,3=”Liên kết nguồn tri thức vô tận trong xã hội, cạnh tranh bình đẳng và tự do trong sáng tạo” TC3

Trang 1

Rem Mã nguồn mở<>

Nhóm A

HA(1)=“Quan niệm nào sau đây sai về copyleft:”

TA( 1,1 )=“ Được đưa ra dựa trên copyright”

TA( 1,2 )=“ Nghĩa vụ phân phối và cho phép truy xuất công khai các tác phẩm pháisinh”

TA( 1,3 )=“ Người sở hữu quyền cấp quyền để: sử dụng, sữa đổi, phân phối lại”

TA( 1,4 )=“ Tồn tại giấp phép copyleft cho cả phần mềm, âm nhạc và nghệ thuật ”DA(1)=4

HA(2)=“ Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU–GPL thì bạn cấn đínhkèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu: ”

TA(2 ,1 )=“ Một thông báo độc lập đi kèm”

TA( 2,2)=“ Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn ‘dưới dạng ghi chú’”

TA(2 ,3)=“ Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn ‘dưới dạng ghi chú)’ ”TA(2,4)=“ Cả 3 phương pháp trên đều đúng”

TA(4,1)=“ Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở ”

TA(4,2)=“ Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở ”

TA(4,3)=“ Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở ”

TA(4,4)=“ Cả 3”

DA(4)=3

HA(5)=“Tổ chức OSI - Open Source Initiative là một tổ chức như thế nào ? ”

TA(5,1)=“ Là một tổ chức phần mềm nguồn mở, trực tiếp phát triển các dự án phầnmềm nguồn mở ”

TA(5,2 )=“ Là một tổ chức phi lợi nhuận mà mục đích của nó là thúc đẩy sự phát triểnphần mềm nguồn mở ”

TA(5,3 )=“ Hoạt động quan trọng nhất của tổ chức này là xem xét phê duyệt giấy phép

mã nguồn mở ”

TA(5,4)=“ Câu b và a”

DA(5)=4

HA(6)=“Tổ chức FSF là tổ chức”

Trang 2

TA(7,2)=“ Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn”

TA(7,3)=“ Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí”

TA(7,4 )=“ Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được tự do chia sẻ chongười khác”

DA(7)=1

HA(8)=“Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở”

TA(8,1)=“ Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn”

TA(8,2)=“ Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền”

TA(8,3 )=“ Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua”

TA(8,4)=“ Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao ”

DA(8)=4

HA(9)=“câu nào sau đây là đúng”

TA(9,1)=“ Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận”

TA(9,2)=“ Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại”

TA(9,3)=“ Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền”

TA(9 ,4)=“ Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành ”

DA(9)=4

HA(10)=“Điều nào sau đây không đúng với các giấy phép mã nguồn mở”

TA(10,1 )=“ Các loại giấy phép đều có cơ chế bảo vệ quyền của tác giả ban đầu”TA(10 ,2 )=“ Các loại giấy phép đều yêu cầu không được thay đổi nội dung giấyphép”

TA(10,3 )=“ Có giấy phép yêu cầu phải sử dụng cùng loại giấy phép với sản phẩmphái sinh”

TA(10,4)=“ Không giấy phép nào cấm người dùng sửa đổi chương trình”

Trang 3

HA(12)=“Bạn hãy cho biết phần mềm văn phòng nào sau đây sử dụng giấy phép mãnguồn mở : ”

TA(12,1)=“ Microsoft Office”

TA(12,2)=“ Libre Office ”

TA(13,2 )=“ Window Xfree86”

TA(13,3 )=“ JavaFBP toolkit”

TA(13,4)=“ Không câu nào đúng”

DA(13)=1

HA(14)=“ bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây sử dụng giấp phép BSD : ”

TA(14,1 )=“ Ubuntu”

TA(14,2 )=“ Window Xfree86 ”

TA(14,3 )=“ JavaFBP toolkit”

TA(14,4 )=“ Không câu nào đúng”

DA(14)=2

HA(15)= “giấy phép nào không cấp phép một phần mềm/ thư viện mã nguồn đóngliên kết với một phần mềm/ thư viện mang giấy phép mở tương ứng ”

TA(15,1)=“ GNU General Public License ”

TA(15,2 )=“ Apache Public License”

HA(17)=“Phần mềm GIMP sử dụng giấy phép mã nguồn mở nào : ”

TA(17,1)=“ GNU GPL License ”

TA(17,2 )=“ Apache Public License”

TA(17,3)=“ BSD License”

TA(17,4)=“ Artistic License”

DA(17)=1

Trang 4

HA(18)=“Phần mềm Mozilla Firefox sử dụng giấy phép mã nguồn mở nào : ”

TA(18,1)=“ Mozilla Public License ”

TA(20,1)=“ Wine và CrossOver ”

TA(20,2)=“ Wine door và Cedega ”

TA(20,3 )=“ Wine và PlayOnlinux ”

HA(23)=“Dòng phiên bản 2.0 do những ai phát triển?”

TA(23,1)=“ Nguyễn Anh Tú cùng một số lưu học sinh Việt Nam tại Nga phát triển”TA(23,2)=“ Nguyễn Anh Tú cùng một số lưu học sinh Việt Nam tại Đức phát triển ”TA(23,3)=“ Nguyễn Anh Tú cùng một số lưu học sinh Việt Nam tại Pháp phát triển”TA(23,4)=“ Nguyễn Anh Tú cùng một số lưu học sinh Việt Nam tại Nhật phát triển”DA(23)=1

HA(24)=“Nukeviet được viết bằng ngôn ngữ và sử dụng CSDL nào?”

TA(24,1)=“ PHP và MySQL”

Trang 5

TA(26,1)=“ Joomla là mã nguồn mở và được cung cấp hoàn toàn miễn phí”

TA(26,2)=“ Joomla là một công cụ lập trình web”

TA(26,3)=“ Joomla được phát triển bởi Microsoft”

TA(28,2)=“ khi gặp khó khăn không có ai giúp đỡ”

TA(28,3 )=“ Khi gặp khó thì tự mình giải quyết”

TA(28,4)=“Không có đáp án đúng”

DA(28)=1

HA(29)=“Chọn phát biểu đúng”

TA(29,1)=“ Joomla giúp tiết kiệm thời gian và công sức thiết kế Website ”

TA(29,2)=“ Tự ngồi lập trình lại từ đầu”

TA(29,3 )=“ Tự phát triển ngay từ đầu”

TA(29,4)=“Không có đáp án đúng”

DA(29)=1

HA(30)=“Joomla có thể sử dụng vào những site?”

TA(30,1)=“a Blog cá nhân, tin tức, trường học”

Trang 6

TA(30,2)=“b Thể thao, giải trí, mua sắm, thương mại điện tử”

TA(30,3 )=“c Danh bạ trực tuyến, mạng xã hội, mạng cộng đồng”TA(30,4)=“ cả ‘a’, ‘b’, ‘c’ đều đúng ”

DA(30)=4

HA(31)=“Joomla không thể sử dụng vào những site?”

TA(31,1)=“a Blog cá nhân, tin tức, trường học”

TA(31,2)=“b Thể thao, giải trí, mua sắm, thương mại điện tử”

TA(31,3 )=“c Danh bạ trực tuyến, mạng xã hội, mạng cộng đồng”TA(31,4)=“ d Không có đáp án đúng ”

DA(31)=4

HA(32)=“Moodle viết tắt của?”

TA(32,1)=“ Modular Object-Oriented Dynamic Learning Environment”TA(32,2)=“ Modular -Oriented Dynamic Learning Environment”

TA(32,3 )=“ Modular Object- Dynamic Learning Environment”

TA(32,4)=“ Modular Object-Oriented Learning Environment”

DA(32)=1

HA(33)=“Công cụ Moodle dùng chủ yếu trong site nào?”

TA(33,1)=“ Giáo dục”

TA(33,2)=“ Tin tức”

TA(33,3 )=“ Thương mại điện tử”

TA(33,4)=“Thể thao, giải trí”

DA(33)=1

HA(34)=“Moodle là một giải pháp học tập lý tưởng trên mạng cho?”TA(34,1)=“a: Các trường phổ thông”

TA(34,2)=“b: Các trường đại học, cao đẳng ”

TA(34,3 )=“c: Các tổ chức doang nghiệp, bệnh viện ”

TA(34,4)=“ cả ‘a’, ‘b’, ‘c’ đều đúng ”

Trang 7

HA(37)=“Trong các tính năng sau, tính năng nào là của Moodle?”

TA(37,1)=“a Tạo và quản lý khóa học”

TA(37,2)=“b Đưa nội dung bài học tới học viên”

TA(37,3 )=“c Quản lý học viên”

TA(37,4)=“Cả ‘a’, ‘b’, ‘c’ đều đúng”

DA(37)=4

HA(38)=“Trong các tính năng sau, tính năng nào là của Moodle?”

TA(38,1)=“a Trợ giúp giáo viên tổ chức các hoạt động: đánh giá, thảo luận, bài học,kiểm tra, bài tập lớn,… ”

TA(38,2)=“b Quản lý tài nguyên”

TA(38,3 )=“c Tổ chức hội thảo”

TA(38,4)=“Cả ‘a’, ‘b’, ‘c’ đều đúng”

DA(38)=4

HA(39)=“Trong các tính năng sau, tính năng nào là của Moodle?”

TA(39,1)=“a Quản lý sự kiện”

TA(39,2)=“b Báo cáo tiến trình học tập cảu học viên”

TA(39,3 )=“c Trợ giúp nội dung khóa học”

TA(39,4)=“Cả ‘a’, ‘b’, ‘c’ đều đúng”

DA(39)=4

HA(40)=“Trong các đối tượng sau, đối tượng nào phục vụ Moodle Elearning?”

TA(40,1)=“a Quản lý viên”

TA(40,2)=“b Giảng viên”

TA(40,3 )=“c Sinh viên”

TA(40,4)=“ Cả ‘a’, ‘b’, ‘c’ đều đúng”

DA(40)=4

HA(41)=“ Trong các đối tượng sau, đối tượng nào không phục vụ Moodle Elearning”TA(41,1)=“a Quản lý viên”

TA(41,2)=“b Giảng viên”

TA(41,3 )=“c Sinh viên”

TA(41,4)=“ Cả ‘a’, ‘b’, ‘c’ đều sai”

Trang 8

TA(43,2)=“Cài đặt và cấu hình hệ thống Moodle Elearning ”

TA(43,3 )=“Tạo các tài khoản cho người dùng và phân quyền cho người dùng trong

TA(44,2)=“Cài đặt và cấu hình hệ thống Moodle Elearning ”

TA(44,3 )=“Tạo các tài khoản cho người dùng và phân quyền cho người dùng trong

TA(45,2)=“Cài đặt và cấu hình hệ thống Moodle Elearning ”

TA(45,3 )=“Tạo các tài khoản cho người dùng và phân quyền cho người dùng trong

TA(46,2)=“Cài đặt và cấu hình hệ thống Moodle Elearning ”

TA(46,3 )=“Tạo các tài khoản cho người dùng và phân quyền cho người dùng trong

hệ thống”

TA(46,4)=“Hỗ trợ thường xuyên người dùng trong quá trình sử dụng hệ thống MoodleElearning”

DA(46)=4

HA(47)=“Ưu điểm của Moodle Elearning là?”

TA(47,1)=“a Can thiệp vào code”

TA(47,2)=“b Cộng đồng người sử dụng lớn, nên có thể giúp chúng ta vận hành, pháttriển”

TA(47,3 )=“c Tương thích với nhiều công cụ tạo bài giảng, dễ quảng trị, cấu hình, ”TA(47,4)=“Cả ‘a’, ‘b’, ‘c’ đều đúng ”

DA(47)=4

HA(48)=“Để tạo môi trường Web trên localhost bạn chọn cách nào sau đây?”

Trang 9

TA(48,1)=“Cài đặt IIS trong Window”

TA(50,2)=“b IIS và SQL Server”

TA(50,3 )=“Cả ‘a’, ‘b’ đều đúng”

TA(50,4)=“ Cả ‘a’, ‘b’ đều sai”

DA(50)=3

Trang 10

Rem <ma nguon mo>

Nhom C

HC(1)=”Những phát biểu nào đúng về dự án nguồn mở?”

TC(1,1)=”Bất kỳ ai cũng có thể tải về toàn bộ kho mã nguồn(1)”TC(1,2)=”Bất kỳ ai cũng có thể tải về toàn bộ các tài liệu(2)”

HC(2)=”Những phát biểu nào sai về dự án mã nguồn mở ?”

TC(2,1)=” Bất kỳ ai cũng có thể tải về toàn bộ kho mã nguồn(1)”TC(2,2)=” Bất kỳ ai cũng có thể tải về toàn bộ các tài liệu(2)”

TC(2,3)=”Tất cả tài liệu dự án phải có giấy phép CC-BY hoặc SA(3)”

CC-BY-TC(2,4)=”Tất cả những ngời tham gia vào dự án có thể trở thành ngời đóng góp (4)”

TC(2,5)=”Bất kỳ ai cũng có quyền cá nhân hóa mã nguồn đợc chia

Trang 11

TC(3,2)=”Giải phóng những rào cản của sự phức tạp công nghệ bằng khả năng –tự dộng hóa”

TC(3,3)=”Liên kết nguồn tri thức vô tận trong xã hội, cạnh tranh bình đẳng và tự do trong sáng tạo”

TC(3,4)=”Tất cả các đáp án”

SC(3)=4

DC(3)=1

DiemC(3)=1

HC(4)=”Giấy phép dạng Copyleft nghĩa là gì ?”

TC(4,1)=”Một loại giấy phép mà hạn chế sự tự do để sử dụng,

chỉnh sửa, mở rộng và phân phối lại các phiên bản mã nguồn ”

TC(4,2)=”Là loại giấy phép đợc cấp phép cho tất cả các phần mềm miễn phí”

TC(4,3)=”BSD và MIT là giấy phép ở dạng này”

TC()=”Thành viên đã viết mã nguồn và đợc chấp nhận đặt trong dự

án, tuy nhiên không có quyền truy cập trực tiếp vào mã nguồn của

dự án”

TC()=”Thành viên có quyền truy cập trực tiếp vào mã nguồn của dự

án, thờng xuyên viết mã nguồn cho các chức năng cũng nh sửa các bug cho dự án”

TC()=”Thành viên thực hiện việc xét duyệt các bản đóng góp vào

dự án, thăng cấp hoặc giám cấp thành viên và quản lý tổng thể cả

dự án”

TC()=”Không có đáp án”

Trang 12

TC()=”Thành viên đã viết mã nguồn và đợc chấp nhận đặt trong dự

án, tuy nhiên không có quyền truy cập trực tiếp vào mã nguồn của

dự án”

TC()=”Thành viên có quyền truy cập trực tiếp vào mã nguồn của dự

án, thờng xuyên viết mã nguồn cho các chức năng cũng nh sửa các bug cho dự án”

TC()=”Thành viên thực hiện việc xét duyệt các bản đóng góp vào

dự án, thăng cấp hoặc giám cấp thành viên và quản lý tổng thể cả

TC()=”Thành viên đã viết mã nguồn và đợc chấp nhận đặt trong dự

án, tuy nhiên không có quyền truy cập trực tiếp vào mã nguồn của

dự án”

TC()=”Thành viên có quyền truy cập trực tiếp vào mã nguồn của dự

án, thờng xuyên viết mã nguồn cho các chức năng cũng nh sửa các bug cho dự án”

TC()=”Thành viên thực hiện việc xét duyệt các bản đóng góp vào

dự án, thăng cấp hoặc giám cấp thành viên và quản lý tổng thể cả

dự án”

TC()=”Không có đáp án”

SC()=4

Trang 13

TC()=”Tự do nghiên cứu cách mà chơng trình phần mềm làm việc,

áp dụng nó vào cho các nhu cầu của bạn Việc truy cập vào mã

nguồn là điều kiện tiên quyết để làm đợc việc này”

TC()=”Tự do phân phối các bản sao, sao cho bạn có thể giúp đợc

ng-ời hàng xóm của bạn”

TC()=”Tự do cải tiến chơng trình phần mềm, và tung ra những cải tiến của bạn (và các phiên bản đã đợc sửa đổi nói chung) cho mọi ngời, sao cho toàn bộ cộng đồng đợc hởng lợi Việc truy cập vào mã nguồn là điều kiện tiên quyết để làm đợc việc này”

TC()=”Tự do nghiên cứu cách mà chơng trình phần mềm làm việc,

áp dụng nó vào cho các nhu cầu của bạn Việc truy cập vào mã

nguồn là điều kiện tiên quyết để làm đợc việc này”

TC()=”Tự do phân phối các bản sao, sao cho bạn có thể giúp đợc

ng-ời hàng xóm của bạn”

TC()=”Tự do cải tiến chơng trình phần mềm, và tung ra những cải tiến của bạn (và các phiên bản đã đợc sửa đổi nói chung) cho mọi ngời, sao cho toàn bộ cộng đồng đợc hởng lợi Việc truy cập vào mã nguồn là điều kiện tiên quyết để làm đợc việc này”

SC()=4

DC()=2

Trang 14

TC()=”Tự do nghiên cứu cách mà chơng trình phần mềm làm việc,

áp dụng nó vào cho các nhu cầu của bạn Việc truy cập vào mã

nguồn là điều kiện tiên quyết để làm đợc việc này”

TC()=”Tự do phân phối các bản sao, sao cho bạn có thể giúp đợc

ng-ời hàng xóm của bạn”

TC()=”Tự do cải tiến chơng trình phần mềm, và tung ra những cải tiến của bạn (và các phiên bản đã đợc sửa đổi nói chung) cho mọi ngời, sao cho toàn bộ cộng đồng đợc hởng lợi Việc truy cập vào mã nguồn là điều kiện tiên quyết để làm đợc việc này”

TC()=”Tự do nghiên cứu cách mà chơng trình phần mềm làm việc,

áp dụng nó vào cho các nhu cầu của bạn Việc truy cập vào mã

nguồn là điều kiện tiên quyết để làm đợc việc này”

TC()=”Tự do phân phối các bản sao, sao cho bạn có thể giúp đợc

ng-ời hàng xóm của bạn”

TC()=”Tự do cải tiến chơng trình phần mềm, và tung ra những cải tiến của bạn (và các phiên bản đã đợc sửa đổi nói chung) cho mọi ngời, sao cho toàn bộ cộng đồng đợc hởng lợi Việc truy cập vào mã nguồn là điều kiện tiên quyết để làm đợc việc này”

SC()=4

DC()=4

DiemC()=1

Trang 15

HC(12 )=”Tính tơng thích của 2 loại giấy phép mã nguồn mở nghĩa

là ?”

TC()=”Bạn có thể tạo ra mã nguồn mà nó xuất xứ từ cả 2 loại giấy phép”

TC()=”Hai loại giấy phép sử dụng giống y hệt nhau”

TC()=”Là hai loại giấy phép cùng đợc cấp phép bởi OSI”

TC()=”Việc đa mã nguồn theo giấy phép này đòi hỏi bạn phải thay

đổi những điều khoản của giấy phép kia”

Trang 16

TC()=”Là phần mềm đáp ứng tiêu chí của một loại giấy phép mở”TC()=”Không có đáp án”

TC()=”Là loại phần mềm sử dụng tự do, không mất chi phí”

TC()=”Là loại phần mềm tập trung vào vài dạng quyền tự do liên quan tới giấy phép phần mềm”

Trang 17

TC()=”Lµ lo¹i phÇn mÒm sö dông giÊy phÐp GNU”

Trang 18

TC()=”Đề xuất, thảo luận, biểu quyết, quyết định”

TC()=”Thảo luận, đề xuất, biểu quyết, quyết định”

TC()=”Đề xuất, quyết định, thảo luận, biểu quyết”

TC()=”Đề xuất, quyết định, thảo luận, rà soát lại”

SC()=4

DC()=1

DiemC()=1

HC(22)=”Hai hệ thống giấy phép t liệu mở phổ biến là ?”

TC()=”Giấy phép Creative Commons và GNU General Free

Document Licence”

TC()=”Giấy phép của GNU và giấy phép của OSI”

TC()=”Giấy phép Open Document Format (ODF) và giấy phép Open Education Resource (OER)”

TC()=”Giấy phép Open Public Document (OPD) và giấy phép Open Licence Free (OLF)”

Trang 20

TC()=”Ghi c«ng – B¾t buéc – Chia sÎ t¬ng tù”

TC()=”Ghi c«ng – Phi th¬ng m¹i – Chia sÎ t¬ng tù”

TC()=”Ghi c«ng – Chia sÎ t¬ng tù – Phi th¬ng m¹i”

TC()=”Ghi c«ng – Kh«ng cã ph¸i sinh – Chia sÎ t¬ng tù”

Trang 21

TC()=”Ghi công – Phi thơng mại – Chia sẻ tơng tự”

TC()=”Ghi công – Chia sẻ tơng tự – Phi thơng mại”

TC()=”Ghi công – Không có phái sinh – Chia sẻ tơng tự”

TC()=”Ghi công – Phi thơng mại – Không có phái sinh”

TC()=”Giữ lại một số quyền”

TC()=”Giữ lại tất cả các quyền”

TC()=”ở mức độ tự do, tin cậy”

TC()=”Giữ lại một số quyền”

TC()=”Giữ lại tất cả các quyền”

TC()=”ở mức độ tự do, tin cậy”

SC()=4

DC()=2

DiemC()=1

Trang 22

HC(31)=” Khi giấy phép Creative Commons ghi là All Right Reservednghĩa là gì?”

TC()=”Miền công cộng”

TC()=”Giữ lại một số quyền”

TC()=”Giữ lại tất cả các quyền”

TC()=”ở mức độ tự do, tin cậy”

TC()=”GNU Gerneral Free Document Licence 1.1”

TC()=”GNU Gerneral Free Document Licence 1.2”

TC()=”GNU Gerneral Free Document Licence 1.3”

TC()=”GNU Gerneral Free Document Licence 1.4”

TC()=”Tất cả các phiên bản của giấy phép GFDL”

Trang 23

HC(34)=”Phần mềm mã nguồn mở là ?”

TC()=”Hoàn toàn tôn trọng bản quyền và sở hữu trí tuệ”

TC()=”Không tôn trọng bản quyển, chia sẻ miễn phí”

TC()=”Tôn trọng quyền sở hữu của cộng đồng hơn là sở hữu cá nhân”

TC()=”Quyền sở hữu nắm trong tay của cộng đồng nguồn mở”TC()=”Không có đáp án”

SC()=5

DC()=1

DiemC()=1

HC(35)=”Cộng đồng là gì ?”

TC()=”Là các nhóm cá nhân chia sẻ những lợi ích chung”

TC()=”Là những ngời có khả năng tơng tác với nhau”

TC()=”Là những ngời có nhiều đóng góp cho một dự án ”

TC()=”Là một nhóm các lập trình viên và ngời sử dụng”

SC()=4

DC()=1

DiemC()=1

HC(36)=”Một giấy phép đợc coi là copyfree khi nào ?”

TC()=”Nó phải phù hợp với ‘Copyfree Standard Definition’ ”

TC()=”Nó không phải là một giấy phép dạng Copyleft”

TC()=”Nó không đặt bất kỳ hạn chế về việc sửa đổi và phân phối”

TC()=”Không có đáp án”

Ngày đăng: 22/11/2017, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w