Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một.. Tháng 2 BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN... Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một... Bút chì năm 1794 Xe đạp năm 1869 Vệ tinh nhân tạo
Trang 1Chào mừng quý thầy cô đến
dự giờ lớp 5/1
Trang 2Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ 4 năm có năm nhuận
Năm 2016 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo
a.Các đơn vị đo thời gian
*Năm 2020, 2024, 2028
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
100 12 365
366
1
Trang 4Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
- Những tháng có 31 ngày là:
- Những tháng có 30 ngày là:
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một.
Tháng 2
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Trang 5Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ 4 năm có năm nhuận
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ 4 năm có năm nhuận
a.Các đơn vị đo thời gian
12 365
366
1
100
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7 24 60 60
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7 24 60 60
- Những tháng có 31 ngày là:
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng
mười hai.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một.
- Những tháng có 30 ngày là:
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là: Tháng 2
Trang 61 năm rưỡi = tháng
giờ = phút
0,5 giờ = phút
216 phút = giờ phút =
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
18
40 30
3,6 giờ
b.
Trang 71 năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 =
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 =
216 phút = =
giờ = 60 phút x =
2
3
2 3
216 60
36 3
216 60
360 3,6 0
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
18 tháng
40 phút
30 phút
3,6 giờ
3 giờ 36 phút
Trang 8Bút chì năm 1794
Xe đạp năm 1869
Vệ tinh nhân tạonăm 1957
Kính viễn vọng năm 1671
Luyện tập
Bài 1 Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát
minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào
Trang 9Ô tô năm 1886
Đầu máy xe lửa năm 1804
Máy tính điện tử năm 1946
Máy bay năm 1903
Trang 10Bút chì năm 1794
Xe đạp năm 1869
Vệ tinh nhân tạonăm 1957
Kính viễn vọng năm 1671
Bài 1 Từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Trang 11Ô tô năm 1886
Đầu máy xe lửa năm 1804
Máy tính điện tử năm 1946
Máy bay năm 1903
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX Thế kỉ XIX
Trang 12Bài 2 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a )
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng=…tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày =… giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
3 giờ = phút 1,5 giờ = phút giờ = phút
6 phút = giây phút = giây
1 giờ = giây
b.
Trang 13Bài 2 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a )
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng= tháng 3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
3 giờ = phút 1,5 giờ = phút giờ = phút
6 phút = giây phút = giây
1 giờ = giây
b.
50 72
42
72
12
84
180
90
45
3600 30 360
Trang 14Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
72 phút = giờ
1,2 1,02
1,5
270 phút = giờ
4,15 4,5
3,5
a)
Trang 15Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
30 giây = phút
0,4 0,2
0,5
135 giây = phút
2,25 2,5
2,15 b)
Trang 16Chiến thắng Bạch Đằng năm 938
vào thế kỉ nào ?
A Thế kỉ XIX
B Thế kỉ X
C Thế kỉ XI
D Thế kỉ IX
Chiến thắng Bạch Đằng năm 938
vào thế kỉ nào ?
A Thế kỉ XIX
B Thế kỉ X
C Thế kỉ XI
D Thế kỉ IX
Củng cố
B
Miền nam hoàn toàn giải phóng năm 1975 vào thế kỉ nào ?
A Thế kỉ XX
B Thế kỉ XIX
C Thế kỉ XVIII
D Thế kỉ XVII
Miền nam hoàn toàn giải phóng năm 1975 vào thế kỉ nào ?
A Thế kỉ XX
B Thế kỉ XIX
C Thế kỉ XVIII
D Thế kỉ XVII
A
Trang 17TIẾT HỌC KẾT THÚC