1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ô nhiễm môi trường không khí

69 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ Ô NHIỄM MT KK tt  Các giai đoạn của quá trình gây ô nhiễm không khí: • Phát sinh từ nguồn gây ô nhiễm • Phát tán, lan truyền trong khí quyển • Tác động đến bộ phận tiếp nhận: con ngư

Trang 1

CHƯƠNG

5

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

Trang 3

2 CẤU TRÚC KHÍ QUYỂN

Trang 5

2 CẤU TRÚC KHÍ QUYỂN (tt)

Trang 8

e Tầng khí quyển ngoài: (800km)

• Tầng trên cùng của khí quyển

• Không khí rất loãng, mức độ ion hóa của các phân tử khí rất cao

• Vận tốc chuyển động của các phân tử khí 12km/s

• Nhiệt độ tăng theo chiều cao, đạt 2000 K

2 CẤU TRÚC KHÍ QUYỂN (tt)

Trang 9

 Là quá trình thải các chất ô nhiễm vào môi trường làm cho nồng độ của chúng trong môi trường vượt quá tiêu chuẩn cho phép, ảnh hưởng đến sức khỏe con người, các động thực vật, cảnh quan và hệ sinh thái

Trang 10

3 SỰ Ô NHIỄM MT KK (tt)

Trang 11

3 SỰ Ô NHIỄM MT KK (tt)

 Các giai đoạn của quá trình gây ô nhiễm không khí:

• Phát sinh từ nguồn gây ô nhiễm

• Phát tán, lan truyền trong khí quyển

• Tác động đến bộ phận tiếp nhận: con người, động thực vật, các công trình xây dựng, đồ vật…

Trang 12

 Dựa vào nguồn gốc phát sinh:

 Nguồn tự nhiên

 Nguồn nhân tạo

Theo đặc tính hình học:

 Nguồn điểm: ống khói

 Nguồn đường: tuyến gtvt

 Nguồn mặt: bãi rác, hồ ô nhiễm

Trang 13

 Bão bụi, bão cát

 Cháy rừng, đồng cỏ, dầu lửa

 Hoạt động của núi lửa: tro bụi, khí độc (SO2,

Trang 14

 Nguồn ô nhiễm công nghiệp:

• Nhà máy nhiệt điện

• Xí nghiệp hóa chất

• Nhà máy luyện kim

• Xí nghiệp cơ khí

• Nhà máy công nghiệp nhẹ

• Nhà máy vật liệu xây dựng, sx xi măng…

 Nguồn ô nhiễm giao thông vận tải

 Nguồn ô nhiễm do sinh hoạt của con người

5.1 NGUỒN Ô NHIỄM NHÂN TẠO (tt)

Trang 15

5.2 NGUỒN Ô NHIỄM NHÂN TẠO

Trang 16

5.2 NGUỒN Ô NHIỄM NHÂN TẠO

Trang 17

5.2 NGUỒN Ô NHIỄM NHÂN TẠO

Trang 18

5.2 NGUỒN Ô NHIỄM NHÂN TẠO

Trang 19

5.2 NGUỒN Ô NHIỄM NHÂN TẠO

Trang 20

 Nhóm các chất ô nhiễm ban đầu (sơ cấp)

- các chất phát thải trực tiếp từ các nguồn

• các khí (CO, CO2, SO2, H2S)

• Các CH tạo dầu, và CH thơm

• Các phần tử (hạt) vật chất như: bụi, khói, tro,

sương mù và bụi nước

6.CÁC CHẤT Ô NHIỄM KK

Trang 21

• Các axit (H2SO4, HNO3), keton

• PAN (peroxyaxetyl nitrat), PBzN (peroxybenzoil nitrat)…

6.CÁC CHẤT Ô NHIỄM KK (tt)

Trang 25

6.1 BỤI VÀ CÁC SOL KHÍ

Bụi

Là những chất ở dạng rắn hay lỏng có kích thước nhỏ, nhờ sự vận động của không khí trong khí quyển mà bụi có thể phân tán trong một diện rộng Bụi được đặc trưng bằng:

• thành phần hóa học

• kích thước hạt

Trang 26

 Tác hại của bụi:

• Có tác dụng hấp thụ và khuếch tán ánh sáng mặt

trời, làm giảm độ trong suốt của khí quyển (giảm

tầm nhìn)

• Gây nhiễm độc (bụi chì, thủy ngân, benzen)

• Gây dị ứng, viêm mũi, hen…(bụi bông, gai, phân

hóa học…)

• Gây ung thư (bụi quặng, crom, chất phóng xạ…)

• Gây sơ hóa phổi (thạch anh, quặng amiăng…)

Trang 27

6.1 BỤI VÀ CÁC SOL KHÍ (tt)

Trang 28

6.1 BỤI VÀ CÁC SOL KHÍ (tt)

Trang 29

6.1 BỤI VÀ CÁC SOL KHÍ (tt)

Trang 30

a Các hợp chất có chứa lưu huỳnh (S):

• Từ các quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch,

sự phân hủy và đốt cháy các chất hữu cơ chứa lưu huỳnh, hoạt động của núi lửa.

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ

Trang 31

a Các hợp chất có chứa lưu huỳnh (S):

đường hô hấp, …tử vong

liệu, ăn mòn kim loại…

• Thiệt hại mùa màng: thực vật bị vàng lá, rụng lá

, giảm khả năng sinh trưởng và có thể bị chết

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ

Trang 32

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 35

 Khí hydro sunfua H 2 S

• Là khí độc hại, không màu sắc và có mùi khó chịu

• Xuất hiện trong khí thải của các quá trình sản xuất có

sử dụng nhiên liệu chứa lưu huỳnh, các quá trình tinh chế dầu mỏ, tái sinh sợi hoặc khu vực chế biến thực phẩm, xử lý rác thải

• Một phần phát sinh từ quá trình thối rửa của các chất

hữu cơ dưới tác dụng của vi khuẩn từ rác thải, cống rãnh, ao tù…

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 36

 Khí hydro sunfua H 2 S (tt)

• Trong không khí: 80% H2S bị oxi hóa thành SO2 do

oxy hoặc ozon H2S+ O3 → H2O + SO2

• Nồng độ thấp gây nhức đầu, khó chịu

• Nồng độ cao (>150ppm): gây tổn thương màng nhầy

của cơ quan hô hấp, viêm phổi

• Nồng độ 700ppm -900ppm: xuyên qua màng phổi,

thâm nhập vào mạch máu gây tử vong

• Gây rụng lá, thối hoa quả, giảm năng suất cây trồng

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 37

b Oxyt cacbon:

 Khí cacbon monoxit CO

• Khí độc, không màu không mùi

• Thâm nhập vào cơ thể theo đường hô hấp, tác dụng

với oxy hemoglobin (HbO2) tách oxi ra khỏi máu tạo thành cacbonxyhemoglobin, làm mất khả năng vận chuyển oxi của máu và gây ngạt

HbO2 + CO ↔ HbCO + O2

• Gây rụng lá, xoăn lá và chết cây non

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 38

 Khí cacbon monoxit CO

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 39

 Khí cacbon monoxit CO

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 40

 Khí CO 2

• Có trong thành phần của không khí sạch

• Phát sinh khi đốt cháy hoàn toàn nguyên liệu chứa

cacbon và trong quá trình hô hấp của động thực vật

Trang 41

c Các hợp chất chứa nitơ:

• Phát sinh trong quá trình đốt cháy các nhiên liệu ở

nhiệt độ cao, trong các quá trình sản xuất hóa học có

sử dụng nitơ

• Trong tự nhiên: từ sự oxi hóa nitơ của không khí do

sét, khí núi lửa, và các quá trình phân hủy của vi sinh vật

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 42

 Các oxit nitơ NOx (tt)

• Tác dụng với hơi nước trong khí quyển tạo thành

thọ các sản phẩm vải, nilông, đồ dùng bằng da,

và ảnh hưởng đến chất lượng của các công trình xây dựng

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 44

hv

• N2O – khí không màu, không độc

• Nguồn phát thải chủ yếu là do hoạt động sinh

Trang 45

 Các oxit nitơ NOx (tt)

• NO – khí không màu không mùi, không tan trong

nước Phát sinh do đốt cháy nhiên liệu không hoàn toàn ở nhiệt độ cao, trong công nghiệp sản xuất

• Làm giảm hồng cầu trong máu, giảm khả năng vận

chuyển oxi của máy gây bệnh thiếu máu

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 46

 Các oxit nitơ NOx (tt)

Khi xâm nhập vào cơ thể, có thể tạo axit qua đường

hô hấp hoặc tan vào nước bọt, vào đường tiêu hóa sau

đó vào máu gây nguy hiểm cho cơ thể

NOx – là tác nhân gây nên quá trình phân hủy ozôn

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 47

 Các oxit nitơ NOx(tt)

Trang 48

 Khí NH 3

• Phát sinh trong quá trình phân hủy chất hữu cơ của xác

động thực vật, trong thành phần khí thải của các nhà máy sx hóa chất, phân đạm, trong các hệ thống làm lạnh

sử dụng NH3

• Có mùi khó chịu, gây viêm đường hô hấp cho người và

động vật

• Gây nhiễm độc cho cá, hệ sinh vật trong nước, gây bệnh

đốm lá và giảm tỉ lệ nảy mầm ở hạt giống

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 49

 Các hợp chất hữu cơ C x H y

đá, gỗ, từ khí thải của các nhà máy lọc dầu, khai thác gỗ, sản xuất sơn, in, dệt nhuộm, công nghiệp dược phẩm và mỹ phẩm

chết cây trồng

suy tủy, suy nhược, xanh xao và gây chết do nhiễm trùng máu

6.2 CÁC CHẤT GÂY Ô NHIỄM DẠNG KHÍ (tt)

Trang 50

• Mưa axit

• Hiệu ứng nhà kính

• Hiện tượng suy giảm tầng ozôn

7 ẢNH HƯỞNG TOÀN CẦU CỦA Ô NHIỄM MT

KK

Trang 52

 Tác hại

• Làm tăng tính axit (độ chua) của đất, ảnh hưởng đến

cây trồng

• Gây chua hóa các hồ nước và các dòng sông, ảnh

hưởng tới sinh vật nước, sx nông nghiệp và sức khỏe con người

• Gây ăn mòn và phá hủy các đền đài, công trình thế

kỷ…

H2SO4 + CaCO3 → H2O + CO2 + CaSO4

7.1 MƯA AXIT (tt)

Trang 53

7.2 HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH

Khí nhà kính

Trang 54

• Nghị định thư Kyoto 1997 đặt ra mục tiêu giảm

thiểu phát thải nhà kính đối với 38 quốc gia phát triển

• Từ năm 2008 ÷2012: cộng đồng Châu Âu cắt

giảm 8%, Mỹ 7%, Nhật Bản 6% định mức phát thải của các năm 1990 ÷1995

7.2 HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH (tt)

Trang 55

 Vai trò của tầng ozôn

• Ozôn là thành phần chính của tầng bình lưu, khoảng

90% O3 tập trung ở độ cao 19-23 km so với mặt đất

• Tầng ozôn có chức năng bảo vệ sinh quyển nhờ khả

năng thấp thụ bức xạ tử ngoại và tỏa nhiệt của phân tử

O3

• Khí O3 luôn phân hủy và tái tạo tự nhiên hình thành sự

cân bằng động và giữ được sự tồn tại ổn định

7.3 HIỆN TƯỢNG “THỦNG” TẦNG OZÔN

Trang 57

 Sự suy thoái tầng ozôn

• Các nguyên tử oxi: O3+ O → O2 + O2

• Các gốc hydroxyl hoạt động:

O3 + HO- → O2 + HOOHOO- + O → HO- + O2

Trang 58

 Một số hợp chất CFC gây suy thoái tầng ozôn

7.3 HIỆN TƯỢNG “THỦNG” TẦNG OZÔN (tt)

Tên gọi CTHH Nồng độ

trong khí quyển toàn cầu (ppb)

Thời gian tồn tại trong khí quyển (năm)

Tỉ lệ phát thải tới tầng bình lưu (%)

Tác dụng phân hủy O 3 ở tầng bình lưu (10 7 kg/năm) Metyl

Trang 59

 Tác hại của sự suy thoái tầng ozôn

7.3 HIỆN TƯỢNG “THỦNG” TẦNG OZÔN (tt)

• Gây ung thư da và mắt

• Suy giảm hệ miễn dịch cho người, động thực vật

• Nghị định thư Montreal (Canada) 16/09/1987 cắt

giảm và loại bỏ chất CFC

Trang 60

 Tác hại của sự suy thoái tầng ozôn

7.3 HIỆN TƯỢNG “THỦNG” TẦNG OZÔN (tt)

(1/1994)

• Đến năm 2005 cắt giảm 50% mức tiêu thụ

CFC so với mức tiêu thụ trung bình thời kỳ 1995-1997

• Năm 2010 sẽ loại trừ hoàn toàn chất CFC

Trang 61

• Ốc đảo nhiệt

• Sương mù quyện khói

• Sương mù quyện khói quang hóa

8 TÁC ĐỘNG CỦA Ô NHIỄM MTKK ĐỐI VỚI KHÍ HẬU ĐỊA PHƯƠNG – ĐÔ THỊ VÀ KHU

CÔNG NGHIỆP

Trang 62

 Sương mù quyện khói quang hóa

• Khói quang hóa – là hỗn hợp của các chất tham gia

phản ứng và các sản phẩm phản ứng sinh ra khi các

HC, và các NOx cùng có mặt trong khí quyển dưới tác dụng của bức xạ mặt trời

• Các sản phẩm quang hóa được tạo thành chủ yếu: các

olefin, aldehit, ozon, peroxi axetyl nitrat (PAN), peroxi bezoil nitrat (PBzN)…

8 TÁC ĐỘNG CỦA Ô NHIỄM MTKK ĐỐI VỚI KHÍ HẬU ĐỊA PHƯƠNG – ĐÔ THỊ VÀ KHU

CÔNG NGHIỆP (tt)

Trang 63

 GIẢI PHÁP QUY HOẠCH

9 CÁC GIẢI PHÁP PHÒNG - CHỐNG Ô

NHIỄM MTKK

 GIẢI PHÁP CÁCH LY VỆ SINH

 GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT

 GIẢI PHÁP XL CHẤT THẢI NGAY TẠI

NGUỒN

Trang 64

9.1 GIẢI PHÁP QUY HOẠCH

• Cần phải có sự đánh giá tác động môi trường

đối với các cơ sở cũ để có phương án khắc phục

• Đối với các công trình mới xây dựng cần xem

xét các điều kiện khí tượng, địa hình và thủy văn để bố trí công trình cho hợp lý

• Phải xét đến sự phát triển của đô thị trong tương

lai để công trình hiện tại và tương lai không ảnh

hưởng lẫn nhau…

Trang 65

9.2 GIẢI PHÁP CÁCH LY VỆ SINH

• Quy định vành đai bảo vệ xung quanh khu công

nghiệp – khoảng cách tính từ nguồn thải đến khu dân cư

• Khoảng cách này phụ thuộc vào đặc điểm của từng

loại hình nhà máy, loại hình sản xuất… đảm bảo nông độ chất ô nhiễm ở khu dân cư do nguồn này gây nên không vượt quá tiêu chuẩn cho phép

• Tường bao che hoặc trồng cây xanh…

Trang 66

9.3 GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT

• Sử dụng CNSX tiên tiến, hiện đại, CNSX kín,

giảm các khâu sản xuất thủ công, cơ giới hóa và

tự động hóa

• Thay thế các chất độc hại dùng trong sản xuất

bằng các chất ít độc hại hơn

Trang 67

9.4 GIẢI PHÁP XL CHẤT THẢI NGAY TẠI NGUỒN

1- nguồn thải chất ô nhiễm; 2- chụp hút chất ô nhiễm; 3- TB xử lý chất ô nhiễm; 4-

quạt kk để vận chuyển chất ô nhiễm trong đường ống; 5-ống khói thải

Trang 68

10- PHỤC LỤC

Bầu không khí của thành phố Bắc Kinh sau 2 tuần cấm xe hơi lưu thông

(9/2015)

Trang 69

10- PHỤC LỤC (tt)

Ngày đăng: 19/11/2017, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w