1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4. Đại từ

20 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Võ Quảng c Mẹ tôi giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra: - Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi.. Vừa nghe thấy thế , em tôi bất giác run lên bần bật, kinh hoàng đưa cặp mắt

Trang 1

Từ loại Tiếng Việt

Động từ Lượng từ

Chỉ từ

Tính từ

Số từ

Phụ từ

Danh từ

Đại từ

Trang 2

Môn: ngữ văn 7

tiết 15 – bài

đại từ

Trang 3

a) Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất thương nhau Phải nói

em tôi rất ngoan Nó lại khéo tay nữa.

(Khánh Hoài)

b) Chợt con gà trống ở phía sau bếp nổi gáy Tôi biết đó là con

gà của anh Bốn Linh Tiếng nó dõng dạc nhất xóm.

(Võ Quảng)

c) Mẹ tôi giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra:

- Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi Vừa nghe thấy thế , em tôi bất giác run lên bần bật, kinh hoàng đưa cặp

mắt tuyệt vọng nhìn tôi.

(Khánh Hoài) d) Nước non lận đận một mình,

Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.

Ai làm cho bể kia đầy, Cho ao kia cạn cho gầy cò con?

( Ca dao)

Trang 4

THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI 3’

? Các từ màu đỏ trong các ví dụ dùng để trỏ gì (ai, sự vật, con vật)? Dựa vào đâu mà

em biết? Nó giữ chức vụ gì trong câu?

Trang 5

a) Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất thương

nhau Phải nói em tôi rất ngoan Nó lại khéo tay nữa.

(Khánh Hoài)

b) Chợt con gà trống ở phía sau bếp nổi gáy Tôi biết đó là con gà của anh Bốn Linh Tiếng nó

dõng dạc nhất xóm.

(Võ Quảng)

Trang 6

c) Mẹ tôi giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng

ra:

- Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi Vừa nghe thấy thế , em tôi bất giác run lên bần bật, kinh hoàng đưa cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi (Khánh Hoài)

d) Nước non lận đận một mình, Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.

Ai làm cho bể kia đầy, Cho ao kia cạn cho gầy cò con?

( Ca dao)

Trang 7

a) Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất

thương nhau Phải nói em tôi rất ngoan.

Nó lại khéo tay nữa.

b) Chợt con gà trống ở phía sau bếp nổi gáy Tôi biết đó là con gà của anh Bốn

Linh Tiếng nó dõng dạc nhất xóm.

CN

PN (DT)

Trang 8

c) Mẹ tôi giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra:

- Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi

Vừa nghe thấy thế , em tôi bất giác run lên bần bật, kinh hoàng đưa cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi.

d) Nước non lận đận một mình, Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.

Ai làm cho bể kia đầy, Cho ao kia cạn cho gầy cò con?

PN (ĐT)

CN

Trang 9

d) Người học giỏi nhất lớp là nó

e) Cây tre Việt Nam nhũn nhặn, thủy chung, bất khuất Con người Việt

VN

PN(TT) PN(TT)

Trang 10

Đại từ:

Khái niệm

Dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất,… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói

Dùng để hỏi

Chức vụ ngữ pháp

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu

Phụ ngữ của DT, của ĐT, của TT…

Ghi nhớ:

Trang 11

+ Các từ:

a) tôi, tao, tớ, chúng tôi, chúng tao, chúng tớ, mày, chúng mày, nó, hắn, chúng nó, họ

… b) bấy, bấy nhiêu c) vậy, thế

Các đại từ:

“tôi, tao, tớ,

chúng tôi,

mày, chúng

mày, nó, hắn,

chúng nó,

họ….” trỏ

gì? Đặt câu

=>Trỏ người, SV (dùng để xưng hô).

=>Trỏ số lượng.

=>Trỏ hoạt động, tính chất, sự việc.

Các đại từ:

“bấy, bấy

nhiêu” trỏ

gì? Đặt câu

Các đại từ:

“vậy, thế” trỏ

gì? Đặt câu

Trang 12

Trỏ

số lượng

Trỏ hoạt động, tính chất, sự việc

Trỏ

người,

sự vật

1 Đại từ để trỏ

Trang 13

a) Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con

b) Hoa này là hoa gì?

c) Chiếc áo này giá bao nhiêu?

d) Nhà cậu có mấy người?

e) Anh ấy làm sao?

g) Con làm bài thi thế nào?

Ai

Hỏi về người, sự vật

Bao nhiêu, mấy

Sao, thế nào

Hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

Hỏi về số lượng

Ai

bao nhiêu mấy

sao

thế nào

Ví dụ

Trang 14

Hỏi về

người,

sự vật

Hỏi

về số lượng

Hỏi về hoạt động, tính chất

2 Đại từ dùng để hỏi

Trang 15

Sơ đồ bài học

ĐẠI TỪ

- Dùng để trỏ người, hoạt động, tính chất hoặc để hỏi

- Làm CN, VN, PN (DT, ĐT, TT)

Đại từ để trỏ Đại từ để hỏi

Hỏi về người,

sự vật

Hỏi

về số lượng

Hỏi về hoạt động, tính chất

Trỏ

người,

sự vật

Trỏ hoạt động, tính chất

Trỏ

số lượng

Trang 16

III Luyện tập

1 Bài 1(T 56 57)

a) Hãy sắp xếp các đại từ trỏ người, sự vật theo bảng dưới đây:

1 2 3

Trang 17

III Luyện tập

1 Bài 1(T 56 57)

a) Hãy sắp xếp các đại từ trỏ người, sự vật

theo bảng dưới đây:

1 tôi, ta, tao, tớ… chúng tôi chúng

ta, chúng tao…

2 mày, bạn, cậu các bạn, các cậu

3 nó, hắn, y, thị họ, chúng nó

Trang 18

2 Bài 2 Trong các từ in đậm sau, đâu là đại từ?

a) - Người đang đứng đằng kia là bác tôi.

- Bác cho em xin chùm chìa khóa nhà.

b) Ông bị đau chân

Nó sưng nó tấy

Đi phải chống gậy

Khập khiễng khập khà.

Việt chơi ngoài sân

Lon ton lại gần

Âu yếm nhanh nhảu

Ông vịn vai cháu

Cháu đỡ ông lên

Một số danh từ chỉ người cũng được dùng như đại từ xưng hô: ông,

bà, cha ,mẹ, chú ,bác, cô

cháu Ông

Bác

Cháu ông

Trang 19

3 Bài 3 (T 57 ) Đặt câu với từ ai,

sao, bao nhiêu dùng để trỏ chung

Các từ để hỏi trong nhiều trường hợp được dùng để trỏ chung

Ai nhanh h¬n?

Trang 20

Nối cột A với B sao cho phù hợp:

*Tình huống giao tiếp

1 Giao tiếp với thầy cô.

2 Giao tiếp với bạn bè.

3 Giao tiếp với bố mẹ

4 Giao tiếp với con cậu của

mình (lớn tuổi hơn mình)

5 Giao tiếp với con của bác

ruột

(nhỏ tuổi hơn mình)

6 Giao tiếp với anh, chị lớp

trên

7 Giao tiếp với các em lớp

dưới

8 Giao tiếp với ông,bà

* Xưng hô a)Con

b)Anh ( chị) c) Con, em d)Em

e) Cháu f) Tớ, mình, tôi

Ngày đăng: 18/11/2017, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w