1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1T ly 12CB ky 2

3 316 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Một Tiết – Lí 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Súng vụ tuyến, tia hồng ngoại, ỏnh sỏng khả kiến , tia tử ngoại , tia X , tia gama.. Súng vụ tuyến, tia hồng ngoại, ỏnh sỏng khả kiến , tia tử ngoại , tia gama , tia X.. Súng vụ tuyến, t

Trang 1

HỌ VÀ TấN:……… KIỂM TRA MỘT TIẾT – Lí 12

I.TRẮC NGHIỆM:( 5 ĐIỂM)

Câu 1 : Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng đơn sắc, vân tối là nơi hai sóng ánh sáng gặp nhau :

A Ngợc pha với nhau và triệt tiêu lẫn nhau

B Cùng pha với nhau và tăng cờng lẫn nhau.

C Có cùng tần số.

D Có cùng biên độ

Câu 2 : Tớnh chất nào sau đõy khụng phải là tớnh chất của tia X :

A Bị lệch đường đi trong điện trường B Cú khả năng đõm xuyờn.

C Tỏc dụng lờn kớnh ảnh D Cú khả năng ion húa chất khớ.

Câu 3 : Quang phổ nào sau đõy là quang phổ vạch phỏt xạ:

A Ngọn lửa đốn cồn.

B Ánh sỏng từ đốn dõy túc núng sỏng.

C Ánh sỏng từ bỳt thử điện

D Ánh sỏng từ chiếc nhẫn nung đỏ

Câu 4 : Tia X cửựng vaứ tia X meàm coự sửù khaực bieọt veà:

A Baỷn chaỏt vaứ naờng lửụùng B Baỷn chaỏt, naờng lửụùng vaứ bửụực soựng.

C Baỷn chaỏt vaứ bửụực soựng D Naờng lửụùng vaứ taàn soỏ.

Câu 5 : Soựng ủieọn tửứ naứo sau ủaõy bũ phaỷn xaù maùnh nhaỏt ụỷ taàng ủieọn li?

A. Soựng daứi B Soựng cửùc ngaộn C Soựng trung D. Soựng ngaộn

Câu 6 : Thang súng điện từ sắp xếp theo thứ tự bước súng giảm dần là :

A Súng vụ tuyến, tia hồng ngoại, ỏnh sỏng khả kiến , tia tử ngoại , tia X , tia gama.

B Súng vụ tuyến, tia hồng ngoại, ỏnh sỏng khả kiến , tia tử ngoại , tia gama , tia X.

C Súng vụ tuyến, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ỏnh sỏng khả kiến , tia X , tia gama.

D Tia gama, tia X, tia tử ngoại, ỏnh sỏng khả kiến, tia hồng ngoại, súng vụ tuyến.

Câu 7 : Soựng ủieọn tửứ vaứ aựnh saựng khaực nhau ụỷ :

A Vaọn toỏc truyeàn trong chaõn khoõng B Giao thoa soựng.

C Tửù truyeàn ủi maứ khoõng caàn sửù bieỏn daùng

cuỷa moõi trửụỷng ủaứn hoài D Bửụực soựng.

Câu 8 : Nếu độ tự cảm của cuộn cảm là L = 0,1mH và điện dung của tụ là C = 10-8F và vận tốc của

sóng điện từ là 3.108m/s thì bớc sóng λ của sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là:

A. λ = 6 10 π.103 (m) B. λ = 6π.103 (m)

Câu 9 : Soựng ủieọn tửứ ủửụùc aựp duùng trong thoõng tin lieõn laùc dửụựi nửụực thuoọc loaùi:

A. Soựng ngaộn B Soựng cửùc ngaộn C Soựng trung D Soựng daứi.

Câu 10 : Biến điệu súng điện từ là

A làm cho biờn độ súng điện từ tăng lờn.

B trộn súng điện từ tần số õm với súng điện từ cao tần.

C biến đổi súng cơ học thành súng điện từ.

D tỏch súng điện từ tần số õm ra khỏi súng điện từ tần số cao.

Câu 11 : Trong thớ nghiệm Iõng với ỏnh sỏng trắng, thay kớnh lọc sắc theo thứ tự là: vàng, lục, tớm;

khoảng võn đo được theo thứ tự bằng i1; i2; i3 thỡ:

A i1 = i2 = i3 B i3 > i2 > i1

C i3 < i2 < i1 D i1 < i2 = i3

Trang 2

2 10 )π t µ C Tần số dao động của mạch là:

C©u 13 : Một sóng điện từ khi truyền từ một môi trường vào môi trường khác thì vận tốc truyền sóng

tăng lên Khi đó:

C©u 14 : Chọn câu phát biểu sai.

A Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

B Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự thay đổi chiết suất của mơi trường đối với các

ánh sáng cĩ màu sắc khác nhau

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi qua lăng kính.

D Dải màu cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.

C©u 15 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng: a = 1mm, D= 0,5m bước sĩng ánh sáng chiếu vào

là λ= 0,44 µm Tính khoảng vân :

A 0,22mm B 0,18 mm C 0,12 mm D 0,3mm.

C©u 16 : Một mạch dao động gồm một tụ điện cĩ điện dung 0,1µF và một cuộn cảm cĩ hệ số tự cảm

1mH Tần số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:

C 1,6.103 Hz D 3,2.104Hz

C©u 17 : Chu kú cđa mạch dao động LC tÝnh b»ng c«ng thøc :

A T =

LC

π

2

LC

π

2

LC

C©u 18 : Trong thí nghiệm đo bước sĩng ánh sáng đỏ kết quả nào thu được sau là đúng:

C©u 19 : Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:

A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

B khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.

D phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.

C©u 20 : Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ

điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch là:

II TỰ LUẬN: ( 5 ĐIỂM)

Trong thí nghiệm về sự giao thoa ánh sáng Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,6mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m Giao thoa thực hiện với đơn sắc có bước sóng 0,75µ m.

a Tính khoảng vân? Vị trí: vân sáng bậc 5? Vân tối thứ 3? Và khoảng cách l giữa chúng?

b Độ rộng vùng giao thoa quan sát trên màn là L = 2,1 cm? Hỏi vùng trên có bao nhiêu vân sáng? Vân tối?

c Thực hiện giao thoa với ánh sáng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,75µm Tính độ rộng δ của quang phổ

bậc nhất trên màn? (các kết quả tính toán lấy đến 4 chữ số có nghĩa)

LƯU Ý: Phần trắc nghiệm các em hãy kẻ bảng trả lời riêng ở phần bài làm Không làm trên đề thi.

Trang 3

ĐÁP ÁN MỘT TIẾT VẬT LÝ 12

I TRẮC NGHIỆM

ĐỀ 1:

ĐỀ 2:

II TỰ LUẬN:

ĐỀ 1

a Tính khoảng vân: i = 4

10 6

2 , 1 75 , 0

= x

a D

λ

= 1,5 10 -3

=> i = 1,5mm.

- Vị trí vân sáng bậc 5: x 5 = 5.i = 5 x 1,5 = 7,5mm

- Vị trí vân tối bậc 3: x 3 = (2 +

2

1 )i = 2,5 x 1,5 = 3,75mm

- Khoảng cách l giữa chúng là: l = x 5 – x 3 = 7,5 – 3,75 = 3,75mm

b Số khoảng vân: 14

5 , 1

21

=

=

=

i

L n

 số vân tối đa là: m = n + 1 = 15 vân

 Vậy, có 15 vân sáng và 14 vân tối.

c Với bước sóng λ ' = 0,4 µ m:

 vị trí vân sáng bậc 1: x 1 = i’ = 3

10 6 , 0

2 , 1 4 , 0 '

= x

a

D

λ

= 0,8 10 -3 m

=> i = 0,8mm

- Với bước sóng λ = 0,75 µ m

 vị trí vân sáng bậc 1 là: x 1 = i = 1,5mm

- Vậy, độ rộng δ của quang phổ trên màn là: δ = i – i’ = 1,5 – 0,8 = 0,7mm

ĐỀ 2:

a Bước sóng của ánh sáng tới: x mm

D

10 64 , 0 2

10 6 , 1 10

=

=

=

λ

=> λ = 0,64µ m

- Vị trí vân sáng bậc 6: x 5 = 6.i = 6 1,6 = 9,6mm

- Vị trí vân tối bậc 4: x 3 = (3 +

2

1 ) i = 3,5 x 1,6 = 5,6mm

- Khoảng cách l giữa chúng: l = x 5 – x 3 = 9,6 – 5,6 = 4mm

b Số khoảng vân: 12

6 , 1

2 , 19

=

=

=

i

L n

 số vân tối đa là: m = n + 1 = 13 vân

 vậy có: 13 vân sáng và 12 vân tối.

c Với bước sóng λ ‘ thì ta có khoảng vân là: i’ =

a

D 'λ

2 , 1

1 '

'

' 2

,

1

1

'

=

=

=

=>

=

i

i i

λ λ

µ m

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w