1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 10. Một số muối quan trọng

16 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 11,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức hóa học:NaClI.Định nghĩa;tính chất Vật Lí: Thường được gọi là muối ăn hay muối,là nguyên liệu cơ bản trong ngành công nghiệp hóa chất... Tác dụng với axit->Muối mới+Axit mới

Trang 1

Bài:Một số muối quan trọng

+Nguyễn Ngọc Khôi +Đỗ Bảo Nhi

+Nguyễn Minh Tuấn Kiệt

Trang 2

Công thức hóa học:NaCl

I.Định

nghĩa;tính

chất Vật Lí:

Thường được gọi là muối ăn hay muối,là nguyên liệu cơ bản trong ngành công nghiệp hóa chất.

A.Natri Clorua:

Là chất kết tinh màu trắng hoặc không màu,nóng chảy ở 801°C,điểm sôi:1465°C,độ hòa tan35,9g/100ml H2O(25°C)

Trang 3

Tác dụng với axit->Muối mới+Axit mới VD:NaCl+H2SO4->2HCl+Na2SO4

II.Tính chất

hóa học:

Tác dụng với bazơ->Muối mới+bazơ mới VD:NaCl+Ba(OH)2->BaCl2+NaOH

A.Natri Clorua:

Tác dụng với muối->Tạo ra 2 muối mới VD:NaCl+AgNO3->NaNO3+AgCl

Tác dụng với kim loại hoạt động mạnh(Cu;Ba;Ca;Na) VD:Cu+NaCl->CuCl2+Na

Trang 4

Tinh thể muối Natri Clorua

Trang 5

Lấy nước mặn từ biển hoăc hồ nước mặn,cho bốc hơi

từ từ,thu được hỗn hợp muối chủ yếu là NaCl.

II.Cách khai

thác, điều chế: Khai thác trong các mỏ muối bằng cách đào hầm hay

giếng sâu qua các lớp đất đá mỏ muối.Muối mỏ sau khi khai thác được nghiền nỏ và làm sạch.

Cho Na Phản ứng với Cl->NaCl (Na+Cl2->NaCl

Trang 6

Khai thác muối

Trang 7

Gia vị và bảo quản thực phẩm

Na

Cl2

-Chế tạo hợp kim -Là chất trao đổi nhiệt

NaClO

NaHCO3

Na2CO3

Sản xuất chất tẩy rửa,chế tạo

xà phòng,…

Chất tẩy trắng,diệt

trùng,…

-Chế tạo xà phòng -Công nghiệp giấy

-Làm nhiên liệu -Sản xuất axit clohidric

-Sản xuất chất dẻo PVC

-Chất diệt trùng,trừ sâu

III.Ưng dụng:

Trang 8

Công thức hóa học:KNO3

I.Định nghĩa:

Thường được gọi là diêm tiêu.

B.Kali Nitrat:

Là chất rắn màu trắng,không mùi,nóng chảy ở 334°C, Điểm sôi 400°C.

Trang 9

Muối Kali Nitrat

Trang 10

Nhiệt độ(°C) Độ tan (g/100g H2O)

Độ tan của Kali Nitrat ở một số nhiệt độ

Trang 11

II.Tính chất:

Muối Kali Nitrat tan nhiều trong

nước.

Muối Kali Natrat bị phân hủy ở nhiệt

đọ cao thành Kali Nitrit(KNO2) và giải phóng O2.

Trang 12

III.Điều chế:

Cho NaNO3 phản ứng với KCl tạo ra

KNO3 và NaCl.

(PTHH:NaNO3+KCl-> KNO3 +NaCl)

Hòa tan NaNO3 và KCl vào nước một lượng như nhau.NaCl sẽ kết tinh ở nhiệt độ 30°C,KNO3 kết tinh ở nhiệt

độ 22°C

Trang 13

KNO3

Chế tạo thuốc nổ

đen.(75%

KNO3,10%S VÀ 15%

C)

Làm phân bón cung cấp nitơ và kali cho

cây trồng

Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp

IV.Ứng dụng:

Trang 14

Thuốc nổ đen(2KNO3+S+3C->K2S+3CO2+N2)

Trang 15

Phân bón KNO3

Ngày đăng: 18/11/2017, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN