Bảng đơn vị đo độ dàiHãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học... Bảng đơn vị đo độ dài... Bảng đơn vị đo độ dàiChọn độ dài thích hợp: a Bảng lớp dài: A... Bài: Bảng đơn vị đo độ dàiChọn độ
Trang 2Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2014
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Điền số thích hợp vào ô trống:
5 hm = … dam
7 hm = … m
7 hm = … dam
9 dam = … m
50 700
70 90
Trang 3Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
Trang 4Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2014
Toán
Mét
1 km 1 hm 1 dam 1m 1 dm 1 cm 1mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 dam
= 100 m
= 10 m = 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
= 10 cm
= 100 mm = 10 mm
Bảng đơn vị đo độ dài
Trang 5Bảng đơn vị đo độ dài
Trang 6Bài 1: Số?
1 km = … hm
1 km = … m
1 hm = …… dam
1 m = …… dm
1 m = …… cm
1 m = … mm
10
100
10 1000
1000 10
Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2014 Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Trang 7Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
8hm = …… m
9 hm = …… m
7 dam = …… m
8 m = …… dm
6 m = …… cm
8 cm = …… mm
800 900 70
80 600
80
Trang 8Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2014 Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 3: Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 = 96 dam
25 m x 2 =
15 km x 4 =
36 hm : 3 =
70 km : 7 =
50 m
Trang 9Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
a) Bảng lớp dài:
A 3 dam B 3 m
B.
Trang 10Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2014
Toán Bài: Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
b)Sân trường dài:
C 29 dam
B 29 hm
A 29 m
C 29 km
A.
Trang 11Bài: Bảng đơn vị đo độ dài
Chọn độ dài thích hợp:
c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:
A.
Trang 12Đọc bảng đơn vị đo độ dài
Thứ năm ngày 23 tháng 10 năm 2014 Toán
Bài: Bảng đơn vị đo độ dài