Không phẩy một trăm tám mươi bảy.. Chín phẩy không trăm linh một.. Hai trăm linh một phẩy không năm.. Bảy phẩy năm.. Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu.. Đọc các số thập phân sau đây:..
Trang 260,30 47,6
9,843
>
< =
60,29 47,600 9,85
…
…
…
Trang 3Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
Chín phẩy không trăm linh một.
Hai trăm linh một phẩy không năm.
a) 7,5 :
28,416 :
201,05 :
0,187 :
Làm các bài 1, 2, 3 trang 43 - SGK
Ba mươi sáu phẩy hai.
Bảy phẩy năm.
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu.
b) 36,2 :
9,001 :
Bài 1 Đọc các số thập phân sau đây:
Trang 4: 0,304
: 5,7
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần
trăm
c) Không đơn vị, một phần trăm
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
: 0,01 : 32,85
Bài 2 Viết số thập phân có:
Trang 5Làm các bài 1, 2, 3 trang 43 -SGK Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
;
Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
; ; ;