trắc nghiệm full chương 1- hàm số- có đáp án tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1:
Đồ thị hàm số ( 2 ) ( )
2
y
=
− +
A Nhận đường thẳng x=3 làm tiệm cận đứng
B Nhận đường thẳng x= −2 làm tiệm cận đứng
C Nhận đường thẳng y=0 làm tiệm cận ngang
D Nhận đường thẳng y=3x+10 làm tiệm cận xiên
Câu 2:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1
1
x y
x
−
= + là:
Câu 3:
Đồ thị hàm số 2 2 3 4
2 1
y
x
− +
=
+
A Nhận đường thẳng x=3 làm tiệm cận đứng
B Nhận đường thẳng 1
2
x= − làm tiệm cận đứng
C Nhận đường thẳng y=1 làm tiệm cận ngang
D Nhận đường thẳng y x= +2 làm tiệm cận xiên
Câu 4:
Đường thẳng x=1là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?
A
x
x y
−
+
= 1
1
2
2 2 +
−
=
x
x
x
x y
+
+
= 1
1 2
x
x x y
−
+ +
= 2
2 3
2 2
Câu 5:
Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây?
A
x
x y
2 1
1
−
+
2
2 2 +
−
=
x
x
x
x x y
+
+ +
= 1
2 2
2
D
x
x y
−
+
= 2
3
2 2
Câu 6: Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x m
x y
+
+
= 2 1 đi qua điểm M(2; 3) là:
Câu 7:
Số đường tiệm cận của hàm số
2
2 2
−
+
=
x
x x
Câu 8:
Cho hàm số
2
1
−
+
=
x
x
y Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x=2 B Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang y=1
C Tâm đối xứng là điểm I(2; 1) D Các câu A, B, C đều sai
Câu 9: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x y x
−
=
−
là đường thẳng:
A 2
3
=
2
=
y
C 2
3
=
2
=
y .
Trang 2Câu 10: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
x y x
−
=
−
là đường thẳng:
A x=2 B y=3
C 3
2
=
x .
D Không có tiệm cận đứng
Câu 11:
Đồ thị hàm số 1
x y x
− +
= +
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận:
Câu 12:
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 1
mx y x
−
=
−
có đường tiệm cận ngang là đường thẳng
1 2
=
y
A m = 0 B m = 3
Câu 13:
Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang là y = -3:
3 1
+
=
− +
x y x
2 6
+
= +
x y
x
2 3
+
=
− +
x y x
D y x= −3 3x2+2.
Câu 14:
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 2 1
3
x y
x m
−
=
−
có đường tiệm cận đừng là đường thẳng x =
2:
A m = 1 B m = 2
C m = 4 D m = 6
Câu 15:
Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận đứng là x = 2:
3 1
−
= +
x y
2 1 3
+
=
−
x y
1
2 4
+
=
−
x y
x . D
2
2 2 1 2
− +
=
+
x x y
Câu 16:
Đồ thị hàm số 2
2 2 1
3 2
− +
=
−
x x y
x
có đường tiệm cận đứng là
A 2
3
=
3
=
x
C 3
2
=
2
=
x .
Câu 17:
Cho hàm số 4 3
5
−
= +
x y x
có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là x = -5 và tiệm cận ngang là y = 4
B Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là y = 4 và tiệm cận ngang là x = -5
C Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là x = 4 và tiệm cận ngang là y = -5
D Đồ thị (C) không có tiệm cận
Câu 18:
Đồ thị hàm số
2
2 9
x y
x
−
=
−
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng:
Trang 3A 4 B 3
Câu 19:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
3
x y
x
−
= + là:
Câu 20:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 4 2
3
x y
x
+
=
− là:
Câu 21: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x y x
−
= + là:
A 4
3
2
x= − C =3
4
2
y= −
Câu 22: Cho hàm số
x 1
y =
x 2
+ +
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
Câu 23:
Cho hàm số x 1
y =
x 2
+ +
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:
y 2
=
Câu 24: Cho hàm số
3 2x
y =
x 1
− +
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình:
x 3
Câu 25:
Cho hàm số 3 2x
y = 2x 1
−
−
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng lần lượt có phương trình:
A 1
x , y 1
2
x 1, y
2
x , y
x , y
Câu 26:
Cho hàm số 1
y = 2x 3−
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng lần lượt có phương trình:
x 1, y
2
x , y 1 2
x , y 0 2
x , y
Câu 27: Cho hàm số
1
y = 1+
x 2+
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường
thẳng lần lượt có phương trình:
A x 1, y 1= = B x 1, y= = −2 C x= −2, y= −2 D x= −2, y 1=
Câu 28:
Đồ thị của hàm số nào không nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận đứng:
Trang 4A y 2 x= − B x 1
y
x 2
−
=
x 3 y
x 2
− +
=
1 y
2 x
=
− .
Câu 29: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
mx 1 y
x m
+
=
−
đi qua điểm A(1;-2) khi m bằng
Câu 30: Đồ thị của hàm số nào không nhận đường thẳng y = 1 làm tiệm cận ngang:
y
x 3
−
=
x 1 y
x 2
−
=
x 3 y
x 2
+
=
− . D y 2 x= −
Câu 31: Xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
3
x y
x
+
=
−
A Tiệm cận đứng x=3; Tiệm cận ngang 8
3
3
x= ; Tiệm cận ngang y= −8
C Tiệm cận đứng x=3; Tiệm cận ngang 5
3
3
x= ; Tiệm cận ngang y=5
Câu 32:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
y
+
=
+ là:
A y=3 B y=2 C y=1 D y= ±1
Câu 33: Cho hàm số
x 2 y
x 2
−
= +
có I là giao điểm của hai tiệm cận Giả sử điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với IM Khi đó điểm M có tọa độ là:
A M(0; 1 ,− ) M(−4;3).B M( )0;1 ,M(−3;5) C M(0; 1 ,− ) M(4; 3− ) D.
( ) (0;1 , 3; 5)
Câu 34:
Cho hàm số 2 1
( ) 1
x
x
+
= +
Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là nhỏ nhất
A M(0; 1 ,− ) M( )2;3 B M( )0;1 ,M(−3; 2) C M( )0;1 ,M(−2;3) D M( )0;1 .
Câu 35: Đồ thị của hàm số 2
2x 1 1
y
x x
−
=
− −
có bao nhiêu đường tiệm cận:
Câu 36:
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
7 2 4
x y x
−
=
−
là:
Câu 37: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2
7 2
4 2 3
x x y
− +
= + −
là:
Trang 5A 1
3
4
3
4
y=
Câu 38:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2
1
x y x
+
=
− là:
A x=1 B y=1 C y = 2 D x=2
Câu 39:
Giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 7
2
x y x
−
= + là:
A ( -2; 3) B (2; -3) C (3; -2) D ( -3; 2)
Câu 40:
Đồ thị hàm số 3 3
1
x y x
+
=
− đối xứng qua:
A Đường thẳng x=1 B Đường thẳng x=3.C Điểm I(1; 3) D Điểm I(3; 1)
Câu 41: Xác định tham số m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3x 3
y
x m
+
=
−
đi qua M(0; 1)
Câu 42:
Xác định tham số m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm sốy mx 3
x m
+
=
−
đi qua M(0; 1)
Câu 43: Đồ thị hàm số
2 2
1
y
+ +
=
có bao nhiêu tiệm cận:
Câu 44:
Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận:
A
1 2
1
y x
x
= − +
+ B
1 1
y x
=
2 2
y x
=
5 2
x y
x
=
Câu 45:
Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
1
x y x
+
=
−
là:
A y = 1 và x = -2 B y = x+2 và x = 1 C y = 1 và x = 1 D y = -2 và x = 1
Câu 46:
2
mx y
x m
−
= +
(C) Xác định m để tiệm cận đứng của đồ thị (C) đi qua điểm
( 1 2 ; )
A − :
2
2
m = −
Câu 47:
2
mx y
x m
−
= +
(C) Biết rằng tiệm cận ngang của đồ thị (C) đi qua điểm B(0;2) Giá trị của m là :
Trang 6A m = -2 B m = 2 C m = 4 D 1
2
m = −
Câu 48:
Cho hàm số 2
2
1
x x y
+ +
=
(C) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số (C) có phương trình là:
2
x x
= −
=
1 5 3
x x
= −
=
1 5 3
x x
= −
= −
1 3 5
x x
= −
=
Câu 49:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
2
3 2
2 3
y
=
là:
Câu 50:
Cho hàm số 4 2
y x = − x + (C) Đường tiệm cận của đồ thị (C) là:
A x = 0 B y = 1 C x = − 2 D Không có tiệm cận
Câu 51: Cho ba hàm số:
(I): 5
2
x y
x
=
− (II):
2 2
x y x
= + (III): 2
2
3 2
x y
−
=
Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận?
A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ I và II D Chỉ I và III
Câu 52:
Cho hàm số: ax 1
y
x d
+
= +
có đồ thị (C) Nếu đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 1 và đi qua điểm A(2;5) thì phương trình của hàm số là:
1
x y
x
+
=
2 1 1
x y x
+
=
3 2 1
x y
x
− +
=
1 1
x y x
+
=
− .
Câu 53: Đồ thị hàm số nào sau đây có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang?
y 2x 1
−
=
2 2
x x 1 y
x x 1
+ +
=
2
y x= + +x 1 D
2
x x 2 y
x 1
+ +
=
Câu 54:
Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A y= x2− +x 1 B x 1
y 2x 5
−
=
2 x y
x 2x 3
−
=
2 2
2x x 1 y
x 6x 8
+ +
=
Câu 55:
Đồ thị hàm số nào sau đây chỉ có tiệm cận đứng mà không có tiệm cận ngang?
A x 10
y 2x 9
+
=
x 4 y
x x
−
=
2
x 4x 6 y
2x 1
=
2 2
x 2x 1 y
2x x 3
=
Trang 7Câu 56: Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng hai tiệm cận đứng?
A 2x 1
y
x 2
+
=
2
x 4x 3 y
2x x
=
4x 1 y
x 6x 15
−
=
2 2
4x 1 y
x x 1
+
=
− + .
Câu 57: Đồ thị hàm số
2
x 1 y
x
+
=
A Có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang B Không có tiệm cận đứng, có tiệm cận ngang
C Không có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang
D Có tiệm cận đứng, có tiệm cận ngang
Câu 58: Cho hàm số 2
2x 2 y
x 4
+
=
−
Khẳng định nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số y có hai tiệm cận đứng B Đồ thị hàm số y có 3 tiệm cận
C Đồ thị hàm số y có một tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số y không có tiệm cận ngang
Câu 59:
Cho 3 hàm số
1
5x y
2 x
=
−
2
x y
1 x
= +
,
x 2 y
x 3x 2
−
=
Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm tiệm cận?
A 1 5x
y
2 x
=
2 2
x y
1 x
=
5x y
2 x
=
− và
2 2
x y
1 x
= + .
D 1 5x
y
2 x
=
− và 3 2
x 2 y
x 3x 2
−
=
Câu 60: Cho hàm số
y
=
2 2
2 2 Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 2,y = 2 lần lượt là
tiệm cận đứng và tiệm cận ngang thì Biểu thức m9 2 + 6mn+ 36 có giá trị là:n2
A 7
14
21
3
7.
Câu 61:
Cho hàm số
( )
x
=
+
2
Gọi m là số tiệm cận của đồ thị hàm số ( )C và n là giá
trị của hàm số ( )C tại x = 1thì tích của m,n là:
A 6
14
2
3
5.
Câu 62: Cho phương trình 1+x + 7− − −x x2 +6x + + −7 1 m = 0 Tìm m để phương trình
có nghiệm
A 1≤ ≤ +m 1 2 2 B 0≤ ≤ +m 1 2 2 C 1≤ ≤m 3 D m≠0
Câu 63:
Cho bất phương trình
+ + − − − 2 + + ≥
1 3 2 3 Tìm giá trị lớn nhất của m để bất phương trình có nghiệm
A m=2 2 2− B m= − +1 2 2 C 9
10
=
10
=
Trang 8Câu 64:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
2
x 2x 3 y
2x 1
=
+
và các đường thẳng y x m (d)= + , trục
Oy đồng qui tại một điểm khi m bằng:
Câu 65:
Cho hàm số (m 1)x 1
2x m
=
+
Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C), O là gốc
tọa độ và A(4;-6) Khi đó ba điểm O,I,A thẳng hàng khi m bằng:
Câu 66:
y 2016x 2016m
=
−
Tìm m để đường thẳng 1
x 2
= là tiệm cận đứng của đồ thị
hàm số?
1 2
−
Câu 67:
Cho hàm số
3 1
2 1
x y x
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
1 2
y=
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
3 2
x=
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
1 2
x=
D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
1 2
x= −
Câu 68: Đồ thị hàm số y = 2
1 4
x x
+
−
có bao nhiêu tiệm cận?
Câu 69:
Tìm m để đồ thị hàm số 1
2
mx y
x m
−
= +
có tiệm cận đứng đi qua điểm
( 1; 2)
A −
2. D m=0.
Câu 70:
Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?
A
2
2 3 2
x y
x
+
=
- . B
1
x x y
x
- +
=
- . C
1
x x y
x
+ +
=
+ .D
1
1 2
x y
x
+
=
- .
Câu 71: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số:
3 4 2
x y
x
-=
-
A y =- 3 B x =- 3 C x = 2 D y =- 2
Câu 72: Đồ thị hàm số
2 1 1
x y x
+
=
- có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A x = 1; y = 2. B x = 2; y = 1. C x =- 1; y = 2. D x =- 2; y = 1.
Trang 9Câu 73:
Cho hàm số 3 1
2 1
x y x
+
=
- Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3
2
y = B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3
2
y =
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1
Câu 74: Đồ thị hàm số
2 1 1
x y x
+
=
có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?
Câu 75:
Cho hàm số 1
2 1
x y
x
-= - Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho-
2
2
x =- C 1
2
y = D 1
2
x =
Câu 76: Cho hàm số
3 1
y
x
-= - Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 và tiệm cận ngang là y = 0
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =- 3
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y = 1 và tiệm cận ngang là x = 0
D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 và không có tiệm cận ngang
Câu 77:
Đồ thị hàm số
2
2
2 1
x y
x x
=
-
-có bao nhiêu tiệm cận?
Câu 78: Đường thẳng x=1là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?
A
x
x y
−
+
= 1
1
2
2 2 +
−
=
x
x
x
x y
+
+
= 1
1 2
x
x x y
−
+ +
= 2
2 3
2 2
1 y
x 2 m 1 x m 1
= + − + − Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng khi và chỉ
khi:
A m > 1 B m < 1 C m = 1 D m = -1
Câu 80:
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số 2x 1
y
x 2
−
= +
là:
A x 2, y 2 = = B x = − 2, y = − 2 C x = − 2, y 2 = D x 2, y = = − 2
Câu 81:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
3
x y x
−
= +
là:
A x = 1 B y = 1 C y= −3 D x= −3
Câu 82: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 2
2 4
x y x
+
=
−
là:
Trang 10A x = 3
Câu 83: Đồ thị hàm số y =
2 3
x x
−
−
có tiệm cận ngang là đường thẳng:
A y = 2 B y = –1 C x = 3 D x = – 1
Câu 84: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 3
x y x
−
= +
là:
A x = 1 B y = 1 C y= −3 D x= −3
Câu 85:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 6 5
2 3
x y
x
−
=
−
là:
2
x=−
Câu 86: Cho đồ thị (C):
2 1
3 5
x y x
−
=
−
; đường thẳng nào sau đây luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt với mọi
giá trị của tham số m
A y = m – 3x B y = mx C y = (m +2)x – m D y = 3x – m
Câu 87:
Hàm số
2
1
3 2
x y
x x
+
= + +
có bao nhiêu đường tiệm cận:
Câu 88:
Hàm số 2
2
y
− +
=
− +
có bao nhiêu đường tiệm cận:
Câu 89:
Hàm số
2
3 10
5 3 8
x y
x x
+
= + −
có bao nhiêu đường tiệm cận:
Câu 90:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
4
1 3
2−
+
=
x
x y
Câu 91:
Cho hàm số
2
3
−
=
x
y Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Câu 92: Đồ thị hàm số y x x= 4− +2 1 có bao nhiêu tiệm cận:
Câu 93: Đồ thị hàm số
x x y
+ +
=
2 2
1
có bao nhiêu tiệm cận:
Câu 94:
Hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x = 2 làm đường tiệm cận đứng:
Trang 11A y x
x
= − +
+
1 2
1. B y= x
+
1
1. C y= x
+
2
x y
x
=
−
5
Câu 95: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
x y x
+
=
−
2 1 là:
A y = 1 và x = -2 B y = x + 2 và x = 1 C y = 1 và x = 1 D y = -2 và x = 1
Câu 96:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số x
y
x
−
= +
1 1 là:
Câu 97:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
2
3 1 4
x y x
+
=
− là:
Câu 98: Cho hàm số
3 2
y x
=
− Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Câu 99:
Cho hàm số 3 1
2 1
x y x
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3
2
y= B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3
2
y=
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Câu 100:
Cho hàm số 2 2 11
12
y
x
− −
= .Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Câu 101:Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số
2 2
y
− +
=
− +
là:
Câu 102:Cho hàm số
3 1
2 1
x y x
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3
2
y= B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3
2
y=
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Câu 103:
Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1
4 5
x y x
+
=
−
A 5; 4
4
x= y= . B 5; 1
x= y= . C 1; 5
x= y= . D 1; 1
x= y= .
Câu 104:
Cho hàm số 3 1
1 2
x y
x
+
=
−
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1;
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3
2
y= − D Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Trang 12Câu 105:Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.
A
x
x y
−
+
= 1
1
2
2 2 +
−
=
x
x
x
x y
+
+
= 1
1 2
x
x x y
−
+ +
= 2
2 3
2 2
Câu 106:Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn 1 câu đúng.
A
x
x y
2 1
1
−
+
2
2 2 +
−
=
x
x
x
x x y
+
+ +
= 1
2 2 2
D
x
x y
−
+
= 2
3
2 2
Câu 107:
Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hsố
m x
x y
+
+
= 2 1 đi qua điểm M(2; 3) là.
Câu 108:Cho hàm số 2
1
−
+
=
x
x
y Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai Chọn 1 câu sai.
A Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng x = 2 B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 1
C Tâm đối xứng là điểm I(2; 1) D Các câu A, B, C đều sai
Câu 109:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
2
3 1 4
x y x
+
=
−
là:
Câu 110:
Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
1 1
x y x
+
= + :
Câu 111:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2 9
x y x
−
=
−
là
Câu 112:
Khẳng định nào sau đây là sai:
A Hàm số 2
1
x y x
−
= + có giá trị nhỏ nhất trên [0;2] bằng 0.
B Hàm số y= − +x2 2x không có giá trị nhỏ nhất
C Hàm số y= − +x2 2x có giá trị lớn nhất khi x=1
D Hàm số y= 100−x2 có giá trị nhỏ nhất trên [ 8;6]− bằng 6
Câu 113:
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
1 4
x y x
+
=
−
là
A x= ±2 B x=2 C x= −2 D x=1
Câu 114:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 3
2 1
y
x
−
=
−
là
A Không tồn tại tiệm cận ngang B 1
2