1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án bê TÔNG cốt THÉP 2

45 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ tiết diện: Sau khi áp dụng các công thức giải ta được: BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP DẦM DỌC TRỤC A 2... CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG : TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY HOẠT TẢI CÁCH NHỊ

Trang 1

PHẦN I : CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN

KẾT CẤU

I MẶT BẰNG KẾT CẤU DẦM SÀN:

II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN :

1 Chọn vật liệu :

Chọn bê tông B20 có:

2 Chọn sơ bộ bề dày sàn :

Dựa vào công thức :

L1

D

m

h b =

Với : + m = 0.8 ÷ 1.4 tùy thuộc vào tải trọng

+ D = 40 ÷ 50 đối với bản kê

6 5 4 3 2 1

C4 C4

C4 C4

C4 C4 C4 C4

Trang 2

* Sàn vệ sinh:

Cấu Tạo Bề

dày(m)

3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm:

* Đối với dầm chính :

+ Nhịp 5m : hdc = (0.625 0.33)

15

110

Trang 3

=> Chọn bxh = 0.2x0.3 (m)

4 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột ở tầng dưới cùng:

Gồm có 9 tầng

Ta chọn sơ bộ tiết diện cột dựa vào công thức:

b c

R

N

A = x 1.2

Trong đó: _ N : Lực nén tác dụng lên cột

_ Rb : Cường độ chịu nén của bê tông

_ Ac : Diện tích tiết diện cột yêu cầu

Tổng lực dọc tác dụng lên chân cột :

i

i q S g g g N

a Cột C 1

SƠ ĐỒ DIỆN TÍCH TRUYỀN TẢI

* Diện tích truyền tải: Sc1 = 2 x 2.5 = 5 m2

* Trọng lượng bản thân dầm:

- Dầm dọc :20x40

2 1

Trang 4

SƠ ĐỒ DIỆN TÍCH TRUYỀN TẢI

* Diện tích truyền tải: Sc2 = (2.5 + 1) x 2 = 7 m2

* Trọng lượng bản thân dầm:

b c

cm

x =

2 1

4000

A

B C

C2

Trang 5

Chọn Cột C 2 có bxh = 30x50 = 1500 cm2

c Cột C 3 :

SƠ ĐỒ DIỆN TÍCH TRUYỀN TẢI

* Diện tích truyền tải: Sc2 = 4 x 2.5 = 10 m2

* Trọng lượng bản thân dầm:

b c

4000 4000 A

4000 4000

C4

Trang 6

SƠ ĐỒ DIỆN TÍCH TRUYỀN TẢI

* Diện tích truyền tải: Sc2 = 4 x 3.5 = 14 m2

* Trọng lượng bản thân dầm:

cm

x =

Chọn Cột C 4 có bxh = 40x50 = 2000 cm2

PHẦN II : THIẾT KẾ DẦM

SÀN

A THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC A:

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:

Trang 7

II SƠ ĐỒ TÍNH :

Dầm trục A là dầm liên tục 5 nhịp Nhận các cột làm gối tựa

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM :

- Tải do sàn truyền vào theo diện tích truyền tải tại mỗi đoạn

dầm.Ta quy về hình thang hay hình tam giác là tuỳ thuộc vào diện tích ô sàn

- Nếu 2 bên dầm có sàn, thì tải truyền lên dầm phải được cộng dồn

- Để đơn giãn hóa việc quy tải,mặt khác thiên về an toàn thì ta không trừ phần lỗ cữa khi tính tải trọng tường

* T ĩ nh t ả i:

- Trọng lượng bản thân dầm (20x40): qd = (0.2*(0.4-0.1))*2500*1.1 =

165 daN/m

- Trọng lượng tường 20 : qt20 = 0.2**4*1800*1.1 = 1584 daN/m

- Do sàn S1 truyền dưới dạng hình tam giác :

qs1 = 846.6

2

4

*3.4232

Hành lang : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

P.Kỹ thuật : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

 Đoạn 1-2 và 2-3 ( P.Làm việc ): 480

2

4

*2402

* 1 '

* 1 '

IV CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG :

Để có thể tổ hợp nội lực và vẽû biểu đồ bao nội lực, ta phân ra các trường hợp tải sau:

6 5 4 3 2 1

Trang 8

- TH1 : Tĩnh tải chất đầy.

- TH2 : Hoạt tải cách nhịp 1

- TH3 : Hoạt tải cách nhịp 2

- TH4 : Hoạt tải kề nhịp 1

- TH5 : Hoạt tải kề nhịp 2

- TH6 : Hoạt tải kề nhịp 3

- TH7 : Hoạt tải kề nhịp 4

TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 1

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 2

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 1

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 2

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 3

Trang 9

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 4

TỔ HỢP NỘI LỰC VÀ BIỂU ĐỒ NỘI LỰC:

Dùng phần mền Sap 2000 để tính nội lực

1 Các cấu trúc tổ hợp:

2 Biểu đồ nội lực:

- Biểu đồ lực cắt:

- Biểu đồ mômen:

V TÍNH VÀ CHỌN CỐT THÉP:

1 Cốt dọc:

Sử dụng các công thức:

2

o b

bi m

h b R

α ξ =1− 1−2αm

Trang 10

s

o b

bi s

R

h b R

100

%=µ

Với: b = 20cm : bề rộng dầm

h = 40 cm: chiều cao dầm

Chọn abv = 2.5cm => h0 = h – abv = 40-2.5 = 37.5cm

Sơ đồ tiết diện:

Sau khi áp dụng các công thức giải ta được:

BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP DẦM DỌC TRỤC A

2 Tính toán cốt thép đai:

Ta có : Qmax = 6715 daN

Để đảm bảo bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén dựa vàođiều kiện:

6 5

4 3

2 1

1

1 2

2 3

3 4

4 5

5 6

6 7

7 8

8 9

9

Trang 11

o b

o

h b R

K

Q

h b R K

=> Không thỏa điều kiện

=> Bê tông không đủ khả năng chịu lực, cần phải bố trí cốt đai.Chọn đai 2 nhánh, Φ8 có As = 0.503 cm2

 Khoảng cách giữa các cốt đai theo tính toán :

4

Q

A n R h b R

tt

γϕ

Với ϕb2 = 2, Rbt = 9 daN/cm2, Rsw = 1750 daN/cm2 đai 2 nhánh => n = 2

.37209124

max

Q

h b R

max

S

= 56 cm

 Khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo :

- Trong đoạn gối ( L/4 ) :

402

40343

R sw s

/36.11715

503.02

1750∗ ∗ =

=

Trang 12

Qdb = 8∗R btbh o2∗q p

= 8∗9∗20∗37.52 ∗117.36 = 15416daN

Ta thấy : Qdb = 15416daN > Qmax = 6715 daN

Vậy : Cốt đai đủ khả năng chịu lực

B THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC B:

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:

II SƠ ĐỒ TÍNH :

Dầm trục B là dầm liên tục 5 nhịp Nhận các cột làm gối tựa

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM :

* T ĩ nh t ả i:

- Trọng lượng bản thân dầm (20x40): qd = (0.2*(0.4-0.1))*2500*1.1 =

165 daN/m

- Trọng lượng tường 10 : qt10 = 0.1**4*1800*1.1 = 792 daN/m

- Do sàn S1 truyền dưới dạng hình tam giác :

qs1 = 846.6

2

4

*3.4232

6 5 4 3 2 1

Trang 13

- Do sàn S2 truyền dưới dạng hình thang :

qs2 = 423.3

2

2

*3.4232

Hành lang : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

P.Kỹ thuật : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

 Đoạn 1-2 và 2-3 ( P.Làm việc ): 480

2

4

*2402

* 1 2

* 1 '

* 1 2

* 1 '

* 1 2

IV CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG :

TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 1

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 2

Trang 14

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 1

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 2

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 3

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 4

- Biểu đồ lực cắt:

- Biểu đồ momen:

Sơ đồ tiết diện:

1 Cốt dọc:

Sau khi áp dụng các công thức giải ta được:

6 5

4 3

2 1

1

1 2

2 3

3 4

4 5

5 6

6 7

7 8

8 9

9

Trang 15

BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP DẦM DỌC TRỤC B

2 Tính toán cốt thép đai:

Qmax = 6324 daN

Ta thấy: Ở dầm dầm trục A:Qmax = 6715 daN Ở dầm dọc trục B này cĩ : Qmax =

6324 daN Vậy ta chọn cốt đai giống như ở dầm dọc trục A Ở nhịp Φ8a300, ở gối

Φ8a150, đai 2 nhánh

C THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC C

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:

II SƠ ĐỒ TÍNH :

Dầm trục C là dầm liên tục 5 nhịp Nhận các cột làm gối tựa

B C D

6 5

4 3

2 1

Trang 16

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM :

* T ĩ nh t ả i:

- Trọng lượng bản thân dầm (20x40): qd = (0.2*(0.4-0.1))*2500*1.1 =

165 daN/m

- Trọng lượng tường 10 : qt10 = 0.1**4*1800*1.1 = 792 daN/m

- Do sàn S1 truyền dưới dạng hình tam giác :

qs1 = 846.6

2

4

*3.4232

*1.4672

Hành lang : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

P.Kỹ thuật : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

* 1 2

* 1 2

* 1 2

*3602

* 1 2

IV CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG :

6 5 4 3 2 1

Trang 17

TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 1

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 2

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 1

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 2

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 3

Trang 18

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 4

- Biểu đồ lực cắt:

- Biểu đồ momen:

Sơ đồ tiết diện:

1 Cốt dọc:

Sau khi áp dụng các công thức giải ta được:

BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP DẦM DỌC TRỤC C

2 Tính toán cốt thép đai:

Qmax = 6324 daN

6 5

4 3

2 1

1

1 2

2 3

3 4

4 5

5 6

6 7

7 8

8 9

9

Trang 19

Ta thấy: Ở dầm dầm trục A:Qmax = 6715 daN Ở dầm dọc trục C này cĩ : Qmax =

6146 daN Vậy ta chọn cốt đai giống như ở dầm dọc trục A Ở nhịp Φ8a300, ở gối

Φ8a150, đai 2 nhánh

D THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC D

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:

II SƠ ĐỒ TÍNH :

Dầm trục D là dầm liên tục 5 nhịp Nhận các cột làm gối tựa

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM :

* T ĩ nh t ả i:

- Trọng lượng bản thân dầm (20x40): qd = (0.2*(0.4-0.1))*2500*1.1 =

165 daN/m

- Trọng lượng tường 20 : qt20 = 0.2**4*1800*1.1 = 1584 daN/m

- Do sàn S1 truyền dưới dạng hình tam giác : ( Ở đoạn 1-2 ; 2-3 ; 5)

4-qs1 = 846.6

2

4

*3.4232

1

- Ở đoạn 3-4 không có tải trọng do sàn truyền

- Do sàn S3 truyền dưới dạng hình thang : ( Ở đoạn 5-6)

2

5.2

*1.4672

1

* Hoạt t ả i:

Với : Phòng làm việc : Ps = 200*1.2 = 240 daN/m2

Hành lang : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

* 1

C D

6 5

4 3

2 1

Trang 20

 Đoạn 3-4 ( không có ):

2

4

*2402

*3602

* 1

IV CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG :

TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 1

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 2

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 1

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 2

Trang 21

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 3

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 4

- Biểu đồ lực cắt:

- Biểu đồ momen:

Sơ đồ tiết diện:

1 Cốt dọc:

Sau khi áp dụng các công thức giải ta được:

BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP DẦM DỌC TRỤC D

TD4 28.54 0.088 0.093 3.55 6.28 2∅20 0.84

TD5 12.69 0.039 0.040 1.53 4.02 2∅16 0.54

TD6 29.84 0.092 0.097 3.72 6.28 2∅20 0.84

6 5

4 3

2 1

1

1 2

2 3

3 4

4 5

5 6

6 7

7 8

8 9

9

Trang 22

TD7 19.85 0.061 0.063 2.43 4.02 2∅16 0.54

TD8 48.68 0.150 0.164 6.29 8.29 2∅20 +

1∅16 1.1TD9 35.95 0.111 0.118 4.53 6.03 3∅16 0.81

2 Tính toán cốt thép đai:

Qmax = 6537 daN

Ta thấy: Ở dầm dầm trục A:Qmax = 6715 daN Ở dầm dọc trục D này cĩ : Qmax =

6537 daN Vậy ta chọn cốt đai giống như ở dầm dọc trục A Ở nhịp Φ8a300, ở gối

Φ8a150, đai 2 nhánh

E THIẾT KẾ DẦM NGANG TRỤC 1

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:

II SƠ ĐỒ TÍNH :

Dầm trục 1 là dầm liên tục 3 nhịp Nhận các cột làm gối tựa

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM :

* T ĩ nh t ả i:

- Trọng lượng bản thân dầm (25x50): qd = (0.25*(0.5-0.1))*2500*1.1

= 275 daN/m

- Trọng lượng tường 20 : qt20 = 0.2**4*1800*1.1 = 1584 daN/m

- Do sàn S1 truyền dưới dạng hình thang : ( Ở đoạn A-B ; C-D)

qs1 = 846.6

2

4

*3.4232

B A

Trang 23

Với : Phòng làm việc : Ps = 200*1.2 = 240 daN/m2

Hành lang : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

 Đoạn A-B và C-D ( P.Làm việc ): 480

2

4

*2402

* 1

IV CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG :

TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 1

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 2

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 1

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 2

- Biểu đồ lực cắt:

Trang 24

- Biểu đồ momen:

Sơ đồ tiết diện:

1 Cốt dọc:

Với: b = 25cm : bề rộng dầm

h = 50 cm: chiều cao dầm

Chọn abv = 2.5cm => h0 = h – abv = 50-2.5 = 47.5cm

Sau khi áp dụng các công thức giải ta được:

BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP DẦM NGANG TRỤC 1

2 Tính toán cốt thép đai:

Ta có : Qmax = 8734 daN

Để đảm bảo bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén dựa vàođiều kiện:

o b

o

h b R

K

Q

h b R K

B A

1

1 2

2 3

3 4

4

Trang 25

bt b h

R

K1∗ ∗ ∗ = 0.6*9*25*47.5 = 6412.5 daN < 8734 daN

=> Không thỏa điều kiện

=> Bê tông không đủ khả năng chịu lực, cần phải bố trí cốt đai.Chọn đai 2 nhánh, Φ8 có As = 0.503 cm2

 Khoảng cách giữa các cốt đai theo tính toán :

4

Q

A n R h b R

tt

γϕ

Với ϕb2 = 2, Rbt = 9 daN/cm2, Rsw = 1750 daN/cm2 đai 2 nhánh => n = 2

.47259124

max

Q

h b R

max

S

= 87 cm

 Khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo :

- Trong đoạn gối ( L/4 ) :

502

50343

R sw s

/36.11715

503.02

Ta thấy : Qdb = 21832daN > Qmax =8734 daN

Vậy : Cốt đai đủ khả năng chịu lực

F THIẾT KẾ DẦM NGANG TRỤC 2

Trang 26

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:

II SƠ ĐỒ TÍNH :

Dầm trục 2 là dầm liên tục 3 nhịp Nhận các cột làm gối tựa

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM :

* T ĩ nh t ả i:

- Trọng lượng bản thân dầm (25x50): qd = (0.25*(0.5-0.1))*2500*1.1

= 275 daN/m

- Trọng lượng tường 10 : qt10 = 0.1**4*1800*1.1 = 792 daN/m

- Do sàn S1 truyền dưới dạng hình thang : ( Ở đoạn A-B ; C-D) (gồm cĩ

1

* Hoạt t ả i:

Với : Phòng làm việc : Ps = 200*1.2 = 240 daN/m2

Hành lang : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

 Đoạn A-B và C-D ( P.Làm việc ) (gồm cĩ 2 bên): 480

2

4

*2402

5000

D C

B A

Trang 27

IV CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG :

TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 1

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 2

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 1

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 2

- Biểu đồ lực cắt:

- Biểu đồ momen:

Sơ đồ tiết diện:

Trang 28

1 Cốt dọc:

Sau khi áp dụng các công thức giải ta được:

BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP DẦM NGANG TRỤC 2

2 Tính toán cốt thép đai:

Ta có : Qmax = 8833daN

Chọn đai 2 nhánh, Φ8 có As = 0.503 cm2

 Khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo :

- Trong đoạn gối ( L/4 ) :

502

50343

R sw s

/36.11715

503.02

Ta thấy : Qdb = 21832 daN > Qmax = 8833 daN

D C

B A

5000 2000 5000 1

1 2

2 3

3 4

4

Trang 29

Vậy : Cốt đai đủ khả năng chịu lực.

G THIẾT KẾ DẦM NGANG TRỤC 3

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:

II SƠ ĐỒ TÍNH :

Dầm trục 3 là dầm liên tục 3 nhịp Nhận các cột làm gối tựa

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM :

* T ĩ nh t ả i:

- Trọng lượng bản thân dầm (25x50): qd = (0.25*(0.5-0.1))*2500*1.1

= 275 daN/m

- Trọng lượng tường 10 : qt10 = 0.1**4*1800*1.1 = 792 daN/m

- Do sàn S1 truyền dưới dạng hình thang : ( Ở đoạn A-B ; C-D)

qs1 = 846.6

2

4

*3.4232

5000

D C

B A

Trang 30

* Hoạt t ả i:

Với : Phòng làm việc : Ps = 200*1.2 = 240 daN/m2

Hành lang : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

 Đoạn A-B và C-D ( P.Làm việc ): 480

2

4

*2402

* 1

IV CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG :

TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 1

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 2

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 1

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 2

- Biểu đồ lực cắt:

Trang 31

- Biểu đồ momen:

Sơ đồ tiết diện:

1 Cốt dọc:

Với: b = 25cm : bề rộng dầm

h = 50 cm: chiều cao dầm

Chọn abv = 2.5cm => h0 = h – abv = 50-2.5 = 47.5cm

Sau khi áp dụng các công thức giải ta được:

BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP DẦM NGANG TRỤC 3

2 Tính toán cốt thép đai:

Ta có : Qmax = 9289daN

Chọn đai 2 nhánh, Φ8 có As = 0.503 cm2

 Khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo :

- Trong đoạn gối ( L/4 ) :

502

Chọn Sct = 15 cm

- Trong đoạn nhịp ( L/2 ):

D C

B A

1

1 2

2 3

3 4

4

Trang 32

R sw s

/36.11715

503.02

Ta thấy : Qdb = 21832 daN > Qmax = 9289 daN

Vậy : Cốt đai đủ khả năng chịu lực

H THIẾT KẾ DẦM NGANG TRỤC 4

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:

II SƠ ĐỒ TÍNH :

Dầm trục 4 là dầm liên tục 3 nhịp Nhận các cột làm gối tựa

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM :

5000

D C

B A

Trang 33

- Trọng lượng bản thân dầm (25x50): qd = (0.25*(0.5-0.1))*2500*1.1

= 275 daN/m

- Trọng lượng tường 10 : qt10 = 0.1**4*1800*1.1 = 792 daN/m

- Do sàn S1 truyền dưới dạng hình thang : ( Ở đoạn A-B ; C-D)

qs1 = 846.6

2

4

*3.4232

1

* Hoạt t ả i:

Với : Phòng làm việc : Ps = 200*1.2 = 240 daN/m2

Hành lang : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

 Đoạn A-B ( Sảnh, P.Kỹ thuật ): 720

2

4

*3602

* 1

IV CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG :

TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 1

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 2

Trang 34

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 1

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 2

- Biểu đồ lực cắt:

- Biểu đồ momen:

Sơ đồ tiết diện:

1 Cốt dọc:

Với: b = 25cm : bề rộng dầm

h = 50 cm: chiều cao dầm

Chọn abv = 2.5cm => h0 = h – abv = 50-2.5 = 47.5cm

Sau khi áp dụng các công thức giải ta được:

BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP DẦM NGANG TRỤC 4

B A

5000 2000 5000 1

1 2

2 3

3 4

4

Trang 35

TD4 54.92 0.085 0.089 5.38 6.28 2∅20 0.53

2 Tính toán cốt thép đai:

Ta có : Qmax = 9729daN

Chọn đai 2 nhánh, Φ8 có As = 0.503 cm2

 Khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo :

- Trong đoạn gối ( L/4 ) :

502

50343

R sw s

/36.11715

503.02

Ta thấy : Qdb = 21832 daN > Qmax = 9729 daN

Vậy : Cốt đai đủ khả năng chịu lực

I THIẾT KẾ DẦM NGANG TRỤC 5

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:

Trang 36

II SƠ ĐỒ TÍNH :

Dầm trục 5 là dầm liên tục 3 nhịp Nhận các cột làm gối tựa

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM :

*1.4672

1

+ Tĩnh tải tập trung: Tại điểm cách nút D 2.5 m

Trọng lượng bản thân dầm phụ (20x30):

2

41.125001

.03.0

5.22

5.24487.583

Với : Phòng làm việc : Ps = 200*1.2 = 240 daN/m2

Hành lang : Ps = 300*1.2 = 360 daN/m2

D C

B A

Trang 37

 Đoạn A-B ( P.Kỹ thuật ) dạng hình thang: 720

2

4

*3602

*3602

* 1

P S s

daN/m (1 bên)

+ Hoạt tải tập trung: Tại điểm cách nút D 2.5 m

Do sàn S3 truyền dưới dạng hình thang lên dầm phụ :

2

12

5.22

5.244360

IV CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG :

TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 1

HOẠT TẢI CÁCH NHỊP 2

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 1

Trang 38

HOẠT TẢI KỀ NHỊP 2

- Biểu đồ lực cắt:

- Biểu đồ momen:

Sơ đồ tiết diện:

1 Cốt dọc:

Với: b = 25cm : bề rộng dầm

h = 50 cm: chiều cao dầm

Chọn abv = 2.5cm => h0 = h – abv = 50-2.5 = 47.5cm

Sau khi áp dụng các công thức giải ta được:

BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ THÉP DẦM NGANG TRỤC 5

2 Tính toán cốt thép đai:

Ta có : Qmax = 11163 daN

Chọn đai 2 nhánh, Φ8 có As = 0.503 cm2

 Khoảng cách giữa các cốt đai theo cấu tạo :

- Trong đoạn gối ( L/4 ) :

D C

B A

1

1 2

2 3

3 4

4

Trang 39

50343

R sw s

/36.11715

503.02

Ta thấy : Qdb = 21832 daN > Qmax = 11163 daN

Vậy : Cốt đai đủ khả năng chịu lực

K THIẾT KẾ DẦM NGANG TRỤC 6

I SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI:

II SƠ ĐỒ TÍNH :

Dầm trục 6 là dầm liên tục 3 nhịp Nhận các cột làm gối tựa

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM :

D C

B A

5000

Ngày đăng: 18/11/2017, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w