Tính chính xác đến 06 chữ số thập phân.. Hãy viết qui trình bấm phím và th ực hành tính u30 và tính tổng S30 của 30 số hạng đàu của dãy... Chia mỗi cạnh tứ giác ABCD thành ba đoạn bằng n
Trang 1ĐÁP ÁN GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2007-2008 KHỐI :THPT TRƯỜNG: PT CẤP 2-3 XUÂN PHƯỚC Thời gian: 120’ (không kể phát đề) Qui định: 1 Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi.
2 Tính chính xác đến 06 chữ số thập phân
Bài 1: (5 đ)
Giải phương trình: tan3x + tan2x + tanx +1 = 0
x ≈ + k3600 (k∈Z)
Bài 2: (5 đ)
Cho dãy số (un) với u1 = 0,01; u2 = 0,02; u3 =0,03; un+3 = un+2 + 2un+1 + 3un Hãy viết qui trình bấm phím và th ực hành tính u30 và tính tổng S30 của 30 số hạng đàu của dãy
u30 = S30 =
Bài 3: (5 đ)
Tìm ƯCLN và BCNN của 24614205 và 10719433
ƯCLN = BCNN =
Bài 4: (5đ)
Tìm x nguyên để 1+ 2+33 + + x x ≈142,717
x =
Bài 5: (5đ)
Tìm ba chữ số cuối của 22005 + 22006 +22007 +22008 + 22009
Ba chữ số cuối là:
Bài 6: (5đ)
Cho dãy số (un) với u1= 3 ; u2 = 3 5 ; u3 = 3 5 3 ; …; un = 3 5 3 (n dấu căn) Tính limn u n
limn u n
Trang 2Bài 7: (5 đ)
sinx + 2 GTNN ≈ GTLN ≈
Bài 8: (5đ)
Cho tam giác ABC với các cạnh a = 8, b = 7, c = 5.Trên đoạn BC lấy điểm I sao cho IB = 3,5, trên đoạn AC lấy điểm J sao cho IJ chia tam giác ABC thành hai phần có diện tích bằng nhau Tính AJ
AJ ≈
Bài 9: (5đ)
Cho tứ giác lồi ABCD có độ dài hai đường chéo AC = 5, BD = 6 và cos(AC,BD) = 0,3 Chia mỗi cạnh tứ giác ABCD thành ba đoạn bằng nhau bằng hai điểm chia trên mỗi cạnh
và nối các điểm chia tương ứng trên các cạnh đối diện – chia tứ giác ABCD thành chín tứ giác đôi một rời nhau (chỉ chung cạnh) Tính diện tích của “tứ giác trung tâm” (tứ giác được bao xung quanh bởi các tứ giác còn lại)
S ≈
Bài 10: (5đ)
, ,
A B D sao cho AA’ = 1, B’ và D’ lần lượt là trung điểm của SB và SD Gọi C’ là giao điểm của SC và mặt phẳng (B’D’A’) Tính tỉ số thể tích hình chóp S.A’B’C’D’ chia cho thể tích hình chóp S.ABCD
. ' ' ' '
.
S A B C D
S ABCD
V
H ẾT