+ Tìm các từ đồng nghĩa: a Chỉ màu xanh... Bài 1: Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ ngữ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.. Thư gửi các học sinh Việt Nam thân
Trang 2+ Tìm các từ đồng nghĩa:
a) Chỉ màu xanh
b) Chỉ màu đỏ
+ Đặt câu với 1 từ vừa tìm được ở bài tập 2
+ Thế nào là từ đồng nghĩa ?
2 Bài mới:
Trang 3Bài 1:
Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu
những từ ngữ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
Việt Nam thân yêu
nước nhà, non sông đất nước, quê hương
Bài 2:
Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
giang sơn, xứ sở, quốc gia
Thứ năm, ngày tháng năm 201
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
Bài 3:
Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc
Từ chứa tiếng quốc: vệ quốc, ái quốc, quốc ca, quốc huy,
quốc khánh, quốc phòng, quốc sử, quốc kì, quốc hiệu, quốc tế, quốc vương, quốc tịch, quốc tang
Trang 4Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây:
a) Quê hương
- Quê hương tôi có cánh đồng rộng mênh mông.
b) Quê mẹ
- Vạn Lương là quê mẹ của tôi
c) Quê cha đất tổ
- Dù đi đâu xa tôi cũng nhớ về quê cha đất tổ.
d) Nơi chôn rau cắt rốn
- Bác Lâm chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Trang 5Chọn câu trả lời đúng
Tên gọi chính thức của một nước
Lễ Quốc khánh nước Việt Nam vào ngày:
a/ ngày 2 tháng 9
a/ Quốc sử
b/ Quốc ca
c/ Quốc hiệu
d/ Quốc tế b/ ngày 9 tháng 2
Thứ năm, ngày tháng năm 201
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
Trang 6- Chuẩn bị cho bài sau: Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Xem trước bài tập 1/22 SGK