1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi dai hoc-tich phan

16 493 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích phân trong các đề thi Đại học - Cao đẳng
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Hữu Thanh
Trường học Trường Đại học Bắc Yên Thành
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2004
Thành phố Bắc Yên Thành
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiếu học cận hồ trí Lực hành cận hồ nhân Tri sỉ cận hồ dũng.. Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo nên khi D quay xung quanh trục Ox... Tính diện tích của miền D.. Tính thể tích vật t

Trang 1

1.(A2004): T1 = 2

1

x dx x

∫ + −

2.(B2004): T2 = 1 3ln ln

1

x

+

3.(D2004): T3 = 3 ( ) 2

ln

2 ∫ xx dx

4.(A2005): T4 = 2 sin 2 sin

1 3cos 0

x x dx x

π

+

5.(B2005): T5 = 2 sin 2 cos

1 cos 0

x x dx x

π

6.(D2005): 2 sin cos cos

0

x

π

7 T7 = 3 2

sin tan

π

8 T8 = 2 cos sin 2

0

x

π

9 T9 = 2 4 1

2 4 0

x x dx x

− +

+

10 T10 = 7 2

0

x dx x

+

∫ +

11 T11 = 4 sin

(tan cos )

0

x

π

+

12 T12 = 2 ln

1

e

x xdx

13 T13 = 3 2 2

1 ∫ x − + x m dx

a TÝnh T13 víi m = 1

b TÝnh T13 theo m víi m < -3

14.(C§SPA04) T14 = 3 5 2 3

2

x x dx x

+

+

15.(C§SP B¾c Ninh 2004)

T15 = 3 tan

2 cos 1 cos 4

x dx

π

16 (C§SP B×nh Phíc 2004)

T16 = 2 sin

2

1 cos 0

x x dx

x

π

∫ +

17 (C§SP Kon Tum 2004)

T17 = 1

1 0

dx x e

∫ +

18 (C§SP Hµ Nam A2004)

T18 = 1 x dx

x

+

19 (C§SP Hµ Nam A2004)

T19 = 4 2

tan

0 x xdx

π

20 (C§ GTVT 2004)

T20 = 5

3 x + − − x dx

21 (C§ KTKT I A2004)

T21 =

4 2 5

x dx x

+

22 (C§ A2004)

T22 = 1

2

0

dx

∫ + +

23 (C§ KTKH §µ N½ng 2004)

T23 = 3 2 2.

1

0 ∫ + x x dx

24 (C§ 2005) T24 = 1 3 2 3.

0 ∫ x x + dx

25 (C§ XD sè 3- 2005)

T25 = 3 3

1

∫ + + +

26 (C§ GTVT 2005)

T26 = 1 5 1 2

0 ∫ xx dx

27 (C§ KTKT I - 2005)

Trang 2

T27 = 2 3 sin 5

0

x

π

28 (CĐ TCKT IV - 2005)

T28 = 3 2 5

1.

0 ∫ x + x dx

29 (CĐ Truyền hình A2005)

T29 = 4 1 2sin 2

1 sin 2

x

π

∫ +

30 (CĐ SP TP HCM 2005)

T30 = 0

2 2 4 1

dx

+ +

31 (CĐ KTKT Cần Thơ A2005)

T31 = ln

2 1

e x dx x

32 (CĐ Sp Vĩnh Long 2005)

T32 =

7

3 3 1 0

x dx x

+

∫ +

33 (CĐ SP Bến Tre 2005)

T33 = 2 cos3

sin 1

x

π

34 (CĐ SP Sóc Trăng A2005)

T34 = 2 sin

0 sin 2cos cos

2

xdx

x

π

+

35 (CĐ SP Sóc Trăng 2005)

T35 = 3 .sin 2

2 sin 2 cos 0

x x dx

π

36.(CĐ Cộng đồng Vĩnh Long A05)

T36 = ln

1

e

x xdx

37 (CĐ Công Nghiệp Hà Nội 2005)

T37 =

2

4

.cos

π

38 (CĐ SP Hà Nam 2005)

T38 = 2 3 2 2 4 9

2 4 0

x

+

39 (CĐ KT TC 2005)

T39 = 1

3 ( 3) 0

xdx x

∫ +

40 (CĐ SP Vĩnh Phúc 2005)

T40 =

2

1 1 ln

e dx

41 (CĐ SP Hà Nội 2005)

T41 = 4 sin 2004

0

π

+

42 (CĐ SP Kon Tum 2005)

T42 = 2 4sin 3

1 cos 0

x dx x

π

∫ +

43 (CĐ KTKH Đà Nẵng 2005)

T43 = 4

(sin cos )cos 0

dx

π

44 (CĐ SP Quảng Nam 2005)

T44 =

1

0

x e + xdx

45 (CĐ Y tế Thanh Hoá 2005)

T45 = ln2 5 2

0

x

x e dx

46 (CĐ SP Quảng Bình 2005)

T46 =

2 1

2 3

0 ( 1)

x x

dx x

+

∫ +

47 (CĐ SP Quảng Ngãi 2005)

T47 = 4

0

(1 tan tan )sin

2

x

π

+

48 T48 = 3

3 1

dx

x x

∫ +

49 T49 = ln8 2

1.

ln3

e + e dx

50 T50 =

2 sin

π

51 T51 = 1

1

0 ∫ xxdx

52 T52 =

3 ln 2

ln 1 1

dx

x x

+

Trang 3

53 T53 = 2 2

(2 1)cos

π

54 (2002) T54 = 1 3

2

x dx x

∫ +

55 (2002) T55 =

ln3

3

0 ( 1)

x

e dx x e

+

56.(2002)T56 = 0 2 3

1

x

x e + x + dx

57.T57 =2 6 1 cos 3 .sin cos 5

π

58 (2002) T58 = 2 3

2

dx

x x

+

59 T59 = 4

1 cos 2 0

x dx x

π

∫ +

60 T60 = 1 3 1 2

0 ∫ xx dx

61 (B2003) T61 = 4 1 2sin 2

1 sin 2 0

x dx x

π

∫ +

62 T62 = ln5 2

1 ln2

x

e dx x e

cos

1

Dục hành viễn, tất tự nhĩ

64 T64 = 1 3 2

0

x

x e dx

65 (D2003) T65 = 2 2

0 ∫ xx dx

66 T66 =

2 1

0

x

dx

67 (CĐ SP Vĩnh Phúc A2002)

T67 = 2

sin sin 2 sin 3

π

68 (CĐ SP Hà Tĩnh A, B2002)

cos2 (sin cos )

π

+

69 (CĐ SP Hà Tĩnh AB2002)

T69 = 2 5

cos

π

70 (CĐ SP KT I 2002)

Cho In = 1 2 (1 2 )

0

n

xx dx

Jn = 1 2

(1 ) 0

n

xx dx

Với n nguyên dơng

a Tính Jn và chứng minh bất đẳng thức In

1 2( n 1)

+

b Tính In+1 theo In và tìm lim In 1

n →∞ In +

71 (CĐ SP Quảng Ngãi 2002)

T71 = 2 3 ( cos 3 sin )

π

72 (CĐ SP Nha Trang 2002)

T72 =

7 3

x

dx

73 (CĐ KTKT Hải Dơng A2002)

T73 = 2 2 ln

1

e

x xdx

74 (CĐ KT Hà Tây 2002)

T74 = ln

3 1

e

x dx x

75 (CĐ KTKT Thái Bình 2002)

T75 = 2 3 3

2 2 1 0

x dx

∫ + +

76 (CĐ SP KT Vinh 2002)

T76 = 2 4cos 3sin 1

4sin 3cos 5 0

π

77.(CĐ A, D2003) T77 =9 3 1

1 ∫ xxdx

78 (CĐ M, T 2003)

Trang 4

T78 = 2 1

3 3 2 0

x dx x

+

∫ +

79 (CĐ GTVT 2003)

T79 = 1 2 ( 2 )

0

x

x + x edx

80.(CĐ GTVT2003)T80 = sin 6

2

0 x dx

π

81 (CĐ GTVT II 2003)

Cho hai hàm số f(x), g(x) xác định, liên tục và

cùng nhận giá trị trên đoạn [0 ; 1] Chứng minh:

2

82 (CĐ GTVT II 2003, tham khảo)

T82 =

2

dx

x x +

83 (CĐ TCKT IV 2003) Cho 2 số nguyên dơng m,

n với m là số lẻ Tính theo m, n tích phân:

T83 = 2

0

sin cosn x m xdx

π

84 (CĐ TCKT IV tham khảo 2003)

a Cho f(x) là hàm liên tục trên đoạn [0 ; 1] Chứng

minh rằng:

(sin ) (cos )

f x dx f x dx

=

b Bằng cách đặt

2

x = − π t, hãy tính các tích

phân:

2 2003

0

sin

xdx I

π

=

+

0

cos

xdx J

π

=

+

85 (CĐ Khí tợng thuỷ văn A2003)

T85 =

3

0

1

x + x dx

86 (CĐ Nông - Lâm 2003)

T86 =

2

x

dx

x + x +

87 (CĐ SP Phú Thọ A2003)

T87 =

1

2 0

ln(1 ) 1

x dx x

+ +

88 (CĐ SP KonTum A2003) Bằng cách

đặt

2

x = − π t

, hãy tích tích phân:

T88 = 2

0

sin sin cos

x dx

π

+

89 (CĐ SP Tây Ninh 2003)

a Tính tích phân: T89=

1

cos(ln )

e

x dx

π

b Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số F(t) định bởi:

F(t) = 2

0

cos

t

x x dx

90 (CĐ SP Trà Vinh D2003)

a 90

0

sin

π

= ∫

90 0

sin cos

π

= ∫

91.(CĐ Cộng đồng Tiền Giang 2003)

Chứng minh rằng nếu:

y = ln ( x + x2+ 4 )

thì đạo hàm:

2

1 '

4

y

x

=

+

Sử dụng kết quả này, tính tích phân:

2 2 91

0

4

T = ∫ x + dx

92 (ĐH Quốc Gia Hà Nội & HV Ngân

Hàng A2001- 2002) Tìm họ nguyên hàm:

2

1

x

=

93 (ĐH Quốc Gia Hà Nội & HV Ngân

Hàng D2001 - 2002) Tìm họ nguyên hàm:

T = x + π x + π dx

94 (ĐH SP Hà Nội B, M, T ; HV CTQG

HCM; PV BC & TT 01 - 02)

Trang 5

1

94

0

1

T = ∫ xx dx

95 (ĐH SP Hà Nội II A2001- 2002)

Chứng minh bất đẳng thức:

1

0

sin

1 ln 2

1 sin

x x

dx

x x ≤ −

+

96.(ĐHSP Vinh D, M, T2001-2002)

2

96

0

1 sin 2

π

97 (ĐH SP Vinh A, B 2001- 2002)

97

0

1 sin ln

1 cos

x x

x

π

+

+

=

+

b

3

3

sin cos

x x

x

π

π

= ∫

98 (ĐH Ngoại Ngữ 2001- 2002)

1( 2)2

98

0

1

T = ∫ − − x x dx

99 (ĐH BK Hà Nội A2001- 2002)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng

có phơng trình:

y = − 4 − x2 và x2 + 3 y = 0

100 (ĐH GTVT 2001 - 2002)

2

0

5cos 4sin cos sin

π

=

+

101 (ĐH Xây Dựng 2001 - 2002)

1

x

x x

=

102 (ĐH Kiến Trúc Hà Nội 01- 02)

3

2

3 102

0

sin

π

 

 ữ

 

103 (ĐH Mỏ- Địa Chất 2001-2002)

103

4

sin cos

6x 1

π

π

+

=

+

104 (ĐH Thuỷ Lợi 2001 - 2002)

4

104 0

ln(1 tan )

π

"Ti dĩ tự mục Khiêm nhi dũ quang

Tiến đức tu nghiệp"

105 (ĐH Nông Nghiệp I A01 - 02)

4

cos sin

x

x

π

π

= ∫

106 (ĐH Nông Nghiệp I B01 - 02)

a

1

2

1 1

dx T

x

=

+

b 2

106 0

cos sin cos

x

π

=

+

107 (ĐH Luật, Dợc Hà Nội 01-02)

10 2 107

1

lg

T = ∫ x xdx

108 (ĐH Thái Nguyên T 01- 02)

1 5

1

1 1

x

x x

+

+

=

109 (HV CN BC VT 2001- 2002)

Tính diện tích hình phẳng hữu hạn giới hạn bởi các đờng:

y xe y = x, = 0, x = − 1, x = 2

110 (ĐH KTQD 2001- 2002)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đờng Parabol y = 4 x x − 2 và các đờng tiếp tuyến với Parabol này, biết rằng các tiếp tuyến đó đi qua điểm 5

;6 2

M  

111 (ĐH Ngoại Thơng A01- 02)

4

0

sin 4 sin cos

x

π

=

+

112 (ĐH TCKT Hà Nội 01- 02)

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đờng y = + 2 sin x

2

1 cos

y = + x với x ∈ [ 0 ; π ]

Trang 6

Khai quyển hữu ích (Minh Đạo gia huấn)

113 (ĐH Thơng Mại 01- 02) Cho:

2

01

nx

e

e

=

+

∫ với n = 0, 1, 2,

a Tính Tn

b Tính Tn + Tn+1

114 (ĐH Công Đoàn 2001- 2002)

a Tìm họ nguyên hàm của hàm số:

( ) cot 22

4

f x =  x + π 

b Cho a > 0, tính diện tích hình phẳng giới hạn

bởi các đờng có phơng trình:

4

1

x ax a

y

a

=

2 4

1

a ax y

a

= +

Tìm giá trị của a để diện tích trên đạt giá trị lớn

nhất

115 (ĐH An Ninh A2001- 2002)

115 3

1

xdx T

x

=

+

116 (HV KTQS 2001- 2002)

2

2 0

b

a x

a x

=

+

(a, b là các tham số dơng cho trớc)

117 (ĐH Y Hà Nội 2001- 2002)

a

3 2 117

2

1

T = ∫ xdx

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

đ-ờng:

2

2,

8

x

y x y = = và 27

y x

118 (ĐH Y Thái Bình 2002- 2002)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

2

5x , 0, 0

y = − y = x = và y = − 3 x

Hiếu học cận hồ trí Lực hành cận hồ nhân

Tri sỉ cận hồ dũng

119.(ĐHDL Phơng Đông A01- 02)

1 2

0

4 1

x

=

120 (ĐH Hồng Đức A2001- 2002)

120

0

cos sin

π

121 (ĐH SPKT TP HCM A01- 02)

Cho tích phân: 2

0

cosn

n

π

= ∫ Với n là số nguyên dơng

a Tính T3 và T4

b Thiết lập hệ thức giữa TnTn−2 với

n > 2 Từ đó, tính T11 và T12

122 (ĐH S Phạm và ĐH Luật TP HCM

A2001- 2002)

1

122 0

1

T = ∫ xx dx

123 (ĐH Ngoại Thơng TP.HCM A, B

2001- 2002)

123 cot 9

1 sin

x

x

= +

124 (ĐH QG TP HCM A01- 02)

0

sin sin 3 cos

xdx I

π

=

+

6 2

0

cos sin 3 cos

xdx J

π

=

+

a Tính I − 3 JI J +

b Từ các kết quả trên hãy tính các giá trị của I, J và:

T =

5 3

3 2

cos 2 cos 3 sin

xdx

π

Tử bất học, nhi sở nghi

125 (ĐH Y Dợc TP HCM 01- 02)

Gọi (D) là miền đợc giới hạn bởi các

đờng:

2

y = − + x y = y x x = >

Và (D) nằm ngoài parabol y x = 2 Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo nên khi (D) quay xung quanh trục Ox

126 (ĐH An Giang A, B 01- 02)

Tính thể tích của vật thể sinh ra bởi phép quay quanh trục Ox của hình giới hạn bởi các đờng:

y e y e = x; = − +x 2; x = 0; x = 2.

127 (ĐH Đà Lạt A, B01- 02)

a Xác định các số A, B, C sao cho:

Trang 7

2

( 1)( 2)

dx

dx

b Tính diện tích S(t) của hình phẳng giới hạn bởi

( 1)( 2)

y

=

[0;t]

(t > 0) và trục hoành

c Tính lim ( )

t S t

128 (ĐHDL Bình Dơng A01- 02)

128

0

cos

π

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

đ-ờng:

y x = 2 + 2 ; x y x = + 2

129 (ĐH Cần Thơ A01- 02)

Cho hàm số f x ( ) = ax b + với

a + b > Chứng minh rằng:

ấu

bất học, lão hà vi?

130 (CĐ SPKT Vinh 01- 02)

3 8

8

4 sin 2

dx T

x

π

π

= ∫

131.(CĐSP Bà Rịa-Vũng Tàu01-02)

1

1 3

2

dx T

x x

=

132 (CĐ Nông Lâm 01- 02)

132 3

1

ln

e x

x

= ∫

133 (CĐ SP Hà Nội 2001- 2002)

1

dx T

=

134 (ĐH Quốc Gia Hà Nội (khối A) HV Ngân

Hàng 2000- 2001)

134

sin

1 sin 2

xdx T

x

= +

135 (ĐH Quốc Gia Hà Nội (khốiD) HV

Ngân Hàng D2000- 2001)

135

cos cos

4

dx T

=

136 (ĐH QG TP HCM A00- 01)

Cho D là miền kín giới hạn bởi các đ-ờng y = x y , = − 2 x y , = 0.

a Tính diện tích của miền D

b Tính thể tích vật thể tròn xoay đợc tạo thành khi ta quay (D) quanh trục Oy

137 (ĐH BK Hà Nội A00- 01)

a Tìm họ nguyên hàm của hàm số:

( )

2 sin cos

g x

=

b Tính:

ln 2 2 137

x x

e

e

=

+

∫ Nhân bất học, bất tri lí (Tam tự kinh)

138 (ĐH SP Hà Nội A00- 01)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y = x2− 1 và

5

y = + x trong mặt phẳng toạ độ Oxy

139 (ĐH SP Hà Nội B, D00- 01)

0

a

T = ∫ x ax dx

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y = x2− 4 x + 3 và y = 3 trong mặt phẳng toạ độ Oxy

140 (ĐH SP TP HCM A, B00- 01)

a

1

0

4 11

x

+

=

b 140 4

0

cos

π

= ∫

141 (ĐH SP TP HCM D, E00- 01)

Cho n là một số nguyên dơng

a Tính: 141 1( )

0

T = ∫ + x dx

b Tính tổng số:

Trang 8

0 1 1 1 2 1

n

S

n

(ĐH Huế CPB A, B00- 01)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

x = 1, x = e, y = 0 và

1 ln x

y

x

+

143 (ĐH Huế phân ban A, B00- 01)

0

sin sin cos

x

π

=

+

144 (ĐH KTQD A00- 01) Parabol y2 = 2 x chia

hình phẳng giới hạn bởi đờng tròn x2 + y2 = 8

thành hai phần Tính diện tích mỗi phần

145 (ĐH Nông nghiệp I A00- 01)

2

dx T

x x

=

+

146 (ĐH Thuỷ Lợi CPB 00- 01)

2

0

3sin 4cos 3sin 4cos

π

+

=

+

147 (ĐH Thuỷ Lợi phân ban 00-01)

a

4

147

0

2

T = ∫ xx + xdx

b Cho Parabol y ax = 2 + bx c + với a ≠ 0 Gọi

(d) là tiếp tuyến với parabol tại điểm có hoành độ

x ≠ Chứng minh rằng diện tích hình phẳng

giới hạn bởi parabol, đờng thẳng (d) và trục Oy có

diện tích là:

1 03

3

S = ax

148 (ĐH Thuỷ Lợi Cơ sở II 00- 01)

1

dx T

=

149 (ĐH Y Hà Nội 00- 01)

a Tính tích phân sau bằng cách thêm hoặc bớt vào

tử số:

2

x

=

b Tính tích phân sau theo định nghĩa (chia đều

đoạn lấy tích phân)

3 2 2

B = ∫ x dx

c

3 4

4

tan

π π

= ∫

150 (ĐH Cần Thơ D00- 01)

4

0

sin 4 sin cos

x

π

=

+

You are never too told to learn

151 (ĐH Y Dợc TP HCM 00- 01)

Cho tích phân:

1( )

2 0

1 n ,

n

T = ∫ − x dx n ∈Ν

a.Tìm hệ thức giữa TnTn−1( n 1 ≥ )

b Tính Tn theo n

152 (ĐH An Giang A00- 01) Trong mặt

phẳng xOy, hãy tính diện tích S của miền giới hạn bởi các đờng:

, ln , 0, 1,

x

y e y = = x x = x = y a =

với a < 0

153 (ĐH Ngoại Thơng A00- 01)

a (Cha phân ban) Tính tích phân:

4

3 0

cos 2 sin cos 2

x

dx

π

b (Chuyên ban B) Tính tích phân:

4 0

cos2 sin cos 2

x

dx

π

154 (ĐH Ngoại Thơng D00- 01)

a (Cha phân ban) Tính tích phân:

2 0

dx

b (Chuyên ban B) Tính tích phân:

1 2 2 0

3 10

dx

155 (ĐH Thái Nguyên A, B00- 01)

1

dx

156 (ĐH Thái Nguyên D00- 01)

1( 2 )

2 1

sin

e x e x dx

+

157 (ĐH Thái Nguyên G00- 01)

Chứng minh rằng:

Trang 9

2

0

sin(sin x nx dx ) 0

π

Với mọi n nguyên

158 (ĐH Cần Thơ A00- 01)

0

n

I = ∫ xx dx

2 0

n

J = ∫ xx dx, n = 0, 1, 2,

a Tính Jn và chứng minh bất đẳng thức

1

2( 1)

n

I

n

+ với mọi n= 0, 1,

b Tính In+1 theo In và tìm lim n 1

I

I+

→∞

159 (ĐH Cần Thơ B00- 01)

a

2

3

6

cos xdx

π

π∫ ; b

3

0

2x − 4 dx

160 (ĐH Đà Lạt A00- 01)

Cho

1

0

( ) x ,

I t = ∫ et dx t R

a Tính I t ( ).

b Tìm giá trị nhỏ nhất của I t ( ) với t R

161 (ĐH Đà Lạt D, AV 00- 01)

0

sin

x

e xdx

π

162 (ĐH Tây Nguyên A, B00- 01)

a Chứng minh rằng:

2( )2 2

ln x dx < ln xdx

b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng

y x y = = x và y = 4

163 (ĐH Tây Nguyên D00- 01)

Tính tích phân:

2

0

max[ ( ), ( )]

I = ∫ f x g x dx

trong đó f x ( ) = x2và g x ( ) 3 = x − 2

If you think you can… You can…

164 (ĐH ANND D, G00-01) Cho

( ) sin 2

f x = A x B + Tìm A, B để:

2

0

'(0) 4, ( ) 3

f = ∫π f x dx =

165 (ĐH Luật, Xây Dựng Hà Nội 00-

01)

a Tính:

1 3 0

3 1

dx x

+

b Chứng minh rằng với hai số tự nhiên

m, n khác nhau:

cos mx cos nxdx sin mx sin nxdx

=

166 (HV QHQT A00- 01)

a (Cha phân ban) Tính: cos3

sin

x dx x

b (Phân ban) Tính: sin 3

sin

x dx x

167 (HV Hành Chính QG A00- 01)

a (CPB) Tính: 2 2 2

0

a

x ax dx

hằng số dơng)

b (Chuyên ban) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

y = x2− 4 x + 3 ; y = 3

trong mặt phẳng toạ độ Oxy

168 (ĐH TCKT Hà Nội 00- 01)

a (CPB) Tính:

1

x

dx

x + x +

b (CB) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

y e y e = x; = −x; x = 1

169 (ĐH SP Hà Nội 2 A, B00- 01)

a (CPB)

2

0

cos x sin x cos sin x x dx

π

b (CB)

2

3

dx

x + x

170 (ĐH SP Vinh A, B, E00- 01)

Chứng minh rằng:

3

4

x dx x

π π

171 (ĐH SP Vinh D, G, M00- 01)

2 0

3

2 1

x

dx

x + x +

172 (HV KTQS 00- 01)

Trang 10

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

173 (ĐH GTVT 00- 01)

2

2 2

cos

4 sin

dx x

π

π

+

174 (ĐH Mỏ Địa chất 00- 01)

a (CPB) Tính:

3

6

tan x cot x 2 dx

π

b (PB) Tính:

3

6 sin sin

6

dx

π

175 (ĐH Y Thái Bình 00- 01)

a

dx

x − − x

b 4

2

0 2 cos

dx x

π

176 (ĐH Hàng Hải 00- 01)

Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đờng

2

y = − x và y = 4 Tính thể tích của vật thể

tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng (D) khi nó quay

quanh:

a Trục Ox

b Trục Oy

177 (HV CNBCVT 00- 01)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

π

178 (ĐH Công Đoàn 00- 01)

a (CPB) - Tính:

1 2

dx

e +

- Tính: ∫ ( x2 + 2 sin 2 ) xdx

b (CB) - Tính:

2 2 1

ln( x 1)

dx x

+

- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng

có phơng trình:

x = y x y ; + − = 2 0; y = 0

179 (ĐH Kiến Trúc Hà Nội 00- 01)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đờng cong (C), trục hoành Ox và các đ-ờng thẳng x = − 1, x = 1

180 (ĐH Thuỷ Sản 00- 01)

a (CPB) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng:

y x = − x + y x = + x + y =

b (CB) Cho hình phẳng (G) giới hạn bởi các đờng y = − 4 x y2; = + 2 x2

Quay hình phẳng (G) quanh trục Ox ta

đợc một vật thể Tính thể tích vật thể này

181 (CĐ A, B00- 01)

a (CPB) - Tìm nguyên hàm của hàm số:

( ) sin sin sin

x x

f x = x

- Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y = − 1 x y2; = 0

b (CB) Tìm các hệ số A, B để hàm số

( ) cos

f x = A π x B + thoả mãn

(1) 4

f = và

1

0

( ) 1

f x dx =

182 (ĐH CSND A CPB 00- 01)

0

1 + x dxn ( n ∈Ν )

Từ đó chứng minh rằng:

1

n n

183 (ĐH CSND A CB 00- 01)

Tính: 1 ( )

0

xx dx n ∈Ν

Từ đó chứng minh rằng:

n n

CC + CC + + − C =

184 (CĐ SP TP HCM 00- 01)

Cho hàm số 2 3

x y

+

= + + có tập

xác định là D

a Tìm a, b ∈R sao cho:

b Tính:

ln 2 2 2 0

3

dx

+

c Cho n là số tự nhiên khác 0 đặt

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số  1 2 - on thi dai hoc-tich phan
th ị của hàm số 1 2 (Trang 7)
Hình phẳng giới hạn bởi đờng tròn   x 2 + y 2 = 8 - on thi dai hoc-tich phan
Hình ph ẳng giới hạn bởi đờng tròn x 2 + y 2 = 8 (Trang 8)
Hình phẳng giới hạn bởi các đờng: trục Ox, x= -2, - on thi dai hoc-tich phan
Hình ph ẳng giới hạn bởi các đờng: trục Ox, x= -2, (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w