Truyền động điện điều khiển động cơ điện, là một nhánh trong nhóm chuyên môn về điện tử công suất và điều khiển tự động Mục tiêu khoá của truyền động điện là điều khiển moment, tốc độ và
Trang 1Nội dung
Giới thiệu
Điều khiển động cơ một chiều
Điều khiển động cơ không đồng bộ 3 pha
Điều khiển động cơ đồng bộ 3 pha
Giới thiệu
Truyền động điện là gì?
Truyền động điện (điều khiển động cơ điện), là một nhánh trong nhóm chuyên môn
về điện tử công suất và điều khiển tự động
Mục tiêu khoá của truyền động điện là điều khiển (moment, tốc độ và vị trí) của động
cơ điện
Trang web tham khảo
www.siemens.com/motioncontrol
www.abb.com/drives
www.emersonindustrial.com
Trang 2Giới thiệu
Các lĩnh vực liên quan đến truyền động điện
Máy điện
Điện tử công suất
Lý thuyết điều khiển tự động
Giới thiệu
Trang 3Giới thiệu
Giới thiệu
Phương trình chuyển động của một động cơ điện (bỏ qua tổn hao)
𝑀 = 𝑀𝑐 + 𝐽𝑑𝑑𝑡
trong đó
◦ M: mômen điện từ;
◦ Mc: mômen tải;
◦ J: mômen quán tính;
◦ : vận tốc của động cơ
Nhận xét:
Trang 4Giới thiệu
Hình Bốn miền làm việc
iư= +; M = +
vư= +; = +
iư= +; M = +
vư= ; =
-iư= ; M =
-vư= -; = - ivưư= -; M = -= +; = +
Giới thiệu
Đểthiết kế tốt một bộ
truyền động điệnchúng
ta phải biết đặc tính tải
(công suất, mômen, tốc
độ)
Bảng chỉ ra cácđặc tính
tải khác nhau
Trang 5Giới thiệu
VD 1: Một động cơ điện có đáp ứng tải như vẽ Biết mômen quán tính có giá trị 0.001
kg.m2
a) Bỏ qua các tổn hao, tìm mômen điện từ của động cơ
b) Vẽ đồ thị của mômen điện từ động cơ (trục tung là mômen và trục hoành là thời
gian)
a Đáp ứng vận tốc b Đáp ứng mômen tải
Đáp ứng tải
ω (rad/s)
t (s)
150
0
100 50
T L (N.m)
t (s)
20
0
Giới thiệu
VD 2: Một động cơ điện có đáp ứng tải như vẽ Biết mômen quán tính có giá trị0.001
kg.m2
a) Bỏ qua các tổn hao, tìm mômen điện từ của động cơ
b) Vẽ đồ thị của mômen điện từ động cơ (trục tung là mômen và trục hoành là thời
gian)
ω (rad/s)
t (s)
50
0
M C (N.m)
t (s)
20
0
a Đáp ứng vận tốc b Đáp ứng mômen tải
Đáp ứng tải
Trang 6Điều khiển vận tốc động cơ một
chiều (vòng hở)
Các phương trình cơ bản của động cơ một chiều
𝐸 = 𝐾∅𝜔 = 𝐾𝑣𝜔 với 𝐾𝑣= 𝐾∅
𝑉 = 𝐸 + 𝑅ư𝐼ư
𝑀 = 𝐾𝑣𝐼ư
Từ 3 phương trình trên suy ra
𝜔 =𝐾𝑉
𝑣
−𝑅ư
𝐾𝑣𝐼ư
𝜔 =𝐾𝑉
𝐾𝑣 𝑀
Vận tốc của động cơ một chiều phụ thuộc vào: điện áp phần ứng, từ thông, điện trở
phần ứng và mômen (dòng điện phần ứng)
Điều khiển vận tốc động cơ một
chiều (vòng hở)
VD 3: Một động cơ một chiều có Vđm= 240 V, Rư=0.6 , hệ số Kv = 1,8 V.s/rad Tính vận
tốc của động cơ khi điện áp cấp vào động cơ có giá trị 120 V, mômen đông cơ là 10 N.m
VD 4: Một động cơ một chiều có Vđm= 240 V, Rư=0.6 , hệ số Kv= 1,8 V.s/rad Tính điện
áp cấp vào động cơ khi động cơ đang quay với vận tốc 2000 vòng/phút, mômen đông cơ là
10 N.m
VD 5: Một động cơ một chiều có Vđm= 240 V, Rư=0.6 , hệ số Kv= 1,8 V.s/rad Tính vận
tốc của động cơ, sức điện động phần ứng và dòng điện phần ứng biết mômen của động có
giá trị M=5 N.m và điện áp cấp vào động cơ thay đổi từ 0 đến định mức (tức là áp mỗi lần
thay đổi 20 V)
VD 6: Một động cơ một chiều có Vđm= 240 V, Rư=0.6 , hệ số Kv= 1,8 V.s/rad Vẽ đặc tính
cơ (vận tốc là hàm số của mômen) Vẽ đồ thị vận tốc theo dòng điện phần ứng (vận tốc là
trục tung, dòng điện phần ứng là trục hoành)
Trong thực tế để điều khiển vận tốc của động cơ một chiều, người ta điều khiểnđiện áp
phần ứng (tức là điều khiển V) Điều khiển V sử dụng điện tử công suất là giải pháp
hiệu quả nhất.
Trang 7Điều khiển vận tốc động cơ một
chiều (vòng hở)
Chỉnh lưu bán kỳ 1 pha điều khiển Chỉnh lưu hình tia 3 pha điều khiển
𝑉𝑑= 2𝑉𝑠
2𝜋 𝑐𝑜𝑠𝛼 Chỉnh lưu 1 pha cầu điều khiển toàn phầnChỉnh lưu 3 pha cầu điều khiển toàn phần
𝑉𝑑=2 2𝑉𝑠
𝜋 𝑐𝑜𝑠𝛼 vớiVs: điện áp pha hiệu dụng; Vd: điện áp chỉnh lưu
Điều khiển vận tốc động cơ một
chiều (vòng hở)
Chỉnh lưu 3 pha cầu điều khiển toàn phần
Trang 8Điều khiển vận tốc động cơ một
chiều (vòng hở)
Điều khiển vận tốc động cơ một
chiều (vòng hở)
VD 7: Một động cơ một chiều có điện áp định mức Vđm= 240 V, Rư=0.6 , hệ số Kv=
1,8 V.s/rad, mômen đông cơ là M = 20 N.m Tính vận tốc của động cơ, sức điện động
phần ứng và dòng điện phần ứng trong hai trường hợp sau:
i) Điện áp cấp vào mạch điện phần ứng là một điện áp chỉnh lưu 1 pha cầu điều khiển
toàn phần có điện áp pha hiệu dụng Vs= 110V, góc kích α = 300
ii) Điện áp cấp vào mạch điện phần ứng là một điện áp chỉnh lưu 3 pha cầu điều
khiển toàn phần có điện áp pha hiệu dụng Vs= 110V, góc kích α = 300
VD 8: Một động cơ một chiều có điện áp định mức Vđm= 240 V, Rư=0.6 , hệ số Kv=
1,8 V.s/rad, mômen đông cơ là M = 20 N.m Tính vận tốc của động cơ, sức điện động
phần ứng và dòng điện phần ứng biết điện áp cấp vào mạch điện phần ứng là một
điện áp chỉnh lưu 1 pha cầu điều khiển toàn phần có điện áp pha hiệu dụng Vs=
110V, góc kích α =0 đến 900mỗi bước thay đổi góc kích là 100
Trang 9Điều khiển vận tốc động cơ một
chiều (vòng hở)
VD 9: Một động cơ một chiều có điện áp định mức Vđm= 240 V, Rư=0.6 , hệ số Kv=
1,8 V.s/rad, mômen đông cơ là M = 15 N.m Biết điện áp cấp vào mạch điện phần ứng
là một điện áp chỉnh lưu 1 pha cầu điều khiển toàn phần có điện áp pha hiệu dụng Vs
= 110V, góc kích α = 0 đến 90 mỗi bước thay đổi góc kích là 100
a) Tính vận tốc của động cơ
b) Tính sức điện động phần ứng
c) Tính dòng điện phần ứng
d) Vẽ đồ thị vận tốc theo góc kích (vận tốc là trục tung, góc kích là trục hoành)
e) Vẽ đồ thị vận tốc theo dòng điện phần ứng (vận tốc là trục tung, dòng điện phần
ứng là trục hoành)
Điều khiển vận tốc động cơ một
chiều (vòng hở)
VD 10: Một động cơ một chiều có Rư=0.6 , hệ số Kv= 1,8 V.s/rad Biết điện áp cấp
vào mạch điện phần ứng là một điện áp chỉnh lưu 1 pha cầu điều khiển toàn phần có
điện áp pha hiệu dụng Vs= 110V
a) Vẽ đặc tính cơ
b) Vẽ đồ thị vận tốc theo dòng điện phần ứng (vận tốc là trục tung, dòng điện phần
ứng là trục hoành)
Trang 10Điều khiển vận tốc động cơ một
chiều (vòng hở)
Nhắc lạibộ biến đổi DC/DC
Bộ chopper kiểu giảm áp
𝑉𝑑= 𝑉
Bộ chopper kiểu tăng áp
𝑉𝑑=1−𝑉
trong đó
◦ : hệ số điều chỉnh
Điều khiển vận tốc động cơ một
chiều (vòng hở)
VD 11: Một động cơ một chiều có điện áp định mức Vđm= 240 V, Rư=0.6 , hệ số Kv
= 1,8 V.s/rad, mômen đông cơ là M = 30 N.m Điện áp cấp vào mạch điện phần ứng là
bộ biến đổi công suất gồm một điện áp chỉnh lưu 1 pha cầu điều khiển toàn phần có
điện áp pha hiệu dụng Vs= 220V, góc kích α = 450và một bộ chopper kiểu giảm áp
=0,5
a) Tính vận tốc của động cơ
b) Tính sức điện động phần ứng
c) Tính dòng điện phần ứng
VD 12: Một động cơ một chiều có điện áp định mức Vđm= 240 V, Rư=0.6 , hệ số Kv
= 1,8 V.s/rad, mômen đông cơ là M = 25 N.m Bộ chopper kiểu tăng áp =0,75, V = 48
V Tính vận tốc của động cơ, sức điện động phần ứng và dòng điện phần ứng
Trang 11Điều khiển động cơ một chiều
(vòng kín)
Các phương trình toán học mô tả động cơ một chiều
𝑣 𝑡 = 𝑒 𝑡 + 𝑅ư𝑖ư(𝑡) + 𝐿ư𝑑𝑖ư (𝑡)
𝑣𝑘𝑡𝑡 =𝑅𝑘𝑡𝑖𝑘𝑡 t + 𝐿𝑘𝑡𝑑𝑖𝑘𝑡 (𝑡)
𝑑𝑡 𝑉𝑘𝑡(𝑠) = 𝑅𝑘𝑡𝐼𝑘𝑡(s) + 𝑠𝐿𝑘𝑡𝐼𝑘𝑡(𝑠)
Điều khiển động cơ một chiều
(vòng kín)
trong đó
◦ J: mômen quán tính;
◦ mc: mômen cản
Trang 12Điều khiển động cơ một chiều
(vòng kín)
VD 13: Từ các phương trình động cơ trong miền tần số, tìm công thức
a) Dòng điện kích từ
b) Dòng điện phần ứng
c) Vận tốc
VD 14: Xây dựng mô hình động cơ (gợi ýáp dụng các phương trình VD 13)
Điều khiển động cơ một chiều
(vòng kín)
Trang 13Điều khiển động cơ một chiều
(vòng kín)
Thiết lập giải thuật điều khiển dựa vào các phương trình toán học của động cơ một
chiều
𝑣 𝑡 = 𝑒 𝑡 + 𝑅ư𝑖ư(𝑡) + 𝐿ư𝑑𝑖ư (𝑡)
𝑑𝑡 chỉ ra điều khiển dòng điện
VD 15: Vẽ sơ đồ điều khiển mômen động cơ một chiều
VD 16: Vẽ sơ đồ điều khiển vận tốc động cơ một chiều
VD 17: Vẽ sơ đồ điều khiển vị trí động cơ một chiều
Điều khiển động cơ một chiều
(vòng kín)
Thực thi giải thuật điều khiển trong thực tế
VD 18: Viết công thức toán học của bộ điều khiển PI trong
a) Miền thời gian
b) Miềns(thực thi analog)
c) Miềnz (thực thi digital) với1𝑠=𝑇𝑠 (𝑧+1)
2(𝑧−1)
Tham khảo
Siemens DC Drive (SIMOREG 6RA70)
Đầu ra
P
D
Σ
Tín hiệu sai số
I
d dt
Trang 14Điều khiển động cơ một chiều
(vòng kín)
Điều khiển động cơ một chiều
(vòng kín)