GV: Yêu cầu HS quan sát tranh cho biết cấu tạo và chức năng của nhân tế bào?. Để giải quyết vấn đề trên chúng ta sẽ tìm hiểu cấu trúc và chức năng của hai bào quan quan trọng trong tếbào
Trang 1- Mô tả được cấu tạo phù hợp với chức năng của tế bào nhân sơ.
- Nêu được điểm kém tiến hoá của TB nhân sơ
- Nghiên cứu bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1/ Ổn dịnh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài cũ
+ Nêu sự khác biệt về cấu trúc giữa AND và ARN?
+ ARN, AND có chức năng quan trọng như thế nào?
3/ Bài mới:
a, Đặt vấn đề: Tế bào đơn vị cấu tạo cơ thể sinh vật có cấu trúc như thế nào? Tìm
hiểu chương II: “Cấu trúc của tế bào” Vi khuẩn Ecoli, Xạ khuẩn…thuộc giới nào? (giới khởi sinh- Đơn bào) Tế bào cấu tạo nên chúng có đặc điểm ra sao? Bài “ Tế bào
nhân sơ”.
b, Bài mới:
GV: Hãy quan sát hình vẽ tế bào vi khuẩn
và cho biết tế bào vi khuẩn có cấu tạo như
I Cấu tạo của tế bào nhân sơ.
- Gồm 03 phần chính: Màng sinh chất, tế
Trang 2GV: Yêu cầu HS đọc mục II.1 SGK và trả
lời câu hỏi: Thành tế bào vi khuẩn có đặc
điểm gì?
+ Vi khuẩn chia làm mấy loại? cơ sở phân
chia?
+ Vì sao khi khám bệnh do vi khuẩn gây ra,
người ta phải xác định do VK Gram âm
hay Gram dương gây nên?
HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi
GV: Nhận xét
GV: Màng sinh chất có đặc điểm gì?
Lông và roi có tác dụng gì với VK?
HS: Trả lời câu hỏi
GV: Vị trí TBC trong tế bào?
+ Thành phần tế bào chất?(khác tế bào
điển hình ở điểm nào?)
+ Vai trò của ribôxôm là gì?
HS: Quan s¸t h×nh ¶nh vµ nghiªn cøu néi
dung SGK tr¶ lêi c©u hái
- Tế bào VK có nhân không? AND khu trú
+ Mỗi loại VK Gram có loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt
+ Chức năng: Giữ cho tế bào có hình dáng
- Nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân
- Là chất keo bán lỏng chứa nhiều chất hữu
cơ và vô cơ
- Bào quan: chỉ có ribôxôm là bào quan được cấu tạo từ protein và ARNr,không có màng bao bọc, là nơi tổng hợp nên các loại protein của tế bào
Trang 3+ Tế bào nhân sơ có đặc điểm gì?
+ Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế
bào nhân sơ
II Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.
- Kích thước nhỏ chưa hoàn chỉnh dao động trong khoảng 1-5 micromet
- Không có các bào quan có màng bao bọc
Trang 42/ Học sinh:
- Học bài cũ
- Nghiên cứu bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1/ Ổn dịnh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài cũ
+ Trình bày cấu tạo và chức năng thành tế bào?
+ Nêu đặc điểm chung tế bào nhân sơ? vẽ sơ đồ cấu tạo một TB nhân sơ?
3/ Bài mới:
a, Đặt vấn đề: Tế bào của VK có gì khác với TB của thực vật, TB động vật, TB đông
vật nguyên sinh?( TB VK chưa có nhân chính thức) Vậy TB nhân thực có cấu tạo có gìkhác TB nhân sơ? Tìm hiểu bài 8-10
b, Bài mới:
GV: treo trang 2 TB thực vật và động vật.
Các TB nhân thực có đặc điểm gì chung?
HS: Quan sát và rút ra đặc điểm chung củ
TB nhân thực
GV: ta sẽ nghiên cứu lần lượt các thành
phần cấu tạo qua các bài 8, 9, 10
GV: Yêu cầu HS quan sát tranh cho biết
cấu tạo và chức năng của nhân tế bào?
HS:Quan sát tranh, phân tích hình vẽ và
trả lời câu hỏi
GV: bổ sung và giải thích thªm
GV: Bên ngoài nhân là tế bào chất Hãy
quan sát tranh cấu tạo tế bào, kể tên các
bào quan trong tế bào chất
I Đặc điểm chung của TB nhân thực
- Có kích thước lớn hơn TB nhân sơ và gồm:
+ Màng sinh chất + Tế bào chất: Có hệ thống màng và nhiều bào quan
+ Chất nhân: Có nhiều NST(gồm AND vàprôtêin) mang thông tin di truyền
+ Nhân con: Không có màng riêng, là nơi tổng hợp nên ribôxôm
- Chức năng: Là trung tâm điều khiển mọihoạt động sống của tế bào Nơi diễn ra các quá trình sao chép,phiên mã tổng hợp ARN
2 Tế bào chất:
a, Lưới nội chất:
- Là một hệ thống màng tạo nên hệ thống
Trang 5HS: Kể tên các bào quan trong tế bào
chất
GV: Quan sát tranh, mô tả lưới nội chất?
HS: quan sát + nghiên cứư SGK mô tả
cấu trúc lưới nội chất
GV: Ribôxom đính trên lưới nội chất hạt,
có có cấu trúc như thế nào?
HS: số lượng nhiều, nhỏ………
GV: Mô tả cấu tạo bộ máy Gôngi?
HS:
các ống và xoang dẹp thông với nhau
- Có hai loại lưới nội chất:
+ Lưới nội chất trơn: Không có ribôxôm,
có nhiều enzim tổng hợp lipit, chuyển hoáđường và phân giải các chất độc hại đối với cơ thể
+ Lưới nội chất hạt: Nối liền nhân với nộichất trơn, có nhiều Ribôxôm.Tổng hợp protein
b, Ribôxôm
- Không có màng bao bọc, gồm một số loại ARNr và protein, trong TB có vài triệu Ribôxôm
c, Bộ máy Gôngi
- Là một chồng túi dẹp xếp cạnh nhau, nhưng tách biệt nhau
- Chức năng: là nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào
- Mô tả được cấu trúc của ti thể, lục lạp phù hợp với chức năng của nó
- Nêu được điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp
Trang 6- Trình bày được các chức năng của không bào, lizôxôm.
- Nghiên cứu bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1/ Ổn dịnh tổ chức lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài cũ
+ Mô tả cấu trúc của nhân?
+ Ribôxôm, líi néi chÊt cña tế bào có cấu t¹o phù hợp với chức năng như thế nào?
3/ Bài mới:
a, Đặt vấn đề: năng lượng cần cho các quá trình do bào quan nào trong tế bào cung
cấp?( Ti thể).Tại sao tế bào thực vật lại thực hiện quang hợp được? Để giải quyết vấn
đề trên chúng ta sẽ tìm hiểu cấu trúc và chức năng của hai bào quan quan trọng trong tếbào: ti thể, lục lạp và một số bào quan khác
- Chất nền của ti thể là nơi xảy ra các
phản ứng của chu trình Crep
Trang 7+ Số lượng ti thể có giống nhau ở các tế
bào không? Tế bào nào trong cơ thể
chứa nhiều ti thể?
HS: Trong cơ thể nơi nào cần nhiều
năng lượng nơi đó tế bào có nhiều ti thể
+ Thực hiện lệnh trong SGK trang 40
HS: nghiên cứu bài trả lời
+ Ti thể thực hiện chức năng gì?
HS: Nêu chức năng của ti thể
GV: Nhận xét và khái quát lại
Hoạt động 2:
GV: yêu cầu HS thực hiện lệnh SGK
trang 41
HS: Màu xanh khác nhau
GV: Giới thiệu sơ đồ cấu trúc siêu hiển
vi của lục lạp
Yêu cầu:
+ Lục lạp có bao nhiêu lớp màng?
+ Tilacôit có cấu tạo như thế nào?
+ Grana có cấu trúc như thế nào?
GV: Mô tả cấu trúc của không bào
- Không bào có chức năng gì?
- Bên trong là chất nền có chứa AND vàRibôxôm
- Trong cơ thể nơi nào cần nhiều nănglượng nơi đó tế bào có nhiều ti thể
- Ti thể có nhiều trong các tế bào tíchcực chuyển hoá năng lượng VD: TBgan, TB cơ
2 Chức năng:
- Chuyển hoá đường và các chất hữu cơ
khác thành ATP.Là “ nhà máy điện”
cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào(Do chứa nhiều enzim hô hấp)
- Grana: Gồm các tilacôit xếp chồng lên nhau Các grana trong lục lạp được nối với nhau bằng hệ thống màng
- Chất nền strôma là khối cơ chất không màu, có AND và ribôxôm
2 Chức năng
- Thực hiện chức năng quang hợp ở tếbào thực vật Nhờ khả năng chuyển hoánăng lượng ánh s¸ng thành năng lượnghoá học tích trữ dưới dạng tinh bột
- Lục lạp sử dụng năng lượng ATP và hệenzim trong chất nền để tổng hợpcacbonhiđrat
VII Mét sè bµo quan kh¸c
1 Không bào
- Cấu trúc: có 1 lớp màng bao bọc, dịch
Trang 8HS:
GV: Nhận xÐt và kết luận
GV: Vì sao ở tế bào thực vật lúc còn
non có nhiều không bào?
GV: Trình bày cấu trúc và chức năng
HS: Bình thường enzim trong lizôxom ở
trạng thái bất hoạt Khi có nhu cấu sử
dụng thì enzim này mới được hoạt hoá
bằng cách thay đổi độ pH, nếu lizôxom
2 Lizôxôm
- Cấu trúc: dạng túi nhỏ có một lớp
màng bao bọc Chứa enzim thuỷ phân
- Chức năng: tham gia thuỷ phân các tế
bào già, các tế bào bị tổ thương khôngcòn khả năng phục hồi, bào quan già.Gớp phần tiêu hoá nội bào
Tiết: 9 Ngày dạy:
- Mô tả được cấu trúc và chức năng của khung xương tế bào và màng sinh chất
- Trình bày được các chức năng của thành tế bào và chất nền ngoại bào
2/ Kĩ năng:
- Rèn luyện một số kĩ năng: quan sát, phân tích, so sánh, tổng hợp kiến thức
Trang 9- Kỹ năng hoạt động độc lập và hoạt động nhóm
- Hình ảnh: cấu trúc khung xương TB, sơ đồ cấu trúc siêu hiển vi của màng sinh chất
- Phiếu học tập: Cấu trúc và chức năng của màng sinh chất
2/ Học sinh:
- Học bài cũ
- Nghiên cứu bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1/ Ổn dịnh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài cũ
+ Mô tả cấu trúc của ti thể?chức năng của ti thể là gì?
+ Lục lạp có cấu trúc thế nào phù hợp với chức năng của nó?
GV: Điều gì sẽ xảy ra nếu TB
không có khung xương?
HS: Hình dạng bị méo mó Các bào
quan bị dồn lại hoặc hỗn loạn trong
VIII Khung xương tế bào
1 Cấu tạo:
+ Thành phần là protein
+ Hệ thống vi ống vi sợi, sợi trung gian
+ Vi ống: là ống hình trụ dài
+ Vi sợi: là sîi dài mảnh
+ Sợi trung gian: hệ thống các sợi bềnnằm giữa vi ống và vi sợi
2 Chức năng:
+ Là giá đỡ cơ học cho tế bào.
+ Tạo hình dáng của tế bào
Trang 10tế bào.
Hoạt động 2:
GV: yêu cầu HS quan sát hình 10.2
SGK trang 45 trả lời câu hỏi:
+ Màng sinh chất được cấu tạo từ
những thành phần nào?
HS: Nghiên cứu SGK kết hợp hình
vẽ, trao đổi thống nhất ý kiến, đại
diện nhóm trả lời Các nhóm khác
theo dõi nhận xét và bổ sung
GV: Đánh giá và bổ sung kiến
thức
GV: giảng giải: các phân tử
phôtpholipit có thể chuyển dịch
trong 1 khu vực nhất định giữa các
phân tử colesteron trong phậm vi
mỗi lớp
+ Các phân tử protein có thể dịch
chuyển vị trí trong phạm vi 2 lớp
phôtpholipit
+ Prôtêin xuyên màng tạo nên kênh
để dẫn một số chất đi vào và đi ra
khỏi tế bào
GV: Tại sao lại có tên là khảm
động?
GV: Dựa vào cấu trúc màng, có dự
đoán gì về chức năng của màng?
HS: nêu các chức năng chính của
màng sinh chất
GV: Bổ sung
GV: Vì sao khi ghép các mô và cơ
quan từ người này sang người khác
thì cơ thể người nhận có thể nhận
biết các cơ quan lại đó?
HS: Chủ yếu là do “ dấu chuẩn” có
thành phàn glicô protein đặc trưng
Phân tử phôtpholipit gồm hai lớp màngliên kết với nhau bằng liên kết yếu nên dễdàng di chuyển.(bảo vệ và vận chuyểnthụ động các chất)
+ Prôtêin gồm prôtêin xuyên màng(Vậnchuyển các chất ra vào tế bào tích cực) vàprôtêin bám màng(tiếp nhận thông tin từbên ngoài)
- Các phân tử colesteron xen kẽ trong lớpphotpholipit(Tăng tính ổn địng củamàng)
- Glic«protªin (nhận biết TB lạ hay quen)
Trang 11- TB thực vật có cấu tạo bằng xelulôzơ
- Vì sao TB là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể sống?
(Ôn lại tất cả các bào quan về cấu tạo và chức năng giúp TB thực hiện chức năng sống)
V Dặn dò:
- Làm bài tập cuối bài và học thuộc bài
- Lập bảng so sánh cấu tạo TB nhân thực và nhân sơ Nêu điểm tiến hoá của TB nhânthực
- Tiếp nhận thông tin từ bên ngoài.
- Các phân tử colesteron xen kẽ trong lớp - Tăng tính ổn địng của màng.
Trang 12- + LớpPhôtpholipit kép: Luôn quay 2
đầu kị nướcvào nhau, 2 đầu ưa nước ra
phía ngoài
Phân tử phôtpholipit gồm hai lớp màng
liên kết với nhau bằng liên kết yếu nên dễ
dàng di chuyển
- Bảo vệ và vận chuyển thụ động các chất
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * Lớp : 10
Tiết: 11 Ngày so¹n:
- Rèn luyện một số kĩ năng: phân tích h×nh ¶nh ph¸t hiÖn kiến thức, so s¸nh, kh¸i qu¸t
- VËn dông kiÕn thøc gi¶i thÝch c¸c hiÖn tîng thùc tÕ
- Tranh trùng biến hình bắt mồi, trùng đế giày đang bắt và tiêu hoá mồi
- Lọ nước hoa, cọng rau muống đã ngâm trong nước muối
- Phiếu học tập
2/ Học sinh:
- Học bài cũ
- Nghiên cứu bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1/ Ổn dịnh tổ chức lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 13- Kiểm tra bài cũ.
+ Mụ tả cấu trỳc và nờu chức năng của màng sinh chất ?
3/ Bài mới:
a, Đặt vấn đề: tại sao khi ta ngâm cọng rau muống vào nớc muối thì nó bị cong lại,
trùng đế giày có thể tiêu hóa đợc con mồi hoặc nồng độ các chất dinh dỡng trong ruộtthấp mà nó lại đi vào máu nơi nồng độ chất đó cao hơn? Tất cả các hiện tợng trên liênquan tới sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất Để giải quyết vấn đề đó ta tìm hiểubài: “ Vận chuyển các chất qua màng sinh chất”
b, Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu vận chuyển thụ
động qua màng sinh chất.
GV: Giới thiệu một số hiện tợng:
+ Mở nắp lọ nớc hoa
+ Ngâm cộng rau muống vào nớc muối
+ Nhỏ vài giọt mực vào cốc nớc
- Nêu và giải thích các hiện tợng?
HS: Quan sát và nêu, giải thích hiện tợng
GV: Thế nào là khuếch tán? Do đâu có sự
khuếch tán đó?
HS: Vận dụng hiểu biết các kiến thức về
vật lí… trả lời
GV: Đối với màng sinh chất tế bào sự vẩn
chuyển thụ động các chất cũng theo
HS: nghiên cứu thông tin SGK mục I và
quan sát hình 11.1, thảo luận và hoàn
thành vào phiếu học tập Đại diện nhóm
- Nguyên lí vận chuyển thụ động là sự khuếch tán các chất từ nơi có nồng độ cao
đến nơi có nồng độ thấp
2 Các kiểu vận chuyển qua màng Kiểu vận chuyển Đặc điểm
- Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phôtpholipit
- Gồm các chất
không phân cực, hòa tan trong lipit, kích thớc nhỏ:
co2,,O2…
- Khuếch tán qua kênh prôtêin xuyênmàng
- Gồm các chất
phân cực, các ion, kích thớc phân tử lớn: glucô,
axitamin…đợc vận
Trang 14GV: Tốc độ khuếch tán các chất ra vào tế
bào phụ thuộc vào những yếu tố nào?
HS: nêu một số yếu tố sau khi nghiên cứu
SGK
GV: kết luận
GV: phân biệt các loại môi tròng?
HS: Phân biệt, lấy ví dụ minh họa
GV: hãy giải thích một số hiện tợng:
+ Tại sao khi muối rau quả, lúc đầu rau bị
quắt lại, sau mấy ngày nó lại trơng lên
+ Ngâm mơ chua vào đờng sau 1 thời gian
Hoạt động 2: Tìm hiểu vận chuyển chủ
động qua màng sinh chất.
GV: Tại sao khi nồng độ glucô trong ruột
thấp hơn ở trong máu nhng nó vẫn đợc hấp
thu từ ruột vào máu?
HS: suy nghí và đa ra lời giải thích
GV: dẫn dắt đó là phơng thức vận chuyển
chuyển qua màng nhờ các prôtêin mang hoặc cổng
mở khi có các chất tín hiệu bám vào cổng
- Khuếch tán qua
kênh prôtêin đặc biệt( thẩm thấu)
- Các phân tử nớc.
3 Các yếu tố ảnh hởng tới tốc độ khuếch tán qua màng.
- Nhiệt độ môi trờng
- Nồng độ chất tan trong và ngoài môi ờng
tr Cấu trúc chất tan
- Một số loại môi trờng:
+ Ưu trơng: nồng độ chất tan ngoài TB caohơn trong TB
+ Nhợc trơng: nồng độ chất tan ngoài TB thấp hơn trong TB
+ Đẳng trơng: nồng độ chất tan ngoài TB
và trong TB bằng nhau
II Vận chuyển chủ động
1 Khái niệm
Trang 15chủ động.
+ Thế nào là vận chuyển chủ động? Cơ chế
vận chuyển?
HS: Nghiên cứu SGK và trao đổi nhanh, trả
lời câu hỏi
GV: Nhận xét đánh giá
GV mở rộng thêm: Vận chuyển chủ động
tiêu tốn năng lợng vì vậy cần tiến hành
tăng cờng hô hấp nội bào
Hoạt động 3: Tìm hiểu sự xuất bào và
nhập bào.
GV: treo tranh trùng đế giày đang bắt và
tiêu hóa mồi:
+ Mô tả cách lấy thức ăn và tiêu hóa thức
ăn trên?
HS: Nghiên cứu tranh và vận dụng kiến
thức lớp 7 trả lời câu hỏi
GV: nhận xét và dẫn dắt: kiểu tiêu hóa
thức ăn ở trùng đế giày theo phơng thức
nhập bào và xuất bào
- Thế nào là xuất bào? Nhập bào?
HS: Phân biệt đợc nhập bào và xuất bào
GV: Trong cơ thể chúng ta hiện tợng xuất
bào, nhập bào thể hiện nh thế nào?
HS: Bạch cầu thực bào Vi khuản
- Là sự vận chuyển các chất qua màng
ng-ợc građien nồng độ(thông qua các kênh hoặc chất mang) và cần tiêu tốn năng lợng
2 Cơ chế
Các chất: k+, Na +, H+, glucô…+ prôtêin
đặc chủng cho từng loại + ATP→ vào hoặc
ra khỏi tế bào
III Xuất bào và nhập bào
Hình thức
Đặc điểm
Nhập bào
Thực bào
- TB ĐV ăn hợp chất
rắn có kích thớc lớn
- Màng sinh chất biến
đổi hình thành chân giả bao lấy thức ăn tạo thành bang thực bào → nhờ enzim thủy phân tiêu hóa
ẩm bào
- Các phân tử ở giọt
lỏng, màng lõm xuốngbao lấy vào trong túimàng→ TB → lizoxomtiêu hóa
Xuất bào
- TB bài xuất, chế tiết ra
ngoài các chất trong túinhờ kết hợp với sự thay
đổi của màng
- Xuất bào và nhập bào đòi hỏi phảI có sự
biến đổi của màng và tiêu thụ năng lợng
IV Củng cố:
- Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động
- Giải thích tại sao cá, ếch sống dới nớc mà cơ thể của nó không bị trơng phồng, nhng khichúng chết chúng bị trơng phồng lên?
V Dặn dũ:
- Làm bài tập cuối bài và học thuộc bài
- Hệ thống lại kiến thức chuẩn bị tiết 12 kiểm tra 1 giờ
Trang 16-
Lớp : 10
Tiết: 12 Ngày so¹n: 21/11/08
Thùc hµnh: thÝ nhiÖm co vµ ph¶n co nguyªn sinh
Trang 17I Mục đích yêu cầu:
Sau khi thực hành xong bài này, học sinh phải:
1 Kiến thức:
- Ôn lại và khắc sâu kiến thức về vận chuyển các chất qua màng, vai trò của khí khổng
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng kính hiển vi và kĩ năng làm tiêu bản hiển vi
- Thc hiện đợc việc điều khiển sự đóng mở của các tế bào khí không thông qua điềukhiển mức độ thẩm thấu ra vào tế bào
- Quan sát và vẽ đợc tế bào đang ở các giai đoạn co nguyên sinh khác nhau
3 Nội dung bài thực hành
GV: Lu ý cho học sinh cách lấy ánh sáng,
cách quan sát tế bào dới kính hiển vi
- Yêu cầu học sinh vẽ lại các tế bào biểu bì
thờng và tế bào lỗ khí khi cha nhỏ nớc
1 Quan sát hiện tợng co và phản co nguyên sinh ở tế bào biểu bì lá cây.
a Tiến hành:
- Tách lớp biểu bì ở lá thài lài tía
- Đặt lớp biểu bì vừa tách lên phiến kính đãnhỏ sẵn giọt nớc cất
- Quan sát để thấy đợc tế bào biểu bì thờng
và tế bào lỗ khí (Khí khổng mở)
- Nhỏ 1 giọt dung dịch nớc muối loãng vào
Trang 18muối và sau khi nhỏ nớc muối.
HS: Quan sát tế bào biểu bì thờng và tế
bào biểu bì lỗ khí khi cha nhỏ nớc muối và
khí đã nhỏ nớc muối, vẽ tế bào đã quan sát
nghiệm, quan sát hiện tợng phản co
nguyên sinh Quan sát khí khổng xem khí
khổng đóng hay mở?
HS: Tiến hành các bớc thí nghiệm nh giáo
viên đã hớng dẫn
Quan sát tế bào biểu bì để thấy hiện tợng
phản co nguyên sinh và vẽ vào vở
GV: Tại sao khi nhỏ nớc cất -> Khí khổng
c Giải thích:
Khi nhỏ nớc muối, môi trờng ngoài trở nên
u trơng, nớc thấm từ tế bào ra ngoài làm tế bào mất nớc cho nên lỗ khí đóng
2 Thí nghiệm phản co nguyên sinh và việc điều khiển sự đóng mở khí khổng.
a Tiến hành:
- Nhỏ 1 giọt nuớc cất vào rìa của lá kính, dùng giấy thấm đặt ở phía đối diện của lá kính
b Kết quả:
Nớc từ ngoài thấm vào tế bào -> tế bào từ trạng thái co nguyên sinh trở về trạng thái bình thờng (phản co nguyên sinh), khí khổng mở
c Giải thích:
Khi nhỏ nớc cất môi trờng ngoài trở thành nhợc trơng-> nớc thấm vào tế bào -> tế bàochất trở lại bình thờng -> Khí khổng mở
- Hớng dẫn học sinh làm báo cáo thí nghiệm
- Hoàn chỉnh báo cáo thí nghiệm, các hình vẽ về tế bào đã quan sát đợc
Trang 19-
Lớp : 10
Tiết: 13 Ngày soạn: 26/11/08
Bài 13: Khái quát về năng lợng
Và chuyển hoá vật chất.
I Mục tiêu: Sau khi học song bài này học sinh phải.
1 Kiến thức
- Trình bày đợc khái niệm về năng lợng, các trạng thái của năng lợng
- Nêu đợc các dạng năng lợng trong tế bào và hoá năng là dạng năng lợng chủ yếu của tếbào
- Trình bày đợc cấu tạo, chức năng của phân tử ATP
- Giải thích đợc tại sao ATP là hợp chất cao năng và là đồng tiền năng lợng của tế bào
- Phân tích đợc quá trình chuển hoá vật chất trong tế bào
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tranh vẽ hoạt động bắn súng cao su minh hoạ cho khái niệm thế năng,
động năng, tranh cấu trúc ATP Phiếu học tập
2 Học sinh: Nghiên cứu trớc bài khái quát về năng lợng và chuyển hoá vật chất
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định tổ chức.
- GV ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ Không kiểm tra.
3 Bài mới
a, Đặt vấn đề: Tế bào động vật và thực vật đều cần chất hữu cơ để thực hiện quá trình
đồng hóa và dị hóa Các chất hữu cơ đó có nguồn gốc từ đâu? Năng lợng trong các hợp chất hữu cơ, trong tế bào sinh vật có sự chuyển hóa nh thế nào?
→ Chơng III: Chuyển hóa vật chất và năng lợng trong tế bào
Bài 13: Khái quát về năng lợng và chuyển hóa vật chất
Trang 20b, Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: Kể một số dạng năng lợng đợc sử
dụng hiện nay?
HS: Dựa vào hiểu biết của mình kể tên một
+ ATP có cấu tạo nh thế nào ?
+ Vì sao ATP đợc xem nh đồng tiền năng
- Tuỳ theo trạng thái có sẵn sàng sinh cônghay không ngời ta chia năng lợng thành hailoại: Đông năng và thế năng
+ Đông năng là dạng năng lợng sẵn sàng sinh công
+ Thế năng là dạng năng lợng dự trữ, có tiềm năng sinh công
- Năng lọng trong tế bào tồn tại dới nhiều dạng khác nhau nh: Điện năng, hoá năng, nhiệt năng.Trong đó hoá năng là dạng năng lợng chủ yếu của tế bào
2 ATP- đồng tiền năng lợng của tế bào.
Định nghĩa Cấu tạo Chức năng
- ATP làhợp chấtcao năng, đ-
ợc xem
nh đồngtiền năng l-ợng của
+ Tổng hợp các chất cần thiết cho
tế bào
+ Vận chuyển các chất
Trang 21ATP H/S chuẩn bị trong thời gian 4 phút.
HS đại diện nhóm trả lời các câu hỏi
trong phiếu học tập:
+ Nêu định nghĩa ATP
+ Trình bày cấu tạo của ATP
+ Giải thích APT là đồng tiền năng lợng
của tế bào
- Các nhóm học sinh khác bổ sung, nhận
xét
GV: chuẩn hóa kiến thức
Hoạt động 3: Chuyển hoá vật chất.
GV: GV sử dụng sơ đồ sự tiêu hoá thức ăn
( Prôtêin) trong cơ thể phân tích và hớng
dẫn học sinh đọc SGK phần II:
+ Chuyển hoá vật chất là gì ?
+ Bao gồm những quá trình nào ? Phân
biệt các quá trình đó
HS: + Đọc SGK phần II
+ Tìm hiểu thế nào là chuyển hoá vật chất
+ Phân biệt quá trình đồng hoá, quá trình
dị hoá
GV: Nhận xét và lu ý cho học sinh chuyển
hoá vật chất luôn kèm theo chuyển hoá
năng lợng
phôtphat cuối rất
dễ bị phá vỡ và giải phóng năng lợng
qua màng.+ Sinh công cơ học
II Chuyển hoá vật chất.
- Là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy rabên trong tế bào giúp tế bào thực hiện các
Trang 22Lớp : 10
Tiết: 14 Ngày soạn: 03/12/08
Bài 14: enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hoá vật chất.
I.Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh phải.
1 Kiến thức
- Trình bày đợc khái niệm về enzim
- Nêu đợc cấu trúc cơ bản của enzim và phân tích đựơc tính đặc hiệu của enzim
- Trình bày đợc cơ chế hoạt động của enzim
- Giải thích đợc các yếu tố ảnh hởng đến hoạt tính hoạt động của enzim, giải thích đợccác hiện tợng có liên quan đến hoạt tính của enzim
- Phân tích đợc cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá vật chất do sự điều chỉnh hoạttính của enzim qua việc tìm hiểu vai trò của enzim
-Tranh veừ phoựng to hỡnh 14.1, 14.2 SGK
- Sụ ủoà caực yeỏu toỏ aỷnh hửụỷng tụựi hoaùt tớnh cuỷa enzim
4 5 6 7 8 9 10 pH
2 Học sinh: Nghiên cứu trớc bài ở nhà
III Tiến trình bài giảng:
Trang 232 Kiểm tra bài cũ
- Nêu cấu tạo của ATP? Tại sao nói ATP là vật chất cao năng, là đồng tiền năng lợngtrong tế bào?
- Chuyển hoá vật chất là gì? Chuyển hoá vật chất bao gồm những mặt nào?
3 Bài mới
a, Đặt vấn đề: Tại sao cơm sau khi ta nhai lại có vị ngọt?( Nhờ có enzim amilaza chuyển
hóa tinh bột → đờng glucô) Vậy enzim là gì? có những đặc tính gì, chúng xúc tác cho các phản ứng sinh hóa nh thế nào? Và chịu ảnh hởng của yếu tố nào?
→ “ Enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hoá vật chấ ”.
b, Bài mới:
Hoạt động 1: tỡm hiểu về enzim
* Em hóy giải thớch tại sao cơ thể
người cú thể tiờu hoỏ được đường tinh
bột nhưng lại khụng tiờu hoỏ được
HS: nghieõn cửựu thoõng tin SGK trang
57 vaứ nhụự laùi kieỏn thửực sinh hoùc 8 traỷ
lụứi, y/c neõu ủửụùc:
+ Khaựi nieọm enzim
+Teõn enzim: amilaza, pepsin, lipaza,
trypsin…
- 1 HS traỷ lụứi
- Caực HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung
GV: nhaọn xeựt, boồ sung vaứ giuựp HS
khaựi quaựt kieỏn thửực
- Cho HS quan saựt hỡnh 14.1 SGK
phoựng to hoỷi:
+ Haừy moõ taỷ caỏu truực cuỷa enzim?
HS: nghieõn cửựu thoõng tin SGK keỏt
hụùp quan saựt hỡnh 14.1 traỷ lụứi
- 1 HS leõn trỡnh baứy caỏu truực
enzim treõn tranh
2) Cấu trỳc của enzim:
- Thaứnh phaàn laứ protein hoaởc protein keỏthụùp vụựi chaỏt khaực
- Moói enzim coự vuứng trung taõm hoaùtủoọng:
+ laứ vuứng coự caỏu hỡnh khoõng gian tửụngthớch vụựi caỏu hỡnh cuỷa cụ chaỏt
+ Laứ nụi enzim lieõn keỏt taùm thụứi vụựi cụchaỏt
Trang 24GV: nhaọn xeựt, boồ sung vaứ giuựp HS
khaựi quaựt kieỏn thửực
GV: Cỏc chất thường được biến đổi
qua 1 chuỗi nhiều phản ứng với sự
tham gia của nhiều hệ enzim khỏc nhau
HS: Hoạt động theo nhóm, ẹd 1 nhoựm
leõn baựo caựo PHT treõn tranh
- Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung
- HS theo doừi tửù sửỷa baứi
GV: nhaọn xeựt, boồ sung kieỏn thửực
- Treo baỷng phuù ủaựp aựn PHT (1)
- Giuựp HS khaựi quaựt kieỏn thửực
- GV giaỷng: E xuực taực cho caỷ 2 chieàu
cuỷa phaỷn ửựng theo tổ leọ tửụng ủoỏi cuỷa
caực chaỏt tham gia vụựi SP ủửụùc taùo
thaứnh Vd: A+ B C
* Neỏu trong dd coự nhieàu A vaứ B thỡ
phaỷn ửựng dieón ra theo chieàu taùo C
* Neỏu nhieàu C hụn A thỡ phaỷn ửựng
dieón ra theo chieàu taùo A + B
GV: Tại sao khi ở nhiệt độ cao thỡ
enzim lại mất hoạt tớnh?Nếu nhiệt độ
thấp?
- GV treo sụ ủoà To aỷnh hửụỷng tụựi hoaùt
tớnh cuỷa enzim
- GV y/c HS: Phaõn tớch aỷnh hửụỷng
cuỷa T o ủeỏn hoaùt tớnh cuỷa E?
3) Cơ chế tỏc động của enzim:
- Enzim liờn kết với cơ chất→ enzim-cơchất→ enzim tương tỏc với cơ chất →enzim biến đổi cấu hỡnh cho phự hợp với
cơ chất→ giải phúng enzim và tạo cơ chấtmới
- Do cấu trỳc của trung tõm hoạt động củaenzim mỗi loại enzim chỉ tỏc động lờn 1loại cơ chất nhất định- Tớnh đặc thự củaenzim
Baỷng phuù ghi ủaựp aựn PHT soỏ 1
Cụ chaỏt
Saccaroõzụ
Caựch taực ủoọng
- E + C E - C
- Enzim tửụng taực vụựi cụ chaỏt
- Enzim bieỏn ủoồi caỏu hỡnh cho phuứ hụùp vụựi cụ chaỏt
Keỏt quaỷ
Taùo saỷn phaồm + Giaỷi phonựg enzim
Keỏt luaọn
- Enzim lieõn keỏt vụựi cụ chaỏt mang tớnh ủaởc thuứ
- Enzim xuực taực caỷ 2 chieàu cuỷa phaỷn ửựng
4) Cỏc yểu tố ảnh hưởng đến hoạt tớnh của enzim:
a Nhiệt độ:
- Trong giới hạn nhiệt hoạt tớnh của enzim
tỷ lệ thuận với nhiệt độ
Trang 25HS: - quan sát, phân tích đồ thị, kết
hợp với KT đã học ở lớp 8 trả lời,
Yêu cầu nêu được:
+ Khi chưa tới To tối ưu của E thì tăng
To tăng V phản ứng
+ Khi qua To tối ưu thì tăng To giảm
v p ứng hay E mất hoạt tính
- 1 Đd HS trả lời, lớp bổ sung
GV: nhận xét, bổ sung
- GV y/c HS thảo luận nhóm trả lời:
TaÏi sao khi tăng T o lên quá cao so với
t o tối ưu của 1 E thì hoạt tính E lại bị
giảm thậm chí bị mất?
HS: vận dụng kiến thức vừa học về
cấu tạo enzim và kiến thức bài
protein trao đổi nhóm trả lời
Yêu cầu nêu được:
+ E có thành phần là protein
+ Ở To cao, protein bị biến tính
TTHĐ của E bị biến đổi không khớp
được với cơ chất không xúc tác
được nữa
- Đd 1 nhóm trả lời
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
GV: nhận xét, bổ sung
+ Ở giới hạn To của cơ thể sống, tác
động của E tuân theo đl Vanhop
+ To tối ưu của đa số các E là 50 –
60oC, đa số các E ở người, to tối ưu là
35 – 40oC, riêng E của VK suối nước
nóng hoạt động tối ưu ở 70oC
+ Enzim bị làm lạnh không mất hoạt
tính mà chỉ giảm hay ngừng tác
d Chất ức chế hoặc hoạt hố enzim:
- Một số hố chất cĩ thể làm tăng hoặcgiảm hoạt tính của enzim
Trang 26ñoông To aâm leđn, E lái hoát ñoông bình
thöôøng
- GV lieđn heô:
+ Khi laøm söõa chua caăn ụ men ôû nhieôt
ñoô naøo?
+ Cho bieât bieôn phaùp bạo quạn thòt,
caù, traùi cađy lađu hoûng?
HS: vaôn dúng kieân thöùc vöøa hóc trạ
lôøi:
+ 25 -30oC
+ öôùp ñaù, cho vaøo tụ lánh,…
GV: cho HS quan saùt sô ñoă ạnh höôûng
cụa pH, noăng ñoô E vaø cô chaât - Y/c
HS phađn tích ạnh höôûng cụa pH, noăng
ñoô E, noăng ñoô cô chaât ñeẫn vaôn toâc
phạn öùng?
HS: quan saùt, phađn tích ñoă thò, keât
hôïp vôùi KT cò
GV: nhaôn xeùt, boơ sung
- GV choât lái kieân thöùc vaø y/c HS hóc
múc naøy trong SGK trang 58
Hoạt động 2: Tìm hiểu về vai trò của
Enzim
Tranh hình 14.2
GV:
+ Neâu khođng coù enzim thì ñieău gì seõ
xạy ra?tái sao?
+ Teâ baøo ñieău chưnh quaù trình chuyeơn
hoaù vaôt chaât baỉng caùch naøo?
+ Chaât öùc cheâ vaø hoát hoùa coù taùc
ñoông nhö theâ naøo ñoâi vôùi enzim?
+ Phađn tích hình 14.2 ruùt ra keât luaôn
- HS nghieđn cöùu thođng tin SGK trang
58 vaø hình 14.2, trao ñoơi nhoùm hoaøn
thaønh c¸c noôi dung trªn, yeđu caău neđu
II Vai trò của enzim trong qúa trình chuyển hoâ vật chất:
- Enzim giúp cho câc phản ứng sinh hoâtrong tế băo diễn ra nhanh hơn(khôngquyết định chiều phản ứng) tạo điều kiệncho câc hoạt động sống của tế băo
- Tế băo có thể tự điều chỉnh quâ trìnhchuyển hoâ vật chất để thích ứng với môitrường bằng câch điều chỉnh hoạt tính củacâc enzim
Trang 27+ Nếu không có enzim các phản
ứng trong Tb xảy ra chậm Hoạt
động sống của tế bào không duy trì
+ Tế bào điều chỉnh hoạt tính của
Enzim
+ Chất ức chế làm Enzim không liªn
kÕt với cơ chất
+ Chất hoạt hoá làm tăng hoạt tính
Enzim
+ Hình 14.2: chuyển hoá bằng ức chế
ngược
- Đd các nhóm lần lượt trình bày
- Các nhóm nhận xét, bổ sung lẫn
nhau
* Điểu gì xảy ra khi 1 enzim nào đĩ
được tổng hợp quá ít hoặc bất hoạt?
( sản phảm khơng tạo thành và cơ chất
của enzim đĩ cũng sẽ tích luỹ gây độc
cho tế bào hay gây các triệu chứng
bệnh lí )
GV: yêu cầu hs thực hiện lệnh mục 5
sgk
HS: vận dụng kiến thức và sơ đồ hình
14.2 để phân tích, yêu cầu nêu được
+ Xác định được chất có nồng độ tăng
là C
+ Chất C thừa ức chế enzim chuyển
hoá A B, chất A tích lại trong Tb
+ Chất A H gây hại cho tế bào
- øc chế ngược là kiểu điều hồ mà trong
đĩ sản phẩm của con đường chuyển hốquay lại tác động như 1 chât ức chế làm bấthoạt enzim xúc tác cho phản ứng ở đầu conđường chuyển hố
Trang 28- Khi ăn thịt với nộm đu đủ thỡ đỡ bị đầy bụng( khú tiờu hoỏ)
( Trong đu đủ cú enzim phõn giải prụtờin)
V.H ớng dẫn học ở nhà :
- GV yêu cầu học sinh về nhà đọc phần ghi chú SGK, Hoàn thiện các bài tập cuối sách
- Chuẩn bị trớc bài số 15 và phân công cá nhóm chuẩn bị mẫu vật cho bài thực hành
- Quan sát đợc các hiện tợng xẩy ra trong thí nghiệm và giải thích đợc hiện tợng
- Củng cố thêm vai trò xúc tác của enzim và ảnh hởng của các nhân tố môi trờng tớihoạt tính của enzim
- Quan sát đợc ADN trong tế bào ( Nếu có)
Trong bài giáo viên sử dụng các tiêu bản hiển vi đã làm sẵn về NST trong tế bào
Sử dụng phơng pháp phân nhóm nhỏ thực hành trong phòng thí nghiện
2 Học sinh:
- Một số nguyên liệu theo yêu cầu của giáo viên
IV Tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức.
GV ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1 Enzim là gì? Nêu vai trò của enzim trong tế bào?
3 Bài mới GV đặt vấn đề vào bài mới.
GV chia lớp thành các nhóm nhỏ Mỗi nhóm từ 4 đên 5 học sinh
Trang 29Hoạt động I: Hoạt động cả lớp.
GV yêu cầu học sinh đọc SGK sử dụng các
câu hỏi
Mục tiêu của bài thực hành là gì?
H/S : trả lời các câu hỏi dựa và thông tin
trong SGK
GV: chuẩn hóa kiến thức
Hoạt động II: Hoạt động cả lớp
GV: Sử dụng các câu hỏi
- Mẫu vật của thí nghiệm là gì?
- Tại sao lại chọn mẫu vật là củ khoai tây ở
các điều kiện khác nhau?
- Dụng cụ cần chuẩn bị những gì?
GV: Hớng dẫn học sinh cách sử dụng
kính hiển vi
GV: Yêu cầu học sinh đọc nội dung thí
nghiệm trong SGK và nêu cách tiến hành thí
Hoạt động III : Hoạt động nhóm.
GV: Yêu cầu các nhóm học sinh tiến hành
thí nghiệm số 1 – Thí nghiệm với enzim
catalaza
HS: tiến hành thí nghiệm theo nhóm
GV: quan sát điều chỉnh, sửa chữa sai sót
GV yêu cầu HS báo cáo thí nghiêm ( Đại
diện nhóm)
GV yêu cầu các nhóm học sinh báo cáo thí
nghiệm, nộp báo cáo
Sau đó giáo viên tổ chức cho cả lớp thảo
luận và chuẩn kiến thức
I mục tiêu.
- Biết cách bố trí thí nghiệm và đánh giá
đ-ợc mức độ ảnh hởng của môi trờng tới hoạttính của enzim catalaza
II
Chuẩn bị
1 Mẫu vật Khoai tây, gan gà, quả rứa
2 Dụng cụ và hóa chất
- Dụng cụ: Kình hiển vi quang học, máyxay sinh tố, rao cắt, giấy thấm
- Hóa chất: Nớc cất, nớc Ôxi già, nớc rửabát
3 Giáo viên hớng dẫn học sinh cách điềuchỉnh và quan sát kính hiển vi
III Nội dung và cách tiến hành.
1 Thí nghiệm với enzim catalaza
- Nhỏ lên mỗi lát khoai tây đó 1 -2 giọt
n-ớc Ôxi già và quan sát hiện tợng xẩy ra
D, Viết thu hoạch
- Nêu hiện tợng quan sát đợc và giải thíchtại sao có sự khác nhau đó?
- Enzim catalaza có ở đâu, cơ chất củaenzim cxatalaza là gì?
- Sản phẩm tạo thành sau phản ứng là gì?
2 Thí nghiện sử dụng enzim trong quả rứa tơi để tách chiết AND.
Trang 30HS tự nghiên cứu nội dung thí nghiệm số 2
trong SGK Do điều kiện thí nghiệm giáo viên chỉ h-ớng dẫn học sinh về cahs tiến hành và cho
học sinh quan sát hình trạng NST trong tếbào qua tiêu bản có sẵn ( Nếu có thể)
Tiết: 16 Ngày soạn: 7/12/08
Bài 16 hô hấp tế bào
I mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh phải.
1 Kiến thức.
- Trình bày đợc khái niệm về hô hấp tế bào
- Nêu đợc bản chất của của quá trình hô hấp tế bào
- Trình bày đợc các giai đoạn chính trong hô hấp tế bào
- Tính đợc tổng mức năng lợng ATP giải phóng ra trong quá trình hô hấp
Nghiên cứu bài ở nhà và làm theo hớng dẫn của giáo viên giao tiết trớc
III Tiến trình bài giảng.
1 ổn định tổ chức.
GV ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
Trang 312 Kiểm tra bài cũ Không kiểm tra
3 Bài mới
Hoạt động I : Hoạt động cả lớp Tìm
hiểu khái niêm hô hấp tế bào
GV yêu cầu học sinh đọc SGK và sử dụng
các câu hỏi:
- Hô hấp tế bào là gì?
- Viết phơng trình hô hấp?
- Bản chất của hô hấp là gì?
HS: đọc SGK và trả lời các câu hỏi
GV: Chuẩn hóa kiến thức
Hoạt động II Hoạt động cả lớp Tìm
hiểu các giai đoạn chính của quá trình
hô hấp tế bào.
GV: Cho học sinh đọc SGK và trả lời các
câu hỏi
- Quá trình hô hấp tế bào xẩy ra theo
những giai đoạn nào?
- Dựa vào hình vẽ 16.2 hãy mô tả vị trí,
diễn biến của quá trình đờng phân?
- Kết quả của đờng phân là gì?
H/S : Đọc SGK và trả lời các câu hỏi
GV chuẩn hóa kiến thức
GV: Cho học sinh đọc SGK và trả lời các
câu hỏi
- Dựa vào hình vẽ 16.3 hãy mô tả vị trí,
diễn biến của chu trình Crep?
- Kết quả của chu trình Crep là gì?
H/S : Đọc SGK và trả lời các câu hỏi
GV chuẩn hóa kiến thức
I Khái niêm hô hấp tế bào.
- Hô hấp tế bào là quá trình chuyển đổi nănglợng rất quan trọng của tế bào Trong quátrình đó các phân tử cacbohỉđat bị phân giải
đến CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng ợng dễ sử dụng chứa trong các phân tử ATP
- Phơng trình hô hấp tổng quát:
C6H12O6 + 6O2 6 CO2 + 6 H2O +NL
- Bản chất của hô hấp là một chuỗi các phảnứng ôxi hoá khử xẩy ra trong tế bào
II các giai đoạn chính của quá trình hô hấp
tế bào
1.Đ
ờng phân
- Vị trí : Xẩy ra trong bào tơng
- Nguyên liệu: Đờng glucôzơ và 2 phân tửATP, 2 phân tử NAD+
- Kết quả: Thu đợc 2 phân tử axit piruvicvà
4 phân tử ATP , 2 phân tử NADH
Vậy tóm tắt quá trình đờng phân:
Glucôzơ 2 axitpiruvic +2ATP + 2NADH
1.Chu trình Crep.
- Vị trí : Xẩy ra trong chất nền của ti thể.Xẩy ra qua 2 giai đoạn
* Giai đoạn 1: Tạo nguyên liệu
2 phân tử axit piruvic sẽ đợc vận chuyểnvào trong chất nền của ti thể và đợc biến
đổi thành 2 phân tử axêtyl- CoA và 2NADH, 2 CO2
* Giai đoạn 2: Chu trình Crep:
2 phân tử axêtyl- CoA sẽ tham gia vào chutrình Crep tạo ra 6 NADH, 2 FADH2, 4
CO2 và 2 ATP
Kết quả: Thu đợc 8 NADH, 2 FADH2,