1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn thi THPT QG 2018 phần HC

39 222 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các em học sinh thân mến Nhằm giúp các em cũng cố kiến thức về lý thuyết và một số dạng bài tập của phần hữu cơ lớp 12. Thầy tải lên bộ tài liệu mà thầy biên soạn lại từ các nguồn tài liệu tin cậy, các em có thể tải về tự ôn tập để cũng cố lại các kiến thức trên lớp mà thầy cô dạy. Thầy cũng có tải lên phần vô cơ, biên soạn theo chuyên đề khá hoàn chỉnh các em tìm mà tải về tham khảo nha. Miễn phí hoàn toàn, chúc các em học tốt

Trang 1

Chương 1: ESTE – LIPIT

Phần 1 Tóm tắt lí thuyết

Bài 1 ESTE

I Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì

được este

Este đơn chức RCOOR ’ Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon

Este no đơn chức : C n H 2n O 2 ( với n2)

Tên của este :

Tên gốc R’+ tên gốc axit RCOO (đuôi at)

Vd : CH3COOC2H5 : Etylaxetat

CH2=CH- COOCH3 : metyl acrylat

II Lí tính :- nhiệt độ sôi ,độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit >

  

   RCOOH + R,OH

2.Thủy phân trong môi trường bazơ ( Phản ứng xà phòng hóa ) : là phản ứng 1 chiều

RCOOR’ + NaOH  t0 RCOONa + R’OH

HCOOR’ + 2AgNO 3 + 2NH 3 + H 2 O  HOCOOR’ + 2Ag↓ + 2NH 4 NO 3

5 Phản ứng khử este bởi líti-nhôm hiđrua LiAlH 4 thành ancol bậc I

3

1) LiAlH 2) H O

   

   RCOOR’ + H2O

Trang 2

2) Este của phenol : phenol + anhidric axit  este + axit

C6H5OH + (RCO)2O  RCOOC6H5 + RCOOH

3) Phương pháp riêng điều chế RCOOCH=CH2

RCOOH + CH≡CH  RCOOCH=CH2

Bài 2 LIPIT

I Khái niệm:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước

nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực

II Chất béo:

1/ Khái niệm:

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo có mạch cacbon dài ( C ≥ 16) gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

Công thức:R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon

R2COO-CH 

R3COO-CH2 Vd:[CH3(CH2)16COO]3C3H5 : tristearoylglixerol (tristearin) *Các axit béo thường gặp: + Axit béo no: C15H31COOH: axit panmitic C17H35COOH: axit stearic + Axit béo không no C17H33COOH: axit oleic (1 nối đôi) C17H31COOH: axit linoleic (2 nối đôi) 2/ Tính chất vật lí: - Ở nhiệt độ thường,chất béo ở trạng thái lỏng khi trong phân tử có gốc hidrocacbon không no Ở trạng thái rắn khi trong phân tử có gốc hidrocacbon no 3/ Tính chất hóa học: a.Phản ứng thủy phân: [CH3(CH2)16COO]3C3H5+3H2O o H t      3CH3(CH2)16COOH+C3H5(OH)3 c Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng thành chất béo rắn (bơ nhân tạo) (C17H33COO)3C3H5+3H2 175 1950 Ni C      (C17H35COO)3C3H5 lỏng rắn b Phản ứng xà phòng hóa: [CH3(CH2)16COO]3C3H5 + 3NaOH t0   3[CH3(CH2)16COONa] +C3H5(OH)3 tristearin Natristearat → xà phòng Phần 2 BÀI TẬP 1 Viết đồng phân và gọi tên các este sau: C2H4O2

C3H6O2

C4H8O2

Trang 3

2 Viết CTCT các este có tên gọi sau: Etyl propionate Benzyl axetat ………

………

Metyl meta acylat Vinyl fomat ………

………

Metyl acylat Triolein ………

………

Tristearin Glyxerin ………

………

3 viết phương trình phản ứng khi cho metyl axetat + NaOH ………

Vinyl fomat + NaOH ………

phenyl axetat + NaOH ………

Tristearin + NaOH ………

Triolein + H 2 ………

Phần 3: Các dạng bài tập thường gặp

Dạng 1: Tìm CTPT của este dựa vào phản ứng đốt cháy Phương pháp: + Đặt CTTQ của este: Cn H 2n O 2 + Viết ptpứ cháy: C n H 2n O 2 + 3 2 2 n  O 2  nCO 2 + n H 2 O + Đặt số mol của CO 2 hoặc H 2O vào ptr rồi suy ra số mol của C n H 2n O 2 + Từ CT : M C H O n 2n 2 m n  Thế các dữ kiện đề bài cho vào CT => n => CTPT cần tìm. Dấu hiệu: + n H O2 = n CO2 + Este đựơc tạo bởi axít no đơn chức và ancol no đơn chức. + Nhìn vào đáp án nếu chỉ toàn là este no đơn chức => Nếu thấy có 1 trong 3 dấu hiệu này thì cứ đặt CTTQ là ( C n H 2n O 2 ) rồi giải như hướng dẫn ở trên. 4 Đốt cháy hoàn toàn 1,48 g este A thu được 2,64g CO2 và 1,08 g H2O Tìm CTPT của A A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C3H4O2

Trang 4

5 Đốt cháy một este đơn chức no mạch hở thu được 2,7g H 2 O Thể tích CO 2 thu được ở đktc: A 22,4 lít B 1,12 lít C 3,36 lít D 6,72 lít

6 Đốt hoàn toàn 4,2g một este E thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O Công thức cấu tạo của E là A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3

7 Để thủy phân hoàn toàn 12g este (E) cần 100 ml dung dịch NaOH 2M CTCT của E: A HCOOC 2 H 5 B HCOOC 2 H 3 C CH 3 COOCH 3 D HCOOCH 3

8 Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Số este đồng phân của X là A 4 B 8 C 6 D 2

9 este đơn chức X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C: H : O = 48,65% : 8,11% : 43,24% Công thức phân tử của X: A C 3 H 6 O 2 B C 2 H 4 O 2 C C 4 H 8 O 2 D C 3 H 4 O 2

10 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H4O2 và C4H6O2 C C3H6O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2

Dạng 2: Tìm CTCT của este dựa vào phản ứng xà phòng hóa:

1 Xà phòng hóa este đơn chức:

RCOOR’ + NaOH  t0 RCOONa + R’OH

2 Lưu ý: Một số este khi thuỷ phân không tạo ancol:

Este + NaOH   1 muối + 1 anđehit

Este đơn chức có gốc ancol dạng công thức R-CH=CH-

Thí dụ CH3COOCH=CH-CH3

Trang 5

Este + NaOH   1 muối + 1 xeton

Este đơn chức với dạng công thức R’ –COO – C(R)=C(R”)R’’’

Thí dụ : CH3-COO-C(CH3 )= CH 2 tạo axeton khi thuỷ phân.

4 Khi xác định công thức cấu tạo este hữu cơ ta nên chú ý:

- Este có số nguyên tử C ≤ 3

- Este có Meste≤ 100 đvC  Este đơn chức

- Tỉ lệ mol:

este

NaOH

n

n = số nhóm chức este.

- Cho phản ứng: Este + NaOH t0

  Muối + Rượu

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: m este + m NaOH = m muối + m rượu

Cô cạn dung dịch sau phản ứng được chất rắn khan, chú ý đến lượng NaOH còn dư hay không.

10 Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH

24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit

đó là

A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH

11 cho 10,4g hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd NaOH 4% % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp: A 22% B 42,3% C 57,5% D 88%

12 Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat (C 17 H 31 COONa) và m gam natri oleat (C 17 H 33 COONa) Giá trị của a và m lần lượt là: A 8,82g và 6,08g B 6,08g và 8,82g C 3,04g và 8,80g D 8,80g và 3,04g

13 Thủy phân a gam chất béo thu được 1,84g glixerol, b gam natri stearat và 5,56g natri panmitat Giá trị của a, b lần lượt: A 17,24g và 12,24g B 17,24g và 6,12g C 11,12g và 6,12g D 12,72g và 6,12g

14 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2

Trang 6

15 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là A CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOOCH3 và HCOOC2H5

16 Trong phân tử một este no, đơn chức X, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số đồng phân của X: A 2 B 3 C 4 D.5 A.

17 este no, đơn chức mạch hở có %C=48,65% Số đồng phân của este là: A 1 B 2 C 3 D 4

Dạng 3: Tìm CTCT của este dựa vào tỷ khối hơi Nhớ CT: d este/B = este B M M => M este => n=> CTPT ( M kk = 29) 18 Tỷ khối hơi của một este so với không khí bằng 2,07 CTPT của este là: A C2 H 4 O 2 B C3 H 6 O 2 C C4 H 8 O 2 D C5 H 10 O 2

19 Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là: A C2 H 5 COOC 2 H 5 B CH3 COOCH 3 C CH3 COOC 2 H 5 D C2 H 5 COOCH 3

20 Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75 Công thức của A là: A C2 H 5 COOCH 3 B HCOOCH3 C C2 H 5 COOC 2 H 5 D HCOOC2 H 5

21 Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75 Công thức của A là:

Trang 7

A C2 H 5 COOCH 3 B HCOOCH3 C C2 H 5 COOC 2 H 5 D HCOOC2 H 5

Dạng 4: Tính hiệu suất phản ứng este hóa RCOOH + R’OH H SO đ t2 4 ,0        RCOOR’ + H2O Trước phản ứng: a mol b mol Phản ứng; x x x

Sau phản ứng; a – x b – x x

Tính hiệu suất phản ứng - Nếu a ≥ b  H tính theo ancol - Nếu a < b  H tính theo axit Ví dụ 1: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là A 62,5% B 75% C 55% D 50% .

Ví dụ 2: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là A 6,0 gam B 4,4 gam C 8,8 gam D 5,2 gam

Dạng 5: Hai este có cùng KLPT tác dụng với NaOH Cần nhớ: n NaOH = este este m M => từ n NaOH suy ra V NaOH = M n C hoặc m NaOH = n.M tuỳ theo đề bài yêu cầu. 21 Đun 7,4g C 3 H 6 O 2 trong dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,2g ancol Y và một lượng muối Z Khối lượng của Z: A 8,2g B 4,01g C 8,02g D 4,1g

22 Xà phòng hóa hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2 H 5 và CH 3 COOCH 3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là A 8,0g B 20,0g C 16,0g D 12,0g

Trang 8

23 Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2 H 5 và CH 3 COOCH 3 đã dùng hết 200 ml dd NaOH Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là. A 0,5 B 1 M C 1,5 M D 2M

24 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V là A 200 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml.

Câu 25 Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là: A 8,8 gam B 6,0 gam C 5,2 gam D 4,4 gam .

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2 H 4 O 2 , C 3 H 6 O 2 , C 4 H 8 O 2 lần lượt là:

Câu 2: CH3 OOCCH 2 CH 3 có tên gọi

Câu 3: C6 H 5 OOCCH 3 có tên gọi

Câu 4: CH2 =C(CH 3 )COOCH 3 có tên gọi

Câu 5: Metyl acrylat có công thức:

Câu 6: Vinyl axetat có công thức:

Câu 7: Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (xt H+ ,t O ) tạo thành este có tên gọi:

hóa

Câu 8: phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng:

Câu 9: Thủy phân CH3 COOCH=CH 2 trong môi trường axit thu được chất X và Y, chất Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Chất Y là:

Câu 10: Chất X có công thức phân tử C3 H 6 O 2 X tác dụng với dd NaOH sinh ra CHO 2 Na Công thức cấu tạo của X :

Câu 11: cho các phát biểu sau:

(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(c) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

Trang 9

(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C 17 H 33 COO) 3 C 3 H 5 , (C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5

(f) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

(g) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Số phát biểu đúng là:

Câu 12: axit panmitic có công thức:

Câu 13: C17 H 33 COOH có tên gọi

Câu 14:Công thức của triolein là

A (CH 3 [CH 2 ] 16 COO) 3 C 3 H 5 B (CH 3 [CH 2 ] 7 CH=CH[CH 2 ] 5 COO) 3 C 3 H 5

C (CH 3 [CH 2 ] 7 CH=CH[CH 2 ] 7 COO) 3 C 3 H 5 D (CH 3 [CH 2 ] 14 COO) 3 C 3 H 5

Câu 15: (C17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 có tên gọi:

Câu 16: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

Câu 1 7 : Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2 ,

Câu 1 8 : Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại

trieste được tạo ra tối đa

Câu 21: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối và

Câu 22: Sản phẩm thu được khi hiđro hóa hoàn toàn triolein có tên gọi:

Câu 23: Để chuyển chất béo ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành đun chất béo với:

Câu 24: Công thức nào sau đây không phải là công thức của chất béo:

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá:

+ H2 dư(Ni,t o ) + NaOH dư, t o + HCl

Triolein X Y Z

Tên của Z là

A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic

Câu 26: Este vinyl axetat có công thức là

Câu 27: Đun nóng este CH3 COOCH=CH 2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 28: Đun nóng este CH2 =CHCOOCH 3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 29: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng

Tên gọi của este là

Trang 10

Câu 30: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:

Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

Câu 31 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 32: Este no, đơn chức, mạch hở co CTPT TQ là

Câu 37: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 38: Este etyl fomiat có công thức là

Câu 39: Đun nóng este CH3 COOC 2 H 5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 40: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

Câu 41 : Este metyl acrilat có công thức là

Câu 42: Este vinyl axetat có công thức là

Câu 43: Đun nóng este CH3 COOCH=CH 2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 44: Đun nóng este CH2 =CHCOOCH 3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Câu 45: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng

Tên gọi của este là

Câu 46: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:

Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

Câu 47 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 48 : Sắp xếp theo đúng thứ tự nhiệt độ sôi của các chất: Ancol etylic, Axitaxetic, etylaxetat

A Ancol etylic< Axitaxetic< etylaxetat B Ancol etylic<etylaxetat < Axitaxetic

C etylaxetat < Ancol etylic< Axitaxetic D etylaxetat < Axitaxetic < Ancol etylic Câu 49 : Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì:

Trang 11

A Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

B Gây hại cho da tay.

C Gây ô nhiễm môi trường.

D Tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải

Câu 50: Hợp chất mạch hở X có CTPT C3H6O2 X không tác dụng với Na và X có thể cho phản ứng tráng gương CTCT của X là:

A CH3-CH2-COOH B HO-CH2-CH2-CHO

C HCOOC2H5 D CH3-COOCH3

Câu 51: Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 giảm dần theo:

A CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3 > CH3CHO

B CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO

C C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO> CH3COOCH3

D C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3 > CH3COOH

Câu 52: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D Stearic

Câu 53 Khi 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một

ancol Y Tên gọi của X là:

A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat

Câu 54 Một este đơn chức A có phân tử lượng 88 Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M,

đun nóng.Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng được 23,2g rắn khan.Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.CTCT

Câu 56: Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5 Cho 17,6 g A tác dụng với 300 ml

dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 20,4 g chất rắn khan Côngthức cấu tạo của este A là

A n – propyl fomiat B iso – propyl fomiat C etyl axetat D metyl

propionat

Câu 57: Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este etylfomiat tác dụng với 200 ml dung

dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylfomiat là:

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit

khí CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là

Câu 59: Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

B CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom

D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđêhit và muối

Câu 60: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?

Câu 61 Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

Câu 62: Cho 9,2g axit fomic t.dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este.Hiệu suất của p.ứng

là:

Trang 12

Câu 63: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:

A HCOOCH3 B Tất cả đều được C HCOOC3H7 D HCOOH Câu 64: Số đồng phân este của C4H8O2 là?

Câu 65: Xà phòng hóa 6,6 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 66: Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm

8,96 lít CO2 (ở đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH

vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Têncủa X là

A axit propionic B etyl axetat C metyl propionat D ancol

metylic

Câu 67: Hai sản phẩm của phản ứng thủy phân este X (trong môi trường axit) đều tham gia phản

ứng tráng bạc Công thức phân tử phù hợp với X có thể là

A C2H6O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C3H4O2

Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 31,36 lit

khí CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là

Câu 69: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomiat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì hết 150 ml

dung dịch NaOH 2M Khối lượng metyl fomiat trong hỗn hợp là

Câu 70: Đun 24 gam axit axetic với 27,6 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tớitrạng thái cân bằng, thu được 22 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 71: Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác Khối lượngeste tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80% là

Câu 72: Cho ancol etylic tác dụng với axit axetic thì thu được 22 gam este Nếu H=25% thì khối

lượng ancol etylic phản ứng là:

Câu 73: Ứng với công thức C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 74: Cho 0,92 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 50% thì khối lượng este thu được

là:

Câu 75: Cho 23,6 gam hỗn hợp gồm este metyl fomiat và este etyl axetat tác dụng với 150 ml dung

dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metyl fomiat là:

Câu 76: Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho 7,40 gam X tác dụng với dungdịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 9,60 gam chất rắn khan.Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H5 B CH3CH2COOH C CH3COOCH3 D HOC2H4CHO

Câu 77: Câu nhận xét nào sau đây không đúng:

A este có nhiệt độ sôi thấp vì axit có liên kết hiđrô liên phân tử.

B Este không tan trong nước vì không tạo được liên kết hiđrô với nước.

C Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tạo ra nó vì este dễ bay hơi.

D Axit sôi ở nhiệt độ cao vì có liên kết hiđrô liên phân tử giữa các phân tử axit.

Trang 14

CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT

A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

Cacbohiđrat Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Tinh bột Xenlunozơ

CH2OH[CHOH]3COCH2OH

-Có nhiều nhóm

OH kề nhau

-Không có nhóm CHO

+Cu(OH)2 Không

Không(Đồng phân mantozơ có p/ư) +Cu(OH)2

p/ư màu với I2 + HNO3,

1.Hóa tính của Glucozơ:

a Tính chất anđehit đơn chức;

CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O   CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + NH4NO3

CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  t0 CH2OH[CHOH]4COONa + 2Cu2O + 3H2O

CH2OH[CHOH]4CHO + H2  Ni,t0 CH2OH[CHOH]4CH2OH (sobitol)

b Tính chất ancol đa chức:

2CH2OH[CHOH]4CHO + Cu(OH)2   (C6H11O6)2Cu + H2O

CH2OH[CHOH]4CHO + (CH3CO)2O  pridin Este chứa 5 gốc CH3COO – ( p/ư chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm –OH)

c Phản ứng lên men:

C6H12O6 enzim,300350 2 C2H5OH + 2CO2

2 Hóa tính của saccarozơ:

Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2  dung dịch đồng saccarat màu xanh lam

C12H22O11 + H2O  H,t0 C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)

3 Hóa tính của tinh bột và xenlulozơ:

(C6H10O5)n (tinh bột hoặc xenlulozơ) + n H2O H ,t0 n C6H12O6 ( glucozơ)

Hồ tinh bột + dd I2   hợp chất màu xanh ( dấu hiệu nhận biết hồ tinh bột)

[C6H7O2(OH)3]n ( Xenlulozơ) + 3n HNO3   [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O

B CÁC DẠNG BÀI TẬP:

DẠNG 1 Phản ứng tráng gương của glucozơ (C 6 H 12 O 6 )

1: Đun nóng 37,5g dung dịch glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 6,48g bạc Nồng

D 12,4%

Trang 15

1: Đun nóng 37,5g dung dịch glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 6,48g bạc

2 đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag tối đa thu được: A 16,2g B 10,8g C 21,6g D 32,4g

3 tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4g Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rối cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được: A 60g B 20g C 40g D 80g

DẠNG 2: Phản ứng lên men của glucozơ (C 6 H 12 O 6 ) C 6 H 12 O 6  2C 2 H 5 OH + 2CO 2 Lưu ý: Bài toán thường gắn với giả thiết cho CO 2 hấp thụ hoàn toàn dd nước vôi trong Ca(OH) 2 thu được khối lượng kết tủa CaCO 3 hoặc số mol hỗn hợp muối Từ đó tính được số mol CO 2 dựa vào số mol muối. 4: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75% Toàn bộ CO2 thoát ra được dẫn vào dung dịch NaOH thu được 0,4 mol hỗn hợp muối Giá trị của m là: A 36 B 48 C 27 D 54 .

5 Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là: A 60% B 40% C 80% D 54%

6 lên men 41,4g glucozơ, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được (biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%) A 18,4g B 28,75g C 36,8g D 23g

7 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là A 20,0 B 30,0 C 13,5 D 15,0

8 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp

thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được

D 750.

Trang 16

9 Đem 2 kg glucozơ, cú lẫn 10% tạp chất, lờn men rượu, hiệu suất 70% Cho biết etanol cú khối

lượng riờng là 0,79 g/ml Thể tớch rượu 40˚ cú thể điều chế được do sự lờn men trờn là:

A Khoảng 1,58 lớt B Khoảng 1,85 lớt C Khoảng 2,04 lớt D Khoảng 2,50 lớt

10 Khối lượng của tinh bột cần dựng trong quỏ trỡnh lờn men để tạo thành 5 lớt rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 72% và khối lượng riờng của rượu etylic nguyờn chất là 0,8 g/ml) A 6,0 kg B 5,4 kg C 5,0 kg D 4,5 kg.

DẠNG 4: Phản ứng thủy phõn tinh bột hoặc xenlulozơ (C 6 H 10 O 5 )n 11 Thủy phân m gam tinh bột , sản phẩm thu đợc đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu đợc 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất quá trình sản xuất ancol là 80% thì m có giá trị là: A 486,0 B 949,2 C 759,4 D 607,5 .

12 thủy phõn 324g tinh bột với hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được: A 360g B 250g C 270g D 300g

13 Thuỷ phõn hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong mụi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , đun núng, thu được m gam Ag Giỏ trị của m là A 2,16 B 43,20 C 21,60 D 4,32

14, Cho sơ đồ biến húa: Gỗ (Xenlulozơ)  30% C6H12O6 80  % C2H5OH60  % C4H6 40  % Cao su buna Khối lượng (tấn) gỗ cần dựng để sản xuất 1 tấn cao su là: A 52,08 B 54,20 C 40,86 D 42,35 .

15 Thủy phõn m gam ngụ chứa 50% tinh bột, sản phẩm thu được đem lờn men để sản xuất ancol etylic (hiệu suất mỗi quỏ trỡnh là 80%) Toàn bộ khớ CO2 sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 720 gam kết tủa Khối lượng ngụ đó dựng là A m = 911,25 gam B m = 1822,5 gam C m = 729,00 gam D m = 583,20 gam

Trang 17

DẠNG 5 : Xenlulozơ + axitnitrit   xenlulozơ trinitrat

[C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n + 3nHNO 3  [C 6 H 7 O 2 (ONO 2 ) 3 ] n + 3nH 2 O

16 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

trinitrat (hiệu suất 80%) là

18 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản

ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điềuchế được là

19 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.

Trang 18

23 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol hợp chất hữu cơ X thu được 5,28 gam CO2 và 1,98gam H2O Nếu trong hợp chất X có tỉ lệ khối lượng mH : mO = 1 : 8 thì công thức phân tửcủa X là

C.CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỌC SINH TỰ LUYỆN :

Câu 1: công thức cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở:

A CH2OH-[CHOH]4 - CHO B CH2OH- [CHOH]3 - CO - CH2OH

C [C6H7O2(OH)3]n D CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH

Câu 2: công thức cấu tạo của fructozơ ở dạng mạch hở:

A CH2OH-[CHOH]4 - CHO B CH2OH- [CHOH]3 - CO - CH2OH

C [C6H7O2(OH)3]n D CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH

Câu 3: công thức cấu tạo thu gọn đúng của xenlulozơ:

A ( C6H7O3(OH)3)n B (C6H5O2(OH)3)n C (C6H8O2(OH)2)n D.(C6H7O2(OH)3 )n

Câu 4: Glucozơ và fructozơ không thuộc loại:

A Hợp chất tạp chức B Cacbohidrat C Monosaccarit D Đisaccarit Câu 5: xenlulozơ và tinh bột không thuộc loại:

Câu 6: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

Câu 7: Glucozơ và fructozơ phản ứng với chất nào dưới đây sẽ cho cùng một sản phẩm:

A H2 /Ni,to B Cu(OH)2 C dd AgNO3/NH3 D Na

Câu 8: saccarorơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia:

A phản ứng tráng bạc B phản ứng với Cu(OH)2

C phản ứng thủy phân D phản ứng đổi màu iot

Câu 9:Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3(to),không thấy xảy ra phản ứng tráng gương Chất Xlà:

Câu 10: Các chất đều không tham gia phản ứng thủy phân:

A.saccarozơ,tinh bột B.xenlulozơ,fructozơ C.glucozơ,fructozơ D.tinh bột,xenlulozơCâu 11: trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và:

Câu 12: thuốc thử để phân biệt Glucozơ và fructozơ là:

A Cu(OH)2 B Na C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch Br2

Câu 13: cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ X Y cao su buna Y là:

A Vinyl axetilen B ancol etylic C but-1-en D buta -1,3-đien

Câu 14 : Câu 31 (DH B-2009): Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tantrong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phảnứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơlà:

A (3), (4), (5) và (6) B (1), (3), (4) và (6) C (2), (3), (4) và (5) D (1,), (2), (3) và (4)

Câu 15: (CĐ07) Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất

được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

Trang 19

21: (CĐ10)Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được

dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 22: ( CĐ08) Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H4, CH3COOH B C2H5OH, CH3COOH

C CH3COOH, CH3OH D CH3COOH, C2H5OH.

Câu 23: ( CĐ09) Cho các chuyển hoá sau:

Ngày đăng: 16/11/2017, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w