1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Da va chuc nang da

32 437 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Da va chuc nang da
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 19,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tầng tế bào sống 2 Tầng sừng 1Thụ quan 8 Tuyến nhờn 7 Cơ co chân lông 5 Tuyến mồ hôi 3 Dây thần kinh 4 Mạch máu 9 Lớp mỡ 10 Da Lớp biểu bì Lớp mỡ dươi da Thụ quan Tuyến nhờn Cơ co chân l

Trang 2

2 Bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu cần có các thói quen khoa học là

a Khẩu phần ăn uống hợp lý, đi tiểu đúng lúc.

b Khẩu phần ăn uống hợp lý, đi tiểu đúng lúc, thường xuyên giữ vệ sinh toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu

c Thường xuyên giữ vệ sinh toàn cơ thể cũng như cho hệ bài tiết nước tiểu

Trang 5

Quan sát hình 41 – SGK 132 cho biết da có mấy lớp , đó là những lớp nào?

Lớp biểu bỡ

Lớp bỡ

Lớp mỡ dưới da

Trang 6

Tầng tế bào sống (2) Tầng sừng (1)

Thụ quan (8) Tuyến nhờn (7)

Cơ co chân lông (5)

Tuyến mồ hôi (3) Dây thần kinh (4) Mạch máu (9) Lớp mỡ (10)

Da

Lớp biểu bì

Lớp mỡ dươi da

Thụ quan Tuyến nhờn

Cơ co chân lông

Tuyến mồ hôi Dây thần kinh Mạch máu Lông và bao lông

Lớp mỡ

Lớp Biểu bì

Lớp bì

Lớp

mỡ dưới da

Bài tập : Dùng mũi tên để chỉ thành

phần cấu tạo của các lớp biểu bì,

lớp bì, lớp mỡ dưới da trong sơ đồ

sau sao cho phù hợp :

Trang 7

Chức năng Thành phần cấu tạo các lớp

Tuyến nhờn Các thụ quan Tuyến mồ hôi Cơ co chân lông Lông và bao lông Dây thần kinh Mạch máu

Gồm các mô mỡ chứa mỡ dự trữ.

Các tế bào già ,đã chết hoá sừng xếp xít nhau

Các tế bào có khả năng phân chia Chứa các hạt săc tố

Cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt

Trang 8

Chức năng Thành phần cấu tạo các lớp

Tuyến nhờn Các thụ quan Tuyến mồ hôi Cơ co chân lông Lông và bao lông Dây thần kinh Mạch máu

Gồm các m « mỡ chứa mỡ dự trữ.

Các tế bào già, đã chết hoá sừng xếp xít nhau

Các tế bào có khả năng phân chia Chứa các hạt săc tố

Cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt

•Sản phẩm của da : Lông , tóc , móng

- Được sinh ra từ các tế bào của tầng tế bào sống.

Trang 9

-Nhóm 3 :

- Vì sao ta nhận biết được độ

cứng,mềm, nóng, lạnh của vật khi tiếp xúc?

- Da có phản ứng như thế nào

khi trời nóng quá hay lạnh quá ?

Nhóm 1 :

- Tại sao mùa hanh khô ta

thấy các vảy phấn trắng bong

-Vì sao da luôn mềm mại, khi

bị ướt không ngấm nước ?

Trang 10

7 5 6 4

3 9 10

8 2

Trang 11

Chức năng Thành phần cấu tạo các lớp

Tuyến nhờn Các thụ quan Tuyến mồ hôi Cơ co chân lông Lông và bao lông Dây thần kinh Mạch máu

Gồm các mô mỡ chứa mỡ dự trữ.

Các tế bào già ,đã chết hoá sừng xếp xít nhau

Các tế bào có khả năng phân chia Chứa các hạt săc tố.

Cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt

•Sản phẩm của da : Lông , tóc , móng

- Được sinh ra từ các tế bào của tầng tế bào sống.

Bảo vệ : Ngăn vi khuẩn Ngăn không thấm

nước

Tạo tế bào mới, quyết định màu sắc của da

Sự hình thành sắc tố melanin

Trang 12

Barack Obama

Nên dùng kem chống nắng

xạm da, đen da(do hình thành sắc tố mêlalin)–thậm chí gây ung thư da Do đó cần phải bảo vệ da, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời quá lâu–

Trang 13

Nhóm 2 :

- Vì sao da luôn mềm mại, khi

bị ướt không ngấm nước ?

V× c¸c sîi m« liªn kÕt bÖn chÆt víi nhau vµ trªn da cã nhiÒu tuyÕn nhên tiÕt chÊt nhên.

1

7 5 6

4 3 9

8 2Tuyến nhờn

Trang 14

Sợi collagen giúp da đàn hồi tạo nên sự săn chắc của da.Mức độ đàn hồi của các sợi collagen phụ thuộc vào từng lứa tuổi làm biến

đổi hình thái của da.

Trang 16

7 5 6

4 3 9 10

- Trời núng mao mạch dưới da dãn

tuyến mồ hôi tiết nhiều mồ hôi.

Cơ co chõn lụng Lụng và bao lụng

-Trời lạnh: Mao mạch dưới daco lại, co

c ơ chân lông

Trang 17

Chức năng Thành phần cấu tạo các lớp

Tuyến nhờn Các thụ quan Tuyến mồ hôi Cơ co chân lông Lông và bao lông Dây thần kinh Mạch máu

Gồm các mô mỡ chứa mỡ dự trữ.

Các tế bào già, đã chết hoá sừng xếp xít nhau

Các tế bào có khả năng phân chia Chứa các hạt sắc t

Cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt

•Sản phẩm của da : Lông , tóc , móng

- Được sinh ra từ các tế bào của tầng tế bào sống.

- Ngăn vi khuẩn ,không

thấm nước

- Quyết định màu sắc da

- Tạo tế bào mới ,

-Tiếp nhận kích thích xúc giác

- Ngăn không thấm nước và thoát nước, diệt vi khuẩn,da mềm mại

- Bài tiết và điều hoà thân nhiệt

Trang 19

* Sản phõ

- Tóc tạo nên lớp đệm không khí để:

+ Chống tia tử ngoại

+ Điều hoà nhiệt độ

- Lông mày, lụng mi : ngăn mồ hôi và nước, b ụi

•Sản phẩm của da : Lụng , túc , múng

CH : Cú nờn cắt lụng mi và cạo, vẽ lụng mày khụng ?

Trang 20

Chức năng Thành phần cấu tạo các lớp

Tuyến nhờn Các thụ quan Tuyến mồ hôi Cơ co chân lông Lông và bao lông Dây thần kinh Mạch máu

Gồm các mô mỡ chứa mỡ dự trữ.

Các tế bào già ,đãchết hoá sừng xếp xít nhau

Các tế bào có khả năng phân chia Chứa các hạt săc tố.

Cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt

•Sản phẩm của da : Lông , tóc , móng

- Được sinh ra từ các tế bào của tầng tế bào sống.

- Ngăn vi khuẩn ,không

thấm nước

- Quyết định màu sắc da

- Tạo tế bào mới ,

-Tiếp nhận kích thích xúc giác

- Ngăn không thấm nước và thoát

nước,diệt vi khuẩn, da mềm mại

- Bài tiết và điều hoà thân nhiệt

Đệm cơ học và chống mất nhiệt

Trang 21

•Sản phẩm của da : Lông , tóc , móng Sinh ra từ các tế bào của tầng tế boà sống

Chức năng Thành phần cấu tạo các lớp

Tuyến nhờn Các thụ quan Tuyến mồ hôi Cơ co chân lông Lông và bao lông Dây thần kinh Mạch máu

Gồm các mô mỡ chứa mỡ dự trữ.

Các tế bào già ,đãchết hoá sừng xếp xít nhau

Các tế bào có khả năng phân chia Chứa các hạt săc tố.

Cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt

- Ngăn vi khuẩn ,không

thấm nước

- Quyết định màu sắc da

- Tạo tế bào mới ,

-Tiếp nhận kích thích xúc giác

- Ngăn không thấm nước và thoát

nước,diệt vi khuẩn, da mềm mại

- Bài tiết và điều hoà thân nhiệt

Đệm cơ học và chống mất nhiệt

Trang 22

Bµi tËp:

Em h·y quan s¸t tranh cÊu t¹o da vµ hoµn thµnh b ài tËp sau:

?1 §Æc ®iÓm nµo cña da gióp da thùc hiÖn chøc n¨ng b¶o vÖ? Tr¶ lêi:………

?2 Bé phËn nµo cña da gióp da tiÕp nhËn c¸c kÝch thÝch? Tr¶ lêi:………

Trang 23

Tuyến mồ hụi Mạch mỏu Lớp mỡ Lụng và bao lụng

Lớp Biểu bỡ

Lớp bỡ

Lớp mỡ dưới da

?1 Đặc điểm nào của da giúp da thực hiện chức năng bảo vệ?

- Chức năng bảo vệ : Tầng sừng, mô liên kết,tuyến nhờn, lớp mỡ dưới da.

?2 Bộ phận nào của da giúp da tiếp nhận các kích thích?

- Tiếp nhận kớch thớch : Nhờ cú cỏc thụ quan nằm dưới da.

?3 Bộ phận nào giúp da thực hiện chức năng bài tiết?

- Chức năng bài tiết : Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn

?4 Da điều hoà thân nhiệt bằng cách nào?

- Điều hoà thõn nhiệt : co giãn mạch máu dưới da,hoạt động của tuyến

mồ hôi, co cơ chõn lụng Lớp mỡ cỏch nhiệt

Trang 24

-Bảo vệ cơ thể Tiếp nhận kích thích xúc giác

-Bài tiết Điều hoà thân nhiệt

-Da và sản phẩm của da tạo nên vẻ đẹp của con người

Chức năng

+ Tầng tế bào sống : dưới tầng sừng

Cấu tạo từ cỏc sợi mụ liờn kết bện chặt

Thành phần cấu tạo cỏc lớp Cỏc lớp

Gồm cỏc mụ mỡ chứa mỡ dự trữ.

Cỏc tế bào già ,đóchết hoỏ sừng xếp xớt nhau

Cỏc tế bào cú khả năng phõn chia Chứa cỏc hạt săc tố.

- Ngăn vi khuẩn ,khụng

thấm nước

- Quyết định màu sắc da

- Tạo tế bào mới ,

-Tiếp nhận kớch thớch xỳc giỏc

-Ngăn khụng thấm

nước và thoỏt nước, diệt vi khuẩn, da mềm mại

- Bài tiết và điều hoà thõn nhiệt

Đệm cơ học và chống mất nhiệt

Trang 25

Bài 1:Em hãy khoanh tr ũn vào chữ cỏi đầu cõu để chọn đáp án

đúng nhất:

Chức năng của da là:

a Bảo vệ cơ thể, ng ăn không thấm nước và ngăn không cho vi khuẩn đột nhập vào cơ thể.

b Phân chia tế bào mới, có chứa các hạt sắc tố tạo nên màu da.

c Thực hiện chức năng cảm giác, bài tiết, điều hoà thân nhiệt, chứa mỡ dự trữ và cách nhiệt.

d Cả a,b,c đều đúng

e Cả a & c đều đúng.

Trang 26

Bảo vệ ngăn vi khuẩn, không thấm nước

5 e.

Lớp mỡ dưới da: Gồm các

tế bào chứa mỡ dự trữ

Da mềm không thấm nước, chống thoát nước, diệt vi khuẩn

Trang 27

Tầng sừng, Các sợi mô liên kết, tuyến nhờn, lớp

mồ hôi, co cơ chân lông

Cấu tạo gồm : Lớp biểu bì Lớp bì

Lớp mỡ dưới da

1 Đặc điểm nào của da giúp da thực hiện chức năng bảo vệ ?2.Bộ phận nào của da tiếp nhận các kích thích ?

Bộ phận nào thực hiện chức năng bài tiết ?

3 Da điều hoà thân nhiệt bằng cách nào ? 4 Da cấu tạo gồm các lớp nào ?

4 1

Trang 28

Nên và không nên ?

Trang 29

Các hình thức chăm sóc và rèn luyện da

Trang 30

- Học theo câu hỏi và bài tập SGK – 133

- Đọc trước bài vệ sinh da.

- Sưu tầm các bài tập thể dục xoa bóp

ngoài da , vệ sinh , chăm sóc da hàng ngày.

- Tìm hiểu các bệnh về da , cách phòng

chống, các hình thức rèn luyện da.

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w