1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGUỒN VỐN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI (ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP + ĐÁP ÁN CHUẨN)

55 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguồn Vốn Ngân Hàng Thương Mại
Trường học Trường Đại Học Kinh Doanh & Công Nghệ Hà Nội
Chuyên ngành Ngân Hàng Thương Mại
Thể loại Đề Cương Ôn Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 836,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 1: Trong c¬ cu ngun vn cđa ng©n hµng th¬ng m¹i, ngun nµo lµ chđ yu vµ chim t trng lín nht?”A) Vn huy ®ng”B) Vn liªn doanh liªn kt”C) Vn vay cđa c¸c ng©n hµng b¹n trong níc vµ vay níc ngoµi”D) Vn chđ s h÷u, cỉ phÇn, Nhµ níc cp”C©u 2: Ngun vn nỵ cđa ng©n hµng th¬ng m¹i kh«ng bao gm nh÷ng ngun nµo?A) Vn huy ®ng”B) Vn gp liªn doanh liªn kt, vn gp cđa cỉ ®«ng”C) Vn vay cđa c¸c ng©n hµng b¹n trong níc vµ vay níc ngoµi”D) Tt c¶ c¸c ngun vn trªn ®Ịu lµ vn nỵ”C©u 3: S tiỊn d tr÷ b¾t buc c¸c NHTM ph¶i gưi vµo NHT¦ ®ỵc tÝnh trªn t lƯ c¸c lo¹i tiỊn nµo?A) TiỊn gưi kh¸ch hµng, tiỊn gưi kh«ng k h¹n, tiỊn gưi tit kiƯm, tiỊn vay trªn thÞ trng liªn ng©n hµng.”B) TiỊn gưi c k h¹n thuc lo¹i ph¶i d tr÷ b¾t buc, tiỊn gưi tit kiƯm, tiỊn gưi cđa Kho b¹c Nhµ níc, vn trong thanh to¸n, vn chim dơng, vay ng©n hµng nhµ níc, vay c¸c tỉ chc tÝn dơng kh¸c.”C) TiỊn thu ®ỵc t ph¸t hµnh k phiu, tr¸i phiu, cỉ phiu, tiỊn gưi c k h¹n thuc lo¹i ph¶i d tr÷ b¾t buc, tiỊn gưi tit kiƯm, tiỊn gi÷ h, tiỊn gưi kho b¹c nhµ níc.”D) TiỊn thu ®ỵc t ph¸t hµnh giy t c gi¸, tiỊn gưi c k h¹n, tiỊn gưi kh«ng k h¹n, tiỊn gưi tit kiƯm cđa d©n c, tiỊn gưi Kho b¹c nhµ níc.

Trang 1

Bộ GIáO DụC Và ĐàO TạO

tr-ờng đại học kinh doanh & công nghệ hà nội

đề CƯƠNG ôn

NGUồN VốN NGÂN HàNG THƯƠNG MạI

(l-u hành nội bộ)

Trang 2

NGUỒN VỐN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Câu 1: Trong cơ cấu nguồn vốn của ngân hàng th-ơng mại, nguồn nào là chủ yếu và chiếm tỷ trọng lớn nhất?”

A) Vốn huy động”

B) Vốn liên doanh liên kết”

C) Vốn vay của các ngân hàng bạn trong n-ớc và vay n-ớc ngoài”

D) Vốn chủ sở hữu, cổ phần, Nhà n-ớc cấp”

Câu 2: Nguồn vốn nợ của ngân hàng th-ơng mại không bao gồm những nguồn nào?

A) Vốn huy động”

B) Vốn góp liên doanh liên kết, vốn góp của cổ đông”

C) Vốn vay của các ngân hàng bạn trong n-ớc và vay n-ớc ngoài”

D) Tất cả các nguồn vốn trên đều là vốn nợ”

Câu 3: Số tiền dự trữ bắt buộc các NHTM phải gửi vào NHTƯ đ-ợc tính trên tỷ lệ các loại tiền nào?

A) Tiền gửi khách hàng, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay trên thị

tr-ờng liên ngân hàng.”

B) Tiền gửi có kỳ hạn thuộc loại phải dự trữ bắt buộc, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi của

Kho bạc Nhà n-ớc, vốn trong thanh toán, vốn chiếm dụng, vay ngân hàng nhà n-ớc, vay các tổ chức tín dụng khác.”

C) Tiền thu đ-ợc từ phát hành kỳ phiếu, trái phiếu, cổ phiếu, tiền gửi có kỳ hạn thuộc

loại phải dự trữ bắt buộc, tiền gửi tiết kiệm, tiền giữ hộ, tiền gửi kho bạc nhà n-ớc.”

D) Tiền thu đ-ợc từ phát hành giấy tờ có giá, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ

hạn, tiền gửi tiết kiệm của dân c-, tiền gửi Kho bạc nhà n-ớc.”

Câu 4: Vốn nợ của ngân hàng th-ơng mại đ-ợc tạo lập từ những nguồn nào? Chọn câu trả lời chính xác nhất?

A) Tiền gửi khách hàng, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay trên thị tr-ờng liên ngân hàng

B) Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền thu đ-ợc từ phát hành giấy tờ có giá, vốn trong thanh toán, vốn chiếm dụng, vay ngân hàng nhà n-ớc, vay các tổ chức tín dụng khác trong và ngoài n-ớc

C) Tiền thu đ-ợc từ phát hành giấy tờ có giá, tiền gửi có kỳ hạn thuộc loại phải dự trữ bắt buộc, tiền gửi tiết kiệm, tiền giữ hộ, vốn chiếm dụng, tiền gửi kho bạc nhà n-ớc, tiền gửi của các tổ chức đoàn thể xã hội

D) Tiền thu đ-ợc từ phát hành giấy tờ có giá, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm của dân c-, tiền gửi Kho bạc nhà n-ớc

Câu 5: Luật các tổ chức tín dụng có những quy định nào liên quan đến sự an toàn của việc

sử dụng nguồn vốn huy động?

A) NHTM phải gửi dự trữ bắt buộc tại NHNN, lập quỹ dự phòng rủi ro và duy trì tỉ lệ an toàn theo quy định cụ thể

B) NHTM phải gửi dự trữ bắt buộc tại NHNN và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định C) NHTM phải gửi dự trữ bắt buộc theo tỉ lệ quy định

D) NHTM phải gửi dự trữ bắt buộc tai NHNN, lập quỹ dự trữ thanh toán và quỹ dự phòng rủi ro theo quy định

Trang 3

Câu 6: Luật các tổ chức tín dụng và các văn bản d-ới luật quy định cho phép ngân hàng Th-ơng mại đ-ợc phép huy động vốn bằng những hình thức nào?

A) Nhận TGTT của các tổ chức , cá nhân và của các tổ chức tín dụng khác; phát

hành chứng chỉ tiền gửi , trái phiếu và giấy tờ có giá khác; vay vốn của các tổ

chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam và của các tổ chức tín dụng n-ớc ngoài;

Vay vốn ngắn hạn của Ngân hàng Nhà N-ớc

B) Nhận tiền gửi của các tổ chức , cá nhân và của các tổ chức tín dụng khác; phát

hành chứng chỉ tiền gửi , trái phiếu và giấy tờ có giá khác; vay vốn của các tổ

chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam và của các chính phủ n-ớc ngoài

C) Nhận tiền gửi của các tổ chức , cá nhân và của các tổ chức tín dụng khác; phát

hành chứng chỉ tiền gửi , trái phiếu và giấy tờ có giá khác; vay vốn ngắn hạn

C Nghiệp vụ huy động vốn cung cấp cho khách hàng một nơi an toàn để họ cất giữ

và tích trữ vốn tạm thời nhàn rỗi

D Nghiệp vụ huy động vốn giúp cho khách hàng có cơ hội tiếp cận với các dịch vụ khác của ngân hàng , đặc biệt là dịch vụ thanh toán qua ngân hàng và dịch vụ tín dụng khi khách hàng cần vốn cho sx, kd hoặc cần tiền cho tiêu dùng

Câu 8: Phát biểu nào d-ới đây là 1 phát biểu không chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn đối với hoạt động của ngân hàng th-ơng mại?

a- Nghiệp vụ huy động vốn góp phần mang lại nguồn vốn cho ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh khác

b- Không có nghiệp vụ huy động vốn ngân hàng th-ơng mại sẽ không có đủ nguồn vốn tài trợ cho các nghiệp vụ của mình

c- Thông qua nghiệp vụ huy động vốn , ngân hàng th-ơng mại giữ hộ tiền cho khách hàng

để h-ởng phí

d- Không phát biểu nào sai cả

Câu 9: NHTM có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi nào?

b- TG không kỳ hạn đ-ợc tính lãi suất bất cứ lúc nào trong khi TGTT chỉ đ-ợc tính

lãi vào cuối tháng

c- TGTT chỉ là tên gọi khác đi của TG không kỳ hạn

d- TGTT đ-ợc nhằm mục đích thanh toán qua ngân hàng chứ không nhằm

Trang 4

mục đích h-ởng lãi nh- TGTK

Câu 11: Điểm khác biệt căn bản giữa TG không kỳ hạn và TG định kỳ là gì?

a- TG không kỳ hạn có thể rút vào bất kỳ lúc nào kể cả khi ngân hàng đóng cửa

trong khi TG định kỳ có thể rút bất kỳ lúc nào khi ngân hàng mở cửa

b- TG không kỳ hạn có thể rút bất kỳ , không có kỳ hạn nào , trong khi TG định kỳ chỉ

đ-ợc rút khi đến hạn hoặc có thể rút quá hạn

c- TG không kỳ hạn có thể rút bất kỳ lúc nào khi ngân hàng mở cửa trong khi TG

a-Vì các ngân hàng th-ơng mại Việt Nam đang thiếu vốn trầm trọng

b- Vì các NHTM muốn gia tăng sức mạnh của mình trên thị tr-ờng vốn để cạnh

tranh với các đối thủ khác nh-: Kho bạc nhà n-ớc, ngân hàng nhà n-ớc và công ty

c-Mở ra nhiều cơ hội gửi tiền cho sinh viên ngành ngân hàng

d-Mở ra nhiều cơ hội cho sinh viên ngành ngân hàng đ-ợc mua cổ phần của ngân hàng

Trang 5

Câu 16: Theo sự hiểu biết của bạn, với t- cách là 1 sinh viên ngành ngân hàng, để có thể tăng vốn lên trên 3000 tỷ đồng , các ngân hàng th-ơng mại nhỏ hiện nay đã theo đuổi những biện pháp tăng vốn nào?

a- Phát hành trái phiếu để huy động vốn

b-Phát hành cổ phiếu để huy động vốn, sáp nhập các ngân hàng th-ơng mại nhỏ lại

với nhau và cổ phần hóa các ngân hàng th-ơng mại cổ phần

c-Sáp nhập bằng cách bán cổ phần cho ngân hàng n-ớc ngoài

d- Sáp nhập các ngân hàng th-ơng mại nhỏ lại, phát hành cổ phiếu huy động vốn thêm

Câu 17: Cổ phần hóa có phải là giải pháp hiệu quả giúp các ngân hàng th-ơng mại nhà n-ớc Việt Nam tăng vốn hay không? tại sao?

a Huy động tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

b Phát hành giấy tờ có giá

c Vay Ngân hàng nhà n-ớc

d Vay vốn trên thị tr-ờng liên ngân hàng

Câu 19: Ngân hàng huy động vốn trung và dài hạn nhiều nhất từ chủ thể nào:

a Nhà n-ớc

b Doanh nghiệp

c Các cá nhân và hộ gia đình

d Các tổ chức đoàn thể, xã hội

Câu 20: Phát biểu nào d-ới đây về tài khoản tiền gửi thanh toán là phù hợp nhất?

a Cho phép ng-ời gửi tiền đ-ợc phép rút ra bất cứ lúc nào

b Trả lãi thấp nhất trong các dạng tiền gửi

c Ng-ời gửi tiền muốn đ-ợc sử dụng các dịch vụ thanh toán và lấy lãi

d Ng-ời gửi tiền đ-ợc gửi vào và rút ra bất cứ lúc nào; sử dụng các tiện ích thuận lợi, an toàn Ngân hàng trả lãi thấp nhất trong các dạng tiền gửi

Câu 21: Phát biểu nào d-ới đây về vốn điều lệ của ngân hàng th-ơng mại là chính xác nhất?

a Là vốn của chính NHTM, đ-ợc ghi vào điều lệ của NHTM và tối thiểu phải bằng vốn pháp định

b Không đ-ợc phép thay đổi trong suốt quá trình hoạt động

c Tối thiểu phải bằng vốn pháp định và không đ-ợc phép thay đổi trong suốt quá trình hoạt động

Trang 6

b Tiền gửi tiết kiệm của khách hàng

c Cho vay và đầu t- chứng khoán

d ở chính ngân hàng th-ơng mại đó và tại Ngân hàng Trung -ơng

Câu 25: Nêu các cách tạo lập vốn điều lệ?

A Vốn điều lệ của ngân hàng thuộc sở hữu Nhà n-ớc do Ngân sách Nhà n-ớc cấp; vốn của ngân hàng cổ phần do các cổ đông góp vốn thông qua mua cổ phần (hay

cổ phiếu); vốn điều lệ của ngân hàng liên doanh thì do các bên tham gia liên doanh

đóng góp; nếu là chi nhánh ngân hàng n-ớc ngoài thì do ngân hàng mẹ ở n-ớc ngoài bỏ ra để thành lập

B Vốn điều lệ của ngân hàng thuộc sở hữu Nhà n-ớc do Ngân sách Nhà n-ớc cấp; vốn của ngân hàng cổ phần do các cổ đông góp vốn thông qua mua cổ phần (hay

cổ phiếu); vốn điều lệ của ngân hàng liên doanh thì do các bên tham gia liên doanh

đóng góp; nếu là chi nhánh ngân hàng t- nhân do các cá nhân thành lập

C Vốn điều lệ của ngân hàng t- nhân do cá nhân ứng ra; vốn của ngân hàng cổ phần

do các cổ đông góp vốn thông qua mua cổ phần (hay cổ phiếu); vốn điều lệ của ngân hàng liên doanh thì do các bên tham gia liên doanh đóng góp

D Vốn điều lệ của ngân hàng t- nhân do cá nhân ứng ra; vốn điều lệ của ngân hàng thuộc sở hữu Nhà n-ớc do Ngân sách Nhà n-ớc cấp; vốn điều lệ của ngân hàng liên doanh thì do các bên tham gia liên doanh đóng góp; nếu là chi nhánh ngân hàng n-ớc ngoài thì do ngân hàng mẹ ở n-ớc ngoài bỏ ra để thành lập

Câu 26: Vốn bổ sung vốn điều lệ trong quá trình hoạt động bao gồm những gì?

A Gồm cổ phần phát hành thêm (hoặc Ngân sách Nhà n-ớc cấp thêm) trong quá trình hoạt động, thặng d- lợi nhuận, các quỹ…

B Gồm cổ phần phát hành thêm (hoặc Ngân sách Nhà n-ớc cấp thêm) trong quá trình hoạt động, lợi nhuận để lại, thặng d- vốn, các quỹ…

C Gồm cổ phần phát hành thêm (hoặc Ngân sách Nhà n-ớc cấp thêm) trong quá trình hoạt động, thặng d- vốn

D Gồm cổ phần phát hành thêm (hoặc Ngân sách Nhà n-ớc cấp thêm) trong quá trình hoạt động, lãi để lại không chia, các quỹ…

Câu 27: Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn th-ờng dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ?

a) Có lợi thế về th-ơng hiệu

b) Có tiềm năng lớn trong huy động và sử dụng vốn

c) Có điều kiện để cải tiến công nghệ, đa dạng hoá hoạt động giảm thiểu rủi ro

d) Vì tất cả các yếu tố trên

Trang 7

Câu 28: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng th-ơng mại nhất thiết phải:

a) Bằng 5 % Nguồn vốn huy động

b) Bằng 5 % Nguồn vốn

c) Bằng 5 % Tiền gửi ngắn hạn, 4% tiền gửi trung và dài hạn

d) Theo quy định của Ngân hàng Trung -ơng trong từng thời kỳ

Câu 29: Tỷ trọng vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản “ Có” rủi ro của một ngân hàng th-ơng mại Việt Nam đ-ợc quy định tối thiểu ở mức nào hiện nay?

a) Ngân hàng th-ơng mại không đ-ợc thu phí của khách hàng

b) Ngân hàng th-ơng mại đ-ợc phép nhận tiền gửi và cho vay đầu t- và làm các dịch vụ Ngân hàng khác

c) Ngân hàng th-ơng mại không đ-ợc phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu t- trung dài hạn, trừ tr-ờng hợp đầu t- trực tiếp vào các doanh nghiệp

d) Ngân hàng th-ơng mại không đ-ợc phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị tr-ờng chứng khoán

Câu 31: Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn đ-ợc sử dụng để cho vay trung dài hạn đối với Ngân hàng th-ơng mại Việt Nam hiện nay là bao nhiêu?

giá

Câu 33: Căn cứ vào yếu tố nào để tính lãi tiền gửi không kỳ hạn?

A) Tính lãi khi đáo hạn

B) Tính lãi định kỳ

C) Tính lãi theo số d- thực tế và kỳ hạn gửi của khách hàng đã thỏa thuận với ngân hàng D) Căn cứ vào số d- thực tế và số ngày tồn tại số d- đó để tính theo ph-ơng pháp tích số

Câu 34: Các mục nào sau đây phải đ-ợc trừ đi khi tính toán vốn chủ sở hữu của NHTM

a Khoản lỗ kinh doanh, bao gồm cả khoản lỗ lũy kế

Trang 8

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 35: Các ngân hàng TM không sử dụng nguồn vốn huy động để:

a Đầu t- dài hạn

b Mua sắm tài sản cố định

c Hoạt động tín dụng

d Câu b và c đúng

Câu 36: Dự trữ bắt buộc là số tiền mà NHTM phải gửi tại NHNN để:

a Bảo đảm an toàn trong hoạt động (1)

b Thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia (2)

a Khoản lỗ kinh doanh bao gồm cả lỗ lũy kế

b 100% số d- nợ tài khoản đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật

c.50% số d- có tài khoản đánh giá lại tài sản cố định theo quy định của pháp luật;

d Quỹ dự phòng tài chính

Câu 39: Loại giấy tờ có giá mà NHTM phát hành và bán cho khách hàng có giá thấp hơn mệnh giá của nó đ-ợc gọi là gì?

Câu 40: Loại giấy tờ có giá mà NHTM phát hành và bán cho khách hàng có giá cao hơn mệnh giá của nó đ-ợc gọi là gì?

Câu 41: Loại giấy tờ có giá mà NHTM phát hành và bán cho khách hàng có giá bằng mệnh giá của nó đ-ợc gọi là gì?

Câu 42: Định nghĩa vốn của ngân hàng th-ơng mại là gì?

Trang 9

A Vốn của NHTM là những giá trị tiền tệ do NHTM huy động đ-ợc, dùng để cho vay, đầu t- và thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh khác

B Vốn của NHTM là những giá trị tiền tệ do NHTM trích lập hoặc huy động đ-ợc, dùng để cho vay, đầu t- hoặc thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh khác

C Vốn của NHTM là những giá trị tiền tệ do NHTM tạo lập hoặc huy động đ-ợc, dùng để cho vay, đầu t- hoặc thực hiện các nghiệp vụ ngân hàng khác

D Vốn của NHTM là những tiền tệ do NHTM tạo lập hoặc huy động đ-ợc, dùng để cho vay, đầu t- hoặc thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh khác

Câu 43: Những nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của nguồn vốn NHTM?

A Vốn ngân hàng là tài sản tiền tệ, biểu hiện các mối quan hệ trong quá trình hình thành các nguồn lực tài chính cơ bản của tổ chức tín dụng và quá trình phân phối các kết quả kinh doanh

B So với nguồn vốn của các doanh nghiệp khác,nguồn vốn của NHTM chịu nhiều rủi

Câu 44: Đặc điểm nguồn vốn NHTM là gì?

A Vốn ngân hàng là tài sản tiền tệ, hình thành các nguồn lực tài chính cơ bản của tổ chức tín dụng và quá trình phân phối các kết quả kinh doanh, vốn NHTM chịu sự kiểm soát và giám sát chặt chẽ từ phía các cơ quan quản lý có thẩm quyền

B Vốn ngân hàng là tài sản tiền tệ, biểu hiện các mối quan hệ trong quá trình hình thành các nguồn lực tài chính cơ bản của tổ chức tín dụng và quá trình phân phối các kết quả kinh doanh, vốn NHTM chịu sự kiểm soát và giám sát chặt chẽ từ phía các cơ quan quản lý có thẩm quyền

C Vốn ngân hàng là tài sản tiền tệ, biểu hiện các mối quan hệ trong quá trình hình thành các nguồn lực tài chính cơ bản của tổ chức tín dụng và quá trình phân phối các kết quả kinh doanh,nguồn vốn NHTM chịu nhiều rủi ro hơn nguồn vốn của các doanh nghiệp khác, vốn NHTM chịu sự kiểm soát và giám sát chặt chẽ từ phía các cơ quan quản lý có thẩm quyền

D Vốn ngân hàng là tài sản tiền tệ, biểu hiện các mối quan hệ trong quá trình hình thành các nguồn lực tài chính chính của tổ chức tín dụng và quá trình phân phối các kết quả kinh doanh,vốn NHTM chịu nhiều rủi ro hơn vốn của các doanh nghiệp khác

Câu 45: Vai trò của nguồn vốn NHTM là gì?

A Nguồn vốn NHTM có một vai trò hết sức quan trọng trong việc quyết định quy mô kinh doanh, định h-ớng kinh doanh, khả năng sinh lời và các rủi ro tiềm tàng đối với mỗi ngân hàng

B Nguồn vốn NHTM có một vai trò hết sức quan trọng trong việc quyết định quy mô kinh doanh, định h-ớng kinh doanh, khả năng sinh lời và các rủi ro tiềm tàng đối với mỗi ngân hàng Bên cạnh đó, nguồn vốn NHTM có vai trò quan trọng đối với

sự phát triển kinh tế- xã hội, đối với sự phát triển các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế

C Nguồn vốn NHTM có một vai trò hết sức quan trọng trong việc quyết định khả năng kinh doanh, định h-ớng kinh doanh, khả năng sinh lời Bên cạnh đó, nguồn vốn NHTM có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế- xã hội, đối với sự phát triển các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế

Trang 10

D Nguồn vốn NHTM có một vai trò hết sức quan trọng trong việc quyết định quy mô kinh doanh, định h-ớng kinh doanh, khả năng sinh lời và các rủi ro đối với mỗi ngân hàng Bên cạnh đó, nguồn vốn NHTM có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế- xã hội,

Câu 46: Nêu những vai trò của vốn CSH đối với NHTM?

A Vốn CSH đóng vai trò là một tấm đệm giúp chống lại rủi ro phá sản, là điều kiện bắt buộc để ngân hàng có đ-ợc giấy phép tổ chức và hoạt động, tạo niềm tin cho công chúng và là sự đảm bảo đối với chủ nợ (bao gồm cả ng-ời gửi tiền) về sức mạnh tài chính của ngân hàng (1)

B Vốn CSH đóng vai trò cung cấp năng lực tài chính cho sự tăng tr-ởng và phát triển của các hình thức dịch vụ mới, cho những ch-ơng trình và trang thiết bị mới, là cơ

sở quyết định qui mô hoạt động NHTM về huy động vốn, cấp tín dụng, đầu t- và bảo lãnh ngân hàng theo qui định của pháp luật, vốn đ-ợc xem nh- một ph-ơng tiện điều tiết sự tăng tr-ởng, giúp đảm bảo rằng sự tăng tr-ởng của một ngân hàng

có thể đ-ợc duy trì ổn định, lâu dài (2)

C (1) và (2) đúng

D Gồm (2) và vốn chủ sở hữu là tấm đệm giúp chống đỡ việc phá sản của Ngân hàng

Câu 47: Trong các câu d-ới đây, câu nào không phải vai trò vốn CSH đối với NHTM?

A Vốn là một tấm đệm giúp chống lại rủi ro phá sản

B Vốn chủ sở hữu là điều kiện tiên quyết để ngân hàng huy động vốn

C Vốn là ph-ơng tiện điều tiết sự tăng tr-ởng, giúp đảm bảo rằng sự tăng tr-ởng của một ngân hàng có thể đ-ợc duy trì ổn định, lâu dài

D Vốn là cơ sở quyết định qui mô hoạt động NHTM về huy động vốn, cấp tín dụng,

đầu t- và bảo lãnh ngân hàng theo qui định của pháp luật

Câu 48: Vai trò vốn huy động đối với NHTM là gì?

A Nguồn vốn huy động của NHTM chiếm tỉ lệ lớn, kinh doanh chủ yếu là nhờ vào nguồn vốn này,Nó ảnh h-ởng đến khả năng sinh lời của ngân hàng về cả quy mô hoạt động, định h-ớng hoạt động, cơ cấu hoạt động và từ đó ảnh h-ởng đến lợi nhuận ngân hàng,tạo lập mối quan hệ và thu hút đ-ợc một số l-ợng lớn khách hàng

sử dụng dịch vụ của ngân hàng, đem lại những khoản thu nhập hoa hồng và lệ phí

đáng kể cho ngân hàng

B Nguồn vốn huy động của NHTM chiếm tỉ lệ lớn, nó quyết định đến khả năng sinh lời của ngân hàng về cả quy mô hoạt động, tạo lập mối quan hệ và thu hút đ-ợc một số l-ợng lớn khách hàng sử dụng dịch vụ của ngân hàng, đem lại những khoản thu nhập hoa hồng và lệ phí đáng kể cho ngân hàng

C Nguồn vốn huy động của NHTM chiếm tỉ lệ lớn, hầu nh- ngân hàng hoạt động kinh doanh chủ yếu là nhờ vào nguồn vốn này, tạo lập mối quan hệ và thu hút đ-ợc một số l-ợng lớn khách hàng sử dụng dịch vụ của ngân hàng

D Nguồn vốn huy động của NHTM chiếm tỉ lệ lớn, hầu nh- ngân hàng hoạt động kinh doanh chủ yếu là nhờ vào nguồn vốn này, cơ cấu hoạt động và từ đó ảnh h-ởng đến lợi nhuận ngân hàng,tạo lập mối quan hệ với một số l-ợng lớn khách hàng sử dụng dịch vụ của ngân hàng

Câu 49: Nêu vai trò của nguồn vốn NHTM đối với nền kinh tế?

A Nguồn vốn NHTM đáp ứng nhu cầu về vốn để duy trì quá trình tái sản xuất, đồng thời đầu t- phát triển kinh tế

Trang 11

B Nguồn vốn NHTM là nguồn lực tài chính thúc đẩy các ngành kinh tế, các vùng kinh tế và các thành phần kinh tế phát triển,chuyển dịch theo các định h-ớng chiến l-ợc

C Nguồn vốn NHTM góp phần đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung vốn, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo h-ớng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

D Nguồn vốn NHTM là công cụ và đòn bẩy quan trọng thúc đẩy sự phát triển kinh tế

- xã hội của đất n-ớc

Câu 50: Cơ cấu nguồn vốn NHTM bao gồm ?

A Nguồn vốn của ngân hàng th-ơng mại bao gồm vốn chủ sở hữu, vốn huy động, vốn cho vay và một số nguồn vốn khác

B Nguồn vốn của ngân hàng th-ơng mại bao gồm vốn đi vay, vốn huy động, vốn đi vay và một số nguồn vốn khác

C Nguồn vốn của ngân hàng th-ơng mại bao gồm vốn chủ sở hữu, vốn huy động, vốn

đi vay và một số nguồn vốn nợ khác

D Nguồn vốn của ngân hàng th-ơng mại bao gồm vốn chủ sở hữu, vốn huy động, vốn

hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng n-ớc ngoài

n-ớc ngoài, chi nhánh ngân hàng n-ớc ngoài

ngân hàng hợp tác xã, chi nhành ngân hàng n-ớc ngoài

Câu 52: ở n-ớc ta, thời kỳ từ năm 1975 đến hết thập niên 80 của thế kỷ 20 NHNN áp dụng giải pháp huy động vốn nào?

quan Nhà n-ớc Các tổ chức này phải mở tài khoản và thanh toán qua ngân hàng

tác xã, các cơ quan Nhà n-ớc Các tổ chức này phải mở tài khoản và thanh toán qua ngân hàng; Giải pháp tự nguyện đối với tiền gửi tiết kiệm của dân c-

tác xã, các cơ quan Nhà n-ớc và dân c- phải mở tài khoản và thanh toán qua ngân hàng

pháp tự nguyện đối với các xí nghiệp quốc doanh và hợp tác xã, các cơ quan Nhà n-ớc Các tổ chức này phải mở tài khoản và thanh toán qua ngân hàng;

Câu 53; Vai trò huy động vốn đối với nền kinh tế?

tế Ngân hàng th-ơng mại đóng vai trò quyết định việc cung cấp nguồn vốn cho nền kinh

tế

triệt để nguồn vốn nhàn rỗi, góp phần thúc đẩy tăng tr-ởng kinh tế Ngân hàng th-ơng mại đóng vai trò quyết định việc cung cấp nguồn vốn cho nền kinh tế

hàng, cũng nh- các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế

Trang 12

D) Vì vốn tự có của ngân hàng có quy mô nhỏ bé do vậy trên 80% vốn kinh doanh là nguồn vốn huy động trong nền kinh tế

Câu 54: Vai trò của nghiệp vụ huy động vốn đối với Ngân hàng th-ơng mại (chọn câu trả lời đúng nhất)?

xuyên từ NHTM trung -ơng đến cơ sở Kết quả huy động vốn thể hiện năng lực cạnh tranh, uy tín ngân hàng

trả lãi, nhân lực và đầu t- công nghệ

trình kinh doanh ngân hàng

và mục tiêu lợi nhuận của NHTM

Câu 55: Vai trò huy động vốn đối với khách hàng (chọn câu trả lời đúng nhất)?

nhằm làm cho tiền sinh lời, thu nhập và tiêu dùng trong t-ơng lại sẽ gia tăng

thanh khoản cao, rủi ro thấp so với đầu t- vào thị tr-ờng chứng khoán Các loại tiền gửi có

kỳ hạn và không kỳ hạn, theo cam kết của ngân hàng, khách hàng có thể lấy ra khi đến hạn hoặc tr-ớc hạn theo qui định của ngân hàng

cận các dịch vụ khác của ngân hàng, đặc biệt là dịch vụ thanh toán và tín dụng khi có nhu cầu

Câu 56:Nêu những đặc điểm huy động vốn của NHTM?

nguyện, theo qui định của pháp luật; Ngân hàng là Ng-ời đi vay để cho vay hay “ Vì vậy quan hệ giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng phải dựa trên qui định của luât pháp, nh- Luật Ngân hàng nhà n-ớc

quan điểm hài hoà lợi ích giữa khách hàng và ngân hàng, trong đó bảo vệ lợi ích khách hàng là trên hết, “ khách hàng là th-ợng đế”

nguyện, theo qui định của pháp luật; Lợi ích khách hàng đ-ợc đặt lên hàng đầu

Câu 57: Huy động vốn của ngân hàng th-ơng mại chịu ảnh h-ởng bởi những nhân tố nào?

vững, thu nhập GDP bình quân đầu ng-ời hàng năm tăng làm cho thu nhập tiền tệ của dân c- tăng Đó là là cơ sở bảo đảm nguồn vốn huy động của ngân hàng gia tăng ổn định; Nhân tố chủ quan: phụ thuộc vào năng lực cạnh tranh của ngân hàng

Gới hạn sử dụng vốn ngắn hạn để cho vay trung và dài hạn; Giới hạn sử dụng tiền gửi thanh toán và tiền gửi khoa bạc nhà n-ớc để cho vay

động sản, bảo lãnh …của các TCTD và phụ thuộc vào năng lực cạnh tranh của NHTM

Năng lực cạnh tranh của NHTM

Trang 13

Câu 58: Tại sao nói nghiệp vụ huy động vốn có vai trò rất quan trọng đối với ngân hàng th-ơng mại?

rộng quy mô đ-ợc

mang lại lợi nhuận cho ngân hàng Còn nguồn vốn tự có chỉ đủ mua sắm máy móc, thiết

bị, trụ sở làm việc, công nghệ tin học của ngân hàng

trình kinh doanh ngân hàng

vụ và mục tiêu lợi nhuận của NHTM

Câu 59: Hệ số rủi ro của các khoản phải đòi nào đối với các tổ chức khu vực công, ngoại trừ chính phủ trung -ơng, hoặc các khoản cho vay đ-ợc bảo đảm bằng chứng khoán do các tổ chức trên phát hành là phù hợp nhất?

A 100%

B 0%, 5%, 20%, 50%, 100%

C 0%, 10%, 20% hay 50% tùy theo quy định của mỗi quốc gia

D 250%

Câu 60: Các Kênh huy động vốn bao gồm?

kiệm

kiệm, phát hành giấy tờ có giá

khác; vay ngân hàng nhà n-ớc

Câu 61: Các hình thức huy động vốn?

không th-ờng xuyên thông qua việc phát hành giấy tờ có giá

kiệm của dân c-

khác; vay ngân hàng nhà n-ớc

Câu 62: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa vốn huy động và vốn đi vay của NHTM là gì?

phải trả lãi

hàng còn vốn vay chỉ đ-ợc dùng trong tr-ờng hợp cần thiết

với vốn vay thì đối tác quyết định lãi suất và thời hạn

ngân hàng th-ơng mại sử dụng vốn vay thay vì nguồn vốn huy động

Câu 63: Tiền gửi thanh toán nhằm mục đích gì?

toàn tài sản

Trang 14

B) Do pháp luật quy định các tổ chức kinh tế phải có tài khoản tiền gửi tại ngân hàng

sàng chi ra cho họ kể cả những ngày nghỉ

Câu 64: Loại tiền gửi nào có chi phí rẻ nhất

Trang 15

Câu 1: Vốn huy động là gì?

A Là tài sản bằng tiền (nội tệ, ngoại tệ)và bằng vàng của các tổ chức và cá nhân đang

đ-ợc quản lý và sử dụng tại Ngân hàng th-ơng mại

B Là tài sản bằng tiền (nội tệ, ngoại tệ)và bằng vàng của các tổ chức và cá nhân mà ngân hàng đang tạm thời quản lý và sử dụng và khách hàng phải sử dụng đúng mục đích Đây là nguồn vốn chủ yếu và quan trọng nhất của NHTM

C Là tài sản bằng tiền (nội tệ, ngoại tệ) của các tổ chức và cá nhân mà ngân hàng

đang tạm thời quản lý và sử dụng với trách nhiệm hoàn trả và chỉ có NHTM mới

có quyền huy động vốn d-ới nhiều hình thức khác nhau, là nguồn vốn chủ yếu của NHTM

D Tất cả ph-ơng án trên đều sai

Câu 2: Vốn huy động là phần nhiều hay ít so với vốn chủ sở hữu?

A Khoảng 9%

B Vốn chủ sở hữu 70%, vốn huy động 30%

C Gấp nhiều lần vốn chủ sở hữu

D Vốn chủ sở hữu tối thiểu phải bằng vốn huy động

Câu 3: Các căn cứ lập kế hoạch huy động vốn?

A Dự báo tăng tr-ởng GDP hằng năm và tầm nhìn trung dài hạn; mức tăng tr-ởng nguồn vốn huy động trong các thời kỳ so sánh, tổng nguồn cung và cầu của thời kỳ

kế hoạch (1)

B Mức tăng tr-ởng vốn cho vay, đầu t- và phát triển dịch vụ ngân hang trong thời kỳ

kế hoạch, khả năng thừa thiếu vốn và biện pháp xử lý (2)

B Mức tăng tr-ởng vốn cho vay, đầu t- và phát triển dịch vụ ngân hang trong thời kỳ

kế hoạch, khả năng thừa thiếu vốn và biện pháp xử lý (2)

C (1) và (2)

D Số l-ợng khách hàng gửi tiền và vay vốn

Câu 5: Các tr-ờng hợp có thể xảy ra khi huy động vốn của chi nhánh NHTM là gì?

A Nguồn vốn đủ cân đối cho nhu cầu sử dụng vốn tại địa ph-ơng không phải đi vay,

NH mẹ không phải điều vốn đi hoặc đến (1)

B Nguồn vốn huy động tại chi nhánh có số d- lớn không sử dụng hết có thể cho các TCTD khác vay hoặc NHTM điều chuyển để điều hòa vốn trong hệ thống (2)

C Tr-ờng hợp huy động vốn không đáp ứng đ-ợc nhu cầu sử dụng vốn tại địa ph-ơng, chi nhánh phải có kế hoạch bổ sung vốn nh- đề nghị NHTM trung -ơng

điều chuyển vốn hỗ trợ, vay NHNN hoặc các TCTD khác (3)

D Tất cả đều đúng

Câu 6: Các giải pháp huy động vốn gồm những nội dung nào?

A Xây dựng chiến l-ợc khách hàng; hài hòa lợi ích ngân hàng với khách hàng

Trang 16

B Vận dụng chính sách lãi suất năng động hấp dẫn; hiện đại hóa công nghệ đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ ngân hàng

C Mở rộng mạng l-ới giao dịch ngân hàng; tăng c-ờng hoạt động t- vấn tiếp thị ngân hàng

D Tất cả các giải pháp trên

Câu 7: Tại sao phải xây dựng chiến l-ợc khách hàng trong huy động vốn?

A Vì khách hàng là nhân tố quyết định đến kết quả huy động vốn của NHTM(1)

B Vì khách hàng là ng-ời đi vay vốn(2)

C Gồm (1) và (2)

D Gồm (1), (2) và khách hàng là ng-ời gửi tiền tiết kiệm

Câu 8: Chiến l-ợc khách hàng về huy động vốn phải xác định những mục tiêu gì?

A Về quan điểm phát triển khách hàng phải phù hợp dự báo tăng tr-ởng thu nhập của các nhóm khách hàng trong các thời kỳ và năng lực cạnh tranh của ngân hàng

B Về đối t-ợng khách hàng và thị tr-ờng khai thác vốn phải duy trì vững chắc đối t-ợng khách hàng và thị tr-ờng hiện có

C H-ớng tới các nhóm khách hàng và thị tr-ờng tiềm năng nh- khách hàng có thu nhập trung bình với số l-ợng lớn , các doanh nghiệp tổ chức nhất là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ ch-a có quan hệ giao dịch ngân hàng

D Tất cả các mục tiêu trên

Câu 9: Hiện nay các NHTM th-ờng phân khách hàng thành những nhóm nào?

A Nhóm khách hàng truyền thống, nhóm khách hàng đại chúng, nhóm khách hàng pháp nhân

B Nhóm khách hàng th-ờng xuyên giao dịch, nhóm khác hàng vãng lai, nhóm khách hàng pháp nhân

C Nhóm khách hàng tin cậy, nhóm khách hàng ch-a tin cậy

D Tất cả các ph-ơng án trên

Câu 10: Đặc điểm về nhóm khách hàng truyền thống là gì?

A Th-ờng có số d- tiền gửi lớn, ổn định thu nhập cao và nhóm này chủ yếu là công nhân viên chức trong doanh nghiệp cơ quan…

B Th-ờng có số d- tiền gửi lớn, ổn định thu nhập và có tiền gửi th-ờng xuyên

C Nhóm này th-ờng có thu nhập ổn định và chủ yếu là công nhân viên chức trong doanh nghiệp cơ quan…

D Tất cả đều đúng

Câu 11: Nhóm khách hàng đại chúng có những đặc điểm gì?

A Nhóm này th-ờng gửi tiền với thời hạn ngắn, chủ yếu để đ-ợc h-ởng lãi và phục

vụ chi tiêu th-ờng xuyên trong đời sống, số d- tiền gửi bình quân mỗi ng-ời mỗi nhóm có giá trị thấp nh-ng số l-ợng khách hàng rất đông tạo thành nguồn vốn chiếm tỷ trọng cao trong tổng nguồn vốn

B hóm này có nhu cầu gửi tiền h-ởng lãi, vừa có nhu cầu sử dụng dịch vụ ngân hàng trong kinh doanh và hoạt động hàng ngày, số d- tiền gửi bình quân mỗi ng-ời mỗi nhóm có giá trị thấp nh-ng số l-ợng khách hàng rất đông tạo thành nguồn vốn chiếm tỷ trọng từ 40% tới 50% vốn huy động của ngân hàng

C Nhóm này th-ờng gửi tiền với thời hạn ngắn, chủ yếu để đ-ợc h-ởng lãi và phục

vụ chi tiêu th-ờng xuyên trong đời sống và chủ yếu là công nhân viên chức trong các doanh nghiệp cơ quan nhà n-ớc các tổ chức khác và 1 bộ phận dân c- thành thị nông thôn

Trang 17

D Nhóm này có nhu cầu gửi tiền h-ởng lãi, vừa có nhu cầu sử dụng dịch vụ ngân hàng trong kinh doanh và hoạt động hàng ngày

Câu 12: “ Khách hàng mục tiêu” đ-ợc xếp vào nhóm khách hàng nào?

Câu 14: Đối với nhóm khách hàng đại chúng ngân hàng áp dụng những dịch vụ gì?

A Thực hiện các sản phẩm huy động tiền gửi và -u đãi, dự th-ởng, tặng quà… Đa dạng hóa các hình thức gửi tiền thích hợp với từng đặc điểm chi tiêu thu nhập của từng nhóm

B Ưu đãi lãi suất, quà tặng, thu phí thấp và miễn phí sử dụng dịch vụ ngân hàng nh- cấp thẻ ATM, rút tiền, chuyển tiền trong hệ thống ngân hàng mở tài khoản… đa dạng hóa các hình thức gửi tiền và rút tiền thích hợp

C Dạng hóa các hình thức gửi tiền và rút tiền thích hợp với từng đặc điểm chi tiêu thu nhập của từng nhóm

D Đáp ứng tất cả các sản phẩm tiền gửi theo yêu cầu của khác hàng, -u đãi tặng quà cho khách hàng

Câu 16: Tiền gửi pháp nhân bao gồm những loại nào?

A Loại tiền gửi có thời hạn, đ-ợc h-ởng lãi suất cạnh tranh, bằng lãi suất tiền gửi cá nhân (1)

B Loại tiền gửi làm cơ sở thanh toán không dung tiền mặt qua ngân hàng, chủ yếu là của các doanh nghiệp, khối l-ợng giao dịch rất lớn, số d- tài khoản không ổn

định(2)

C (1) và (2)

D (1) và tiền gửi có kỳ hạn, h-ởng lãi theo thị tr-ờng

Câu 17: Biện pháp thu hút tiền gửi khách hàng của NHTM là gì?

A Đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi; tối đa sự tiện lợi cho khách hàng; nâng cao trình

độ t- vấn và kỹ năng giao tiếp của nhân viên và xây dựng hình ảnh và th-ơng hiệu ngân hàng

Trang 18

B Phát triển sản phẩm tiền gửi theo kỳ hạn; đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi theo loại

đồng tiền gửi và theo số d-; đa dạng hóa sản phẩm theo nhóm khách hàng; và nâng cao trình độ t- vấn và kỹ năng bán hàng của nhân viên

C Đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi theo kỳ hạn; đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi theo loại đồng tiền gửi và theo số d-; đa dạng hóa sản phẩm theo nhóm khách hàng; và nâng cao trình độ t- vấn và kỹ năng bán hàng của nhân viên và xây dựng hình ảnh

và th-ơng hiệu ngân hàng

D Tất cả ph-ơng án trên

Câu 18: Những hình thức đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi:

A Đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi; tối đa sự tiện lợi cho khách hàng; nâng cao trình

độ t- vấn và kỹ năng bán hàng của nhân viên và xây dựng hình ảnh và th-ơng hiệu ngân hàng

B Đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi theo kỳ hạn; đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi theo loại đồng tiền gửi và theo số d-; đa dạng hóa sản phẩm theo nhóm khách hàng; và nâng cao trình độ t- vấn và kỹ năng bán hàng của nhân viên và xây dựng hình ảnh

và th-ơng hiệu ngân hàng

C Đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi theo kỳ hạn; đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi theo loại đồng tiền gửi và theo số d-; đa dạng hóa sản phẩm theo nhóm khách hàng; và khuyến mãi thu hút tiền gửi

D Tất cả ph-ơng án trên

Câu 19: Tối đa hóa sự tiện lợi cho khách hàng gồm những nội dung nào?

A Phát triển đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi; tối đa sự tiện lợi cho khách hàng; nâng cao trình độ t- vấn và kỹ năng bán hàng của nhân viên và xây dựng hình ảnh và th-ơng hiệu ngân hàng

B Mở rộng mạng l-ới chi nhánh để đ-a dịch vụ tiền gửi đến sát địa bàn dân c-; phát triền công nghệ hiện đại để khách hàng có thể giao dịch qua điện thoại hoặc internet và tạo cho khách hàng tâm lý thoải mái và thỏa mãn khi b-ớc chân đến gửi tiền

C Mở rộng mạng l-ới chi nhánh để đ-a dịch vụ tiền gửi đến sát địa bàn dân c- và cải cách hành chính nhanh gọn nhẹ

D Đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi theo kỳ hạn; đa dạng hóa sản phẩm tiền gửi theo loại đồng tiền gửi và theo số d-; đa dạng hóa sản phẩm theo nhóm khách hàng; và khuyến mãi thu hút tiền gửi

Câu 20: Tại sao phải tiến hành hiện đại hóa công nghệ cung cấp dịch vụ khách hàng Chọn câu trả lời đúng nhất?

A Phát triển dịch vụ mới tốt hơn

B Giảm chi phí; tăng thu nhập; Đảm bảo chiến l-ợc dài hạn về phát triển khách hàng

C Đảm bảo chiến l-ợc dài hạn về phát triển khách hàng đ-ợc củng cố lớn mạnh

D Tạo cơ hội tiếp cận tốt hơn cho khách hàng

Câu 21: Mục tiêu mà ngân hàng h-ớng tới về hệ thống cung cấp dich vụ là gì?

A Giảm chi phí đáng kể; tăng doanh thu; Đảm bảo chiến l-ợc dài hạn về phát triển khách hàng đ-ợc củng cố lớn mạnh

B Đảm bảo chiến l-ợc dài hạn về phát triển khách hàng đ-ợc củng cố lớn mạnh

C Tạo cơ hội tiếp cận tốt hơn cho khách hàng; chi phí thấp hơn cho ngân hàng; phát triển dịch vụ mới tốt hơn

D Tạo cơ hội tiếp cận tốt hơn cho khách hàng

Trang 19

Câu 22: Tiến trình hiện đại hóa công nghệ cung cấp dịch vụ khách hàng là gì?

A Đón bắt kịp thời cơ hội để mở rộng mạng l-ới hoạt động và đầu t- công nghệ mới

và b-ớc đầu mở rộng khách hàng đại chúng, thực hiện 1 số khuyến khích nh- miễn phí mở tài khoản sử dụng dịch vụ ATM,…

B Khi số l-ợng khách hàng và số tiền gửi gia tăng, dịch vụ ngân hàng đã đáp ứng

đ-ợc thị hiếu của khách hàng thì thu phí dịch vụ là cần thiết.nh-ng vẫn đảm bảo chất l-ợng nhanh chóng an toàn , bảo mật, đơn giản,

C NHTM cần tuyên truyền phổ biến kịp thời và h-ớng dẫn chu đáo ph-ơng pháo sử dụng đến quảng đại khách hàng

D Tất các các ph-ơng án trên

Câu 23: Lãi suất có vai trò nh- thế nào trong huy động vốn:

A Là công cụ giữ vai trò hàng đầu quyết định kết quả huy động vốn của ngân hàng;

là giá cả quyết định đến chi phí và lợi nhuận của ngân hàng

B Lãi suất có vai trò rất quan trọng trong công tác huy động vốn vì vậy các ngân hàng th-ơng mại phải đ-a ra mức lãi suất cao thì mới huy động đ-ợc

C Lãi suất giữ vai trò chi phối cho hoạt động huy động vốn của NHTM, là giá cả quyết định đến doanh thu và lợi nhuận của ngân hàng Hiệu quả huy động vốn thể hiện mức lãi suất của ngân hàng này có hấp dẫn khách hàng hày không

D Tất cả các ph-ơng án trên

Câu 24: Lãi suất tiền gửi phụ thuộc vào:

A Loại tiền gửi là nội tệ hay ngoại tệ

B Là tiền gửi thanh toán hay tiết kiệm

C Thời gian, quy mô tiền gửi, lãi suất huy động vốn của mỗi NHTM và chính sách lãi suất của NHNN

D Tất cả các ph-ơng án trên

Câu 25: Nêu khái niệm của vốn chủ sở hữu của NHTM?

A Vốn chủ sở hữu là l-ợng vốn mà chủ ngân hàng phải có để hoạt động Nguồn hình thành chủ sở hữu rất đa dạng, tùy theo tính chất sở hữu, năng lực tài chính của ngân hàng, yêu cầu và sự phát triển của thị tr-ờng

B Vốn chủ sở hữu là l-ợng vốn mà chủ ngân hàng phải có để hoạt động, thuộc quyền sở hữu của NHTM Nguồn hình thành chủ sở hữu rất đa dạng, tùy theo tính chất sở hữu, năng lực tài chính của ngân hàng, yêu cầu và sự phát triển của thị tr-ờng

C Vốn chủ sở hữu là l-ợng vốn mà chủ ngân hàng phải có để hoạt động, đ-ợc quyền sử dụng vì mục đích sinh lợi cho ngân hàng Nguồn hình thành chủ sở hữu rất đa dạng, tùy theo tính chất sở hữu, năng lực tài chính của ngân hàng, yêu cầu và sự phát triển của thị tr-ờng

D Vốn chủ sở hữu là l-ợng vốn mà chủ ngân hàng phải có để hoạt động, thuộc quyền sở hữu của NHTM Nguồn hình thành chủ sở hữu rất đa dạng Nguồn hình thành chủ sở hữu rất đa dạng, sự dụng tùy theo yêu cầu của ngân hàng và

sự phát triển của thị tr-ờng

Câu 26: Phát biểu nào d-ới đây về lãi suất huy động vốn là phù hợp nhất?

A Lãi suất huy động vốn ngắn hạn > lãi suất trung dài hạn

B Lãi suất huy động vốn ngắn hạn < lãi suất trung dài hạn

C Lãi suất huy động vốn > lãi suất cho vay

D Tùy vào chính sách huy động vốn của mỗi ngân hàng

Trang 20

Câu 27: Phát biểu nào d-ới đây về lãi suất huy động vốn là sai?

A Lãi suất huy động vốn < lãi suất đi vay

B Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn > lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

C Lãi suất của giấy tờ có giá > lãi suất của bất kỳ loại tiền gửi tiết kiệm nào cùng kỳ hạn

D Lãi suất của giấy tờ có giá < lãi suất của bất kỳ loại tiền gửi tiết kiệm nào

Câu 28: Thế nào là lãi suất danh nghĩa?

A Là lãi suất tính theo giá trị hiện tại của tiền tệ

B Là lãi suất đ-ợc các ngân hàng th-ơng mại công bố chính thức

C Là lãi suất do NHNN công bố và từ đó các NHTM dựa theo để đ-a ra lãi suất của

NH mình

D Là lãi suất trên danh nghĩa thôi và thực tế không có loại lãi suất này

Câu 29: Thế nào là lãi suất thực:

A Là lãi suất danh nghĩa đã trừ tỷ lệ lạm phát trong cùng thời kỳ

B Là lãi suất do NHNN công bố và từ đó các NHTM dựa theo để đ-a ra lãi suất

C Là lãi suất mà các ngân hàng áp dụng khi cho nhau vay trên thị tr-ờng liên ngân hàng

D Là lãi suất th-ờng đ-ợc các ngân hàng th-ơng mại công bố chính thức trong các hợp đồng tín dụng và ghi rõ trên công cụ nợ

Câu 30: Mối quan hệ giữa lãi suất thực với lãi suất danh nghĩa vàn tỷ lệ lạm phát?

A Ls thực = ls danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát

B Ls thực = ls danh nghĩa - tỷ lệ lạm phát

C Ls thực = Tỷ lệ lạm phát – ls danh nghĩa

D Ls thực = Tỷ lệ lạm phát/ ls danh nghĩa

Câu 31: NHTM điều chỉnh lãi suất huy động cần chú ý điều gì:

A Lãi suất tiền gửi phải thực d-ơng, cao hơn chỉ số lạm phá

B Điều chỉnh lãi suất của mỗi ngân hàng phải linh hoạt kịp thời phù hợp mặt bằng chung của thị tr-ờng lãi suất, phải công khai minh bạch, phải chú trọng lợi ích của khách hàng gửi tiền nh-ng không làm biến dạng mặt bằng lãi suất cho vay

C Lãi suất tiền gửi phải đ-ợc xác lập theo nguyên tắc thời hạn tiền gửi càng dài lãi suất càng cao nếu diễn biến thị tr-ờng bình th-ờng

Câu 33: Những đặc điểm nào không phải đặc điểm của vốn chủ sở hữu?

Trang 21

A Vốn chủ sở hữu của NHTM chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng nguồn vốn (th-ờng từ 5

đến 10%)

B Vốn chủ sở hữu có tính ổn định cao và luôn đ-ợc bổ sung trong quá trình tồn tại và phát triển của NHTM Việc gia tăng vốn chủ sở hữu đồng nghĩa với việc gia tăng năng lực tài chính của ngân hàng th-ơng mại, nhờ đó, sẽ tăng năng lực cạnh tranh,

mở rộng mạng l-ới…

C Vốn chủ sở hữu quyết định quy mô hoạt động của NHTM, đồng thời là nhân tố xác định các tỉ lệ an toàn trong hoạt động kinh doanh của NHTM

D Ngân hàng không đ-ợc sử dụng vốn chủ sở hữu để cho vay

Câu 34: Vì sao phải hiện đại hóa công nghệ và đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ ngân hàng ?

A Do sự chuyển h-ớng hoạt động đa năng của các ngân hàng nhằm vào đa số là các khác hàng đại chúng làm số l-ợng khách hàng tăng, l-ợng giao dich tăng không thể làm thủ công

B Nhằm giảm chi phí, tăng dịch vụ cho khách hàng

C Thu hút khách hàng tới ngân hàng

D Tất cả các ph-ơng án trên đều đúng

Câu 35: Trọng tâm của ch-ơng trình hiện đại công nghệ ngân hàng là gì?

A Đầu t- hiện đại hóa hệ thống thanh toán quốc gia của NHNN và các hệ thống thanh toán nội bộ của các NHTM

B Đầu t- hiện đại hóa hệ thống thanh toán quốc gia của NHNN và các hệ thống thanh toán nội bộ của các NHTM; ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại hóa cơ

sở kỹ thuật hạ tầng và các phần mềm ứng dụng các hệ thống thanh toán

C Nâng cao đầu t- vào đội ngũ nhân viên trình độ khả năng giao tiếp

D Đầu t- hiện đại hóa hệ thống thanh toán quốc gia của NHNN và các hệ thống thanh toán nội bộ của các NHTM; Nâng cao đầu t- vào đội ngũ nhân viên trình độ khả năng giao tiếp; Quảng cáo giới thiệu trên các ph-ơng tiện thông tin đại chúng tiếp cận khách hàng

Câu 36: Chọn đáp án không chính xác?

A Dự trữ bắt buộc là số tiền mà các NHTM phải duy trì trên tài khoản tiền gửi tại NHTƯ

B Kì xác định dự trữ bắt buộc là khoảng thời gian của tháng tr-ớc kể từ ngày 01 đầu tháng đến hết ngày cuối cùng của tháng

C Kì duy trì dự trữ bắt buộc là khoảng thời gian của tháng hiện hành kể từ ngày 01 đầu tháng đến ngày 01 tháng tiếp

D Tỉ lệ dự trữ bắt buộc do NHNN quy định đối với từng loại hình TCTD, từng loại tiền gửi tùy thuộc vào chính sách tiền tệ trong từng thời kì

Câu 37: Chọn đáp án sai về hạn mức chi trả bảo hiểm tiền gửi?

A Hạn mức chi trả BHTG là khoản tiền tối đa mà tổ chức BHTG sẽ thanh toán cho ng-ời gửi tiền thuộc đối t-ợng đ-ợc bảo hiểm tại các tổ chức tham gia BHTG bị chấm dứt hoạt

động và không có khả năng thanh toán cho ng-ời gửi tiền

B Hạn mức chi trả càng cao thì quyền lợi của ng-ời gửi tiền đ-ợc đảm bảo càng cao

C Hạn mức chi trả càng thấp thì quyền lợi của ng-ời gửi tiền đ-ợc đảm bảo càng thấp

D Hạn mức chi trả càng cao thì quyền lợi của ng-ời gửi tiền đ-ợc đảm bảo càng thấp

Câu 38: Lợi ích của hệ thống thanh toán hiện đại là gì?

A Là trụ cột để phát triển khu vực tài chính hoạt động có hiệu quả cao ở Việt Nam Tăng lòng tin đối với ngân hàng, tạo khả năng cung cấp diện rộng sản phẩm dịch

vụ ngân hàng hiện đại cho khách hàng

Trang 22

B Là trụ cột để phát triển khu vực tài chính hoạt động có hiệu quả cao ở Việt Nam Tăng lòng tin đối với ngân hàng, tạo khả năng cung cấp diện rộng sản phẩm dịch

vụ ngân hàng hiện đại cho khách hàng; Tạo cơ hội sử dụng tối -u nguồn vốn, hạn chế nguy cơ rủi ro và hỗ trợ yêu cầu phát triển dịch vụ tài chính

C Làm đa dạng hóa các hoạt động của khách hàng với ngân hàng

D Tăng lòng tin đối với ngân hàng, tạo khả năng cung cấp diện rộng sản phẩm dịch

vụ ngân hàng hiện đại cho khách

Câu 39: Các ph-ơng pháp mở rộng mạng l-ới giao dịch ngân hàng ngoài ph-ơng pháp truyền thống (mở trụ sở giao dịch) là gì?

A Mở rộng mạng l-ới ATM và các điểm chấp nhận thẻ POS; Phát triển mạnh các dịch vụ ngân hàng hiện đại nh-: Home banking, internet banking, Mobile banking, tiến tới thành lập các ngân hàng ảo để phục vụ khách hàng(1)

B Lắp đặt nhiều máy ATM; mở thêm nhiều chi nhánh, nhiều phòng giao dịch; Tuyển thêm nhiều cán bộ công nhân viên(2)

C (1) và (2) đều đúng

D (1) và (2) đều sai

Câu 40: Những mặt hạn chế của các NHTM Việt Nam trong việc mở thêm các chi nhánh ngân hàng:

A Công nghệ nhiều hạn chế, nguồn nhân lực trình độ thấp(1)

B Quy mô nguồn vốn nhỏ, khả năng quản trị kinh doanh yếu(2)

C Gồm (1) và (2)

D Gồm (1) và tổ chức bộ máy bị phân tán

Câu 41: Đóng góp tài chính của tổ chức tham gia BHTG đ-ợc tiến hành d-ới những hình thức nào?

A Đóng góp một khoản tiền khi đ-ợc chấp nhận tham gia BHTG

B Đóng góp phí BHTG th-ờng xuyên theo định kì tháng, quý hoặc năm

C “ Đóng góp sau” , là hình thức đóng góp sau khi có một hoặc một số tổ chức tham gia BHTG bị mất khả năng thanh toán, đặt ra yêu cầu chi trả BHTG

D Cả 3 hình thức trên

Câu 42: Nguồn vốn nào ngân hàng không phải trả lãi?

Câu 43: Kênh huy động vốn từ dân c- gồm những nhóm nào, chọn câu trả lời chính xác nhất?

Câu 44: Vì sao lãi suất huy động vốn bằng vàng thấp:

A Do không đ-ợc huy động vàng và cho vay vàng d-ới dạng tiền đồng

B Do cho vay vàng tiềm ẩn nhiều rủi ro đối với các NHTM

C Do vàng không bị mất giá nh- tiền giấy

D Gồm A, B, C

Trang 23

Câu 46:Lợi nhuận bổ sung vốn chủ sở hữu là gì?

A Về bản chất, thuộc sở hữu các cổ đông, song đ-ợc vốn hóa nhằm mở rộng quy mô của vốn chủ sở hữu Đối với các NHTM Nhà n-ớc, lợi nhuận sau thuế sau khi bù

đắp lỗ năm tr-ớc theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các khoản chi phí đặc biệt đ-ợc trích bổ sung vốn chủ sở hữu theo quy định của Nhà n-ớc

B Về bản chất, không thuộc sở hữu các cổ đông, song đ-ợc vốn hóa nhằm mở rộng quy mô của vốn chủ sở hữu Đối với các NHTM Nhà n-ớc, lợi nhuận sau khi bù

đắp lỗ năm tr-ớc theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các khoản chi phí đặc biệt đ-ợc trích bổ sung vốn chủ sở hữu theo quy định của Nhà n-ớc

C Về bản chất, thuộc sở hữu các cổ đông, song đ-ợc vốn hóa nhằm mở rộng quy mô của vốn chủ sở hữu Đối với các NHTM Nhà n-ớc, lợi nhuận sau thuế sau khi bù

đắp lỗ năm tr-ớc theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các khoản trích lập bổ sung vốn chủ sở hữu theo quy định của Nhà n-ớc

D Về bản chất, thuộc sở hữu các cổ đông, song đ-ợc kinh doanh hóa nhằm mở rộng quy mô của vốn chủ sở hữu Đối với các NHTM Nhà n-ớc, lợi nhuận sau thuế sau khi bù đắp lỗ năm tr-ớc theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và các khoản chi phí đặc biệt đ-ợc trích bổ sung vốn chủ sở hữu theo quy định của Nhà n-ớc

Câu 47:Chức năng của các quỹ dự trữ, dự phòng là gì?

A Quỹ dự trữ, dự phòng có chức năng: cung cấp và gia tăng năng lực vốn huy động;

bù đắp những thất thoát trong hoạt động tín dụng; chống đỡ thiệt hại khi rủi ro phát sinh

B Quỹ dự trữ, dự phòng có chức năng: củng cố và gia tăng năng lực vốn chủ sở hữu;

bù đắp những thất thoát trong hoạt động tín dụng;không thiệt hại khi rủi ro phát sinh

C Quỹ dự trữ, dự phòng có chức năng: củng cố và gia tăng năng lực vốn vay; bù đắp những thất thoát trong hoạt động tín dụng; chống đỡ thiệt hại khi rủi ro phát sinh

D Quỹ dự trữ, dự phòng có chức năng: củng cố và gia tăng năng lực vốn chủ sở hữu;

bù đắp những thất thoát trong hoạt động tín dụng; chống đỡ thiệt hại khi rủi ro phát sinh

Câu 48:Các quỹ dự trữ và dự phòng bao gồm những quỹ nào?

A Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ,quỹ dự phòng tài chính,quỹ đầu t- và phát triển nghiệp vụ

B Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ,quỹ dự phòng tài chính,quỹ đầu t- và phát triển nghiệp vụ, quỹ khen th-ởng, phúc lợi

Trang 24

C Quỹ bổ sung vốn điều lệ,quỹ dự phòng tài chính,quỹ đầu t- và phát triển nghiệp

vụ, quỹ khen th-ởng phúc lợi

D Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ,quỹ dự phòng tài chính,quỹ phát triển nghiệp vụ

Câu 49:Vai trò của quỹ dự phòng tài chính gồm những nội dụng nào?

A Quỹ dự phòng tài chính Tỉ lệ trích 15% lãi ròng hằng năm; số d- tối đa của quy chế này không v-ợt quá 25% vốn điều lệ Quỹ này đ-ợc dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất, thiệt hại về tài sản xẩy ra trong quá trình kinh doanh sau khi

đã đ-ợc bù đắp bằng tiền bồi th-ờng của các tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất, của

tổ chức bảo hiểm và sử dụng dự phòng để xử lí rủi ro trích lập vào chi phí

B Quỹ dự phòng tài chính Tỉ lệ trích 10% lãi ròng hằng năm; số d- tối đa của quyc này không v-ợt quá 25% vốn điều lệ Quỹ này đ-ợc dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất, thiệt hại về tài sản xẩy ra trong quá trình kinh doanh sau khi đã

đ-ợc bù đắp bằng tiền bồi th-ờng của các tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất, của tổ chức bảo hiểm và sử dụng dự phòng để xử lí rủi ro trích lập vào chi phí

C Quỹ dự phòng tài chính Tỉ lệ trích 10% lãi ròng hằng năm; số d- tối đa của quy chế này không v-ợt quá 20% vốn điều lệ Quỹ này đ-ợc dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất, thiệt hại về tài sản xẩy ra trong quá trình kinh doanh sau khi

đã đ-ợc bù đắp bằng tiền bồi th-ờng của các tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất, của

tổ chức bảo hiểm và sử dụng dự phòng để xử lí rủi ro trích lập vào chi phí

D Quỹ dự phòng tài chính Tỉ lệ trích 20% lãi ròng hằng năm; số d- tối đa của quỹ này không v-ợt quá 25% vốn chủ sở hữu Quỹ này đ-ợc dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất, thiệt hại về tài sản xẩy ra trong quá trình kinh doanh sau khi

đã đ-ợc bù đắp bằng tiền bồi th-ờng của các tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất, của

tổ chức bảo hiểm và sử dụng dự phòng để xử lí rủi ro trích lập vào chi phí

Câu 50: Nguồn vốn huy động của NHTM bao gồm những loại nào?

A Gồm nguồn vốn huy động th-ờng xuyên thông qua các loại tiền gửi và nguồn huy

động không th-ờng xuyên thông qua việc phát hành các giấy tờ có giá

B Gồm các loại tiền gửi không kỳ hạn của các tổ chức kinh tế, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm của dân c-

C Vốn huy động là tài sản bằng tiền (nội tệ, ngoại tệ) và bằng vàng của các tổ chức

và cá nhân mà ngân hàng đang tạm thời quản lí và sử dụng với trách nhiệm hoàn trả Vốn huy động là nguồn vốn chủ yếu và quan trọng nhất của NHTM Chỉ có NHTM mới có quyền huy động vốn

D Vốn huy động là tài sản bằng tiền (nội tệ, ngoại tệ) và bằng vàng của các cá nhân

mà ngân hàng đang tạm thời quản lí và sử dụng với trách nhiệm hoàn trả Vốn huy

động là nguồn vốn chủ yếu và quan trọng nhất của NHTM Chỉ có NHTM mới có quyền huy động vốn và phát hành các giấy tờ có giá

Trang 25

Câu 52: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất về huy động vốn của NHTM?

các tổ chức và dân c- bằng các hình thức khác nhau nhằm tạo ra nguồn vốn phục vụ cho hoạt động kinh doanh của NHTM

các tổ chức và dân c- bằng các hình thức khác nhau nh- nhận tiền gửi của khách hàng

đi vay các tổ chức tín dụng khác nhằm tạo ra nguồn vốn phục vụ cho hoạt động kinh doanh của NHTM

các tổ chức, cá nhân trong n-ớc và ngoài n-ớc d-ới hình thức nhận gửi là chủ yếu và nếu không đủ thì ngân hàng th-ơng mại có thể phát hanh giấy tờ có giá, đi vay nhằm tạo ra đủ nguồn vốn phục vụ cho hoạt động kinh doanh của NHTM

Câu 53: Các nhân tố bên ngoài ảnh h-ởng đến khả năng huy động vốn của ngân hàng th-ơng mại là gì?

A) Chính sách tiền tệ quốc gia, tình hình kinh tế - chính trị- xã hội; thói quen tiết kiệm trong xã hội , các kênh đầu t- khác…

B) Địa bàn hoạt động của ngân hàng, uy tín, th-ơng hiệu của ngân hàng, chính sách về huy động vốn, mạng l-ới chi nhánh của ngân hàng…

C) Chính sách tiền tệ quốc gia, tình hình kinh tế - chính trị- xã hội; thói quen tiết kiệm trong xã hội , các kênh đầu t- khác, địa bàn hoạt động của ngân hàng, uy tín, th-ơng hiệu của ngân hàng, chính sách về huy động vốn, mạng l-ới chi nhánh của ngân hàng… D) Không có ph-ơng án nào đúng

Câu 54: Tiền gửi của tổ chức kinh tế bao gồm những loại nào?

A Tiền gửi không kì hạn, tiền gửi có kì hạn với các kì hạn khác nhau,tiền gửi tiết kiệm

B Tiền gửi tiết kiệm,tiền gửi thanh toán…

C Tiền gửi không kì hạn, tiền gửi có kì hạn

D Tiền gửi không kì hạn bao gồm cả tiền gửi của kho bạc nhà n-ớc, tiền gửi có kì hạn với các kì hạn khác nhau,

Câu 55: Các nhân tố bên trong ảnh h-ởng đến khả năng huy động vốn của ngân hàng th-ơng mại là gì?

A) Chính sách tiền tệ quốc gia, tình hình kinh tế - chính trị- xã hội; thói quen tiết kiệm trong xã hội , các kênh đầu t- khác…

B) Địa bàn hoạt động của ngân hàng, uy tín, th-ơng hiệu của ngân hàng, chính sách về huy động vốn, mạng l-ới chi nhánh của ngân hàng, chất l-ợng dịch vụ của ngân hàng… C) Chính sách tiền tệ quốc gia, tình hình kinh tế - chính trị- xã hội; thói quen tiết kiệm trong xã hội , các kênh đầu t- khác, địa bàn hoạt động của ngân hàng, uy tín, th-ơng hiệu của ngân hàng, chính sách về huy động vốn, mạng l-ới chi nhánh của ngân hàng… D) Không có ph-ơng án nào đúng

Câu 56: Khái niệm tiền gửi thanh toán?

A Là các khoản tiền gửi có kỳ hạn, tr-ớc hết, đ-ợc sử dụng để tiến hành thanh toán, chi trả cho các họat động sản xuất hàng hóa, dịch vụ và các khoản chi khác phát sinh trong quá trình kinh doanh một cách th-ờng xuyên, an toàn và thuận tiện

B Là các khoản tiền gửi không kỳ hạn, đ-ợc sử dụng để tiến hành thanh toán, chi trả cho các họat động sản xuất hàng hóa, dịch vụ và các khoản chi khác phát sinh

Trang 26

trong quá trình kinh doanh hoạt động một cách th-ờng xuyên, an toàn và thuận tiện

C Là các khoản tiền gửi có kỳ hạn ngắn trong phạm vi một tuần, đ-ợc sử dụng để tiến hành thanh toán, chi trả cho các họat động sản xuất hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình kinh doanh một cách th-ờng xuyên

D Là các khoản tiền gửi không kỳ hạn đ-ợc sử dụng để thanh toán, chi trả cho các họat động sản xuất hàng hóa, dịch vụ và các khoản chi khác phát sinh trong quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định, an toàn và thuận tiện

Câu 57: Khái niệm của tiền gửi không kỳ hạn thuần túy?

A Là khoản tiền đ-ợc ký gửi với mục đích sinh lời, không mang tính chất phục vụ thanh toán Khi cần, khách hàng có thể rút ra để chi tiêu Ngân hàng phải thoả mãn yêu cầu của khách hàng khi họ có nhu cầu rút tiền và chỉ đ-ợc phép sử dụng tồn khoản khi đã đảm bảo khả năng thanh toán chi trả

B Là khoản tiền đ-ợc ký gửi với mục đích an toàn tài sản Khi cần, khách hàng có thể đến ngân hàng rút ra để chi tiêu Ngân hàng phải thoả mãn yêu cầu của khách hàng khi họ có nhu cầu rút tiền và chỉ đ-ợc phép sử dụng tồn khoản khi đã đảm bảo khả năng thanh toán chi trả

C Là khoản tiền đ-ợc ký gửi với mục đích an toàn tài sản, không mang tính chất phục vụ thanh toán Khi cần, khách hàng có thể đến ngân hàng rút ra để chi tiêu Ngân hàng phải thoả mãn yêu cầu của khách hàng khi họ có nhu cầu rút tiền và chỉ

đ-ợc phép sử dụng tồn khoản khi đã đảm bảo khả năng thanh toán chi trả

D Là khoản tiền đ-ợc ký gửi với mục đích tiết kiệm, không mang tính chất phục vụ thanh toán Khi cần, khách hàng có thể đến ngân hàng rút ra để chi tiêu Ngân hàng phải thoả mãn yêu cầu của khách hàng khi họ có nhu cầu rút tiền và chỉ đ-ợc phép sử dụng tồn khoản khi đã đảm bảo khả năng thanh toán chi trả

Câu 58: Khái niệm tiền gửi có kỳ hạn?

A Đây là loại tiền gửi có sự thỏa thuận tr-ớc giữa khách hàng và ngân hàng về thời gian rút tiền Đại bộ phận nguồn tiền gửi này có nguồn gốc từ tích lũy và xét về bản chất, chúng đ-ợc ký thác với mục đích h-ởng lãi

B Đây là loại tiền gửi không có sự thỏa thuận tr-ớc giữa khách hàng và ngân hàng về thời gian rút tiền Đại bộ phận nguồn tiền gửi này có nguồn gốc từ tích lũy và xét về bản chất, chúng đ-ợc ký thác với mục đích tiết kiệm và h-ởng lãi

C Đây là loại tiền gửi có sự thỏa thuận tr-ớc giữa khách hàng và ngân hàng về thời gian rút tiền Đại bộ phận nguồn tiền gửi này có nguồn gốc từ tích lũy và xét về bản chất, chúng đ-ợc ký thác với mục đích tiết kiệm

D Đây là loại tiền gửi có sự thỏa thuận tr-ớc giữa khách hàng và ngân hàng về thời gian rút tiền, nhận lãi Đại bộ phận nguồn tiền gửi này có nguồn gốc từ tích lũy và xét về bản chất, chúng đ-ợc ký thác với nhiều mục đích

Câu 59: Khái niệm của tiền gửi dân c-?

A Tiền gửi của dân c- là một bộ phận thu nhập bằng tiền của các tầng lớp dân c- trong xã hội gửi vào ngân hàng nhằm mục đích tiết kiệm

B Tiền gửi của dân c- là một bộ phận thu nhập bằng tiền của các tầng lớp dân c- trong xã hội gửi vào ngân hàng nhằm mục đích tiết kiệm, sinh lời

C Tiền gửi của dân c- là một bộ phận thu nhập bằng tiền của các tầng lớp dân c- trong xã hội gửi vào ngân hàng nhằm mục đích tiết kiệm và để thanh toán

D Tiền gửi của dân c- là toàn bộ phần thu nhập bằng tiền của các tầng lớp nhân dân trong xã hội gửi vào ngân hàng nhằm mục đích tiết kiệm, sinh lời và để thanh toán

Trang 27

Câu 60:Tiền gửi của dân c- gồm những loại nào?

A Tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi không kỳ hạn,tiền gửi có kỳ hạn

B Tiền gửi không kỳ hạn,tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi thanh toán

C Tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán

D Tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi không kỳ hạn thuần túy, tiền gửi thanh toán

Câu 61:Giấy tờ có giá do TCTD phát hành là gì?

A Là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động vốn, trong đó, xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi

và các điều khoản cam kết khác giữa tổ chức tín dụng và ng-ời mua

B Là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để tạo lập vốn, trong đó, xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kết khác giữa NHNN và ng-ời mua

C Là chứng nhận của tổ chức tín dụng phát hành để huy động vốn, trong đó, xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi

và các điều khoản cam kết khác giữa các tổ chức tín dụng

D Là chứng chỉ của tổ chức tín dụng phát hành để tạo lập vốn chủ sở hữu, trong đó, xác nhận nghĩa vụ trả nợ một khoản tiền trong một thời hạn nhất định, điều kiện trả lãi và các điều khoản cam kết khác giữa tổ chức tín dụng và ng-ời mua

Câu 62:Giấy tờ có giá ngắn hạn là gì?

A Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá vô hạn bao gồm kì phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, tín phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác

B Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn d-ới một năm, bao gồm kì phiếu, chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn, tín phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác

C Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn d-ới một năm, không bao gồm kì phiếu, chứng chỉ tiền gửi dài hạn

D Giấy tờ có giá ngắn hạn là giấy tờ có giá có thời hạn d-ới một năm, bao gồm kì phiếu, chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác

Câu 63:Giấy tờ có giá dài hạn là gì?

A Giấy tờ có giá dài hạn là giấy tờ có giá vô hạn, bao gồm trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi dài hạn và các giấy tờ có giá dài hạn khác

B Giấy tờ có giá dài hạn là giấy tờ có giá có thời hạn từ một năm trở lên, bao gồm chứng chỉ tiền gửi và các giấy tờ có giá dài hạn khác

C Giấy tờ có giá dài hạn là giấy tờ có giá có thời hạn từ một năm trở lên, bao gồm trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi dài hạn và các giấy tờ có giá dài hạn khác

D Giấy tờ có giá dài hạn là giấy tờ có giá có thời hạn từ một năm trở lên, bao gồm,

kỳ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi dài hạn và các giấy tờ có giá dài hạn khác

Câu 64:Giấy tờ có giá ghi danh là gì?

A Giấy tờ có giá ghi danh là giấy tờ có giá phát hành theo hình thức chứng chỉ hoặc ghi sổ có ghi tên ng-ời sở hữu

B Giấy tờ có giá ghi danh là giấy tờ có giá phát hành theo hình thức chứng chỉ hoặc ghi sổ không ghi tên ng-ời sở hữu

C Giấy tờ có giá ghi danh là giấy tờ có giá phát hành theo hình thức chứng chỉ có ghi tên ng-ời sở hữu

D Giấy tờ có giá ghi danh là giấy tờ có giá phát hành theo hình thức chứng chỉ hoặc ghi sổ có ghi tên ngân hàng phát hành

Câu 65:Gấy tờ có giá vô danh là gì?

Ngày đăng: 15/08/2014, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w