BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINNING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO HIGH QUALITY EDUCATIONAL CURR
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINNING NATIONAL ECONOMICS UNIVERSITY
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO HIGH QUALITY EDUCATIONAL CURRICULUM OF BACHELOR
NGÀNH: KINH TẾ Major: Economics CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ ĐẦU TƯ Minor: Investment Economics
XÂY DỰNG TỪ CHƯƠNG TRÌNH CỦA TRƯỜNG ĐH KTQD VÀ ĐẠI HỌC
TỔNG HỢP CALIFFORNIA LONG BEACH, HOA KỲ BASED ON THE CURRICULUM OF THE NEU AND CALIFFORNIA STATE
UNIVERSITY LONG BEACH, USA
HÀ NỘI –
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHẤT LƯỢNG CAO HIGH QUALITY EDUCATIONAL CURRICULUM OF BACHELOR
(Ban hành theo Quyết định số ngày tháng năm 2013 của Hiệu trưởng Trường ĐH KTQD)
/(Persuant to the decision No… Dated…….2014 of the President of National Economics
University)
Tên chương trình : Chương trình đào tạo Chất lượng cao Chuyên ngành Đầu Tư
Name of the program: High Quality Educational Program in Investment
Trình độ đào tạo: Đại học
Level of Education: Undergrandute
Ngành: Kinh tế
Major: Economics
Chuyên ngành: Đầu tư
Speciality: Investment
Hình thức đào tạo: Chính quy dài hạn
Type of education: Full-time
(Xây dựng từ chương trình của trường ĐH KTQD và đại học tổng hợp califfornia Long
Beach, Hoa Kỳ)
- Based on the curriculum of the NEU and Califfornia State University Long Beach,
USA)
Trang 3MỤC LỤC
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO – Educational Objectives 5
2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO – Academic Program Timeline 6
3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA – Required Total Credits 6
4 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH – Enrolment Candidates 6
5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP – Educational Process and Graduation Requirements 6
6 THANG ĐIỂM - Grading System 7
7 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH – Program Curriculum 8
7.1 Cấu trúc chương trình đào tạo – Curriculum Structure 8
7.2 Chi tiết học phần –In details: 8
8 KẾ HOẠCH HỌC TẬP CHUẨN – Standard Course Sequence 13
9 MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG CÁC HỌC PHẦN – Course Description 15
9.1 Tiếng Anh (Preparatory English) 15
9.2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin Phần I, II (Principles of Marxsim and Leninist part I, II) 15
9.3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Political Revolution Roadmap of the Communist Party of Vietnam) 16
9.4 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology) 16
9.5 Giáo dục thể chất (Physical Training) 16
9.6 Giáo dục quốc phòng (Defense Training) 17
9.7 Toán cao cấp 1,2 (Mathematics for Economics 1,2) 17
9.8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Probability Theory and Mathematical Statistics) 17
9.9 Pháp luật đại cương (Fundamentals of Laws) 18
9.10 Tin học đại cương (Basic Informatics) 18
9.11 Kinh tế vĩ mô 1,2 (Macroeconomics 1,2) 18
9.12 Kinh tế vi mô 1,2 (Microeconomics 1,2) 19
9.13 Kinh tế phát triển (Development Economics) 19
9.14 Dự báo kinh tế và kinh doanh (Economic and Business Forecasting) 20
9.15 Kinh tế bảo hiểm (Insurance Economics) 20
9.16 Phân tích kinh doanh (Business analysis) 20
9.17 Quản trị tài chính (Financial Management) 21
Trang 49.18 Tài chính doanh nghiệp (Corporate Finance) 21
9.19 Quản trị kinh doanh (Business Management) 22
9.20 Kinh tế lượng (Econometrics) 22
9.21 Quản trị tác nghiệp (Operations Management) 23
9.22 Lý thuyết tài chính tiền tệ (Monetary and Financial Theories) 23
9.23 Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting) 23
9.24 Nguyên lý thống kê (Principles of Statistics) 24
9.25 Marketing căn bản (Principles of Marketing) 24
9.26 Quản trị chiến lược (Strategic Management) 24
9.27 Kinh tế và quản lý môi trường (Environmental Economics and Management) 25
9.28 Kế toán dự án (Project Accounting) 25
9.29 Thống kê đầu tư và xây dựng (Statistics for Investment and construction) 26
9.30 Kinh tế đầu tư 1 (Investment Economics 1) 26
9.31 Lập dự án đầu tư (Investment Project Design) 27
9.32 Thị trường vốn (Capital Market) 27
9.33 Đấu thầu trong đầu tư (Procurement for Investment Project) 28
9.34 Quản lý dự án 1,2(Project Management 1,2 ) 28
9.35 Quản trị rủi ro đầu tư (Risk Management in Investment) 29
9.36 Thẩm định dự án đầu tư (Investment Project Apprasal) 30
9.37 Đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ (Forgein Investment and Technology Transfer) 30
9.38 Pháp luật Đầu tư (Laws on Investment) 31
9.39 Tin học quản lý đầu tư (Information Technology for Investment Project Management) 31
9.40 Phân tích đầu tư (Investment Analysis) 32
9.41 Xúc tiến đầu tư (Investment Promotion) 32
9.42 Kinh tế đầu tư 2 (Investment Economics 2) 11 CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ ĐÀO TẠO – Teaching facilities …….….38
11.1 Cơ sở vật chất, tài liệu học tập – Facilities and learning resources 38
11.2 Địa bàn thực tập và nghiên cứu – Internship and research places 39
Trang 51 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO – Educational Objectives
Mục tiêu chung: Đào tạo cử nhân chất lượng cao chuyên ngành Kinh tế Đầu tư có tư duy
kinh tế, quản lý; có bản lĩnh nghề nghiệp cao; có khả năng nắm bắt và vận dụng được các yêu
cầu của quy luật kinh tế thị trường, của hoạt động đầu tư của thế giới, Việt Nam, của từng
ngành, vùng và doanh nghiệp Thành thạo tiếng Anh và có kỹ năng thực hành tốt
Các mục tiêu cụ thể:
Về kiến thức: Trang bị cho sinh viên một khối kiến thức sâu rộng về ngành kinh tế cụ thể
là chuyên ngành Kinh tế Đầu tư Khoảng 30% số môn học được giảng dạy và học tập bằng
tiếng Anh
Về kỹ năng: Có kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh thông qua cơ hội trao đổi, giao lưu với
các giảng viên nước ngoài và các giảng viên Việt Nam được đào tạo cơ bản từ nước ngoài; Có
kỹ năng mềm thích ứng tốt với các môi trường văn hóa doanh nghiệp khác nhau, có lập
trường tư tưởng vững vàng, có bản lĩnh và đạo đức kinh doanh đúng đắn, có sức khỏe tốt để
đảm nhận tốt các công việc được giao
Trình độ tin học, tiếng Anh: Đạt trình độ tin học và Ngoại ngữ theo chuẩn đầu ra của
Chương trình Chất lượng cao – ĐH KTQD
Tinh thần và thái độ làm việc: có khả năng làm việc theo nhóm, hoặc làm việc độc lập, tự
chịu trách nhiệm, dám nghĩ và dám làm những vấn đề chuyên môn Trung thực thật thà và
khiêm tốn
Nơi làm việc sau khi tốt nghiệp: Có thể đảm nhiệm các nhiệm vụ chủ yếu liên quan đến:
Công tác quản lý đầu tư, quản lý tài chính, xây dựng và triển khai các kế hoạch đầu tư phát
triển trong doanh nghiệp; Công tác quản lý đầu tư bao gồm cả quản lý các dự án đầu tư ở các
ngành, địa phương và doanh nghiệp; Hoạt động huy động và sử dụng vốn của các định chế tài
chính ngân hàng và phi ngân hàng
+ Knowledge: Students of the High Quality Bachelor in Investment will receive a
world-class education in socio-economics, enterprise management and business administration,
developing in good health and moral the skills necessary to effectively assess, analyze,
research and resolve investment issues
Graduates will be well prepared to work in local, central, and international investment
institutions, universities, and research institutes The program contributes technology transfer
and training for university teachers of the NEU
Besides, students will be proficient in English communication for study, work and social
events
+ Skills: Students of the Program will master English in the auditing field, have skills in
analysis, asessment, presentation and working in team, computering ect
Trang 6+ Working attitude: Students will be able to work efficiently in team or independently;
be responsible, creative and maintain professional ethics
2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO – Academic Program Timeline
Thời gian đào tạo là 4 năm, bao gồm cả học tăng cường tiếng Anh, thời gian thực tập và làm khoá luận tốt nghiệp, mỗi năm gồm 3 học kỳ, trong đó học kỳ I có 21 tuần (gồm 15 tuần giảng dạy, 1 tuần dự trữ, 2 tuần nghỉ tết Nguyên đán, 3 tuần thi học kỳ), học kỳ 2 có 10 tuần (trong đó 5 tuần giảng dạy, 1 tuần thi học kỳ và 4 tuần nghỉ ), học kỳ 3 có 21 tuần (gồm 15 tuần giảng dạy, 3 tuần thi học kỳ, 1 tuần dự trữ và 2 tuần nghỉ) -
Students are expected to complete the program in 4 years, including time for internship and thesis writing Each academic year has three 15-week semesters with each semester consisting of 3 weeks of review and examination
3 KHỐI LƢỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA – Required Total Credits
128 tín chỉ (viết tắt là TC), chưa kể khối kiến thức tăng cường trình độ tiếng Anh (18 TC), Giáo dục thể chất (165 tiết) và Giáo dục quốc phòng (165 tiết)
128 required credits excluding 18 credits for English improvement, Physical Education and Military Education
4 ĐỐI TƢỢNG TUYỂN SINH – Enrolment Candidates
Những người đã trúng tuyển với kết quả cao vào hệ chính quy trong kỳ thi tuyển sinh đại học vào trường Đại học Kinh tế Quốc dân, các đối tượng tuyển thẳng theo quy định của
Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam
Đáp ứng yêu cầu về trình độ tiếng Anh để theo học chương trình đào tạo chất lượng cao ngành kinh tế theo quy định của Trường
Tự nguyện tham gia vào chương trình đào tạo chất lượng cao ngành kinh tế chuyên ngành đầu tư
Students will be selected based on a combination of academic achievement and English proficiency:
High scores on the Annual National Entrance Examination held by the National Economics University (NEU) or demonstrated scholastic achievement meeting the
requirements of Vietnam’s Ministry of Education and Training (MoET) for automatic admission
Meeting the English proficiency requirements for the Bachelor of Investment in English and Vietnamese
Joining the program voluntarily upon NEU’s offer of admission
5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP – Educational Process and Graduation Requirements
Trang 7Chương trình đào tạo được tổ chức theo học chế tín chỉ theo quy định hiện hành của trường Đại học Kinh tế Quốc dân và các quy định khác về tổ chức đào tạo chương trình chất lượng cao theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và đào tạo
Các học phần được giảng dạy và học tập bằng tiếng Việt và một số học phần giảng dạy, học tập bằng tiếng Anh Chương trình đào tạo được xây dựng trên cơ sở tham khảo chương trình đào tạo ngành kinh tế của trường Đại học Kinh tế Quốc dân và trường Đại học Carlifornia Long Beach Hoa Kỳ Chương trình được thực hiện với sự tham gia của các giảng viên đến từ các trường đại học khác tại Việt Nam
Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định hiện hành của trường Đại học Kinh tế quốc dân và quy định riêng biệt trong quy chế đào tạo áp dụng cho các sinh viên theo học chương trình chất lượng cao Sinh viên phải hoàn thành tất cả các học phần bắt buộc và số học phần tự chọn theo yêu cầu của chương trình đào tạo, tổng lượng kiến thức là 128 tín chỉ và phải đạt chứng chỉ về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng
Some courses are conducted in Vietnameses and English The program is based on a credit system, regulated by NEU policies and MoET guidelines To remain in the program, students will e required to pass an annual English writing proficiency examination
GRADUATION REQUIREMENTS: Students will be required to complete all of the required courses and a set of electives for 128 credits In addition, students must complete the certificate programs in both Defense Education and Physical Education in order to graduate
6 THANG ĐIỂM - Grading System
Các học phần của chương trình được đánh giá theo thang điểm 10 hoặc thang điểm 4, được ghi
cả bằng số và bằng chữ Thang điểm 10 được quy đổi sang điểm chữ như sau:
Grades for all coursework in level of the Bachelor of Accouting in English program will be assigned using a five grade level system, ranging from “A” through “D” and “F” as used by CSULB and as per the grading scales from the credit-based undergraduate academic system at NEU 10 or 4 point scale is converted in letters as below:
Trang 8TT Thang điểm 10 Thang điểm chữ Thang điểm 4
7 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH – Program Curriculum
7.1 Cấu trúc chương trình đào tạo – Curriculum Structure
Chương trình bao gồm 128 tín chỉ, chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và bồi dưỡng tiếng Anh 18 tín chỉ
The curriculum includes 128 credits, excluding the Defense Education, Physical Education and preparatory English 18 credits
Credits
1 Kiến thức giáo dục đại cương - General Education
(không gồm học phần về Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và bồi dưỡng
tiếng Anh)
(excluding the Defense Education, Physical Education and Preparatory English)
53
2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp /Professional Education 75
2.4.1 Kiến thức bắt buộc chuyên ngành 22
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp (15 tuần) 10
Ngôn ngữ Language
Mã môn Code
Tín chỉ Credit
Mã tham chiếu, nếu có (Ref., Code,
If have)
I KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
Trang 93 Tư tưởng Hồ Chí Minh
4
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản
Việt Nam
Political Revolution Roadmap of the
Communist Party of VietNam
6 Toán cho các nhà kinh tế 1
Mathematics for Economics 1 Tiếng Việt TOCB
7 Toán cho các nhà kinh tế 2
Mathematics for Economics 2 Tiếng Việt TOCB
8
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
Probability Theory and Mathematical
Statistics
Tiếng Việt
TOKT
9 Pháp luật đại cương
Fundamentals of Laws Tiếng Việt LUCS
10 Tin học đại cương
Basic Informatics Tiếng Việt TIKT12 3
Trang 10II KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN
18 Lý thuyết tài chính tiền tệ
Monetary and Financial Theories
Tiếng Việt – Tiếng Anh
Kinh tế và quản lý môi trừơng
Environmental Economics and
26 Quản trị chiến lược
Strategic Management Tiếng Anh QTKD
MKMA
Trang 1128 Dự báo kinh tế và kinh doanh
Economic and Business Forecasting Tiếng Việt PTCC
29 Kinh tế bảo hiểm
Insurance Economics Tiếng Việt BHKT
30 Kinh tế đầu tư 1
37 Đấu thầu trong đầu tư
Procurement for the Investment Activities
01
2
38 Quản trị rủi ro đầu tư
Risk Management in Investment
2.4.2 Kiến thức lựa chọn Chuyên ngành 8
40
Tổ
hợp
1
Chuyên đề môn học 3 (Dự kiến:
Pháp luật Đầu tư)
Laws on Investment
sinh viên chọn 1 trong
3 môn thuộc
tổ hợp Xúc tiến đầu tư
Investment Promotion
Đầu tư nước ngoài và chuyển giao
DTKT
Trang 12Foreign Investment and
Thống kê đầu tư và xây dựng)
Statistics for Investment and
construction
7
2
Tin học quản lý đầu tư
Information Technology for
Investment Project Management
(**)Sinh viên chọn 1 trong 3 môn thuộc tổ hợp
Ngôn ngữ giảng dạy:
Tiếng Việt Nam: Giảng dạy và học tập bằng tiếng Việt, giáo trình tiếng Việt, thi, kiểm tra bằng tiếng Việt
Tiếng Việt kết hợp với tiếng Anh: Giảng dạy và học tập kết hợp giữa tiếng Việt với tiếng Anh, thi, kiểm tra bằng tiếng Anh, giáo trình tài liệu chủ yếu bằng tiếng Anh
Tiếng Anh: Giảng dạy và học tập bằng tiếng Anh, thi , kiểm tra bằng tiếng anh, giáo trình, tài liệu bằng tiếng Anh
Note :
Trang 13- (*) English courses will be designed based on students’ English level with 18 credits
8 KẾ HOẠCH HỌC TẬP CHUẨN – Standard Course Sequence
TT
No
Môn học Courses
Ngôn ngữ giảng Teaching languages
Mã môn Code
Tín chỉ Credit
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
5 Toán cho các nhà kinh tế 1/ Mathematics for
4 Toán cho các nhà kinh tế 2/ Mathematics for
5
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt
Nam / Political Revolution Roadmap of the
Communist Party of VietNam
2 Lý thuyết tài chính tiền tệ/
Monetary and Financial Theories
Tiếng Việt –
2 Nguyên lý thống kê/ Principle of Statistics Tiếng
Trang 144 Lý thuyết xác suất và thống kê toán/ Probability
Theory and Mathematical Statistics Tiếng Việt TOKT 06 3
3 Marketing Căn bản/ Principles of Marketing Tiếng Việt –
1 Dự báo kinh tế và kinh doanh/Economic and
2 Kinh tế và quản lý môi trường/ Enviromental
3 Tài chính doanh nghiệp
Corporate Finance
Trang 15Appraisal
9 MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG CÁC HỌC PHẦN – Course Description
9.1 Tiếng Anh (English)
kế phù hợp với học sinh
This is the fundamental module of English for business and economics aiming at providing students with necessary skills in economics and business To pursue this module, students should have been trained to use basic English
9.2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin Phần I, II (Principles of Marxsim and Leninist part I, II)
Số tín chỉ - Credit : 5
Điều kiện tiên quyết : Không
Trang 16Prerequisites : None
Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Detailed content is issued in the Decision No 52/2008/QĐ-BGDĐT dated September
18, 2008 of the Ministry of Education and Training
9.3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Political Revolution Roadmap of
the Communist Party of Vietnam)
Số tín chỉ - Credit : 3
Điều kiện tiên quyết : Không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Detailed content is issued in the Decision No.52/2008/QĐ-BGDĐT dated September 18,
2008 of the Ministry of Education and Training
9.4 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology)
Số tín chỉ - Credit : 2
Điều kiện tiên quyết : Không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Detailed content is issued in the Decision No 52/2008/QĐ-BGDĐT dated September
18, 2008 of the Ministry of Education and Training
9.5 Giáo dục thể chất (Physical Training)
Số tiết - teaching hours : 165 tiết
Điều kiện tiên quyết : Không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 3244/GDĐT ngày 12/9/1995 và Quyết định số
1262/GD- ĐT ngày 12/4/1997 của Bộ trưởng Bộ giáo Dục và Đào tạo
Trang 17Detailed content is issued in the Decision No 3244/GD- DDT dated September 12,
1995 of the Ministry of Education and Training
9.6 Giáo dục quốc phòng (Defense Training)
Số tiết - teaching hours : 165 tiết
Điều kiện tiên quyết : Không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 81/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24/12/2007 của Bộ
trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo
Detailed content is issued in the Decision No 81/2007/QĐ-BGDĐT dated December
24, 2007 of the Ministry of Education and Training
9.7 Toán cho các nhà kinh tế 1,2 (Mathematics for Economics 1,2)
Số tín chỉ - Credit : 5
Điều kiện tiên quyết : Không
Prerequisites : None
Nội dung tập trung vào phân tích hàm số, đạo hàm, tối ưu hóa, đồ thị, đạo hàm từng
phần, số nhân Lagrante, tích phân và các ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh Học phần tập
trung vào các kỹ năng giải quyết vấn đề cụ thể
This module focuses on content analysis functions, derivatives, optimization, graphs,
partial functions, lagrange multiplier, analysis and applications in economics and business
The module focuses on the specific problem-solving skills
9.8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Probability Theory and Mathematical Statistics)
Số tín chỉ - Credit : 3
Điều kiện tiên quyết : Không
Prerequisites : None
Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về toán xác suất, những ứng dụng trong
quản lý kinh tế Trong đó tập trung vào các lý thuyết xác suất, thống kê toán và phân tích
nhân tố
Trang 18The module provides basic knowledge about the probability, the applications in economic management Which focuses on the probability theory, mathematical statistics and factor analysis
9.9 Pháp luật đại cương (Fundamentals of Laws)
Module equipped with the basic knowledge of the law: law origins, the nature and roles
of law, the types and forms of law, the relationship between law and implementation of the law
9.10 Tin học đại cương (Basic Informatics Processing)
Số tín chỉ - Credit : 3
Điều kiện tiên quyết: :Không
Prerequisites : None
Học phần trang bị những kiến thức cơ bản về tin học Các ứng dụng tin học trong quản
lý kinh tế, đặc biệt là các phần mềm chuyên dụng cho phân tích và ra quyết định kinh tế
The module focuses on the basic knowledge of information technology.The application
of information technology in economic management, especially the specific softwares for economic analysis and decision-making
9.11 Kinh tế vĩ mô 1,2 (Macroeconomics 1,2)
Trang 19chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ và kinh doanh quốc tế… theo chương trình chung của
Đại học Kinh tế Quốc dân Môn học giảng dạy được kết hợp học cả bằng tiếng anh và tiếng
Việt
Module equipped with the basic knowledge of macroeconomics, including monetary and
banking, price change, national income analysis, business cycles, economic growth, fiscal
policy, monetary policy and international business under the general program of the
National Economics University The course is combined teaching both in Vietnamese and
Học phần trang bị những kiến thức cơ bản liên quan tới tổ chức kinh doanh, lý thuyết
giá cả, phân bổ nguồn lực, phân phối thu nhập… Môn họcgiảng dạy được kết hợp học cả bằng
tiếng Việt và tiếng Anh Giáo trình giảng dạy bằng tiếng Anh
Module focuses on basic knowledge related to business organizations, pricing theory,
resource allocation, income distribution, etc The course is combined teaching both in
Vietnamese and English Curriculum in English
9.13 Kinh tế phát triển (Development Economics)
Số tín chỉ - Credit : 3
Điều kiện tiên quyết : Kinh tế vi mô 1
Prerequisites : Microeconomics 1
Nội dung cụ thể bao gồm: Nội hàm của phát triển kinh tế, nội dung và mối quan hệ giữa
các yếu tố cấu thành phát triển; Các mô hình tăng trưởng kinh tế gắn với phúc lợi xã hội cho
con người; Một số yếu tố nguồn lực chủ yếu cho tăng trưởng kinh tế, đó là vốn và lao động
Cũng trong khuôn khổ học phần, vấn đề ngoại thương ở các nước đang phát triển cũng được
đặt ra với các chiến lược ngoại thương chủ yếu mà các nước đang phát triển theo đuổi
Specific contents include: The nature of economic development, content, and the
relationship between the development components; models of economic growth associated
with social welfare for people; Several factors key resources for economic growth, which is
Trang 20the capital and labor Also in the framework of the course, there are issues of foreign trade in
Học phần dự báo kinh tế và kinh doanh hiện được kết cấu thành 3 phần chính: nghiên
cứu những vấn đề lý luận cơ bản và điều kiện thực hiện dự báo, các phương pháp và mô hình
dự báo cơ bản, có thể vận dụng trong quản lý kinh tế vĩ mô cũng như trong hoạt động kinh
doanh của các doanh nghiệp và nền kinh tế
Module of Economic and Business Forecasting is structured into three main parts: the
study of the basic theoretical issues and practical conditions for forecasting, methods and
basic model for forecasting, applications on macroeconomic management as well as business
activities of enterprises, and national economics
9.15 Kinh tế bảo hiểm (Insurance Economics)
Số tín chỉ - Credit : 2
Điều kiện tiên quyết : Không
Prerequisites : None
Học phần này cung cấp những kiến thức cơ bản, hiện đại, có hệ thống và phù hợp với
pháp luật Việt Nam về kinh tế bảo hiểm, bao gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo
hiểm thương mại, cũng như mối quan hệ giữa bảo hiểm với phát triển và tăng trưởng kinh tế
This course provides the basic, modern, systematic and appropriate knowledge of
insurance, including: social insurance, unemployment insurance, commercial insurance, as
well as the relationship between insurance development and economic growth
9.16 Phân tích kinh doanh (Business analysis)
Số tín chỉ - Credit : 2
Điều kiện tiên quyết : Kinh tế vi mô 1; Kinh tế vĩ mô 1
Prerequisites : Microeconomics 1, Macroeconomics 1