1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi cấp tốc môn hóa học phần 2

199 109 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 199
Dung lượng 17,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hết hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi dư thu được 25,0g kết tủa và khối lượng dung dịch nư

Trang 1

_—_ 2016_ `"

co, (x chay) = 22.4 0,9 —> ñCO, (Y cháy) 0,9 0,3 0,6

nH,oX cháy) = at =0,8 — nụ o(CY cháy) = 0,8 - 0,2 = 0,6

nm ~ VIA anban hade vielaankan — Inai A ID

Giao hang — Nhon hang ton noi khong phí 24/7

za Photo - In: 1800/t0 a4 +a Đánh máy: 3.500đ/trane

za Héa don ban lé - Phiếu thu: 3.000đ/quyên

va 0ar vitlit: 5/Hập — Thiệp cưới - Biáy khen — Biấy mừi

>a Số khám: 1uyền — In túi nilan: TI/kp — Vé xe

= SDT: 0972.246.583 - 0984.985.060

PHOTO IN CS 1: Công trường ĐH Công nghiệp- Quảng Tâm

QUANG TUAN CS¿2: Cổng sau Trường ĐH Hồng Đức - Quảng Thành Chuyên cung cắp TÀI LIỆU ÔN THỊ THPT QUỐC GIA - TÀI LIỆU ÔN THỊ LỚP 10

_ VA TAT CA CAC TAI LIEU HQC TAP Ship TOÀN TĨNH THANH HOÁ

DANH MAY áp dụng PHẢN MÈM CÔNG NGHỆ nhanh CUNG CAP VAN PHONG PHAM

CHỈNH SỬA MỌI LOI SAI CUA VAN BAN - IN AUTOCAD - CIVIL 3D

_3 "co, 0,03

178

Trang 2

2 Bài tập về phản ứng cộng

a) Cong Hp (Ni/t°)

hidrocacbon no hidrocacbon khéng no Ni 3 ;

Hỗn hợp X H ———> Hồn hợp Y 4 hiđrocacbon không no (dư)

t

2 Hạ (dư)

CnHan +2-2a+ aH2 > CnHan +2

Nhận xét:

e _ Tuỳ vào hiệu suất phản ứng mà hỗn hợp Y gồm hiđrocacbon no và có

thê có hiđrocacbon không no dư hoặc Ha dư hoặc cả hai còn dư

e _ Trong phản ứng cộng Hạ, số mol khí sau khi phản ứng giảm

e Khi dét chay hoan toan X hay Y déu cho cing két quả

No, (dot X) = No, (dot Y)

Nco, (X chay) = Nco, J

"HO (X chay) = nH,o( cháy)

Do đó, nếu đề bài yêu cầu đốt cháy hỗn hợp Y, thì có thể xét bài toán đốt

cháy hôn hợp X (đơn giản hơn nhiêu)

e _ Với hỗn hợp hiđrocacbon ta đặt công thức trung bình:

hiđrocacbon khôngno Bình đựng brom dư

Trang 3

Nhận xét:

Vì nx > Ny — Nx — Ny = Mhidrocacbon không no

M binh Brom tang ~ Mhidrocacbon khéng no — Mx — My

Vi du 5 Hon hop X gồm C;H; và H; có cùng sô mol Lay một lượng hỗn hợp

X cho qua chất xúc tác, nung nóng được hỗn hợp Y gôm C;H¿, C;H¿, C;H;

và Hạ dư Dẫn Y qua bình nước brom dư thấy bình tăng 10,8g và thoát ra

Vo, = (1,25 + 0,25) 22,4 = 33,6 lit > Dap an D

Ví dụ 6 Một hỗn hợp khí X đo ở 82°C, | atm gom anken A va H2 co ti lé số mol I: 1 Cho X di qua Ni/t® thu được hỗn hợp Y (hiệu suất h3) Biết tỉ

khối của Y so với hiđro bằng 23,2 Công thức phân tử nào của A sau đây là

Trang 4

> n=4 (C4Hg), n= 5 (CsHio), n= 6 (CeHi2) > Dap an B

3 Bai tap vé phan tng thé halogen (Cly

e Nếu phản ứng xảy ra theo tỉ lệ I : | (a = 1) > trong phan tir ankan có bao

nhiêu vị trí cacbon khác nhau còn hiđro sẽ cho ta bấy nhiêu dẫn xuất monohalogen Khi đó sản phẩm chính ưu tiên thể vào nguyên tử cacbon bậc cao

e Nếu cho khí Y đi qua dung dịch NaOH dư mà vẫn có một khí duy nhất bay ra —> trong Y có mặt ankan dư

e Néu dung dich trong NaOH sau phản ứng có tính oxi hoa > trong khí Y

c6 Clo du vi: Cl + 2NaOQH —> NaCl + NaClO + HạO

và NaCIO là chất oxi hoá mạnh

e Sản phẩm thé (dan xuat) thường ở dạng lỏng ở đktc Trong trường hợp phản ứng tạo ra 2 san pham thé monohalogen va dihalogen thi nên viết 2 phương trình độc lập xuất phát từ ankan và Cl;, lấy số mol mỗi sản phẩm làm

an so va lập hai phương trình toán học

Vi dụ 7 Trộn 6,0g C;H và 14,2g Cl; có chiếu sáng thu được 2 sản phẩm thế

mono và điclo Cho hỗn hợp khí sau phản ửng đi qua dung dịch NaOH dư thì còn lại 2,24 lít khí duy nhất thoát ra (dktc) Dung dịch trong NaOH có khả nang oxi hoa 200 ml dụng dich FeSO, 0,5M Phan trăm số mol mỗi sản phẩm thế là

Trang 5

FeSO¿ + 2NaOH -> Fe(OH); } + Na;SO¿

Fe(OH); + NaClO + HO — Fe(OH); + NaCl

> nq, du = nnacio = 0,05 = 0,2 —-a- 2b > at 2b=0,15 (2) (1,2) > a=b=0,05 — Dap an A

Ví dụ 8 Khi clo hoá hoàn toàn một ankan A thu duge dẫn xuất B chứa clo Biết

phân tử khối của B lớn hơn của A là 276 Công thức phân tử của A là

4, Bai tap vé phan ứng thế nguyên tử hiẩro linh động bằng kim loại 4g

e Với các hiđrocacbon có nối ba đầu mạch thì nguyên tử H gắn với C nỗi

ba trở nên linh động dé tham gia phản ứng thế:

R~C=CH + AgNO; + NH¿ — R ~C = CAgỷ + NHsNO3

© Dạng tổng quát:

C,Hy + wAgNOs + &NH3 > CxHy-aAgad + &NHsNO3

— Với hiđrocacbon bất kì —> œ > 1 (a — sé nguyén tir H linh động)

— Với ankin —> xét 2 trường hợp

œ= l—>ank-l—in (R- C=CH)

œ= 2 — HC =CH (C2H2)

182

Trang 6

e_ Kết tủa dễ hoà tan trong axit mạnh

R-C=CAg+HCl >R-C#=CH+AgCl

Vi du 9 Cho 17,92 lít hỗn hợp khí X gồm ì hiđrocacbon là ankan, anken và ankin lấy theo tỉ lệ thể tích tương img 1: 1:2 lội qua bình chứa dung dich AgNO;/NH3 lấy dư thu được 96g kết tủa và hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí Y thu được 13,44 lít CO¿ Thể tích các khí đo ở đktc Ba hiđrocacbon là

A CHa, C;Ha và €C;H; B CHa, CoH, va C;H;

C C2He, CH, va C;H; D CHa, C3He va C;H›

_ y>2 n=x+y (ankan) (anken)

e© Trong điều kiện crackinh thường xảy ra các phản ứng tách loại hiđro (dehidro):

183

Trang 7

e_ Theo bảo toàn khối lượng —> mx= my = mc+ my

e _ Số mol khí sau phan img tang > nx < ny > Pi <p2

nco, (X cháy) = nco, (Y cháy)

nHo®% cháy) al nHo( cháy)

Do đó, nếu đề bài yêu cầu đốt cháy hỗn hợp Y ta có thể xét đốt cháy hỗn

hợp X (đơn giản hơn nhiều)

Ví dụ 10 Crackinh 11,6g C4Hio thu được hỗn hợp X gồm C¿Hạ, C;H¿, C;H¿,

CạH;, CH¡¿, H; và C„H¡o dư (H = 80%) Đột cháy hoàn toàn X cân V lít

không khí ở đktc Giá trị của V là

A.29,12 B 116,48 C 145,60 D.58,24

Phân tích:

X cháy — quy về CaH¡o cháy ˆ

CạHjo + 6,5O; —> 4CO; + 5H;O

i562 0,2 > 1,3

58

—> Vix = 1,3 22,4 5 = 145,60 > Dap an C

Ví dụ 11 Crackinh 560 lít CạH:o (đktc) xảy ra các phản ứng

CaHịo —> CHy + C3He (1)

Trang 8

Phân tích:

Gọi V lít là thể tích CạH¡o đã phản ứng:

> Vx =2V + (560 - V)= 1010 > V=450

> Ve, Hio chưa phan ting = 560 — 450 = 110 lit > Dap an A

Ví dụ 12 Crackinh hồn tồn một ankan X thu được hỗn hợp Y cĩ thể tích tăng

Đốt cháy hồn tồn một thể tích metan cần bao nhiêu thể tích khơng khí (đo

cùng điều kiện)?

A | B 2 C.5 D 10

Tron 5 cm? hidrocacbon ở thê khí với 30 cm” oxi lẫy dư xảo một bình kín Đốt cháy hồn tồn và làm lạnh sản phẩm thu peg 20 cm * khi Cho tồn bộ khí đi qua dung dịch KOH dư chỉ cịn lại 5 cm” khí Các thể tích đo ở cùng điều kiện Cơng thức phân tử của hiđrocacbon là

A C3H¢ B CaHìo C C›H; D CHa

Cĩ một hỗn hợp khí X gồm hidrocacbon Ậ và COa Cho 0,5 lit X vào 2,5 lít Os; dư vào trong một khí nhiên kế Bật tia lửa điện thu được 3,4 lít khí và hơi, sau đĩ làm lạnh chỉ cịn I,8 lít rồi cho qua KOH du chi con 0,5 lit Các

thể tích khí đo cùng điều kiện Cơng thức phân tử của A là

Đốt cháy hồn tồn một xicloankan A thu được hỗn hợp khí và hơi Dẫn tồn

bộ hỗn hợp đĩ qua bình đựng dung dịch Ba(OH); dư thấy tạo ra 9,85g kết

tủa Khơi lượng dung dịch sau phản ứng thay đơi như thê nào?

A.Giảm6,/75g B.Tăng6,75g C.Giảm23,l0g D Tăng 3,l0g

Đốt cháy hồn tồn hiđrocacbon X bằng một lượng oxi vừa đủ Sản phẩm khí và hơi được dẫn qua bình đựng H;S5O¿ đặc thì thê tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng?

A ankan B anken C ankin D Xicloankan

185

Trang 9

7 Hiđrocacbon no A chỉ cho một sản phẩm thế monoclo duy nhất Khi đốt cháy hoàn toàn Á thu được sô mol CO› và H;O băng nhau và băng 5 lần số mol A ban đâu Công thức câu tạo nảo sau đây phù hợp với A?

8 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp khí gồm C;H;, C;Ha và C;Hs thu được

3,52g CO; và I,44g HO Giá trị của m là

A CaHa và C3He B C3He¢ va C4Hg

C CaHe va CsHio D C3He va CaHio

11 Crackinh C4Hjo thu duge hỗn hợp chỉ gồm 5 hiđrocacbon có khối lượng mol trung bình băng 36,25 g/mol Hiệu suât phản ứng crackinh là

12 Crackinh 8,82 CzH¿ thu được hỗn hợp khí x gom CH¡, CaHa¿, C;Hạ, C;H; và

Hạ Tính khôi lượng mol trung bình của X biệt có 90% CzHs bị nhiệt phân

13 Cho hỗn hợp 2 anken lội qua bình nước brom dư thấy khối lượng bình nước brom tăng 8 gam Tông sô mol 2 anken là

14 Hỗn hợp X gồm một ankan va | anken có tỉ lệ số mol là 1: I Số nguyên tử cacbon của ankan gâp 2 lân sô nguyên tử của anken Lay a gam X thi lam 186

Trang 10

mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0, mol Bro Đốt cháy hoàn toàn a gam X

thu được 0,6 mol CO Công thức phân tử của chúng là

A C2H, va CaH:o B C;Hạ và CeHi4

Cc CaHạ và CsHig D C;zH\o và C¡;oH;;

15 Cho hỗn hợp X gồm 0.02 mol CH2 va 0,03 mol Hạ vào một bình kín có mặt xúc tác Ni rồi đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom dư thấy có 448 ml khí Z (đktc) bay ra Biết tỉ khối của Z so với Hạ là 4,5 Khối lượng bình brom sau phản ứng-tăng m gam Giá trị m là

16 Trộn 0,8 mol hỗn hợp khí X gồm CạHa và C:H theo tỉ lệ số mol 5:3 với 2g

Hạ vào một bình có dung tích V lít ở đktc Cho vào bình một ít bột Ni, nung nóng một thời gian sau đó đưa bình về 0%C thì thấy ap suat trong binh 1a 7/9 atm và thu được hỗn hợp khí Z Biết phần trăm mỗi anken tác dụng với hiđro là như nhau Tính phần trăm mỗi anken đã phản ứng?

17 Nạp hỗn hợp khí X gồm hidrocacbon A và O¿ dư theo tỉ lệ thê tích I : 4 vào khí nhiên kế Sau khi cho nỗ và ngưng tụ hơi nước rồi đưa về nhiệt độ ban đầu và thu được hỗn hợp khí Y có áp suất giảm chỉ còn một nửa so với hỗn hợp X Công thức phân tử của A là

18 Dit chay hét 11,2 lit khi X g gồm 2 hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần 40,32 lít O; và tạo ra 26,88 lít CO› Thêm vào 22,4 lít hỗn hợp X một

hiđrocacbon Y và đốt cháy hoàn toàn thu được 60,48 lít khí CO› và 50,4g HạO Các thể tích đo ở đktc Công thức phân tử của Y là

19 Nhiệt phân V lít CHạ (đktc) ở 1500°C sau đó làm lạnh nhanh thu được hỗn hợp khí X Đốt cháy hoàn toàn X cần 6,72 lit O; (đktc) Biết tỉ khối của X so

với H; bằng 4,8 Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân?

D5 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C2H va C2H2 thu duge CO; và HạO có tỉ

lệ số mol 1 : 1 Phần trăm thê tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là

187

Trang 11

A 30% và 70 % B 50% và 50 %

C 70% va 30 % D 25% và 75 %

23 Đốt cháy hoàn toản 8,96 lít hỗn hợp 2 anken ké tiếp thu được m gam HạO

và (m + 39) gam CO Hai anken là

C C4He va C3H¢ D CsHio va Ce6Hi2

24 Đốt cháy hết hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi dư thu

được 25,0g kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 7,7g Công thức

phân tử của 2 hiđrocacbon trong X là

& C;Hạ và CaH:o D CoH, va C;H;

25 Hỗn hợp X gồm I ankan và l anken có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và có cùng số mol Biết m gam hỗn hợp X làm mắt màu vừa đủ 80g dung dịch 20% Br; trong CCl¿ Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu duge 13,44 lit CO (dktc) Công thức phân tử của ankan và anken trong X là

A C2H¢6 va CoH, B €C;H§ạ và €Œ:H¿

Cc CaH\o và CaạHs D CsHi2 va CsHio

26 Dét chay hoan toan hén hợp X gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng dang

Hắp thụ hoàn toàn sản phẩm vào 100 ml dung dịch Ba(OH); 0,5 M thu được

kết tủa và khối lượng dung dịch tăng ¡.02g Cho Ba(OH)s dư vào dung dịch

lại thu được một kết tủa nữa và tổng 2 lẫn kết tủa là 15,76g Dãy đồng đăng

của X là

A ankan B anken _€ xicloanken D ankin

27 Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 anken thu được 4,4g CO; Nếu dẫn toàn bộ sản _

phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng bình

sẽ tăng thêm là i

A 4,8g B 5,22 C 6,22 D.8,4g

28 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi hấp thụ vừa đủ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng 0,15 mol Ca(OH); tan trong nước Kết thúc thí

nghiệm lọc tách được l0g kết tủa và thấy khối lượng dung dịch thu được sau

phản ứng tăng thêm 6g so với khối lượng dung dịch trước phản ứng Công thức phân tử của X là

29 Hỗn hợp X gồm một anken A, một ankan B và Hạ Lấy 392 ml hỗn hợp X

cho đi qua ống chứa Ni đun nóng Khí đi ra khỏi ông chiếm thể tích 280 ml

và chỉ gồm 2 ankan Tỉ khối của hỗn hợp này so với không khí bằng I,228

Các thể tích khí đo cùng điều kiện Công thức phân tử của của A và B là

Cc, C3He va CHa D C4H¿ và C;H¿ạ

188

Trang 12

30 Đốt cháy hỗn hợp gồm một ankan và một anken thu được a mol HạO và b

mol CO> Ti sé T = eó giá trị là

34 Dét cháy 100 lít khí thiên nhiên chứa 96% CHạ, 2% N; và 2% CO; về số

mol Tinh thê tích CO; thải vào không khí?

A 94 lít B 98 lit C 96 lit D 100 lit

35 Khi đốt 1,12 lít khí thiên nhiên chứa CHạ, Nạ, CO; cần 2,128 lít O; Các thể

tích khí đo ở cùng điều kiện Phần trăm thẻ tích CH¡ trong khí thiên nhiên là

36 Hỗn hợp A gồm C;Ha, C;H;, C:H; có tỉ khối so với hiđro bằng 21 Đốt cháy

hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp A (đktc) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình

đựng nước vôi dư Độ tăng khối lượng của bình là

37 Dot chay hoan toan mét thé tich khi thiên nhiên gồm metan, etan, propan

bằng oxi không khí thu được 7,84 lít CO; (đktc) và 9,9g HO Thể tích không khí (đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên

nhiên trên là

A 84 lít B 78.4 lít C 56 lit D 70 lit

38 Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 3 thẻ tích hỗn hợp Y

(các thể tích khí đo cùng điều kiện), biết tỉ khối của Y so với Hạ bằng 12

Công thức phân tử của X là

39 Cho 33,6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm một ankan và một anken đi qua dung dịch Br; dư tới khi phản ứng hoàn toàn thấy có 8g brom tham gia phản ứng Khối lượng của 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí đó là 13g Công thức phân tử của

2 hiđrocacbon là

A C;H,; và C;H;¿ B C;Hạ và €C;H¿

189

Trang 13

40 Oxi hoá hoàn toàn một hiđrocacbon A trong dung dịch đựng bột CuO dự đun nóng, cho sản phẩm khí và hơi lân lượt qua binh (1) đựng HzSO đặc và bình (2) đựng dung dịch Ba(OH); thì thấy khối lượng ong dung CuO giảm 1,92g va trong binh (2) có 3,94g kết tủa Lọc bỏ kết tủa này và thêm Ca(OH); dư vào dung dịch bình (2) thì có thêm 2,97g kết tủa nữa Dãy đồng đẳng của A là

41 Trong một bình kín dung tích 2, ,24 lít ở (đktc) chứa ít bột Ni xúc tác và hỗn hop khi C3H6, CaHa, He Ti lé số mol C2H,4 và C;H¿ là I : I Đốt nóng bình

trong một thời gian, sau đó làm lạnh bình về 0°C thì áp suất trong bình là p atm Tỉ khối so với Hs của hỗn hợp khí trong bình trước và sau phản ứng lần lượt là 7,6 và 8,445

43 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi dẫn sản phẩm vào bình đựng nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng thêm 2 „624 g Lọc thu được 2g kết tủa và dung dịch Y, đun sôi dung dịch Y cho đến phản ứng hoàn toàn thu được lg kết tủa nữa Cũng lượng: chất X trên phản ứng với clo chiếu sáng thu được hỗn hợp Z gồm 4 dẫn xuất monoclo Tên gọi X là

A 3—metyl pentan B 2,2—dimetyl propan

C 2,3—-dimetyl butan D 2-metyl butan

44 Khi clo hoá hoàn toàn một ankan A thu được dẫn xuất B chứa clo Biết khối

lượng mol của B lớn hơn của A là 207 Công thức phân tử của A là

190

Trang 14

47 Dé hidro hoá hoàn toàn một hỗn hợp gồm etan va propan thu được một hỗn hợp sản phâm gôm 2 anken Khôi lượng mol trung bình của hôn hợp sản phẩm nhỏ hơn hỗn hợp ban đâu là 6,55% Phân trăm thê tích môi khí trong

hon hợp ban đâu lân lượt là

C 96,21% và 3,79% D 3,79% và 96,21%

48 Đốt cháy 0,02 mol một ankan A trong khí clo, phản ứng vừa đủ Sau đó cho sản phẩm cháy sục qua dung dich AgNO; du thay tao ra 22,96g ket tua trắng Công thức phân tử của A là chat nao sau đây

49 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A gồm một ankan và một ankin thu được hỗn hợp khí và hơi Dẫn hỗn hợp đó qua bình đựng dung dịch Ba(OH); dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,2g và tạo ra 19,7g kết tủa Kết luận nào sau đây đúng?

A Ankan và ankin-có cùng số nguyên tử cacbon

B Ankan và ankin có cùng số nguyên tử hiđro

C Ankan và ankin có khối lượng ban đầu bằng nhau

D Ankan và ankin có số mol ban đầu bằng nhau

50 Hiđro hoá hoàn toàn một mẫu anken hết 448 mi Ha Cũng lượng anken đó đem tác dụng với brom thì tạo thành 4,04 g dan xuat đibrom Các thê tích đo

ở (đktc), hiệu suât phản ứng đạt 100% Anken đã cho là

51 Hidrocacbon A có công thức phân tử C¿Hh; A tác dụng với dung dich

AgNOz/NH; và phản ứng cộng H; tôi đa theo tỉ lệ mol I : 2 Công thức câu tao cua A co thé la

Trang 15

AgNOzNH; thu được 5,84g_ kết tủa, hòa tan kết tủa vào dung dịch axit dư chỉ thu được 0,02 mol Z Nếu đốt cháy 0,06 mol A rồi cho sản phẩm qua bình chứa dung dịch Ca(OH); dư thấy khối lượng bình tăng 20,8g và thu được 35,0g kết tủa X, Y, Z lần lượt là

A C;H¡o, CeH¡o, CøHs B CsHi2 , CeHi2, CoHis

C CsHi2 , CeHi2, CoH D CeHi2 , CsHi2, CsH

53 Hỗn hop A gồm 3 hidrocacbon X, Y, Z Khi hidro hoa hoan toàn X, Y đều

thu duoc Z X duge tao ra khi nung cao su thién nhién trong binh kin không c6 oxi 6 250°C Y la dong phan cua X Cho hin hop A phan tng voi lugng

dư dung dịch AgNOz/NH; thu được kết tủa

A 24,64%; 49,28%; 26,08% B 24,64%; 26,08%; 49,28%

C 49,28%; 24 ;04%; 26,08% D 26,08%; 24,64%; 49,28%

54 Licopen là sắc tố màu đỏ trong quả cà chua chín có công thức phân tử

CaoHs Hiđro hoá hoàn toàn licopen cho hiđrocacbon C4oHg2 Xac định số

liên kết œ trong phân tử licopen?

56 Trong tinh dầu chanh có chất limonen C¡oH¡¿ Hiđro hoá hoàn toàn limonen

thu được mentan CoHo Xác định số vòng trong phân tử limonen?

A | vong B 2 vong C 3 vong D 0 vong

192

Trang 16

57 Cembrene C;oHs; được tách từ nhựa thông, khi tác dụng hoan toàn với hiđro dư thu được CaoHaa Điều này chứng tỏ:

A Phân tử cembrene có 5 liên két x

B Phân tử cembrene có 5 vòng

C Phân tử cembrene có l vòng và 4 liên kết x

D Phân tử cembrene có 2 vòng và 3 liên kết

58 Oximen C¡oH,s có trong tính dau la hang quế Khỉ hiđro hoá hoàn toàn oximen thu được chât có công thức phân tử C¡oH;› Trong phân tử oximen có

A 3 vòng B 3 liên kết 7

C I vòng và 2 liên kết D 2 vòng và I liên két 1

59 Cho 3,36 lít khí CHạ vào một bình dung tích 10 lít chứa sẵn 2 lit dung dịch

Ba(OH); 0,0625M và thêm oxi cho đến khi đạt được áp suất 1,4 atm 6 0°C

Bật tia lửa điện đốt cháy khí metan sau đó đưa bình về 0°C thì đo được áp

suất p atm Tính khôi lượng kết tủa và áp suât p giả sử thê tích dung dịch

vẫn 2 lít

A !9,7g và 0,28 atm B 39,4g và 0,28 atm

C 39,4g va 0,14 atm D 19,7g va 0,14 atm

60 Cho 4,96g hỗn hợp A gồm Ca và CaC› tác dụng hết với nước thu được 2,24

lít hỗn hợp khí B Đun hôn hợp B có mặt Ni xúc tác thu được hỗn hợp khí

X Trộn 1/2 hon hep X voi 1,68 lit O2 trong binh kín dung tích 4 lít không ˆ

có không khí) Bật tia lửa điện để đốt cháy rồi giữ nhiệt độ bình ở 109,2°C

Tinh 4p suat trong bình ở nhiệt độ nay?

A 0,784 atm B 0,384 atm C 0,874 atm D 2 atm

61 Người ta điều chế benzen từ metan qua sản phẩm trung gian là C;H; Biết hiệu suât phản ứng đâu đạt 60%, hiệu suât phản ứng sau đạt 70% Nêu lây 11/2 lít metan thì điệu chê được bao nhiêu gam benzen?

62 Một hỗn hợp X gồm ankadien A và O¿ lấy du (O2 chiếm 90% thể tích) nạp

đây vào một khí kê ở áp suât 2 atm Bật tia lửa điện đôt cháy hết A roi đưa

về nhiệt độ ban đầu cho hơi nước ngưng tu het thì áp suât giảm di 0,5 atm Công thức phân tử của A là

63 Cho 4,48 lít hỗn hợp 2 hidrocacbon thuộc ankan, anken hoặc ankin lội từ từ qua 1,4 lit dung dich Bro 0.5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thây nông độ

Br;¿ giảm đi một nửa và khôi lượng bình tăng thêm 6,7g Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là

C C;Hs và CaHs D C;H; và CaạHa

64 Hỗn hợp A gồm 3 ankin, số nguyên tử cacbon trong mỗi chất lớn hơn 2

Đôt cháy hoàn toàn 0,05 mol A thu được 0,3 moi HO Cho 0,05 mol A

vào dung dich AgNO; 0,12M trong NH; thấy dùng hết 250 ml dung dịch

193

Trang 17

AgNO; và thu được 4,55g kết tủa Biết ankin có phân tử khối nhỏ nhất

chiếm 40% số mol của A Công thức câu tạo 3 ankin là

A CH3— C = CH, CH3;CH2C= CH, CH3CH2CH2C = CH

B CH;— C = CH, CH3CH2C= CH, CHs3C = CCH;

C CH3;CH2C = CH, CH3CH2CH2C = CH, CH3CH2C = CCH;

D CH3;— C=CH, CH3;CH2C = CH, CH3CH oC = CCH;

65 Đun nóng 5,8g | hỗn hợp A gồm C;H; và H; trong bình kín với xúc tác thích

hợp thu được hỗn hợp khí B Dẫn khí B qua bình đựng dung dịch brom dư

thay khéi lugng binh tang 1,22 va con lai hỗn hợp khí X Khối lượng của hỗn hợp khí X là

Trang 18

Bài 21

PHƯƠNG PHÁP

GIẢI BÀI TẬP ANCOL - PHENOL - ETE

A BÀI GIẢNG TÓM TẮT

1 Xác định công thức tổng quát của ancol

8) CuHan+2~ 2a - x(OH); hay C¡Han +2 _ 2a Ó,

e a=0,x= 1 CnHa›¿¡ OH hay CaHạn + 2O —> ankanol

e a=1,x=1-—> C,Ha-)OH hay C,H2,0 —- ankenol

° eee

b) R(OH),

e R no, không no, thơm —> ancol no, không no, thơm (phenol)

¢ x=1 (monoancol), x = 2 (diol), x = 3 (triol),

c) C,HyO;

e Điều kiện x>l; z> l;y<2x+2

d) Với hỗn hợp ancol —> công thức trung bình

CnH2n+2_2z—x (OH)x

ñï— số nguyên tử cacbon trung bình

a — số liên kết m trung bình X~ số nhóm chức trung bình 2 Xác định số liên kết x trong ancol mạch hở

CnHạn ¿ 2— 2a O, _ “đáy , nCO; + (n + I _ a)H:O

a) 1co, "Ho ->a= 0 —> ancol no

> Nanco! = 1H,0 7 Nco,

b) nco, = ng o a= | ancol khdng no cé I ndi déi

c) "co, > "Ho ->a> 2 — ancol không no có ít nhất 2 liên kết 7

Nếu a=2— nano = "co, — 1H,O

_3 Xác định số nhóm chức của ancol

Na dư R(OH), — A9, 2Hạ

a) My, = >Mancol > X = | => ancol đơn chức

195

Trang 19

b) ny, = Manco => X = 2 diol

c) My, = 5 Nancol —> X = 3 —> triol

Với hỗn hợp ancot có thẻ xác định số nhóm OH qua giá trị X, chẳng hạn X

= l,5 —> một ancol đơn chức (x = L) và một ancol đa chức (x 2 2)

4 Phán ứng đehidrat hoá (tách nước)

— Néu dpa > | > Mp > Ma B là ete

— Néu dpa <1 — Ms <Ma-— B là anken

e Hai ancol khi tách nước chi cho | anken duy nhất thì:

— Hoặc 2 ancol có cùng nguyên tử cacbon

— Hoặc trong 2 ancol có ancol metylic CH:OH

e Khi ete hoa x ancol sé cho ta

Khi đó nên chon sé mol ete lam an sé

2ROH — ROR + H2O

= Áp dụng BTKU —> mạncol phản ung = Mete +m H,O

— Nete = ny,0 a 3 ance! phan ứng

~ Nếu số mol các ete tạo ra bằng nhau —> sô mol các ancc them gia phan

ứng băng nhau: ngoạ= ng'oR: = RROR' ~> "ROH — R'OH

5 Phần ứng oxi hoá không hoàn toàn

RCH,OH + 5 O; —CU_RCHO + HạO t°

196

Trang 20

e Néu cho dung địch X tác dụng với Na -> tat cả đều phản ứng trừ RCHO va RCOR’

e Néu cho dung dich X tác dụng với dung dịch kiềm —> chỉ có RCOOH phản ứng

e Néu cho dung dịch X thực hiện phản ứng tráng bạc —> chỉ có RCHO

và HCOOH (nếu có) tác dụng:

RCH;OH—|9Ì ,RCHO_ Â#NONH 2A2

Khi nói oxi hoá hỗn hợp 2 ancol, sau đó cho sản phẩm thực hiện phản ứng

tráng bạc thu được nạ; < 2 nzaneo —> trong hai ancol có một ancol bac IT nén khi

oxi hoá cho xeton (không tham gia phản ứng tráng bạc)

6 Xác định công thức cầu tạo của ancol

a) Dựa vào phản ứng oxi hoá

© Ancot OL, andehit LL, axit

—>trong phân tử ancol có nhóm ~ CH;OH

O

e §=6Ancol —l9Ì ;xeton ——> trong phân tử ancol có nhóm — CHOH b) Dựa vào phản ứng tạo phức với Cu(OH);

Cu(OH 4 ` ae a:

e Ancol uO tao phức màu xanh —> trong phân tử ancol có ít

nhất hai nhóm OH liên kết vào 2 nguyên tử cacbon cạnh nhau (vic-điol), chăng

han propan —1,2—diol CHa - CH — CH;

Trang 21

Ví dụ 2 Cho 47g hỗn hợp hơi của 2 ancol đi qua AlzO› nung nóng thu được

hỗn hop A gom ete, anken, ancol dư và hơi nước Tach hoi nudc ra&khoi hon

hợp A thu được hỗn hợp khí B: Lấy nước tách ra cho tác dụng hết với Na

thu được 4,704 lit H2 (dktc) Lượng anken có trong B được no hoá vừa đủ bởi I,35 lít dung dịch Brạ 0,2M Phần ancol và-ete có trong B chiém thé tích

16,128 lit & 136,5°C va 1 atm Tính hiệu suất ancol tách nước tạo thành anken, biết hiệu suất đối với mỗi ancol như nhau

Vi dụ 3 Hỗn hợp X gồm 2 ancol no có cùng số nguyên tử cacbon, tỉ khối của

X so với hiđro băng 36,4 Đôt cháy hoàn toàn 9,lg X thu được 0,375 mol CO: Hai ancol nào sau đây không phải là của hôn hợp X?

A C;H;OH và C;H¿(OH)› B C;H;OH và C;H:(OH);

C C3H¢6(OH)2 va C3Hs(OH)s D.AvaB

198

Trang 22

XA CH:OH và C;H;OH B C;H;OH và C;H;OH

2 Lay 18,8g hén hop X gdm C2HsOH va mét ancol A no don chire tac dung

với Na dư thu được 5.6 lít Hạ (đktc) Công thức phân tử của A là

3 Chia a gam ancol etylic thành 2 phân | bằng nhau Đem nung nóng phần ï với HaSO¿ đặc ở 170C thu được khí etilenr Đốt cháy hoàn toàn lượng etilen nay

thu duoc 1,82 dude Dét chay hoan toan phan II thu được V lít (đktc) khí

CO Gia tri cua V 1a

A 1,12 B 2.24 C 3.36 (48

4 Một hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy

m gam X thu được 4.4g CO› và 2.7g HO Giá trị m là

5 Dun ancol no don chire voi H2SO, dac thu được hợp chất hữu co Y có tỉ

khối so với X băng 0,7 Công thức phân tử của X là

A C3Hs0H >8 C3H70H C CgH7;OH D Ca4HyOH

6 Đun ancol X đơn chức với HạSO¿ đặc thu được hợp chất hữu cơ Y có tỉ khối

so với X bằng 1,75 Công thức phân tử của X là

A C3HsOH B.C3;H;OH = YC C4H7OH D CaHyOH

7 Đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được COa và HaO có tỉ lệ số mol 3 : 4 Thể tích kh£ oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO thu được (ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là

Trang 23

và khi đốt cháy X hoặc Y đều cần 47,04 lít Oa (đktc) Hai ancol nào sau đây

không phải là của X hoặc Y?

XC CH30H va C2HsOH D C3HsOH va C4HoOH

9, Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,2 mol C4H9OH và 0,3 mol CạH;OH với HaSO¿

đặc ở I40°C thu được 3 ete có tỉ số mol AOA: BOB: AOB = 2:1:2 (A, B là

các gôc ankyl của ancol) Tông khôi lượng các etc thu được là

A 26,9g B.24,Ig C.48,2g D A hoặc B

10 Khi đem một ancol no đơn chức X với axit HaSO¿ đặc thu được hợp chất

hữu cơ Y có tỉ khôi so với X băng I,4375 Công thức phân tử của X là

X<A CHOH BCHOH C.CHOH D.CHOH

11 Đốt cháy' hoàn toàn 7,6p hai ancol đơn chức, mạch hở, ké tiếp trong cùng dãy đông đăng thu được 7,84 lít CO; (đktc) và 9,0g HO Công thức phân tử của 2 ancol là

C C:H;OH và C.HOH D C.H¿OH và C;H.,OH

12 Đun 132,8g hỗn hợp 3 ancol đơn chức với HaSO¿ đặc ở !40°C cho đến khi phản ứng hoàn toàn xảy thu được lI1,2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Tính số mol mỗi ete

13 Oxi hod 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức bằng CuO ở nhiệt độ

cao đến phản ứng hoàn toàn rôi lây toàn bộ sản phâm cho qua lượng dư dung dich AgNO;/NH; thu được 2,lóg Ag Nêu đôt cháy 0,03 mol X thu được 0,08 mol CO¿ Công thức câu tạo nào không phải của 2 ancol

A CH30H va (CH3)2CHOH B CH;CH;OH và (CH;)››CHOH

C CH30H va CH3CH2CH20H ~/D A vaB

14 Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp có số mol bằng nhau Tách nước

hoàn toàn m gam X thu được 0,l mol một anken duy nhất Giá trị m là

15 Đột cháy hoàn toàn a mol hôn hợp X gôm 2 ancol cùng dãy đồng đăng Sản pham chay cho hap thy hệt vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 30,0ø kêt tủa và khôi lượng dung dịch giảm 9,6g Giá trị của a là

16 Khu hoan toan hỗn hợp X gồm 2 ancol ở điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp Y gồm 2 anken kế tiếp trong day đồn đẳng Cho Y hấp thụ hết vào

bình đựng dung dich Br; du thay co 24,00g ‘Br bi mat màu và khối lượng

bình đựng dung dịch Br; tăng 7,35g Công thức phân tử của hai ancol là

A CoHsOH va C3H7OH ?B C3H7OH va CaHyOH

C C,HyOH va CsH,;,OH D C;H¡¡OH và C¿H,;OH

200

Trang 24

17 Đun nóng 7,8g một hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức với HaSO¿ đặc ở 140°C thu được 6,0g hỗn hợp Y gồm 3 ete có số mol bằng nhau Công thức phân tử của 2 ancol là

Cc CH:OH và CH;OH D C:H;OH và CaH¿OH

18 Hỗn hợp X gồm 2 ancol có cùng số nhóm OH Chịa X thành 2 phần bằng nhau Phân I cho tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít Hạ (đktc) Đốt cháy phần II thu được !1,0g COz và 6,3 HạO Biết số nguyên tử cacbon trong mỗi ancol < 3 Công thức phân tử của 2 ancol là

A C;H:OH và C;H;OH Ke CH4(OH)2 va C3H.6(OH)2

C C3H7OH va CHOH D CH; OH va C;H:OH

Gas Khi thực hiện phán ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được mệt anken duy nhất (không kế đồng phân hình học) Đốt cháy hoàn toàn lượng chất X thu được 5,6 lít khí CO; (đktc) và 5.4g H;O Số công thức cấu tạo phù hợp

với X là

20 Cho 13,8g hỗn hợp X gồm glixerol và một ancol Y đơn chức tác dụng với

Na dư thu được 4,48 lít H; (đktc) Lượng hiđro do Y tạo ra bằng 1/3 lượng

hiđro do glixerol tạo ra Công thức phân tử của Y là

21 Dét cháy hoan toan ancol X mach hở thu được khí COa và hơi nước với thể

tích bằng nhau (đo cùng điều kiện) Biết tỉ khối của X so với hiđro < 30 Công thức phân tử của X là

22 Đốt cháy hoàn toàn l,06g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp, cho toàn bộ CO; hấp thụ hết vào 1 lít dung dich NaOH 0,2M Sau thí nghiệm nồng độ dung dịch NaOH còn lại 0,IM (giả sử thê tích dung dịch không thay đổi) Công thức phân tử của 2 ancol là

A CH;OH và C;H:OH B C;H:OH va C3H7OH

C C3H7OH va C4HyOH D C¿H,OH và C:H¡:OH

23 Cho 12,720g hỗn hợp X gồm CH:OH và C2H;OH dư phản ứng trong môi

trường H;SO¿ thu được hỗn hợp Y có chứa 8,448g este Nếu hỗn hợp X tác

dụng với dung dịch NaOH IM thì cần 120 ml Tính hiệu suất phản ứng este

hoá?

24 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp mạch hở,

dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P;Os dư và bình (2) đựng

NaOH dư Sau thí nghiệm độ tăng khối lượng bình (1) và (2) lần lượt là

12,6g và 22,0g Oxi hoá m gam hai ancol trên bằng CuO dư đun nóng, lấy sản phẩm đem tráng bạc thì lượng bạc thu được không lớn hơn 2l,6g Công

thức câu tạo 2 ancoi la

201

Trang 25

A CH:OH và C›H;OH B C;H;OH và CH;CH;CH;OH

C CH;CH;OH và (CH;);CHOH D CH;CH;CH;OH và (CH;);COH

25 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức với H;SO¿ đặc ở 140°C thu được 21,6g nước và 72,0g hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức 2 ancol là

A CH;OH và CạH:OH : B CaH:OH và CaạH;OH

C C3H7OH và CaH¿OH D CH30H va C3H7OH

26 Khi đốt cháy | mol ancol no X can 2,5 mol Oo X là

A.CŒH:(OH); B.C;H:(OH); C C3H6(OH)2 D CaHs(OH)2

27 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 2 ancol cùng dãy đồng đăng thu được 6,72 lít CO; và 7,65g HạO Nếu lẫy m gam X cho phản ứng với Na dư

thu được 2,80 lít Ha (đktc) Ga trị m là

28 Oxi hoá 12,00g ancol đơn chức X bảng CuO dư, đun nóng thu được 9,28g andehit Y (H = 80%) X la

A etanol _ B propan—2-ol C.propan-l-ol D bưan-lI-ol

29 Một hỗn hợp E gồm 2 ancol no mạch hở X, Y có cùng số nguyên tử cacbon

và hơn kém nhau một nhóm OH Để đốt cháy hết 0,2 mol E can 16,8 lít O; (đktc) và thu được 264g CÔ: Biết X khi bị oxi hoá cho một anđehit đa

chức Công thức câu tạo của X và Y lần lượt là

A CH: - CHOH - CH;OH và CHOH - CHOH - CH:OH

B CH2OH — CH2 — CH20H va CH3CH2CH20H

C CH;OH ~ CHz- CHạ—- CHaOH và CH:- CHOH - CHOH - CH;OH

D CH2OH — CH; - CH2OH va CH2OH —- CHOH - CHạOH

30 Cho hỗn hợp 2 ancol no đơn chức tác dụng vừa hết với HBr thu được hỗn

hợp 2 ankylbromua tương ứng có khối lượng gấp đôi khối lượng 2 ancol

Cho 2 ankylbromua tác dụng với dung dịch AgNO; dư thu được 5,264g kết

tủa Khối lượng 2 ancol ban đầu là

31 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ankanol kế tiếp cần vừa đủ 38,808 lít không khí (27,3°C va I atm) Néu đem oxi hoá hoàn toàn m gam

X bằng oxi (Cu, f?) thu được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit tương ứng có tỉ khôi

của X so với Y bằng 219/211 Công thức phân tử của 2 ancol là

A CH:OH và CaH:OH B C;H:OH và C;H;OH

C C:H;OH và CaH,OH D C4HgOH va CsH|,OH

32 Hỗn hợp X gồm A là CH;OH - CH: - CH;OH và một ancol no B có cùng

số nguyên tử cacbon với A theo tỉ lệ mol A : B = 3 : 1 Khi cho hỗn hợp này

tác dụng với Na dư thì thu được H; với ny, > Nx Ancol B là

C CH2OH — CHOH — CH? OH D CH3;— CHOH — CH20H

202

Trang 26

33 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử của C;H;O; Khi cho a gam X tác dụng hết với Na dư thu được khí Hạ bay ra Còn khi cho a gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 0,IM thi so mol NaOH cần dùng bằng số mol

Hạ bay ra ở trên và cũng bằng số mol X phản ứng Có bao nhiêu công thức

cầu tạo của X thỏa mãn đề bài?

34 Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức có tỉ khôi so với hidro bằng 23 Lấy 0,2

mol X trộn với 250 ml dung dịch CH:COOH IM có mặt H;SOa đặc, đun nóng một thời gian được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều

đạt 60%) Giá trị m là

35 Trộn 20 ml cồn 92 với 300 mÍ axit axetic IM thu được hỗn hợp X Biết

khối lượng riêng của C›H:OH là 0,8 g/ml Cho H;SOÒ¿ đặc vào X rồi đun

nóng thu được 2I,l2g este Hiệu suất phản img este hea là

36 Cho 15,5g hỗn hợp 2 phenol A và B liên tiếp nhau trong dãy đồng đăng của

phenol tác dụng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,3M Xác định công

thức phân tử của 2 phenol và % khối lượng của hỗn hợp?

brom phản ứng với cùng một lượng dung dịch A như trên thì thu được

59,58g kết tủa trắng Khối lượng của phenol va xiclohexanol trong dung

dịch A lần lượt là

A 33,84g va 20,00g B 25,38g va 15,00g

C 16,92¢ va 25,00g D 16,922 va 50,00g

38 Cho 14.1g phena] tac dung voi HNO 3(4)/H2SO,(d) Biết lượng axit HNO;

đã lây dư 25% so với lượng cần thiết Số mol HNO; đã dùng là

39 Tính thé tich dung dich KMnOgIM cần thiết dé oxi hoa hét 27g p-crezol

trong mdi trudng H2SO4?

A 0,208 lit B 0,3 fit C 0,35 lit D.0,6 lít

40 Một hợp chất X chứa (C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Khi phân tích a gam X thay tong khối lượng cacbon và hiđro trong X là 0,46g Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 0,896 lít O; (đktc) Sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng dung dịch NaOH thấy khối lượng bình tăng

I,90g Giá trị a là

203

Trang 27

41 Tách nước hỗn hợp gom ancol etylic va ancol Y chi tao ra 2 anken Đốt cháy cùng số mol mễi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol Kia Ancol Y là

A CH;-CH;-CH(OH)-CH¡: B CH;-CH›-CH;-CH:-OH

42 Hỗn hợp X chứa glixerol và hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Cho 8,75g X tác dụng hết với Na, dư thì thu được 2,52 lít Hạ (đktc) Mặt khác 14,00g X có thể hòa tan vừa hết 3,92g Cu(OH)s Công thức hai ancol trong X là

A C;H;OH và CạHạOH B CaH¿OH và C;H;¡OH

C C;H;OH và C;H;OH D CH:OH và C;H;OH

ĐÁP ÁN [1A 2.B 3.B 4.C 5.B 6.C

_ 13.C | 14.D 15.B 16.B 17.4 18.B _

| 19.C | 20B 21.B 22.B 23 A 24.C | 25.A | 26,B 27.C 28 C 29.D 30 C

37D | 38B 39.B 4C | 41.B | 42C

Bai 22 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP ANĐEHIT - AXETON

A BÀI GIẢNG TÓM TẮT

1 Xác định công thức tổng quát

R’ laH a) i ———>R- i] H

O xeton andehit

b) CaHan+2-2a-x(CHO), hay CmHom+2-2a-2xOx (m=n + x)

a — số liên kết m trong goc R

x — số nhóm chức CHO

(a + x) — số liên kết m trong phân tử anđehit/ xeton

204

Trang 28

®e a=0 x=lI>CgHan;CHO -> ankanai

© a=l,x=l->CaHạ_¡CHO —> ankenal

c) R(CHO},

R — gốc hiđrocacbon (no, không no, thơm)

x — số nhóm chúc CHO

se Rlàảli>x=l- >HCHO (andehit fomic)

e Rkhông có > x=2—> (CHO)? (glioxa!)

d) C,H,O;

DHiéu kién: xX > 1;z21;2<y<2x+2

2 Xác định số liên kết 1 trong phân tử andehit/ xeton

R(CHO), — SEN”: ,2xAg

Dựa vào tỉ lệ giữa số mol anđehit và lượng Ag thu được ta xác định được giá trị x Đặc biệt:

HCHO —S8NO3/NHs_, 4g

4 Sử dụng phương pháp tăng — giảm khối lượng

RCH,OH ak RCHO lol, RCOOH

1 mol RCH,OH > 1 mol RCHO_ — Am = 3l -29 =2g

1 mol RCH;OH —> l mol RCOOH —> Am = 45 — 31 = l4g

1 mol RCHO —> I mol RCOOH —> Am = 45 — 29 = 16g

Vi du 1 Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong day đồng đăng tác dụng với CuO dư, đun nóng thu được hỗn hợp răn

Z và hỗn hợp hơi Y có tỉ khôi so với hiđro bằng 13,75 Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO; trong NH; thu được 64,8g Ag Giá trị m là

Trang 29

Vì Nandehit = PHO > Mandehit = 27,5.2-18 =37

Ví dụ 2 Cho 4.2g anđchit A mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO; trong

NH; Toàn bộ lượng Ag thu được hoà tan hết trong HNO: đặc nóng dư nhận

được 3,792 lít NO› ở 27°C và 740 mmHg Biết tỉ khối của A so với N; nhỏ

hơn 4 Công thức cấu tạo của A là

Ví dụ 3 Một anđehit mạch hở không phân nhánh, lấy V lít hơi A cộng tối đa

hết 3V lít Hạ (Ni/?) thu được hợp chất hữu cơ B Cho B tác dụng với Na dư

thu được V lít Hạ (các thể tích đo củng điều kiện) Đốt cháy m gam A thu

được 14,08g CO; và 2,88g H›O

a) Công thức cấu tạo của A là

A HOC — CH; — CH2 —- CHO B HOC - CH = CH - CHO

C CH, = CH —- CH: - CHO D CH; - C=C - CHO

b) Giá trị m là

206

Trang 30

Phân tích: ngạco,,= 0,25(mol) Sản phẩm cháy là CO, HO

Ba(OH); + CO; —> BaCO;: + H20

025 — 0,25 Mặt khác: mạa, + Hco, +mW o ~ mpạcO, = mg, — 33,75

Trang 31

= 0,4 (mol) —= x= 0,2 mà "co, =nx=0,25 —>n=1,25 (loại)

= 2 andehit la HCHO: a (mol) va CH3CHO: b (mol)

Khi đốt chảy 2 hiđrocacbon thì nco, =a+ 2b=0,25 (2)

Tir (1) va (2) > a= 0,05 mol; b = 0,1 mol

2 Dé khir hoan toan 0,1 mol hỗn hợp 2 andehit đơn chức cần 2.8 lít H› (đktc)

Oxi hoá hết 0,1 mol hỗn hợp: 2 anđehit này băng dung dich AgNO; du trong

NH; thu được 37,8g Ag Hai anđehit trong hỗn hợp là

C CH;CHO và C;H;CHO D CH3CHO và CH;= C(CH;)CHO

3 Tráng bạc hoàn toàn 4,4g một anđehit X no đơn chức mạch hở, toàn bộ lượng Ag thu được đem hoà tan hết vào dung dịch HNO; đặc nóng, sau phản ứng khối lượng dung dịch thay đổi 12,4g (giả sử nước bay hơi không đáng

kể) Công thức phân tử của X là

4 Khi cho 0,350g chất X có công thức phân tử cua CaHạO tác dụng với Hạ dư

(Nữ?) thu được 0,296g ancol isobutylic Hiệu suất phản ứng là

5, Cho 4.2g andehit CH2 = CH — CHO tac dung v6i 0,5 mol H2 (Ni/t®) thu duge chất X (H = 100%) Cho lượng chất X tan vào nước thu được dung dịch Y

Cho 1/10 dung dich Y tac dụng hết với Na nhận được 12,04 lít Hạ (đktc)

Nông độ % của chất X trong dung dịch Y là

6 Oxi hoa nhe 3,20g ancol CH30H thu được hỗn hợp sán phẩm gồm anđehit, axit, ancol dư và HạO, trong đó nạnasnr = 3 nạ» Cho toàn bộ sản phẩm phản 208

Trang 32

Ứng với lượng dư dung dịch AgNO; trong NH; thu được 15,12g Ag Tinh

hiệu suât phản ứng oxi hoá?

A 56% B 40% C 65% D.70%

7 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit no đơn chức mạch hở thu

được 0,2 mol COa Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn m (g) X cần 0,1 mol H2

nist? ), sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 ancol no đơn chức Đốt cháy hoàn

toàn hỗn hợp 2 ancol nay thi số mol H;O thu được là

C HOC — COOH D HOC — CH; - COOH

10 Cho l3,6g anđehit A mạch hở phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch

ABNOs 2M trong NH; thu duge 43,2g Ag Biết tỉ khối của A so với oxi bằng

2,125 Công thức câu tạo của A là

A CH;- C =C - CHO B CHa= C =CH - CHO

C HOC — CH:~ CHạ - CHO D HC= C - CH;CHO

11 Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức Lấy 0,25 mol X phản ứng với dung dịch AgNO;/NHs thu được 86,4g kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản

ứng giảm 77,5g Hai andehit trong X la

12 Hỗn hợp X gồm 0,05 mol HCHO và anđehit Y mạch hở tác dụng với lượng

du dung dich AgNO3/NH; thu duge 25,92g Ag Đột cháy hoàn toan X nhan được 1,568 lít CO› (đktc) Công thức câu tạo của Y là

13 Anđehit X không no, đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toản 0,025 mol X

cần dùng hết 2,8 lít O; (đktc) Mặt khác X cộng hợp H; can Vy, = 2 Vx

phản ứng, các thể tích đo cùng điều kiện Công thức phân tử của X là

14 Mét hén hop X gồm 2 anđehit kế tiếp, khi bị hiđro hoá hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là I,00g Đốt cháy hết X thu được 30,8g CO; Hỗn hợp X gồm

A 9,0g HCHO và 4,4g CHạCHO

B 18,0g HCHO và 8,8g CH;CHO

209

Trang 33

C 8,8g CH3CHO va 5,8g C2HsCHO

D 9,0g HCHO va 8,8g CH3;CHO

15 Cho bay hơi hết 5,8g một hợp chất hữu cơ X thu được 4,48 lít hơi X ở 109,2°C va 0,7 atm Mat khac 5,8g X phan ứng với [Ag(NH;);]OH dư thu được 43,2g Ag Công thức phân tử của X là

16 Hop chất hữu cơ X có công thức phân tử của C;H¡zOa Cho hơi của X đi

qua ống sứ chứa CuO đun nóng thu được hợp chất hữu cơ Y có phân tử khối nhỏ hơn của X là 8 Khi cho 2,56g Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch

AgNOZNH;: thu được 17,28g Ag Công thức cấu tạo của X là

chứa oxi Đun Z với bột Zn thu được chất hữu cơ Q có tỉ khối so với hiđro

nhỏ hơn 45 Công thức cầu tạo của Q là

Trang 34

18 Từ một loại tinh dầu người ta tách được hợp chất hữu cơ Xcó công thức phân tử C;oH¡¿O Biết X phản ứng với dung dịch AgNO3/NH; cho kết tủa kim loại Ag Khi oxi hoá X bởi dung dịch KMnO//H;SO¿ thì thu được hỗn hop san pham gom axeton, axit oxalic va axit levulic CH;COCH;CH;COOH Nếu cho X phản ứng với Br; trong CCl theo tỉ lệ mol 1:1 thu được 3 dẫn xuất đibrom Xác định công thức câu tạo của X?

C

CH; - C = CH ~CH = C - CH; - CH; - CHO

| | CH; CH;

® a=0,x=l —C;Haa.¡COOH hay CmHamO2a —> ankanolic

® a=l,x=l —CaHan_ ¡COOH hay CmH2m-202 > ankenoic

b) R(COOH),

e R no, không no, thơm —> axit no, không no, thơm

e x=1,2,3, > mono, di, tri, axit

211

Trang 35

Đặc biệt:

e© NếuR=l->x=l->HCOOH (metanoic hay axit fomic)

e - Nếu R không có —> x = 2 -> HOOC - COOH (axit oxalic)

c) C,HyO,

° Điều kiện: x > l;z>2,y <2x+2

đ) Các dạng công thức trung bình

R — Số gốc trung bình

ñ— Số nguyên tử cácbon trung bình

a— Số liên kết œ trung bình

x ~ So nhóm chức (COOR) trung bình

2 Xác pat số nhóm chức COOH

a) Dựa vào phản ứng trung hoà

R(COOH), +xNaOH -> R(COONa), + xHzO

Dựa vào tỉ lệ giữa sO mol axit và số mol NaOH hoặc sự thay đổi khối lượng

khi chuyên từ axit sang muỗi —> giá trị x

b) Dựa vào phản ứng với kim loại

yo

R(COOH), + xNa —> R(COONa), + =H)

Dựa vào thể tích khí bay ra (H;) hoặc sự thay đổi khối lượng khi chuyén tir

axit sang muỗi —> giá tri x

c) Dựa vào phản ứng este hóa

R(COOH), +xC;HzOH => R(COOC;H;)„ + xH¿O

Dựa vào sự thay đổi khối lượng khi chuyên từ axit hoặc ancol sang este —> giá trị X

d) Dựa vào phản ứng oxi hóa

Dựa vào sự thay đổi khói lượng khi chuyền từ ancol —> anđehit —> axit sẽ

tìm duoc gia tri x

e) Dựa vào phản ứng tác dụng với muối

2R(COOH), + xNa;COa —> 2R(COONa), + xCO; + xH;O

Dựa vào thể tích CO; bay ra và sự thay đổi khối lượng khi chuyển từ axit

sang mudi > gia tri x

Vi dụ 1 Hỗn hợp X gồm hai axit no Lay 0,1 mol X tac dung via dt 150 ml

dung dich Na2CO3 0,5M Đốt cháy hoàn toàn 0.2 mol X cần 2,24 lít O; (đktc) Công thức cấu tạo hai axit là

212

Trang 36

A HCOOH va CH;COOH ©

B CH;COOH va HOOC —- COOH

C HCOOH va HOOC — COOH

D CH;COOH va HOOC ~ CHạ - COOH

CoH ya 42x (COOH), +—— 02 > (n+ x)COz + (n+ 1)HQ0

0,2 ~>(3n+1) 0,1

No, =Gn+1)0,1=0,1>n=0— Dap an

Ví dụ 2 Cho 5,76g axit hữu cơ X đơn chức tác dụng hết với đá vôi thu được 7,28g muôi Y Tên gọi của X là

A axit axetic B axit acrylic C.axitbutyric D.axit metacrylic Phân tích:

2RCOOH +CaCO¿ ->(RCOO);Ca + — CO; †+H¿O

2 mol 1 mol —> Am = 40 — 2 =38 g

0,08 mol “© Am = 7,28 - 5,76 = I,52 g

7 + My = 26 X 008 - 72-5 CH, = CH-COOH > Dap an BB :

Ví dụ 3 Hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức và một axit no đa chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Lây 14,64g X cho bay hơi hoàn

toàn thu được 4,48 lít hơi X (đktc) Mat khac, néu dot chay hoan toàn 14,642

X roi cho san pham chdy vao dung dich Ca(OH); du thu duge 46,00g ket

tủa Công thức câu tạo của 2 axit trong X là

A CH3;COOH và HOOC —- CH: - COOH

B HCOQH va HOOC — COOH

C CH3CH2COOH va HOOC — COOH

D CH3CH2COOH va HOOC — CH2 — CH2 - COOH

Trang 37

Trung hoa 9,0g một axit no đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được

12,3g muỗi Axit đã cho là

Cho 14,8g hén hgp hai axit no don chức tác dụng với lượng vừa đủ Na;CO; tao ra 2,24 lit CO2 (dktc) Khoi lugng mudi thu duge la

„ Hai axit X và Y là hai ankanoic kế tiếp Lấy hỗn hợp gồm 2.3g X và 3,0g Y cho

tác dụng hết với Na thu được I,12 lít Hạ (đktc) Công thức phân tử của hai axit là

A HCOOH va CH;COOH B CH3COOH va C2Hs;COOH

C C,H;COOH va C3H7;COOH D C;H;COOH và C4HyCOOH

Hỗn hợp X gồm A là ankanđioic và B la ankenoic Lay 5,08g X đem đốt cháy thu được 4,704 lit CO2 Cũng lây 5,082 X thi trung hoa vira di 350 ml dung dịch NaOH 0,2M Số mol A và B lân lượt là

A.0/02và0,03 B.0,02 va0,05 C.0,03 va0,04 D 0,03 va 0,01 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít

O2 (đktc) thu được 0,3 mol CO; và 0,2 moi HaO Giá trị V là

Dét chdy hoan toan 1,72g axit ankenoic can 2,016 lit O2 (dktc) Axit di cho

có bao nhiêu công thức câu tạo?

Tính khối lượng axit axetic thu được khi lên men | lit ancol etylic 9,2? với

hiệu suất phản ứng là 80% Biết khối lượng riéng C2HsOH [a 0,8 g/ml

Cho dung dịch X gồm RCOOH x mol/! va RCOOM y mol/l (M là kim loại kiém) Lay 50 ml dung dich X phan ung voi 120 ml dung dịch Ba(OH); 0,125M thu được dung dich Y Trung hoa Ba(OH); du trong dung dich Y

can 3,75g dung dich HCI 14,6% Néu lay 50 ml dung dich X cho phan tmg

với HaSÒa loãng du sau đó chưng cất thu được 784 ml hơi RCOOH (đktc)

Giá trị x và y lân lượt là

A 0,3 va 0,4 B 0,3 va 0,7 C 0,2 và 0,4 B 0,4 và 0,7

214

Trang 38

9, Axit cacboxylic mach thang A có công thức (CHO})„ Cu | mol A tac dụng hết với NaHCO; giải phóng 2 mol CO Ding P20s dé tach nude ra khoi A

thu được hợp chất B có cầu tạo mạch vòng Tên gọi của A là

A.axit maleic B.axitfumaric C axit oleic B axit ađipic

10 Cho a gam hỗn hợp hai axit no đơn chức kế tiếp tác dụng rất chậm với 0,5

lít dung dịch Na;CO; IM sao cho thực tế coi như không có khí CO; bay ra Sau thí nghiệm, cho từ từ dung dịch HCI 2M vào dung dịch thu được cho tới

khi không thấy khí CO; thoát ra thì dùng hết 350 ml Nếu đốt cháy a gam

hỗn hợp hai axit trên thì khối lượng CO; lớn hơn khối lượng HạO là 36,4g

Công thức phân tử của 2 axit là

A CH3;COOH Va C,HsCOOH B C2HsCOOH va C3H7COOH

C C3H7COOH va CsHyCOOH D CaHgCOOH va C5H;;COOH

11 Cho 2 axit cacboxylic đơn chức A và B (A có số nguyên tử cacbon ít hơn B) Trén 20g dung dich axit A 23% với 50g dung dich axit B 20,64% thu được dung dich D Trung hoa dung dich D can 200 ml dung deb NaOH 1,1M Công thức phân tử của A và B lần lượt là

A HCOOH và C;H;COOH B CH:COOH và C;H;COOH

C HCOOH va C2H3COOH D A hoặc B

12 Cho 0,1 mol một ankanoic vào cốc chứa 30 ml dung dịch MOH 20%

(d = 1,2 g/ml, M là kim loại kiểm) Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn khan A Nung A trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn

toàn thu được 9,54g M;CO; và 8,26g hỗn hợp gồm CO; và hơi nước bay ra

Kim loại M và axit ban đầu là

13 Dét chay hoan toan 0.1 mol chat X là muối natri của một axit hữu cơ thu

được NazCOa, hơi nude va 0,15 mol CQ2 Chất X là

14 Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức và 2 axit không no đơn chức chứa một liên kết đôi kế tiếp nhau trong dãy đồng đăng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2M Để trung hoà vừa hết lượng NaOH

cần thêm vào 100 ml dung dịch HCI !M, được dung dịch D Cô cạn cần thận

D được 22.,89g chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72g Công thức phân tử của 3 axit là A.HCOOH, C;H;COOH và C;H:COOH

B CH;COOH, C2H3COOH va C3HsCOOH

C CH;COOH, C3HsCOOH va C4H7COOH

D HCOOH, C3HsCOOH va C4H7COOH

215

Trang 39

15 Để trung hoà 6.72g một axit cacboxylic X (no, đơn chức) cần dùng 200g

dung dịch NaOH 2,24% Công thức phân tử của X là

16 Trung hoà 5,48g hỗn hợp gồm axit axetic, phenol va axit benzoic, cin ding

600 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hôn hợp chất răn khan có khôi lượng là

17 Cho 20,8g hỗn hợp hai axit no đơn chức, đồng đăng kế tiếp của nhau tác dụng với NaOH vừa đủ, thu được 27,4g muôi khan Công thức phân tử của 2 axit là

C CoHsCOOH va C3H7COOH D C3H7COOH va CsHgCOOH

18 Hỗn hợp A gồm 2 chất metanal va etanal Oxi hoa m gam A thu được (m + 1,6) gam hon hợp B gôm 2 axit hữu cơ tương ứng Nêu lây m gam A cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNOzNH; thu được 25,92g Ag Giá trị

m cân tìm lả

DAP AN

R' là gôc của ancol 216

Trang 40

e a=0,x=1—>C,H),9% (este no đơn chức)

®e a=0,x=2>CnHan_zпa (este no hai chức)

® a=l,x=l->CnHạn_¿Ö; (este đơn chức chứa một nỗi đôi C = C) c) Dựa vào phản ứng este tổng quát

e©_ Este của axit đơn chức và ancol đơn chức

RCOOH + R'OH = RCOOR'+ H,O

e Este cia axit đa chức và ancol đơn chức

R(COOH), +nR'OH = R(COOR’), +nH,O

e Este cia axit don chic va ancol đa chức

mRCOOH +R'(OH)m = (RCOO)m R + mH;O

e Este của axit đa chức và ancoi đa chức

Hy +nR'(OH)m = Rm(COO)nmR'n+ mnH2O

d) Sử dụng các cồhg š mứt tudb Đình"

C;HO;, RCOOR', RCOOR', RCOOR',

2 Sử dụng phương pháp tăng — giảm khối lượng (Am)

¢ RCOOH +C,H;50H RCOOC›Hs + HO

1 mol RCOOH — 1 mol RCOOC)Hs; — Am = 29—1= 28g

1 mol C,H5;0H > 1 mol RCOOC,H; > Am = (R +27)g

RCOOR}+ NaOH -› RCOONa + R'OH

1 mol RCOOR ' —> I mol RCOONa —> Am = |R'—23|g

I mol RCOOR'"—>ImolR'OH ->Am=(R+27)g

3 Xác định số nhóm chức este dựa vào phản ứng xả phòng hóa

R(COOR’), +nNaOH —› R(COONa)„ + nR'OH

(RCOO)„ R + mNaOH —> mRCOONa +R (OH)m

e Néu nyson = Neste > este don chic

se Nếu NNaOH = X-Neste —> eSte x chirc

217

Ngày đăng: 06/11/2017, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w