1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 5. Từ đồng âm

27 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũTìm từ trái nghĩa với từ l­ười­ biếng­?. Đặt câu với từ vừa tìm được ?... Ông ngồi câu cá.. Chiều chiều, đi học về chúng em cùng nhau ra bờ sông thả diều.. Đoạn văn này c

Trang 1

­Vĩnh­Mỹ­A1

Môn : Luyện từ và câu lớp 5

Người thực hiện : Huỳnh Văn Nhuần

Nhiệt­liệt­chào­mững­các­ thầy­cô­giáo­về­dự­giờ,­

thăm­lớp ­ 5A2

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Tìm từ trái nghĩa với từ l­ười­ biếng­?

Đặt câu với từ vừa tìm được ?

Trang 3

Ông ngồi câu cá.

Quê em nằm bên con sông hiền

hòa Chiều chiều, đi học về chúng

em cùng nhau ra bờ sông thả diều.

Những cánh đồng lúa mênh mông , xanh biếc. Đàn cò trắng rập rờn bay lượn. Cạnh bờ ao, đàn trâu thung thăng gặm cỏ

Đoạn văn này có 5 câu

Trang 4

a)­ Ô ng­ngồi­câu­­cá câu b)­Đoạn­văn­này­ có­ 5­câu câu

I.­Nhận­xét.

1.­Đọc­các­câu­sau­đây:

Trang 5

đạt­một­ý­trọn­vẹn­trên­

văn­bản­được­mở­đầu­bằng­ một­chữ­cái­viết­hoa­và­kết­ thúc­bằng­một­dấu­ngắt­

câu.

2.­Dòng­nào­dưới­đây­nêu­đúng­nghĩa­của­mỗi­từ­

câu­ở­bài­tập­1?

-­Bắt­cá,­tôm,…­bằng­móc­ sắt­nhỏ­(thường­có­mồi)­

Trang 6

II Ghi nhớ:

Từ­đồng­âm­là­những­từ­ giống­nhau­về­âm­nhưng­ khác­hẳn­nhau­về­nghĩa.

Trang 7

III.­Luyện­tập:

1.­Phân­biệt­nghĩa­của­những­từ­đồng­âm­trong­ các­cụm­từ­sau:

Trang 8

- cánh đồng:­là­khoảng­đất­rộng­và­bằng­phẳng,­

dùng­để­cày­cấy,­trồng­trọt.

Trang 9

- tượng đồng : đồng­là­kim­loại­có­màu­đỏ,­dễ­dát­mỏng­và­

kéo­sợi,­thường­dùng­làm­dây­điện­và­hợp­ kim.

Trang 10

- một nghìn đồng: đồng­là­đơn­vị­tiền­tệ­Việt­Nam.

Trang 11

III.­Luyện­tập:

1.­Phân­biệt­nghĩa­của­những­từ­đồng­âm­trong­các­ cụm­từ­sau:

Trang 12

thành­đối­phương

Trang 13

III.­Luyện­tập:

1.­Phân­biệt­nghĩa­của­những­từ­đồng­âm­trong­các­ cụm­từ­sau:

Trang 14

- ba và má : ba­là­người­sinh­ra­và­nuôi­dưỡng­mình.

Trang 15

ba tuổi: ba­là­số­tiếp­theo­số­2­trong­dãy­số­tự­nhiên.

Trang 16

2.­Đặt­câu­để­phân­biệt­các­từ­đồng­âm­bàn, cờ, nước.

Trang 19

nước ­suối nước ­­ta

nước

III.­Luyện­tập:

2.­Đặt­câu­để­phân­biệt­các­từ­đồng­âm:

Trang 20

Bắc:­!!!

Trang 21

Nắm­chắc­tay­súng­canh­giữ­ nơi­tiền­tiêu­của­Tổ­quốc.

Trang 23

a) Trùng trục như con chó thuiChín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu (Là con gì ?)

Là con chó thui

b)­­­ Hai­cây­cùng­có­một­tên

Cây­xoè­mặt­nước,­cây­trên­chiến­trường

Cây­này­bảo­vệ­quê­hương Cây­kia­hoa­nở­soi­gương­mặt­hồ.

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­(Là­cây­gì?)

Là cây hoa súng

và khẩu súng.

Trang 25

­­­­­Từ­đồng­âm ­là­những­từ­giống­nhau­ về­âm­nhưng­khác­hẳn­nhau­về­nghĩa.

I Nhận xét:

II Ghi nhớ:

Trang 26

­Mở­rộng­vốn­từ:­Hữu nghị- Hợp tác

(Trang 56 SGK)

Ngày đăng: 18/11/2017, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN