Mục LụcLời nói đầu Trang Phần I : Chọn động cơ phân phối tỉ số truyền 5 Chọn động cơ 5 Phân phối tỉ số truyền 7 Bảng tổng kết 9 Phần II Thiết kế các bộ truyền trong và ngoài 9 Thiết
Trang 1TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỶ THUẬT VINH
BỘ MÔN CHI TIẾT MÁY
BẢN THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Trang 2Lời nhận xét của GVHD:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Mục Lục
Lời nói đầu Trang
Phần I : Chọn động cơ phân phối tỉ số truyền 5
Chọn động cơ 5
Phân phối tỉ số truyền 7
Bảng tổng kết 9
Phần II Thiết kế các bộ truyền trong và ngoài 9
Thiết kế bộ truyền trong 9
Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm 9
Bảng thông số bộ truyền bánh răng cấp chậm 14
Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh 14
Bảng thông số bộ truyền bánh răng cấp nhanh 21
Thiết kế bộ truyền ngoài 22
Thiết kế bộ truyền xích 22
Phần III Tính trục, chọn then , khớp nối 24
Tính sơ bộ trục 25
Sơ đồ phân bố không gian hộp giảm tốc 28
Tính gần đúng trục 29
Tính chính xác trục 38
Tính các mối ghép then , chọn then tiêu chuẩn 40
Chọn, tính kiểm nghiệm khớp nối 42
Phần IV Tính chọn ổ lăn trong hộp giảm tốc 43
Tính chọn ổ lăn trục I 44
Tính chọn ổ lăn trục II 45
Tính chọn ổ lăn trục III 46
Phần V Chọn kết cấu vỏ hộp và các chi tiết máy tiêu chuẩn 47
Phần VI Chọn chế độ bôi trơi lắp ghép 52 Tài liệu tham khảo
Trang 4Lời nói đầu
Môn học chi tiết máy là môn học rất quan trọng và cần thiết đối với cácsinh viên ngành cơ khí nói chung và ngành Chế Tạo Máy nói riêng Đồ
án Chi Tiết Máy là một học phần không thể thiếu được vì nó cung cấpcác kiến thức cơ sở về kết cấu máy và cũng như cơ sở thực tế sau khisinh viên đã học qua lý thuyết Đồ án môn học này là đồ án tổng hợp tất
cả các kiến thức của các môn học khác như: cơ học, sức bền vật liệu ,nguyên lý máy, Chi tiết máy, Máy cắt kim loại, dung sai KTĐ và nhiềumôn học khác nữa Do vậy sau khi sinh viên làm qua đồ án chi tiết máycàng hiểu rõ các môn học có liên quan và mối quan hệ chặt chẽ vớinhau Máy móc hầu hết dẫn động bằng cơ khí mà môn học này có tínhtoán và thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí và nó là cơ sở để thiết kế cácmôn học khác, Việc làm đồ án này giúp cho sinh viên có tính cẩn thận
và tỉ mỉ đó là các yếu tố rất cần cho người làm cơ khí
Trong quá trình hoàn thành do kinh nghiệm và kiến thức thực tế cònhạn chế nên không tránh khỏi sai sót Em kính mong sự chỉ bảo của cácthầy để em hoàn thành được tốt hơn
Để hoàn thành được đồ án này em xin chân thành cảm ơn sự
giúp đỡ tận tình của thầy giáo Nguyễn Hữu Ngoạn và Ngô Văn Giang
đã tận tình chỉ dẩn giúp em hoàn thành tốt đồ án môn học này
Trang 5
PHẦN I
CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.2.1 Chọn động cơ:
+ Căn cứ:
- Đặc điểm làm việc và tính kinh tế của các loại động cơ điện
- Yêu cầu làm việc của hệ thống, ta chọn động cơ xoay chiều khôngđồng bộ ba pha , động cơ đồng bộ có lồng sóc có roto ,do nó có kết cấuđơn giản, giá thành hạ, dể bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc trực tiếpvào lưới điện ba pha 220v/380v mà không cần biến đổi dòng điện, hiệusuất và công suất phù với sự làm viêc của hệ thống Ta tiến hành chọn sơ
bộ động cơ:
+ Chọn công suất động cơ:
• Yêu cầu: Động cơ chọn phải thỏa mản các yêu cầu sau:
- Công suất định mức của động cơ phải lớn hơn hoặc ít nhất là bằngcông suất làm việc chia hiệu suất của hệ thống
• Tổng thời gian làm việc của máy:
t = số năm.số ngày số giờ
= 6.290.10= 17400(giờ)
• Tính công suất đẳng trị của băng tải.
Công suất ra trục làm việc tính là:
N lv P v 8 , 875KW
1000
5 , 2 3550 1000
=
Trong đó : P: Lực kéo băng tải
v: Vận tốc băng tải
• Tính hiệu suất của hệ thống.
- Chọn hiệu suất của bộ truyền xích: η = 0 , 92
- Chọn hiệu suất của 1 cặp ổ lăn: ηol = 0 , 995
- Chọn hiệu suất của khớp nối: ηkn = 1
- Chọn hiệu suất của bộ truyền 1 cặp bánh răng trụ răng thẳng: η = 0 , 97
⇒ hiệu suất của toàn hệ thống:
Trang 6t T
t1 = 4 = 0 , 0011 ; t2 = 5 − 0 , 0011h ; t3 = 5h
8633,05
5
5.)7,0()0011,05(0011,0.)8,1
2
=+
M M
i
i i đt
• Tính công suất cần thiết của động cơ
Áp dụng cômg thức
) ( 012 , 9 85
, 0
8633 , 0 875 , 8
Kw M
M : Mô men đẳng trị trong trường hợp tải trọng thay đổi
η: Hiệu suất truyền động
• Tính số vòng quay của trục máy công tác:
) / ( 73 , 183 260
14 , 3
5 , 2 1000 60
100
.
60
phút v D
Trang 7• Tính số vòng quay sợ bộ của động cơ :
Tỉ số truyền của bánh răng trụ hộp giảm tốc hai cấp
73 , 183
Từ các tính toán trên thì ta chọn động cơ: AO2-61-2
Động cơ này có công suất: 13 , 5kw
Hiệu suất 88 , 5 %
Số vòng quay của động cơ: 2920 (vòng/ phút)
Khối lượng của động cơ: 110kg
Động cơ này có ưu điểm: an toàn cho môi trường xung quanh, tránhđược bụi bặm va các chất bẩn rơi vào động cơ, giảm nhẹ tiếng ồn, nhỏgọn, an toàn cho người lao động, không lảng phí lượng điên năng, giáthành hợp lý dể chế tạo
1.2.2 Phân phối tỷ số truyền:
i = trong đó: n đc: số vòng quay của động cơ
n tg: số vòng quay của tang
n tg = 183 , 73 (v/p)
9 , 15 73
Trong hộp giảm tốc đồng trục nằm ngang, để bánh răng bị dẩn cấp nhanh
và cấp chậm ngâm trong dầu như nhau nên ta lấy:
Trang 8p v i
n n
x
II III = = =
• Tính công suất trên các trục:
- Công suất trên trục động cơ:
10 55 ,
n
N m
10 55 ,
n
N m
10 55 ,
n
N m
10 55 ,
n
N m
III III
Trang 9) / (v p
( mm N
Trang 10[ δ = ]tx [ δ ]Notx.K'N
Trong đó: [ δ ]Notx ứng suất tiếp xúc cho phép khi bánh răng làm việc lâu
dài: [ δ ]Notx = 2 , 6HB (Tra bảng 3.9 sách TK-CTM)
' 6
tđ
O N
N
N
Trong đó: NO là số chu kỳ của đường cong mỏi; N O = 10 7
Ntd – số chu kỳ tương đương
- Số chu kỳ làm việc của bánh răng lớn:
trường hợp bánh răng chịu tải không thay đổi
n u N
i i tđ
Trong đó: n i Số vòng quay trong một phút của bánh răng
• Ứng suất uốn cho phép
Khi bánh răng làm việc hai chiều nên ứng suất đối với bánh răng chịu ứng suất thay đổi chiều là ( răng chịu thay đổi mạch động)
Trang 11m
tđ
O N
1 258 ]
1 215 ]
10 05 , 1 ( ) 1 (
II A
N K i
i
A
ψ δ
6 , 12 3 , 1 ) 8 , 2 455
10 05 , 1 ( ) 1 8 , 2
1000 60
1043 160 14 , 3 2 ) 1 (
1000 60
2 1000
60
.
s m i
n A n
Trang 12Tra bảng 3.11 sách TK-CTM với: v= 4 , 6 (m/s) nên ta chọn chế tạo
59 , 1 160
2.1.8 - Xác định môđun, số răng, chiều rộng bánh răng:
- Môđun của bánh răng được chọn theo khoảng cách trục A
m n = ( 0 , 01 ÷ 0 , 02 )A= 1 , 71 ÷ 3 , 42 ta chọn: m=3 mm( )
- Số răng của bánh răng nhỏ:
) 1 8 2 (
3
171 2 ) 1 (
2
+
= +
=
i m
A
z ta chọn z1 = 30(răng)
- Số răng của bánh răng lớn:
84 8 , 2 30 1
2 =i z = =
z (răng) Ta chọn: Z2 = 84(răng)
- Chiều rộng bánh răng:
) ( 4 , 69 171 4 , 0
Trang 13
b n z m y
N K
u
.
10 1 , 19
Đối với bánh rănh lớn: y= 0 , 511
z: là số răng của bánh răng đang tính
n: số vòng quay của bánh răng đang tính
b: chiều rộng bánh răng
K: hệ số tải trọng
N: công suất của bộ truyền
=> Ứng suất tại chân răng của bánh răng nhỏ:
2 2
6
70 1043 30 3 451
,
0
6 , 13 59 , 1 10 1 , 19
1 1
511 , 0
451 , 0 45 ,
2.1.10 – Kiểm nghiệm sức bền của bánh răng khi chịu quá tải đột ngột.
• Ứng suất tiếp xúc khi chịu tải đột ngột
[ δ ]txqt = 2 , 5 [ δ ]NOTX ( ct 3.43 sách TK-CTM )
Trong đó: [ δ ]NO tx: ứng suất tiếp xúc khi bánh răng làm viêc lâu dài
Với bánh răng nhỏ: [ δ ]NOTX = 494 (N/mm2 )
N K i
i
) 1 (
10 05 , 1
2
3 6
δ
Trang 14• Đối với bánh răng nhỏ:
372 70
06 , 13 59 , 1 ) 1 8 , 2 ( 8 , 2 171
10 05 ,
mm N
6 , 12 59 , 1 ) 1 8 , 2 ( 8 , 2 171
10 05 ,
mm N
N K
] [
10 1 , 19
Đối với bánh răng lớn: 41 ( / 2 )
u = δ
da2 = d2+2.m = 252+2.3 = 258 mmĐường kính chân răng df1 = d1-2,5m = 90-2,5 3 = 82,5 mm
df2 = d2-2,5m = 252-2,5 3 = 244,5 mm
Số răng Z1 = 30 z2 = 84
2.1.12– Tính lực tác dụng.
Trang 1506 , 13 10 55 , 9 2
2 '
2.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh
2.2.1 Chọn vật liệu chế tạo bánh răng:
Nguyên tắc chọn vật liệu để thiết kế các bộ truyền bánh răng cho hộp giảm tốc là: Chọn vật liệu đảm bảo răng không bị gảy do quá tải đột ngột dưới tác dụng của tải trọng va đập, răng không bị tróc vì mỏi do ứng suất tiếp xúc thay đổi gây ra Dựa vào sơ đồ tải trọng và điều kiện làm việc của bộ truyền ta thấy bộ truyền không phải làm dưới tải trọng lớn và củngkhông có điều kiện gì đặc biệt Vậy mục tiêu:
Trong đó: [ δ ]Notx ứng suất tiếp xúc cho phép khi bánh răng làm việc lâu
dài: [ δ ]Notx = 2 , 6HB (Tra bảng 3.9 sách TK-CTM)
Trang 16' 6
tđ
O N
N
N
Trong đó: NO là số chu kỳ của đường cong mỏi; N O = 10 7
Ntd – số chu kỳ tương đương
- Số chu kỳ làm việc của bánh răng lớn:
trường hợp bánh răng chịu tải không thay đổi
n u N
i i tđ
Trong đó: n i Số vòng quay trong một phút của bánh răng
• Ứng suất uốn cho phép
Khi bánh răng làm việc hai chiều nên ứng suất đối với bánh răng chịu ứng suất thay đổi chiều là ( răng chịu thay đổi mạch động)
Trang 171 252 ]
1 210 ]
10 05 , 1 ( ) 1 (
II A
N K i
i
A
ψ δ
6 , 13 3 , 1 ) 8 , 2 455
10 05 , 1 ( ) 1 8 , 2
> A cấp nhanh
2.2.6– Tính vận tốc vòng v của bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo
bánh răng:
- Vận tốc vòng của bánh răng trụ:
Trang 1813 , 7 ( / )
) 1 8 , 2 (
1000 60
2920 171 14 , 3 2 ) 1 (
1000 60
2 1000 60
. 1 1
s m i
n A n
k sai số k bén nên ta không phải tính lại A
2.2.8 - Xác định môđun, số răng, chiều rộng bánh răng:
- Môđun của bánh răng được chọn theo khoảng cách trục A
2
171 2 ) 1 (
2
+
= +
=
i m
A
z ta chọn z1 = 45(răng)
- Số răng của bánh răng lớn:
126 8 , 2 45 1
2 =i z = =
z (răng) Ta chọn: Z2 = 126(răng)
- Ciều rộng bánh răng:
) ( 4 , 69 171 4 , 0
Trang 192.2.9 - Kiểm nghiệm sức bền uốn của bánh răng:
b n z m y
N K
u
.
10 1 , 19
Đối với bánh rănh lớn: y= 0 , 517
z: là số răng của bánh răng đang tính
n: số vòng quay của bánh răng đang tính
b: chiều rộng bánh răng
K: hệ số tải trọng
N: công suất của bộ truyền
=> Ứng suất tại chân răng của bánh răng nhỏ:
6
70 2920 45 2 476
,
0
532 , 13 33 , 1 10 1 ,
1 1
517 , 0
476 , 0 62 ,
2.2.10 – Kiểm nghiệm sức bền của bánh răng khi chịu quá tải đột ngột
• Ứng suất tiếp xúc khi chịu quá tải đột ngột
[ δ ]txqt = 2 , 5 [ δ ]NOTX ( ct 3.43 sách TK-CTM )
Trong đó: [ δ ]NO tx: ứng suất tiếp xúc khi bánh răng làm viêc lâu dài
Với bánh răng nhỏ: [ δ ]NOTX = 481 (N/mm2 )
Trang 20δTX : ứng suất tiếp xúc tính theo công thức 3.13
n b
N K i
i
) 1 (
10 05 , 1
2
3 6
532 , 13 33 , 1 ) 1 8 , 2 ( 8 , 2 171
10 05 ,
mm N
06 , 13 33 , 1 ) 1 8 , 2 ( 8 , 2 171
10 05 ,
mm N
N K
] [
10 1 , 19
Đối với bánh răng lớn: 41 ( / 2 )
u = δ
Trang 21da2 = d2+2.m = 252+2.2 = 256 mmĐường kính chân răng df1 = d1-2,5m = 90-2,5 2 = 85mm
532 , 13 10 55 , 9 2
Ta chọn số răng của đĩa xích nhỏ ( đĩa dẫn) Z1=27 răng
Số răng của đĩa xích lớn ( đĩa bị dẫn ) Z2=Z1.i x=27.2=54 răng
2.3.3 Định bước xích
Để tìm bước xích t trước hết định số điều kiện sữ dụng
b c đc A
đ k k k k k
k
K = 0 . ( CT 6-6 Sách TKCTM tr 105)
Trong đó:
-k đ: Hệ số xét đến tính chất của tải trọng ngoài ,nếu tải trọng êm bằng 1
-k c: Hệ số xét đến chế độ làm việc của bộ truyền bằng 1
-k đc: Hệ số xét đến khả năng chỉnh lưu căng xích bằng 1
Trang 22Thoã mãn điều kiện N < [Nt] = 19,8
Với bước xích này tra bảng 6-1 sách TKCTM ta tìm được các kích thước chủ yếu của xích ống con lăn 1 dây
Trang 23- Tính số mắt xích X:
A
t Z Z t
A Z
Z
2
1 2 2
27 54 4
, 25
1016 2 2
2
.
4
u X
n Z t
Z, n là số răng và số vòng quay trong một phút của đĩa xích
[u] : Tran bảng 6-7 sách TKCTM [u] = 30
2
1 2 8 2
2 1 2
1 2
Z Z Z
Z X Z
2
27 54 8 2
54 27 121 2
54 27 122
2.3.5 Tính đường kính vòng chia đĩa xích
-Đường kính vòng chia đĩa dẫn và đĩa bị dẫn
) ( 219 8 , 218 27
180 sin
4 , 25 1
180 sin
4 , 25 1
180
sin
0 0
Trang 24Lực R
n t Z
N k P
372 4 , 25 27
6 , 12 15 , 1 10
Trục thường làm bằng thép các bon hoặc thép hợp kim
Để trục có đủ điều kiện làm việc ta chọn vật liệu thép 45(thép các bon kết cấu) thường hóa Loại thép này có hàm lượng các bon 0,45%C,
có cơ tính tổng hợp lớn đảm bảo dùng để chịu các chi tiết chịu lực chịu vađập Tra bảng 3-8 sách TK-CTM ta có:
d > ( ct 7.1 TK-CTM)Trong đó: d – là đường kính trục
N – công suất truyền
n – số vòng quay trong một phút của trục
c – hệ số tính toán phụ thuộc vào [ τ ]x ứng suất xoắn cho
phép đối với đầu trục vào và trục truyền chung có thể lấy C= 120, đường kính tại mặt cát nguy hiểm lấy C= 160
Trang 25- Đối với trục động cơ: 20
2920
523 , 13
120 3
d ta lấy d3 = 40 (mm)
Lấy: B= 27
(Ta lấy lên sao cho con số hàng đơn vi là 5 hoặc 10 để chọn chiều rộng ổ
bi TCVN1489-74 là một trong cách kích thước quyết định chiều dài ổ bi ,
ở đây ta đang giã thiết ổ bo đỡ một dây cỡ trung tra theo bảng 17p tr399 sách TKCTM)
• Tính gần đúng trục: (Tra bảng 7.1 sách TK-CTM)
Khe hở giửa các bánh răng a=10 mm
Chiều rộng bánh nhỏ cấp nhanh và cấp chậm b2 = 70mm
Chiều rộng bánh lớn cấp nhanh và cấp chậm b1= 65mm
Khe hở giửa bánh răng và thành trong của hộp: ∆ =10 mm
Khoảng cách giữa gối đỡ trục và điểm đặt lực của đĩa xích l1=54mm Khoảng cách từ cạnh ổ đến thành trong của hộp l2=10 mm
Chiều cao của nắp và đầu bu lông l3= 15mm
Khoảng cách từ nắp ổ đến mặt cạnh của chi tiết quay ngoài hộp:
mm
l4 = 15
Khoảng cách từ nắp ổ đến nối trục:20mm
Khoảng cách giửa các chi tiết quay: c 10= mm
Khoảng cách nối giữa hai trục đc và trục II là 10mm
• Khoảng cách giữa các gối đỡ trục và điểm đặt lực:
-Chiều dài trục cũng như khoãng cách giữa các gối đỡ trục và điểm đặt lực phụ thuộc vào sơ đồ động và chiều dài may ơ của các chi tiết quay , chiều rộng ổ , khe hở cần thiết và các yếu tố khác
-Từ đường kính sơ bộ ta xách định sơ bộ gần đúng bề rộng ổ lăn :
Chiểu rộng ổ lăn trục động cơ Bđc=15mm
Trang 26Do chiểu dài may ơ không được bé hơn bề rộng của các chi tiết quay lắp trên trục do đó ta lấy :
lm1=lm2=lm3=bw=70mm
( tuy bề rộng bánh răng chổ ăn khớp của bánh răng lớn ta chọn 65mm bé hơn 5mm so với bánh răng nhỏ để đảm bảo ăn khớp khi lắp ghép sao cho miền ăn khớp của bánh lớn luôn nằm trong vùng ăn khớp của bánh nhỏ , nhưng để thống nhất khoảng cách giữa các mặt tiếp xúc ta chọn bề rộng may ơ của bánh lớn bằng bánh nhỏ b1=b2=bw=70(mm)
-Trục động cơ : L1= Bđc+ 2l2+2a+b2 = 125mm
-Trục II: L3 = B2+2l2+2a+b1=137mm
-Trục I : L2= L1+L3+0,5B2+0,5Bđc=283mm
Cộng khoảng hở giữa 2 trục ta lấy L2=299mm
Khoảng cách hai trục A=171mm
Trang 2829 9
10
27 10 10
65
10
20 10
Trang 29• Tính trục động cơ ( cộng khớp nối)
• Các lực tác dụng
) (
358
) (
983
1
1
N P
n
y
m m
5 , 62 358
5 , 62 983
Trang 30Tại 2-2 ta có:0 ≤z2 ≤x
M UY = −R By .z2
Khi z2=0
5 , 11187
mm N M
M
) ( 44257 2920
532 , 13 10 55 , 9 10
75 , 0 5 , 32692
75 ,
75 , 0 0
75 ,
Trang 31m m
A
Z
62,5 62,5
B n
n
30718.75(N.mm) -1187.5(N.mm)
Trang 32Hình vẽ
64.5 64,5
h h C
Z
x
D i
299
5 , 234 967 5 , 64 358
.
) 2 (
) 2 ( 3
299
5 , 234 3 , 2657 5
, 64 983
) 2 (
) 2 (
M Ux = −
) ( 35 ,
M Uy =
⇒
Trang 33Tại 3-3 ta có:0 ≤z3 ≤z
M UY =R Dy .z3
Khi z3=0
) ( 2 ,
M Ux =
) (
,
2 2
mm N M
M
) ( 119581 1043
06 , 13 10 55 , 9 10
75 , 0 6 , 34044
75 ,
,
2 2
mm N M
M
) ( 119581 1043
06 , 13 10 55 , 9 10
75 , 0 132235
75 ,
M Uy =
⇒