Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction Giới thiệu tổng quan HA introduction
Trang 1Hyundai Motor Company
2012 05
Giới thiệu tổng quan
HA (EON)
Trang 2Thống số kỹ thuật
So sánh
Kiểu dẫn động FF - FF
Chiều rộng 1,525 +25 1,550
Chiều dài cơ sở 2,380 0 2,380
Rộng cơ sở Trước 1,315 +71 1,386
Độ vát Trước 675 -50 625
Khoảng sáng gầm
Thùng nhiên liệu (ℓ) 35 -3 32
Length : 3,495mm (MX: 3,565mm)
Height : 1,500m (MX: 1,950 mm)
Extended wheel tread
- 1,386mm (MX: 1,315mm)
1,50 0
625 2,38
0 3,49 5
490
1,38 6
Trang 3Hạng mục
An toàn
No Option (Deleted) 2011.Nov
○
Tiện nghi
Lái điện MDPS ● ● (Hydraulic)
Túi để đồ phía sau ghế trước ○ ○
-Chế độ gạt nước mưa gián đoạn ○ ○ ●
-Thống số kỹ thuật
Trang 4Động cơ
Thị trương chung /Trung Đông
Nhiên liêu
Xăng
Epsilon 0.8 (814cc)
M5EF1
Bi-Fuel
Epsilon 0.8 + LPG (814cc)
-Thống số kỹ thuật
Trang 5Hạng mục
Động cơ Epsilon 0.8 MPI Động cơ Epsilon 0.8 BI FUEL LPG
Thông
số kỹ
thuật
động
cơ
Dung tích xy lanh
Bore × Stroke ( ㏄ ) 67 X 77 67 X 77
Công suát max (ps/rpm) 56/5500 56/5500 50/5500 47/5500
Mô men max (kg·m/rpm) 7.6/4000 7.6/4000 7.2/4500 7.0/4500 Lốc và náp máy Hợp kim gang/ Nhôm Hợp kim gang/ Nhôm
Cơ cấu cam kiểu SOHC,3Valve SOHC,3Valve
Hệ thống xu páp Đòn cò xu páp có ổ bi Đòn cò xu páp có ổ bi
Hệ thống đánh lửa Không có bộ chia điện (1X3 Coil) Không có bộ chia điện (1X3 Coil)
Hệ thống nhiên liệu RLFS( Return less Fuel System) RLFS( Return less Fuel System)
Hệ
thống
điện
Máy phát điện 13.5V 70A 13.5V 70A
Số lượng dầu máy (ℓ) MAX: 2.5ℓ, MIN: 1.5ℓ MAX: 2.5ℓ, MIN: 1.5ℓ
Thống số kỹ thuật
Trang 6Giới thiệu chung – Động cơ xăng
Cụm cổ hút làm bằng nhựa
Đòn cò xu páp có ổ bi
Dẫn động cam bằng dây cô roa + tăng tự động
Pit tông và xéc măng mạ hợp kim giảm ma sát
Buzi M12 chân zen dài
Cụm cổ hút làm bằng nhựa
Đòn cò xu páp có ổ bi
Dẫn động cam bằng dây cô roa + tăng tự động
Pit tông và xéc măng mạ hợp kim giảm ma sát
Buzi M12 chân zen dài
Nhiên liệu LPG
Trang 7Giới thiệu chung - Hộp số sàn
KiỂU Hộp số nằm ngang 5 tốc độ
Feature
Giảm độ ồn NVH
- Bánh răng đã cải tiến truyền động êm
- Vỏ hộp số cải tiến để tăng độ cứng
Chuyển số êm
- Sử dụng dầu độ nhớt thấp
Trọng lượng hộp số nhẹ
Mô men
Áp dụng cho
Động cơ Epsilon 0.8, 1.0, 1.1
Hộp số sàn (M5EF1)
Trang 8Giới thiệu về - Cải thiện tiếng ồn “NVH”
Sự cải tiến
▶ Sàn xe bố trí những vùng dập âm thanh ▶ Giảm dung
- Cơ cấu chuyển số có bộ giảm rung
HA MX
Hình dạng gương thay
đổi
giảm tiếng ồn do gió
Ang ten Helix giảm
tiếng ồn
HA : Micro
MX : Manual
Trang 9Giới thiệu chung – Cơ cấu treo
Cơ cấu treo Trước Macpherson + I type Lower Arm Macpherson + # type frame
Sau Torsion Beam Axle type TBA type
Cải thiện
▶ Apply low coast suspension,
performance optimization, development
- Loại bỏ khung phụ trước
- Giảm trọng lượng 20.5 so với MX)
MX HA
Stabilizer bar
▶ Giảm xóc ga tăng độ êm và cứng vững
Front 5kgf None
▶ Rear rebound stroke improves feeling of riding with the proper settings
Rebound stroke 60 mm 50mm
Trang 10Giới thiệu chung về - Phanh
India General Market India/General Phanh
Vật liệu ma sát Non-Asbestos Organic NAO NAO
Sau Drum Φ180 Drum Φ180 Drum Φ180
Solid Disc
Hạng mục so sánh MX) Trọng lượng Bánh trước 12” Brake (India Only) 2.4Kg↓
Bánh sau Integral Drum Hub 1.6Kg↓
Trang 11Giới thiệu chung về – Chân lắp ráp động cơ hộp số
MX
HA
- Áp dụng 3 điểm lắp ghép mục đích để giảm trọng lượng
Trang 12Giới thiệu chung về – Hệ thống điều hòa
Controller
Lever type Straight type Dial-type
(HA Heater controller)
Temp control cable
Mode control cable Air Intake
control cable
Temp dial
Blower dial
Mode dial
Air intake control knob
Bảng điều khiển kỹ thuật số
- Điều khiển chế độ sưởi bằng dây (with cable)