Tuần 2. MRVT: Tổ quốc tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...
Trang 1Các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ là: đỏ rực,
đỏ sẫm, đỏ au, đỏ chói, đỏ thắm, đỏ
ối, đỏ gay, đỏ hồng, …
- Tìm các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ?
- Đặt câu với một từ em tìm được?
Trang 2Bài 1: Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ
Tổ quốc
Trong bài Thư gửi các học sinh, các từ đồng
nghĩa với từ Tổ quốc là: nước nhà, non sông.
Trong bài Việt Nam thân yêu, các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: đất nước, quê hương.
Trang 3Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa
với từ Tổ quốc.
• Ngoài những từ tìm được ở bài tập 1, còn có
những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là:
Quốc gia, giang sơn
Trang 4Các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là:
• Quốc gia, giang sơn, nước nhà, non
sông, đất nước, quê hương.
Trang 5Bài 3: Trong từ Tổ quốc , tiếng quốc có
nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ
chứa tiếng quốc.
Quốc gia, quốc huy, quốc phòng, quốc
tịch, quốc tế, quốc hội, quốc ngữ, quốc thể, quốc học, quốc phục, quốc tang, quốc
ca, quốc khánh, quốc sách, quốc sự, quốc dân, quốc kì, quốc vương, quốc sự, quốc doanh, quốc lập, quốc văn, quốc sử, quốc thiều, quốc ngữ, quốc trưởng, ái quốc.
Trang 6Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ
dưới đây:
Quê hương
• Quê mẹ
• Quê cha đất tổ
• Nơi chôn rau cắt rốn
VD:
- Nam Đàn là quê hương của Bác Hồ.
- Bác tôi chỉ mong được về sống ở nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Trang 7- Em hãy nêu nghĩa của từ “ái quốc”?
Ái quốc: yêu nước- Nghĩa của từ “quốc hiệu” là gì?
Quốc hiệu: Tên gọi chính thức của một nước
- Em hãy giải nghĩa của từ “quốc huy”?
Quốc huy: Huy hiệu tượng trưng cho một nước.
-
Trang 8
Em hãy đặt câu với từ “quốc hội”.
- Em hãy đặt một câu với từ “quốc kì”.- Em hãy đặt câu với từ “quê hương”.