1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ngữ văn 7 bài 4 đại từ 7

24 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại từ:Khái niệm Dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất,… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói Dùng để hỏi Chức vụ ngữ pháp Chủ ngữ, vị ngữ trong câu Phụ ngữ củ

Trang 1

ĐẠI TỪ

BÀI GIẢNG

Trang 2

Từ loại Tiếng Việt

Động từ Lượng từ

Trang 3

I Thế nào là đại từ?

1 Ví dụ:

a) Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất thương nhau Phải nói em tôi rất ngoan lại khéo tay nữa

(Khánh Hoài)b) Chợt con gà trống ở phía sau bếp nổi gáy Tôi biết đó là con gà của anh Bốn Linh Tiếng

dõng dạc nhất xóm

(Võ Quảng)

Trang 4

c) Mẹ tôi giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra:

- Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác run lên bần bật,

kinh hoàng đưa cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi

(Khánh Hoài)

d) Nước non lận đận một mình,Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay

Ai làm cho bể kia đầy,Cho ao kia cạn cho gầy cò con?

Trang 5

a) Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất

thương nhau Phải nói em tôi rất ngoan.

lại khéo tay nữa.

b) Chợt con gà trống ở phía sau bếp nổi gáy Tôi biết đó là con gà của anh Bốn Linh Tiếng nó dõng dạc nhất xóm.

CN

PN (DT)

Trang 6

c) Mẹ tôi giọng khản đặc, từ trong màn nói vọng ra:

- Thôi, hai đứa liệu mà đem chia đồ chơi ra đi

Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác run lên bần bật, kinh hoàng đưa cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi.

d) Nước non lận đận một mình, Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.

Ai làm cho bể kia đầy,

Cho ao kia cạn cho gầy cò con?

PN (ĐT)

CN

Trang 8

Đại từ:

Khái niệm

Dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất,… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói

Dùng để hỏi

Chức vụ ngữ pháp

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu

Phụ ngữ của DT, của ĐT, của TT…

Ghi nhớ:

Trang 9

c) Hôm qua, người về muộn nhất lớp là tôi.

d) Tôi lấy giấy bút ra hí hoáy vẽ Hà cũng bắt

chước làm vậy.

e) Ai là người dũng cảm nhất?

Trang 10

Đáp án a) Đồ chơi của chúng tôi chẳng có nhiều.

b) Họ muốn cam kết rằng, không có ưu tiên nào

lớn hơn ưu tiên giáo dục thế hệ trẻ tương lai.

c) Hôm qua, người về muộn nhất lớp là tôi .

d) Tôi lấy giấy bút ra hí hoáy vẽ Hà cũng bắt

chước làm vậy.

e) Ai là người dũng cảm nhất?

PN (DT)CN

VNCN

PN (ĐT)

CN *Các đại từ ở a,b,c,d dùng để trỏ

Trang 11

II Các loại đại từ:

1 Đại từ để trỏ

+ Các từ:

a) tôi, tao, tớ, chúng tôi, chúng tao, chúng tớ, mày, chúng mày, nó, hắn, chúng nó, họ … b) bấy, bấy nhiêu

Trang 12

Trỏ

số lượng

Trỏ hoạt động, tính chất, sự việc

Trang 13

2 Đại từ để hỏi

a) Ai làm cho bể kia đầy

Cho ao kia cạn cho gầy cò con

b) Hoa này là hoa gì?

c) Chiếc áo này giá bao nhiêu?

d) Nhà cậu có mấy người?

e) Anh ấy làm sao?

g) Con làm bài thi thế nào?

Ai

gì Hỏi về người, sự vật

Bao nhiêu, mấy

Sao, thế nào

Hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

Hỏi về số lượng

Ai

bao nhiêumấy

sao

thế nào

Trang 14

Hỏi về hoạt động, tính chất

2 Đại từ dùng để hỏi

Trang 15

sự vật

Hỏi

về số lượng

Hỏi về hoạt động, tính chất

Trỏ

người,

sự vật

Trỏ hoạt động, tính chất

Trỏ

số lượng

Trang 16

Ngôi Số

Trang 18

b) Nghĩa của đại từ mình ở câu sau có gì khác nghĩa của từ mình trong câu ca

Trang 19

2 Bài 2 Trong các từ in đậm sau đâu là đại từ?

a) - Người đang đứng đằng kia là bác tôi.

- Bác cho em xin chùm chìa khóa nhà.

b) Ông bị đau chân

Nó sưng nó tấy

Đi phải chống gậy

Khập khiễng khập khà.

Việt chơi ngoài sân

Lon ton lại gần

Âu yếm nhanh nhảu

Ông vịn vai cháu

Cháu đỡ ông lên

Một số danh từ chỉ người cũng được dùng như đại từ xưng hô: ông,

bà, cha ,mẹ, chú ,bác, cô

cháu Ông

Bác

Cháu ông

Trang 20

3 Bài 3 (T 57 ) Đặt câu với từ ai,

sao, bao nhiêu dùng để trỏ chung

Các từ để hỏi trong nhiều trường hợp được dùng để trỏ chung

Ai nhanh hơn?

Trang 21

Nối cột A với B sao cho phù hợp:

* Tình huống giao tiếp

1 Giao tiếp với thầy cô.

2 Giao tiếp với bạn bè.

3 Giao tiếp với bố mẹ

4 Giao tiếp với con của cậu ruột

5 Giao tiếp với con của bác ruột

(nhỏ tuổi hơn mình)

6 Giao tiếp với anh chị lớp trên

7 Giao tiếp với các em lớp dưới

8 Giao tiếp với ông, bà

* Xưng hô a) Con

b) Anh (chị) c) Con, em d) Em

e) Cháu f) Tớ, mình, tôi

Trang 22

Nối cột A với B sao cho phù hợp:

*Tình huống giao tiếp

1 Giao tiếp với thầy cô.

2 Giao tiếp với bạn bè.

3 Giao tiếp với bố mẹ

4 Giao tiếp với con cậu của

e) Cháu f) Tớ, mình,

Trang 23

- Học thuộc ghi nhớ SGK

- Làm bài tập

- Chuẩn bị bài sau

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:

Trang 24

Kính chúc các thầy

cô giáo mạnh khỏe

Ngày đăng: 13/01/2016, 16:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ bài học - Bài giảng ngữ văn 7 bài 4 đại từ 7
Sơ đồ b ài học (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN