1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 22. Dân số và sự gia tăng dân số

37 393 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 22. Dân số và sự gia tăng dân số tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

Thế nào là qui luật địa đới?

Tại sao các thành phần địa lí lại thay đổi có quy luật như vậy?

Trang 2

Câu 1: Nguyên nhân chính tạo nên qui luật phi địa đới là:

a Ngoại lực

b Nội lực

c Địa hình

d Đại dương

Trang 3

Câu 2: Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo vành đai của:

a Đất và động vật.

b Đất và thực vật.

c Động vật và thực vật

d Nhiệt độ và độ ẩm

Trang 4

Câu 3: Hiện tượng nào dưới đây không biểu hiện cho qui luật địa đới:

a Sự phân bố các vành đai nhiệt trên Trái Đất

b Gió mùa

c Gió Mậu dịch

d Gió Tây ôn đới

Trang 5

I DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI

1 Dân số thế giới Dân số thế giới tính đến giữa năm

2005 là bao nhiêu? Nhận xét gì về

qui mô dân số thế giới?

Qui mô dân số giữa các nước rất khác nhau Nước đang phát triển Nước phát triển

Trang 6

I DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI

Trang 7

I DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI

2 Tình hình phát triển dân số thế giới

Dựa vào bảng số liệu trang 82 nhận xét: Dân số thế giới từ năm 1804- 2025? Thời gian dân số tăng gấp đôi và thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ

người?

51

Trang 8

I DÂN SỐ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI

2 Tình hình phát triển dân số thế giới

- Thời gian dân số tăng gấp đôi và tăng thêm 1 tỉ người ngày càng rút ngắn

- Tốc độ gia tăng dân số TG ngày càng nhanh, qui mô dân số ngày càng lớn

Trang 9

II GIA TĂNG DÂN SỐ

CÂU HỎI THẢO LUẬN NHÓM

Nhóm 1, 2: Tỉ suất tử thô là gì? Dựa vào H22.1

trả lời câu hỏi SGK trang 83

Nhóm 3,4: Tỉ suất sinh thô là gì? Dựa vào H22.2

trả lời câu hỏi SGK trang 84 Nhóm 5,6: Tỉ suất gia tăng tự nhiên là gì? Dựa vào H22.3

trả lời câu hỏi SGK trang 85

Trang 10

II GIA TĂNG DÂN SỐ

1 Gia tăng tự nhiên

a Tỉ suất sinh thô Nhận xét tình hình tỉ suất sinh thô

của thế giới, các nước đang phát triển và phát triển (1950- 2005)?

Yếu tố nào tác động đến tỉ suất sinh?

Trang 11

II GIA TĂNG DÂN SỐ

1 Gia tăng tự nhiên

a Tỉ suất sinh thô

- Là sự tương quan giữa số trẻ em sinh ra trong năm so

- Các nhân tố ảnh hưởng:

+ Yếu tố tự nhiên sinh học + Phong tục tập quán tâm lí xã hội + Trình độ phát triển kinh tế và chính sách dân số

ở từng quốc gia

Trang 12

II GIA TĂNG DÂN SỐ

1 Gia tăng tự nhiên

b Tỉ suất tử thô Nhận xét tình hình tỉ suất tử thô của thế giới,

các nước đang phát triển và phát triển (1950-

2005)?

Nguyên nhân nào làm tỉ suất tử giảm? Quan sát vào biểu đồ, tại sao

1950-1990 các nước phát triển có tỉ suất

tử thấp hơn nước đang phát triển nhưng 2004- 2005 lại cao hơn?

Trang 13

II GIA TĂNG DÂN SỐ

1 Gia tăng tự nhiên

b Tỉ suất tử thô

- Là sự tương quan giữa số người chết đi trong năm so

- Các nhân tố ảnh hưởng:

+ Kinh tế xã hội ( chiến tranh, bệnh tật, đói nghèo…)

+ Thiên tai

Trang 14

II GIA TĂNG DÂN SỐ

1 Gia tăng tự nhiên

c Tỉ suất gia tăng tự nhiên

Các nước được chia thành mấy nhóm

có tỉ suất gia tăng dân số khác nhau? Nêu tên một vài quốc gia tiêu

biểu trong mỗi nhóm?

Trang 15

II GIA TĂNG DÂN SỐ

1 Gia tăng tự nhiên

c Tỉ suất gia tăng tự nhiên

- Là sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô ( đơn vị: %)

 Gia tăng tự nhiên là động lực gia tăng dân số

Trang 16

II GIA TĂNG DÂN SỐ

1 Gia tăng tự nhiên

d Hậu quả

Dựa vào sơ đồ gia tăng dân số quá nhanh hay không hợp lí để lại hậu quả gì?

Trang 17

II GIA TĂNG DÂN SỐ

1 Gia tăng tự nhiên

Tiêu dùng Tích lũy

Giáo dục

Y tế chăm sóc Sức khỏe

Thu nhập Mức sống

Cạn kiệt Tài nguyên

Ô nhiễm Môi trường

Phát triển Bền vững

Trang 18

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ SỨC ÉP DÂN SỐ

Trang 19

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ SỨC ÉP DÂN SỐ

Trang 20

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ SỨC ÉP DÂN SỐ

Môi trường Tài nguyên cạn kiệt

Trang 21

II GIA TĂNG DÂN SỐ

2 Gia tăng cơ học Gia tăng cơ học là gì?

DSVN giảm

DS Hoa kì tăng

Qui mô dân số toàn thế giới không thay đổi

Gia tăng cơ học có ảnh hưởng gì đến qui mô dân số thế giới?

Trang 22

II GIA TĂNG DÂN SỐ

2 Gia tăng cơ học

Là sự chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư

 Không ảnh hưởng đến dân số thế giới nhưng có ý nghĩa quan trọng đối với khu vực, quốc gia

Trang 23

II GIA TĂNG DÂN SỐ

Gia tăng dân số là gì?

3 Gia tăng dân số

Là tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học ( đơn vị %)

Trang 24

Sự khác nhau cơ bản giữa gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học là gì?

Chênh lệch tỉ suất sinh và tử

Trang 25

Câu 1: Dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người vào năm:

a 1999

b 2000

c 2001

d 2002

Trang 26

Câu 2: Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở:

a Tất cả các nước trên thế giới

b Các nước kinh tế đang phát triển

c Các nước kinh tế phát triển

d Tất cả các nước, trừ châu Âu

Trang 27

Câu 3: Nhận định nào sau đây chưa chính xác:

a Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn

b Bước vào thế kỉ XXI, dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người

c Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia chiếm 61% dân số trên thế giới

d Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia

Trang 28

Câu 4: sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do hai nhân tố chủ yếu quyết định:

Trang 29

Câu 5: Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với:

a Số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm

b Số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm

c Số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 – 40 ở cùng thời

điểm

d Dân số trung bình ở cùng thời điểm

Trang 30

Câu 6: Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là:

a Tổng tỉ suất sinh

b Tỉ suất sinh thô

c Tỉ suất sinh chung

d Tỉ suất sinh đặc trưng

Trang 31

Câu 7: Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh:

a Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

b Trình độ phát triển kinh tế – xã hội

c Chính sách phát triển dân số

d Chiến tranh, thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)

Trang 32

Câu 8: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới

có xu hướng giảm là:

a Tiến bộ về ý tế và khoa học, kĩ thuật

b Điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải

thiện

c Sự phát triển kinh tế

d Hoà bình trên thế giới được đảm bảo

Trang 33

Câu 9: Nhận định nào sau đây chưa chính xác về tỉ suất tử thô của thế giới thời kì

1950 – 2005:

a Giai đoạn 1995 – 2005 tỉ suất tử thô của các nước đang phát triển cao hơn mức

b Tỉ suất tử thô của thế giới có xu hướng giảm dần

c Tỉ suất tử thô của các nước đang phát triển giảm nhanh hơn mức trung bình của các nước phát triển

d Tỉ suất tử thô của các nước phát triển thấp hơn so với các nước đang phát triển

Trang 34

Câu 10: Nhận định nào sau đây chưa chính xác về tỉ suất sinh thô của thế giới thời kì 1950 - 2005:

a Tỉ suất sinh thô không đều giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển

b Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần

c Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển đạt mức cao nhất vào thời kì 1975 – 1980

d Tỉ suất sinh thô của các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển

Trang 35

Câu 11: Động lực phát triển dân số thế giới là:

a Mức sinh cao

b Gia tăng cơ học

c Gia tăng tự nhiên

d Gia tăng dân số

Trang 36

Câu 12: Các cường quốc dân số trên tập trung chủ yếu ở châu lục:

a Châu Phi

b Châu Âu

c Châu Mĩ

d Châu Á.

Trang 37

Học bài, trả lời câu hỏi SGK làm bài tập 1 trang 86

Chuẩn bị bài mới bài 23

CƠ CẤU DÂN SỐ

Ngày đăng: 17/11/2017, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w