Tuần 25. Cửa sông tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, k...
Trang 1NguyƠn thÞ ph ỵng
N¨m häc : 2012 -
2013
Tr êng tiĨu häc sè 3 nam ph íc
Ph©n M«n :
Luyện từ và câu
Trang 2Bài cũ:
Luyện từ và câu
a) Đi
- Nghĩa 1 : tự di chuyển bằng bàn chân.
- Nghĩa 2 : mang (xỏ) vào chân hoặc tay để che, giữ.
b) Đứng
- Nghĩa 1 : ở tư thế thân thẳng, chân đặt trên mặt nền.
- Nghĩa 2 : ngừng chuyển động.
Trang 3Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng
nghĩa từ thiên nhiên ?
a Tất cả những gì do con người tạo ra.
b Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh
con người.
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Luyện từ và câu
Trang 4Một số hình ảnh về thiên nhiên đẹp :
SaPa (LÀO CAI)
Vịnh Hạ Long (QUẢNG NINH) Thác Bản Giốc (CAO BẰNG)
Thác Voi (LÂM ĐỒNG)
sông A-ma-zon (Châu Mĩ) thác Niagara (Châu Mĩ)
địa mạo Đan Hà (Trung Quốc) Núi Phú Sĩ (Nhật Bản)
Trang 5Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Luyện từ và câu
Trang 6a) …thác….ghềnh.
b) …gió….bão.
c) Nước…đá…
d) Khoai đất…mạ đất….
Cùng suy nghĩ ?
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
Những sự vật này không do con người tạo nên.
Trang 7Bài 3 : Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả chiều rộng M : bao la,
b) Tả chiều dài (xa) M : tít tắp,
c) Tả chiều cao M : cao vút,
d) Tả chiều sâu M: hun hút,
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
mênh mông, bát ngát,…
tít mù khơi, nghìn trùng, ngút ngàn, thăm thẳm,
vời vợi, chót vót,…
vòi vọi, thăm thẳm,hoăm hoắm,…
Trang 8Bài 4:Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được
a) Tả tiếng sóng M : ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M : lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh M : cuồn cuộn
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
ầm ầm, ì oạp, lao xao, thì thầm, rì rào,…
lăn tăn, dập dềnh, bò lên,…
cuồn cuộn, ào ạt, trào dâng, dữ tợn,…
Trang 9Nối từ ngữ chỉ sự vật ở bên trái với từ ngữ
tả sự vật đó ở bên phải :
Chiều cao
Chiều sâu
Chiều dài
Chiều rộng
vời vợi thăm thẳm dằng dặc mênh mông
bao la chót vót hun hút thườn thượt