C¢U(3) = " M« h×nh Multiple Instruction, Single Data lµ g×?"
(3, 1) = "Lµ m« h×nh gièng nh m¸y tuÇn tù"
C¢U(4) = " M« h×nh Single Instruction, Multiple Data lµ g×?"
(4, 1) = "Lµ m« h×nh gièng nh m¸y tuÇn tù"
C¢U(5) = " M« h×nh m¸y tÝnh song song MIMD viÕt t¾t cña tõ g×?"
(5, 1) = "Memory Input Memory Data"
(5, 2) = "Multiple Instruction, Multiple Data"
(5, 3) = "Memory Instruction, Memory Data"
(5, 4) = " Memory Instruction, Memory Diagram "
SA(5) = 4
DA(5) = 2
DiemA(5) = 4
Trang 2CÂU(6) = " Mô hình máy tính song song SIMD viết tắt của từ gì?"
(6, 1) = "System Input Memory Data"
(6, 2) = "System Instruction, Multiple Data"
(6, 3) = "Single Instruction, Memory Data"
(6, 4) = " Single Instruction, Multiple Data"
SA(6) = 4
DA(6) = 4
DiemA(6) = 1
CÂU(7) = " Mô hình Single Instruction, Multiple Data nghĩa là gì?"
(7, 1) = "Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(7, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(7, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(7, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
SA(7) = 4
DA(7) = 3
DiemA(7) = 1
CÂU(8) = " Mô hình Multiple Instruction, Multiple Data nghĩa là gì?"
(8, 1) = "Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(8, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(8, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(8, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
SA(8) = 4
DA(8) = 4
DiemA(8) = 1
CÂU(9) = " Mô hình Multiple Instruction, Single Data nghĩa là gì?"
(9, 1) = "Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(9, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(9, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(9, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
CÂU(11) = " Trình tự bài toán song song hóa là gì?"
(11, 1) = "Xác định rõ vấn đề, phân hoạch, truyền thông, gom kết, ánh xạ" (11, 2) = " Phân hoạch, xác định rõ vấn đề, truyền thông, gom kết, ánh xạ " (11, 3) = " ánh xạ, gom kết, xác định rõ vấn đề, phân hoạch, truyền thông" (11, 4) = " Xác định rõ vấn đề, truyền thông, gom kết, ánh xạ "
SA(11) = 4
DA(11) = 1
DiemA(11) = 1
Trang 3(12, 1) = "Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(12, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(12, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(12, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
SA(12) = 4
DA(12) = 1
DiemA(12) = 1
CÂU(13) = " Xử lý song song là gì?"
(13, 1) = "Xử lý song song là quá trình xử lý gồm nhiều tiến trình đợc kích hoạt đồng thời
và cùng tham gia giải quyết nhiều vấn đề."
(13, 2) = " Xử lý song song là quá trình xử lý gồm nhiều tiến trình đợc kích hoạt đồng thời
và cùng tham gia giải quyết một vấn đề."
(13, 3) = " Xử lý song song là quá trình xử lý gồm 1 tiến trình đợc kích hoạt giải quyết mộtvấn đề."
(13, 4) = " Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
SA(13) = 4
DA(13) = 2
DiemA(13) = 1
CÂU(14) = " Vì sao phải xử lý song song?"
(14, 1) = "Do một xử lý làm nhiều dễ bị hỏng"
(14, 2) = " Cần thực hiện khối lợng lớn công việc, không quan trọng về thời gian"
(14, 3) = " Cần thực hiện khối lợng lớn công việc, thời gian xử lý phải nhanh "
(14, 4) = " Do đĩa cứng không chứa đủ dữ liệu"
SA(14) = 4
DA(14) = 3
DiemA(14) = 1
CÂU(15) = " Tiêu chí nào không phải là tiêu chí đánh giá thuật giải tuần tự?"
(15, 1) = "Thời gian thực hiện thuật toán"
CÂU(16) = " Mô hình Single Instruction, Single Data nghĩa là gì?"
(16, 1) = "Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(16, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(16, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(16, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
SA(16) = 4
DA(16) = 2
DiemA(16) = 1
CÂU(17) = " Mô hình Single Instruction, Single Data nghĩa là gì?"
(17, 1) = "Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(17, 2) = "Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu"
(17, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(17, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu"
SA(17) = 4
DA(17) = 2
DiemA(17) = 1
CÂU(18) = " Mô hình nào là mô hình đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu?"
(18, 1) = " Single Instruction, Single Data "
(18, 2) = " Multiple Instruction, Single Data"
(18, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
Trang 4(18, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
(19, 2) = " Multiple Instruction, Single Data"
(19, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
(19, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
(20, 2) = " Multiple Instruction, Single Data"
(20, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
(20, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
SA(20) = 4
DA(20) = 3
DiemA(20) = 1
Trang 5CÂU(21) = " Mô hình nào là mô hình đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu?"
(21, 1) = " Single Instruction, Single Data "
(21, 2) = " Multiple Instruction, Single Data"
(21, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
(21, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
(23, 2) = " Tính giai thừa (n!) với 4 máy tính thực hiện đồng thời "
(23, 3) = " Tính giai thừa (n!) với 5 máy tính thực hiện đồng thời "
(23, 4) = " Tính giai thừa (n!) với 6 máy tính thực hiện đồng thời "
(24, 1) = " Máy 2 gửi kết quả về máy 1"
(24, 2) = " Máy 2 thực hiện phép tính nhân tiếp n/2 số "
Trang 6CÂU(26) = " Giả sử có 5 bộ xử lý tìm phần tử x trên mảng A gồm n phần tử, phơng pháp nào tối u?"
CÂU(27) = " Song song hóa bài toán tuần tự sẽ làm gì?"
(27, 1) = "Chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn, gán mỗi bài toán nhỏ cho mỗi bộ xử lý khác nhau thực hiện"
(27, 2) = " Không chia nhỏ bài toán"
(27, 3) = " Chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn, gán mỗi bài toán nhỏ cho chỉ một bộ xử
CÂU(28) = " Bài toán Fibonaci sẽ thực hiện theo giải thuật song song nh thế nào?"
(28, 1) = "Chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn, gán mỗi bài toán nhỏ cho mỗi bộ xử lý khác nhau thực hiện"
(28, 2) = " Không xử lý theo giải thuật song song đợc"
(28, 3) = " Chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn, gán mỗi bài toán nhỏ cho chỉ một bộ xử
CÂU(29) = " Bài toán tính tổng N phần tử trong mảng một chiều?"
(29, 1) = " Có thể thực hiện theo thuật giải song song"
(29, 2) = " Không thực hiện theo thuật giải song song đợc"
(29, 3) = " Chỉ có thể thực hiện theo giải thuật tuần tự"
(29, 4) = " Bài toán không lập trình đợc"
SA(29) = 4
DA(29) = 1
DiemA(29) = 1
Trang 7C¢U(30) = " Ch¬ng tr×nh song song theo m« h×nh bé nhí chia sÎ?"
C¢U(32) = " Ch¬ng tr×nh song song theo m« h×nh truyÒn th«ng ®iÖp?"
(32, 1) = " C¸c bé xö lý kh«ng truyÒn d÷ liÖu cho nhau"
AnC¢U(34)=1 ¶nh c©u 34 lµ ¶nh 1 trong th môc tËp ¶nh
C¢U(35) = " H×nh vÏ trªn tõ: mem2 viÕt t¾t cña tõ nµo?"
AnC¢U(35)=1 ¶nh c©u 35 lµ ¶nh 1 trong th môc tËp ¶nh
C¢U(36) = " H×nh trªn tõ: proc2 viÕt t¾t cña tõ nµo?"
Trang 8AnCÂU(36)=1 ảnh câu 36 là ảnh 1 trong th mục tập ảnh
CÂU(37) = " Hình trên phát biểu nào đúng?"
(37, 1) = " proc1 có thể truy cập vào dữ liệu của mem1, mem2, mem 3"
(37, 2) = " proc1 có thể truy cập vào dữ liệu của mem2, mem 3"
(37, 3) = " proc1 có thể truy cập vào dữ liệu của mem2"
(37, 4) = " proc1 có thể truy cập vào dữ liệu của mem1"
SA(37) = 4
DA(37) = 4
DiemA(37) = 1
AnCÂU(37)=1
CÂU(38) = " Hình vẽ trên phát biểu nào sai?"
(38, 1) = " Proc1 có thể truy cập vào dữ liệu của mem1"
(38, 2) = " Mỗi bộ xử lý chỉ có thể truy cập vào một vùng bộ nhớ riêng của bộ xử lý đó" (38, 3) = " Mỗi bộ xử lý đều có thể truy cập vào tất cả các bộ nhớ của bộ xử lý khác" (38, 4) = " Mỗi bộ xử lý không thể truy cập vào bộ nhớ của bộ xử lý khác"
SA(38) = 4
DA(38) = 3
DiemA(38) = 1
AnCÂU(38)=1
Trang 9CÂU(39) = " Hình vẽ trên là theo mô hình song song nào?"
AnCÂU(40)=3 ảnh câu 40 là ảnh 1 trong th mục tập ảnh
CÂU(41) = " Hình vẽ trên phát biểu nào đúng?"
CÂU(44) = " Ưu điểm nổi bật của xử lý song song là gì?"
(44, 1) = " Thời gian xử lý công việc nhanh hơn, khối lợng công việc lớn hơn " (44, 2) = " Thời gian xử lý công việc chậm, khối lợng công việc nhỏ "
Trang 10CÂU(45) = " Một thời điểm có thể thực hiện đợc nhiều phép toán là đặc điểm của loại xử lý nào?" (45, 1) = " Xử lý tuần tự "
Trang 11CÂU(3) = " Phát biểu nào sai? "
(3, 1) = " Mô hình SISD thực hiện theo 1 thứ tự nhất định" (3, 2) = " Mô hình SISD thực hiện không theo thứ tự nào cả " (3, 3) = " Mô hình SISD có một bộ xử lý "
(3, 4) = " Mô hình SISD thực hiện một lệnh tại một thời điểm "SB(3) = 4
Trang 12C¢U(6) = " M« h×nh trªn tõ nµo lµ ký hiÖu cña luång d÷ liÖu?" (6, 1) = " Tõ IS"
Trang 13CÂU(11) = " Mô hình trên từ LM là viết tắt của từ nào?"
CÂU(14) = " Mô hình trên thể hiện điều gì?"
(14, 1) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(14, 2) = " Đơn luồng dữ liệu, đơn luồng dữ liệu "
(14, 3) = " Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
(14, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(15, 1) = " Single Instruction, Multiple Data "
(15, 2) = " Multiple Instruction, Single Data "
(15, 3) = " Single Instruction, Single Data "
(15, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
SB(15) = 4
DB(15) = 1
DiemB(15) = 1
AnCÂU(15)=5
Trang 14CÂU(16) = " Mô hình trên thuộc loại mô hình nào?"
(16, 1) = " Single Instruction, Multiple Data "
(16, 2) = " Multiple Instruction, Single Data "
(16, 3) = " Single Instruction, Single Data "
(16, 4) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
(18, 1) = " Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
(18, 2) = " Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
(18, 3) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(18, 4) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
Trang 15SB(25) = 4
DB(25) = 1
DiemB(25) = 1
Trang 16CÂU(26) = " Nguyên lý Pipeline là nguyên lý gì?"
(26, 1) = " Là nguyên lý hình ống, dây chuyền "
(26, 2) = " Là nguyên lý chọn một thứ tự hợp lý "
(26, 3) = " Là nguyên lý giới hạn lại không gian tìm kiếm "
(26, 4) = " Là nguyên lý ứng dụng tiêu chuẩn toàn cục theo tiêu chuẩn cục bộ "
SB(26) = 4
DB(26) = 1
DiemB(26) = 1
CÂU(27) = " Nguyên lý nào chia quá trình tính toán thành một số công đoạn nhỏ, giao cho nhiều
bộ xử lý thực hiện trong các pha liên tiếp ?"
CÂU(28) = " Nguyên lý nào chia quá trình tính toán thành một số công đoạn nhỏ, giao cho nhiều
bộ xử lý thực hiện trong các pha liên tiếp ?"
CÂU(30) = " Mô hình MIMD thực hiện theo đặc điểm gì?"
(30, 1) = " Mỗi bộ xử lý thực hiện một lệnh riêng trên một mục dữ liệu độc lập với các
Trang 17CÂU(32) = " Hình trên là tên gọi là gì? "
(32, 1) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
(32, 2) = " Single Instruction, Multiple Data "
(32, 3) = " Multiple Instruction, Single Data "
(32, 4) = " Single Instruction, Single Data "
SB(32) = 4
DB(32) = 1
DiemB(32) = 1
AnCÂU(32)=8
CÂU(33) = " Hình trên thực hiện nh thế nào? "
(33, 1) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(33, 2) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(33, 3) = " Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
(33, 4) = " Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
Trang 18CÂU(36) = " Hình trên cụm từ: Instruction Stream A nghĩa là gì?"
CÂU(37) = " Trong hình trên căn cứ vào đâu để xác định đa luồng lệnh? "
(37, 1) = " Instruction Stream A, Instruction Stream B, Instruction Stream C " (37, 2) = " Data Input Stream A, Data Input Stream B, Data Input Stream C " (37, 3) = " Tất cả đều đúng "
(37, 4) = " Tất cả đều sai "
SB(37) = 4
DB(37) = 1
DiemB(37) = 1
AnCÂU(37)=8
CÂU(38) = " Trong hình trên căn cứ vào đâu để xác định đa luồng dữ liệu? "
(38, 1) = " Instruction Stream A, Instruction Stream B, Instruction Stream C " (38, 2) = " Data Input Stream A, Data Input Stream B, Data Input Stream C " (38, 3) = " Tất cả đều đúng "
(38, 4) = " Tất cả đều sai "
(40, 1) = " Multiple Instruction, Multiple Data "
(40, 2) = " Multiple Instruction, Single Data "
(40, 3) = " Single Instruction, Multiple Data "
(40, 4) = " Single Instruction, Single Data "
SB(40) = 4
DB(40) = 1
DiemB(40) = 1
Trang 19CÂU(41) = " Hình trên có thực hiện theo cách thức nào gì?"
(41, 1) = " Đa luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(41, 2) = " Đa luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
(41, 3) = " Đơn luồng lệnh, đa luồng dữ liệu "
(41, 4) = " Đơn luồng lệnh, đơn luồng dữ liệu "
(42, 2) = " Nhiều mục dữ liệu đợc xử lý "
(42, 3) = " Hai mục dữ liệu đợc xử lý "
(42, 4) = " Tất cả đều sai "
CÂU(44) = " Hình trên phát biểu nào sai? "
(44, 1) = " Một thời điểm các bộ xử lý một mục dữ liệu "
(44, 2) = " Một thời điểm các bộ xử lý nhiều mục dữ liệu "
CÂU(45) = " Hình trên phát biểu nào đúng? "
(45, 1) = " Các bộ xử lý thực hiện một lệnh giống nhau tại một thời điểm "
(45, 2) = " Các bộ xử lý thực hiện xử lý một một mục dữ liệu giống nhau tại một thời
điểm "
(45, 3) = " Mỗi bộ xử lý thực hiện xử lý các dữ liệu khác với bộ xử lý khác "
(45, 4) = " Các bộ xử lý thực hiện một lệnh và xử lý một mục dữ liệu giống nhau "SB(45) = 4
DB(45) = 3
DiemB(45) = 1
AnCÂU(45)=9
Trang 20CÂU(46) = " Máy P-RAM là gì?"
(46, 1) = " Máy tính truy cập ngẫu nhiên song song "
CÂU(47) = " Máy P-RAM viết tắt của từ gì?"
(47, 1) = " Parallel Random Access Machine "
(47, 2) = " Parallel Read Access Machine "
(47, 3) = " Processor Random Access Machine "
(47, 4) = " Tất cả đều sai "
SB(47) = 4
DB(47) = 1
DiemB(47) = 1
CÂU(48) = " Thuật ngữ nào là tên gọi của máy tính ngẫu nhiên song song?"
(48, 1) = " Parallel Random Access Machine "
(48, 2) = " Parallel Read Access Machine "
(48, 3) = " Processor Random Access Machine "
(48, 4) = " Tất cả đều sai "
SB(48) = 4
DB(48) = 1
DiemB(48) = 1
CÂU(49) = " Cụm từ Parallel Random Access Machine là tên gọi của máy nào ?"
(49, 1) = " Máy tính ngẫu nhiên song song "
CÂU(52) = " Hệ điều hành đa nhiệm thờng giải quyết nh thế nào?"
(52, 1) = " Trong cùng một khoảng thời gian, có nhiều tiến trình cùng truy cập vào dữ liệu từ thiết bị vào/ra chung "
(52, 2) = " Trong cùng một khoảng thời gian, có một tiến trình truy cập vào dữ liệu từ
Trang 21(52, 3) = " Theo nguyên lý tham lam "
(52, 4) = " Theo nguyên lý vét cạn thông minh "
(54, 1) = " Thực hiện một thuật giải tuần tự tối u "
(54, 2) = " Không quan tâm đến thuật giải tuần tự "
(55, 1) = " Mọi vị trí của bộ nhớ đều truy cập đợc bởi bất kỳ bộ xử lý nào "
(55, 2) = " Mọi vị trí của bộ nhớ đều truy cập đợc bởi một bộ xử lý "
Trang 22C¢U(61) = " H×nh trªn x©y dùng theo c¸ch thøc nµo?"
(61, 1) = " §Çu ra cña bé xö lý nµy lµ ®Çu vµo cña bé xö lý kia " (61, 2) = " §Çu ra cña bé xö lý nµy kh«ng lµ ®Çu vµo cña bé xö lý kia "
Trang 23CÂU(67) = " Đặc điểm của bộ nhớ chia sẻ của máy tính song song?"
(67, 1) = " Những thay đổi nội dung ô nhớ đợc thực hiện bởi một bộ xử lý nào đó sẽ đợcnhìn thấy bởi các bộ xử lý khác"
(67, 2) = " Những thay đổi nội dung ô nhớ đợc thực hiện bởi một bộ xử lý nào đó sẽ không đợc nhìn thấy bởi các bộ xử lý khác "
CÂU(68) = " Đặc điểm của bộ nhớ chia sẻ của máy tính song song?"
(68, 1) = " Các bộ xử lý đều có thể truy cập vào bộ nhớ (Share memory) "
(68, 2) = " Chỉ một bộ xử lý đợc truy cập vào bộ nhớ (Share memory) "