NẤT 3: Lên men a gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO: sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành 20 gam kết tủa Khối lượng dung dich sau phản ứng giảm 6,8 gam so với ban đầu..
Trang 1| NGUYEN ANH PHONG
Trang 2` z Ms
LOI NOI DAU
Các em học sinh thân mến!
Trong xã hội hiện nay ở tất cả các lĩnh vực đều có sự cạnh tranh rất gay gắt Muốn thành công
chúng ta phải luôn cố gắng và nỗ lực hết sức mình Với các em học sinh có thể các em chỉ nghĩ rằng cố
gang hoc dé dat điểm số cao trong các kì thi Suy nghĩ này hoàn toàn không có gì sai, tuy nhiên thầy
muốn gửi tới các em một thông điệp đó là: “Sau quá trình học tập trên trường, trên lớp các em sẽ phải
tham gia vào cuộc cạnh tranh đầy cam go của thị trường lao động” Muốn có chỗ đứng ở thị trường này
một yếu tố không thể thiếu là “sự sáng tạo”
Thầy phải thừa nhận với các em rằng rất khó để làm việc gì đó theo hướng này khi mà đa số
mọi người lại làm theo hướng khác Nhưng có một sự thật là sự sáng tạo yêu cầu tính đối lập, nếu các
em chỉ đi theo người khác theo kiểu lối mòn thì đó là cách giết chết sự sáng tạo nhanh và chính xác nhất
Nếu không có sự sáng tạo thì đừng bao giờ các bạn nghĩ tới hai từ “thành công”
Thầy có một vài câu hỏi cho các em:
Một bác sĩ phẫu thuật giỏi có cần biết: Phản ứng oxi hóa khử là thế nào không?
Một giám đốc ngân hàng có cần biết: Liên kết peptit là gì không?
Ca sĩ nổi tiếng như Sơn Tùng M-TP có cần biết: Este; đạo hàm; tích phân không?
Và rất rất nhiều những ví dụ khác nữa
Câu trả lời mà thầy tin các em sẽ đồng ý đó là “KHÔNG” Nhưng để thành công ở bất kì Tinh
vực nào dù là: Bác sĩ; kỹ sư, giáo viên; ca sĩ; giám đốc thậm chí là công nhân hay nông dân chúng ta
vẫn cần sự sáng tạo Do đó, thầy muốn các em hiểu rằng “Mục tiêu điểm số môn học nói chung và môn
Hóa nói riêng chỉ là ngắn hạn”, Điều quan trọng nhất là ở dài hạn “Não của các ém phải NHĂN hơn
thì khả năng sáng tạo mới tốt hơn” Có như vậy mới mong thành công và thành công hơn nữa, và cũng
vì tư tưởng này mà các sản phẩm sách hay khóa học của thầy luôn hướng tới mục tiêu DÀI HẠN đó là
sự TƯ DUY
Cuối cùng, các em hãy nhớ rằng:
“Không khó khăn, không đau đớn chắc chắn không thành tựu”
CUỐN SÁCH NÀY ĐƯỢC TẶNG KỀM THEO HỆ THỐNG KHÓA HỌC ONLINE VÀ BÀI GIẢNG
TRÊN WEBSITE: NAP.EDU.VN
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Bước 1: Khi đăng kí khóa học online chúng tôi sẽ gửi cuốn sách này kèm theo 1 MÃ SỐ gồm dãy các
ký tự chữ và số (giống như mã thẻ cào điện thoại)
Bước 2: Các bạn đăng kí một tài khoản miễn phí trên website: nap.edu.vn
Bước 3: Các bạn đăng nhập cho tài khoản vừa đăng kí và nhập MÃ SỐ vào ô nhập mã
Bước 4: Học tập theo hệ thống bài giảng và lộ trình trên web kèm theo sách
Chíú ý: Nếu có bất kì thẮc mắc gì oề quá trình mua khóa bọc; đăng kí; đăng nhập trên toeb các em có thể liên hệ
qua:
Kénh fanpage: Nguyén Anh Phong Hotline: 0936.22.11.20
Phác đề NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ đề 2: Cacbohidrat
Trang 3Phác đô NẠP luyện thì môn hóa học - tập 2 Chi dé 2: Cacbohidrat Phác đề NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ dé 2: Cacbohidrat
2.1 LY THUYET GLUCOZO — FRUCTOZO
Gửi nội dung bài giảng trong ihóa học
4 Ì Thay đối tư duy ~ Bứt phá thành công ba) _ i Trà ee Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công | 5
Trang 4A Xenlulozơ B Fructozo €, 5accarozơ
NẠP 2: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Brz?
A Glucozo B Axit acrylic C Vinyl axetat
NAP 3: Chat nao sau day khéng cé phan img thiy phan? :
A Glucozo B Chat béo € Saccarozơ D Xenlulozo
NẠP 4: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom ở điều kiện thường?
A Glucozo B Fructozơ C Saccarozo D: Xenlulozo
NAP 5: Bénh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung địch đường vào, tĩnh mạch) đó là loại
đường nào?
A Glucozo B Fructozo C Saccarozo D; Xenlulozo
NAP 6: Chat nao sau day cé nhiéu trong qua nho chin? 8
A Glucozo B Fructozo € Tỉnh bột Dz Xenluloze
NẠP 7: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Xenlulozơ, B Saccarozo €, Tỉnh bột D: Giucozo
NAP 8: Giucozơ không có tính chất nào đưới đây?
A, Tính chất của poliol B Lén men tao ancol etylic
C Tính chất của nhóm anđehit Ð Tham gia phản ứng thủy phần
NAP 9: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A., Cu(OH); ở nhiệt độ thường B Ho (xtic tac Ni, t0,
C Nuc Br D Dung dich AgNOs/NHs; 8
NAP 16: Fructozo không phản ứng được với
Á, HN¡ nhiệt độ B Cu(OHĐ: C [Ag(NHsJOH D dung dich brom
NAP 1i: Fructozo và glucozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm ?
A FR/Ni, te B Cu(OH): (t° thường)
C Dung dich brom D Os (&, xt)
NAP 12: Chat khéng tham gia phan tng thuy phan là :
A Glucozo, mantozo B Glucozơ, tỉnh bột
C Glucozo, xenlulozơ D Glucozo, fructozo
NAP 13: Hop chat duong chiém thanh phan chi yéu trong mat ong là :
A glucozo B fructozo C, mantozo saccarozơ
NẠP 1á: Trong dựng dịch nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dưới đạng
A mạch hở 5 vòng 4 cạnh € vòng 5 cạnh D vòng 6 cạnh
NAP 15; Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta có thể dùng:
Á AgNOxNH: B Quy tim €, Br/CCH D Nude Bra
NẠP 16: Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ?
Á Tráng gương B Tac dung voi Cu(OH)z/OH, te
€ Tác dụng với H› xúc tác Ni Ð Tác dụng với nước brom
NẠP 17: Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương?
A CH:CHƠ B HCOOCH: C Glucozo D HCHO
NAP 18: Chất không thủy phân trong môi trường axit là:
A Glucozo B Saccarozo € Xenlulozo D Tinh bét
NAP 19: Chat tac dung véi He tao thanh sobitol là:
A saccarozo B xenlulozo C tinh bét D glucozo
NẠP 20: Giucozơ có đầy đủ tính chất hoá học của:
A Ancol đa chức và andehit đơn chức B Ancoi đa chức và một andehit đa chức
C Ancol đơn chức và andehit đa chúc D Ancol đơn chức và anđehit đơn chức
A Phan tng với Cu(OH}»› khi đưn nóng và phản ứng tráng bạc
B Phán ứng lên men ancol và phản ứng tráng bạc
C Phản ứng với Cu(OH ở nhiệt độ phòng và phản ứng tráng bạc
D Phản ứng cộng Hà và phản ứng lên men lactic
NAP 22: Sobitol có cấu tạo:
A, saccarozo B xenlulozo C tỉnh bột D glucozo
NẠP 24: Phân ứng nào sau đây chuyển glucozơ và frutozơ thành một sản phẩm duy nhất?
Á, Phản ứng với Cu(OH3, đun nóng B Phản ứng với dung dịch AgNOz/NH:
€ Phản ứng với H›(N¡, t’) Ð Phân ứng voi dung dich Bro
NẠP 25: Thuỷ phân hoàn toàn tính bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho
X phản ứng với khí Ha (xúc tác Nị, t9), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozo, saccarozo B glucozo, sobitol C glucozo, fructozo _D glucozo, etanol
NAP 26: Fructozo có thể chuyển thành glucozơ trong môi trường nào?
A, Axit B Bazo € Trung tính D Axit hoae bazo
NAP 27: Cho một số tinh chất: có vị ngot (1); tan trong nude (2); tham gia phan tmg trang bac (3); hòa
tan Cu(OH ở nhiệt độ thường (49; làm mất màu dung địch brom (5); bị thủy phân trong dung địch axit đun nóng (6); Cac tinh chat cha fructozo la:
A, (1; (2; (3);(9 B (); B); 67 C2); B)4); ©) 5.6}; 24); (6)
NAP 28: Trong số các cặp chất sau, cặp chất nào là đồng phân của nhau:
A Tinh bột và xenlulozơ B Saccarozo va glucozo
C Glucozo va fructozo D Amilozo va amilopectin
NAP 29: Dé nhận biết Glucozơ và fructozơ ta dùng:
A Dung dich AgNOs /NHs
C Cu(OH) ở nhiệt độ thường
NẠP 30: Chất tác dụng với Hà tạo thành sobitol là:
A saccarozo B xenlulozo € tính bột D glucozo
NAP 31: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hidroxyl?
A Kh? hoan toan glucozo thanh hexan
B Cho glucozơ tác dụng v6i Cu(OH)2
€ Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhidrit axetic
Ð Thực hiện phản ứng tráng bạc
NAP 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozo tac dung được với nước brom
ð Khi glucozơ tác đựng với CHsCOOH (dư) sẽ cho este 5 chức
€ Glucozơ tồn tại ở đạng mạch hở và đạng mạch vòng
Đ.Ở đạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
NAP 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozo là hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức đơn giản nhất là CHaO
(2) Giucozơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
(3) Cứ 1 mol glucozo tham gia phản ứng tráng gương cho 2 mol Ag
(4) Glucozơ tạo được este chứa 5 gốc CHaCOO - chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH
(5) Khi đốt hoàn toàn glucozo thu duge sd mol COz bang s6 mol H20
(6) Dung địch glucozơ hòa tan được Cu(OH)› tạo dung địch xanh lam thẫm khi đun nóng
Trang 5Phác dé NAP luyện thị môn hóa học — tap 2 Chủ dé 2: Cacbohidrat Phác đã MAP luyện thí môn hóa học — tap 2 Chủ đề 2: Cacbohidrat
NẠP 34: [8GD-20071 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxy], người ta cho : ị
dung dịch glucozơ phản ứng với
A kim loai Na 8 AgNOz/NH›, đun nóng
€ Cu(OH trong NaOH, đun nóng DB Cu(OH} ở nhiệt độ thường
NAP 35: [BGD-2012] Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hidroxyl?
A Cho glucozo tac dung véi Cu(OH))
B Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ véi anhidrit axetic
C Thực hiện phản ứng tráng bạc
1D Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
Á có công thức phân tử CaHisO, Ø có phản ứng tráng bạc
€, thuộc loại disaccarit Ð có nhóm ~-CHE=O trong phân tử
NAP 37: [BGD-2014] Chất tác dụng với H› tạo thành sobitol là
A saccarozo B glucozo Cc xenlulozo D tinh bét
NAP 38: [BGD-2015] Chat nao sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A Tinh bét B Glucozo C Saccarozo D Mantozo
NAP 39: [BGD-2011} Cho cac phat biểu sau:
(b) Trong môi trường axit, glucozo va fructozo có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phán ứng với dung dich AgNO: trong NHs
Trang 6Phác đê NAP luyện thí môn hóa học - tập 2 Cha dé 2: Cacbohidrat Phac dé NAP luyén thi môn hóa hoc — tập 2 Chủ để 2: Cacbohidrat
BAI TAP LUYEN TAP
A Phản ứng thuỷ phân B Phần ứng tráng gương
€ Phan tng voi Cu(OH) D Phan ting este hoa
NAP 3: Saccarozơ và glucozơ có chung tính chất là:
A Đều bị thuỷ phân B Déu tham gia phản ứng với H›(Ni,1)
C Đều tác dung voi Cu(OH)e D Déu tham gia phản ứng tráng bạc
A Dong phan ctia saccarozo la mantozo
Ð Saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn
€ Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gic glucozo
Ð Saccarozơ không có đạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở
NAP 5: Saccarozo (CuH»On) va glucozo ( CéHi206) déu co:
A Phan tng véi Cu(OHĐ ở nhiệt độ thường tạo thành đd màu xanh lam
B Phản ứng với dung dịch brom
C Phan ving véi dung dich AgNOs/NHs dun nóng
ÐD Phản ứng thủy phân trong môi trường axit › NAP 6: Khang dinh nao sau day là đúng?
A Cé thé phan biét glucozo va fructozo bang phản ứng tráng gương
B Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau
C Tinh bét và xenlulozơ là đồng phân của nhau
ÐD Tỉnh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi
NAP 7: Sacearozo va glucozo déu cé phan ứng:
A với Cu(OH ở nhiệt độ thường B thuỷ phân trong môi trường axit,
C AgNOs trong dung dich NH Ð với dung dich NaCl
NAP 8: Chất nào đưới đây khi cho vao dung dich AgNOs/NHb du; dun néng, khong xảy ra phản ứng
trang bac?
A Mantozo B Glucozo C Fructozo D Saccarozo
NAP 9: Day các chất nào dưới đây đều phân ứng được với Cu(OH)›; ở điều kiện thường?
A Etylen glicol, glixerol va ancol etylic B Glucozo, glixerol, etylen glicol va saccarozo
C Glixerol, glucozo va etyl axetat D Glucozo, glixerol va metyl axetat
NAP 10; Một phần tử saccarozơ có
A hai gốc œ -glucozơ 5 một gốc a-glucozơ và một gốc B-fructozo
C hai gốc a-glucozơ Ð một gốc Ö-glucozơ và một gốc œ -fructOZƠ
NAP 11: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A, Glucozơ và fructozƠ B Saccarozo va xenlulozo
C 2-metylpropan-1-ol va butan-2-ol D Ancol etylic va dimetyl ete
NAP 12: Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozo va saccarozo déu 1a cacbohidrat
B Trong dung dich, glucozo va fructozo déu hoa tan dugc Cu(OH)2
C Giucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
D Glucozo va fructozo là đồng phân của nhau
Trang 7Phác đồ NAP luyện thì môn hóa học - tập 2 Chủ để 2: Cacbohidrat Phác để NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ đề 2: Cacbohidrat
A, Mantozo B Glucozo _„ C, Fructozo D Saccarozo mm" ¬ ag
NAP 14: [BGD-2013] Cacbohidrat nao sau day thudc loai disaccarit? Ghi tội dung bài Gang trong khóa học
A Xenlulozơ B Glucozo C Sacearozo D Amilozo
NẠP 15: [BGD-2010] Một phân tử saccarozơ có
€ hai gde a-glucozo Ð một gốc a-glucozơ và một gốc B-fructozo
NAP 16: [BGD-2008] Gluxit (cacbohidrat) chỉ chứa hai gốc gÌucozơ trong phân tử là
A, tinh bột B mantozo C xenlulozo Ð saccarozơ
NẠP 17: Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là
A glucozo va fructozo B ancol etylic C glucozo D fructozo
NAP 18: Saccarozo va fructozơ đều thuộc loại?
A monosaccarit B disaccarit C polisaccarit D cacbohidrat
NAP 19: Gluxit (cacbohidrat) chtta mét géc gÌucozơ và một gốc fructozo trong phân tử là
A saccarozo 5 tính bột C mantozo D xenlulozo
NAP 20: Loại đường không có tính khử là:
A Glucozo B Fructozo C Mantozo D Saccarozo
NAP 21: Sacarozo, mantozo va glucozo cé chung tinh chất là:
A Đều bị thuỷ phân B Déu tac dung với Cu(OH}
C, Déu tham gia phan tng trang bac D Déu tham gia phan ứng với H›(N¡,Ð)
NẠP 22: Chất nào đưới đây khi cho vao dung dich AgNOs/NH du, dun nóng, không xảy ra phản ứng
tráng bạc?
A Mantozo B Glucozo C Fructozo Ð Saccarozơ
NAP 23: Trong phân tử saccarozơ, 2 gốc monosaccarit liên kết với nhau qua nguyên tử nào sau đây?
NAP 24: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là;
Á đường phèn B mat mia € mật ong Ð đường kính
NAP 25: Khang dinh nào sau đây là đúng?
A Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
B Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau
€ Tỉnh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
Ð Tỉnh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều đễ kéo thành sợi
NAP 26: Cho một số tính chất sau:
(1) Là chất kết tỉnh không màu (2) Có vị ngọt
(3) Tan trong nước (4) Hoa tan Cu(OH): 6 nhiệt độ thường
(5) Lam mất màu nước brom (6) Tham gia phản ứng tráng bạc
Œ) Bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng Số tính chất đúng với saccarozơ là:
A.7 B 5 C 6 D 4
12 | Thay déi tu duy ~ But pha thanh céng
Trang 8Phác đồ NẠP luyện thí môn hóa học - tập 2 Chủ dé 2: Cacbohidrat Phác để NAP luyện thi môn hóa học — tap 2 Chủ để 2: Cacbohidrat
BAI TAP LUYEN TAP
NAP 1: Tình bột và xenlulozơ đều không thuộc loại?
A monosaccarit B gluxit C polisaccarit D cacbohidrat:
NAP 2: Chất không tan được trong nước lạnh là:
A glucozo B tinh bét C saccaroZƠ, D fructozo
NAP 3: Tinh bét trong gạo nếp chứa khoảng 98% là:
A amilozo B amilopectin C glyxerol Ð alanin
NAP 4: Xenlulozơ không phản ứng với tác nhân nào đưới đây?
A (CS: + NaOH) B HN C [Cu(NHs)4](OH)2 D HNOsd/H2SOxd, t9, NAP 5: Phat biéu nao sau đây không đúng?
A Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tỉnh bột là glucozơ
Tỉnh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh
€ Có thể dùng hồ tỉnh bột để nhận biết iot
D Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
NẠP 6: Công thức hóa học nào sau đây là của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozơ trong quá
trình sản xuất tơ nhân tạo?
A.[Cu(NH3¿J(OHb» B.[Zn(NH)2j(OH» C.[Cu(NHJOH Đ.[Ag(NH2LOH
NAP 7: Qua nghiên cứu phản ứng giữa este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (CeHiOs)
NAP 8: Nguyên liệu chứa hàm lượng xenlulozơ lớn nhất là:
A Soi day B Sợi bông C Soi gai D Soi to tim
NẠP 9: Cho một số tính chất: ` () Có dang soi; (2) Tan trong nước;
(3) Tan trong nước Svayde; (4) Phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc);
NAP 10: Thuốc súng không khói là:
A Trinitrotuloen B Glixerol trinitrat
€ 2,4,6 -Trinitrophenol Ð Xenlulozơ trinitrat
A Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật
5 Thuốc thử để nhận biết hồ tính bột là iot
C Tỉnh bột là polime mach không phân nhánh
Ð Tỉnh bột là hợp chất cao phân từ thiên nhiên
NAP 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Á, Saccarozơ làm mất màu nước brom
, Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Giucozơ bị khử bởi đụng địch AgNG trong NHà
NAP 13: Thuỷ phân hoàn toàn tỉnh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
A Glucozo B Saccarozo C Ancol etylic D Fructozo
NAP 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozo
B Fructozo khéng cé phan ứng tráng bạc
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân
Trang 95 i { a ad ; hac dé NAP luyện thì môn hóa học ~ tập 2 Chủ đề 2: Cachohidrat
Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ để 2: Cacbohidrat Phác đồ MAP luyện thì môn hóa học ~ tập
NẠP 15: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có
nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là:
A (CeH100s)n B CeHwOn - C CeH 20s D CoHuO2
NAP 16: To nao sau day được sản xuất từ xenlulozơ?
A To nitron 8B Tơ visco C To nilon-6,6 D To capron
NAP 17: [BGD-2009] Cho một số tinh chat: co dang soi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde
(3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric dac) (4); tham gia phân ứng tráng bạc (5); bị thuỷ ¬
phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (3), (9, (5) và (6) 5 (), @), (9 và (6 —C (1), (2), (3) va (4 D.(@), @),( va ©)
A, Saccarozo lam mat mau nude brom
ð Glucozơ bị khử bởi dung dich AgNOs trong NHs
a D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
¡ NAP 19: Chat nao sau đây có khả năng tạo phản ứng màu đặc trưng với lot?
A, Glucozơ B Fructozơ € Tỉnh bột D Xenlulozo
NAP 20: Nhém gluxit khi thuy phan hoan toan déu chi tạo thành glucozơ là:
A, Saccarozơ, mantozơ, tỉnh bột 8 Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ
€ Mantozơ, tỉnh bột, xenlulozơ Ð, Saccarozơ, mantozơ, tỉnh bột, xenlulozơ
NAP 21: Trong số các cặp chất sau, cặp chất nào là đồng phân của nhau:
C Glucozo va fructozo D Amilozo va amilopectin
NAP 22: Trong phân tử amilopectin các mắt xích ở mạch nhánh và mạch chính liên kết với nhau bằng
liên kết nào?
A o-1 A-glicozit B a-1,6-glicozit C B-1L4-glicozit D A va B
BIAP 23: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tỉnh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham
NAP 24: Phat biéu nao sau day la dung?
A Saccarozo lam mat màu nước brom B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
NẠP 25: Cho một số tính chất sau:
(1) Cấu trúc mạch không phân nhánh; "
(2) Tan trong nước;
(3) Phản ứng với Cu(OH)»›;
(5) Tham gia phản ứng tráng bạc;
(6) Tan trong dung dich [Cu(NHs)4](OH)2; `
(7) Phản ứng với HNO: đặc (xúc tác HaSOx đặc)
Thay đổi tự duy ~ Bứt phá thành công | 17
16 | Thay đối tư duy ~ Bút phá thành công
Trang 10Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tỉnh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít
O; (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là:
Ví dụ 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm glucozơ, andehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O
(đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng đung dịch Ca(OH)› du, thấy khối lượng bình tăng m gam
NAP ï: Đốt cháy hoàn toàn 94,68 gam hỗn hợp X chứa glucozo, fructozo, saccarozơ, mantozơ cần
dùng vừa đủ V lít khí Ó (đktc) thu được 55,8 gam H2O Giá trị của V là:
A, 71,232 B 8,064 C 72,576 D 6,272
NẠP 2: Dốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozo, mantozơ cần dùng
vừa đủ 67,2 lít khí O› (đktc) thu được 51,48 gam HO Giá trị của m là:
A 68,34 B 78,24 C 89,18 D 87,48
NẠP 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hop X chita glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo cin
đùng vừa đủ 37,632 lít khí O (đktc) thu được CO và HO Cho toàn bệ sản phẩm cháy qua dung dịch
Ba(OH} dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là:
A 320,96 B 287,62 € 220,64 D 260,04
NAP 4: Dét chay hoan toan m gam hén hop gém mantozo, glucozo, fructozo, saccarozo cần vừa đủ
4,48 lít khí Ó› (đktc) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm khí và hoi thu được qua bình đựng Ca(OH)¿ dư thấy có
m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là:
Á Không tính được B 40 € 20 D 20 <m <40,
NẠP 5: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm (glucozơ, frutozơ, metanal,và etanoic) cần 3,36 lít
O¿ (đktc) Dẫn sán phẩm cháy qua bình đựng dung dich Ca(OH): ,du ,sau phản ứng hoàn toàn thu
được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A.15,0 B.20,5 €.10,0 D.12,0
oe 3 IIA
18 | Thay déi tu duy ~ Bút phá thành công cu 2280 n ma
Phác đề NAP luyện thi môn hóa học - tập 2
2.5 BAL TOAN TRANG BAC (AgNOs/NHs)
Thay đổi tư duy - Bứi phá thành céng | 19
Trang 11Vi du i: Đun nĩng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dich AgNO: trong NH: Sau
khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là :
Ví dụ 2: Thủy phân m gam mantozơ, sau một thời gian thu được dung dịch X Khi cho dung dịch X
tác dụng gần hết với dung địch AgNO trong NHa thì thu được tối đa 194,4 gam Ag Biết hiệu suất
quá trình thủy phân là 80% Giá trị gần nhất của m là:
Ví dụ 3: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozo một thời gian thu được
dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho tồn bộ X tác dụng với
một lượng dư dung dịch AgNĨOs trong NHà thì lượng Ag thu được là
A 0,090 mol B 0,12 mol C 0,095 mol D 0,06 mol
Ví dụ 4: Thủy phân m gam saccarozơ trong mơi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm
chứa 10,8 gam glucozơ Giá trị của m là:
NAP 1: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,1 moi saccarozơ va 0,15 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất lần lượt là 40% và 60%) Khi cho tồn bộ X (sau khi đã
trung hịa axit) tác dụng với đđ AgNOx/NH: dư thì lượng Ag thu duoc là:
A 0,38 mol B 0,64 mol C 0,48 mol D, 0,54 mol
NẠP 2: Thực hiện phản ứng tráng gương 36 gam dung dich fructozo 10% với lượng dung dịch
AgNO: trong NH+ nếu hiệu suất phản ứng 40% thì khối lượng bạc kim loại thu được là
À.2,16 gam 8 2,592 gam € 1,728 gam D 4,32 gam
NAP 3: Thuy phân hồn tồn 34,2 gam saccarozơ Lấy tồn bộ sản phẩm X của phản ứng thủy phân
cho tác dụng với lượng dư AgNOx/NH: thu được a gam kết tủa cịn nếu cho tồn bộ sản phẩm X tác
dụng với dung dịch nước brom dư thì cĩ b gam brom phân ứng giá trị a, b lần lượt là:
một tác dụng với một lượng H› dư (Nị,E) thu được 14,56 gam sobitol Phần hai hịa tan vừa đúng 6,86
gam Cu(OH} ở nhiệt độ thường Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là:
A 40% B 80% C 50% D 60%
NAP 6: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ cùng số mol được đun nĩng với Ag:O du/dung dich
NH: thu được 3 gam Ag Nếu thủy phân hồn tồn hỗn hợp rồi mới cho sản phẩm thực hiện phản
ứng tráng bạc thì lượng Ag tối đa cĩ thể thu được là:
A Vẫn 3 gam B 6 gam € 4,5 gam D.9 gam
NAP 7: Thuy phan hồn tồn 6,84 gam saccarozơ trong mơi trường axit với hiệu suất 80%, thu được
dung dịch X Cho tồn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng du dung dich AgNOs trong NHs, dun
nĩng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 8,64 B 4,32 C 3,456 D 6,912
NAP 8: Thủy phân hồn tồn 17,1 gam saccarozơ, thu được dung dich X Cho X phản ứng hết với lượng dư dụng dịch AgNGa trong NH+ đun nĩng, thủ được m gam Aøg Giá trị của m là
A 12,4 B 24,8 € 21,6 D 10,8
NAP 9: Thuy phan hoan toan 7,02 gam hén hop X gém glucozo va saccarozo trong mơi trường axit,
thu được dụng dịch Y, Trung hịa axit trong dung địch Y sau đĩ cho thêm dung dich AgNOs/NH du,
đun nĩng thu được 8,64 gam Ag Thành phần phần trăm về khối lượng của glucozơ trong hỗn hợp X là:
Trang 12Phác đề NAP luyện thi môn hóa học ~ tập 2 Chủ đề 2: Cacbohidrat
6 BAI TOAN TINH BOT , XENLUI.020
Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học - tap 2 Chủ đề 2: Cacbohidrat
Vi đụ 1: Lên men giucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO› sinh ra trong quá trình này được hấp
thu hét vao dung dich Ca(OH): du tao ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%
Chi ndi dung bài giảng trong khóa học Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
A 33,7 gam B 56,25 gam € 20 gam D.90 gam
Ví dụ 2: Lên men m gam tỉnh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng C›
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dụng dịch Ca(OH, thu được 50 gam kết tủa va dung dich X
Thêm dung địch NaOH 1M vào X, thu được kết túc Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối
thiểu 100 ml dung địch NaƠH Giá trị của m là
Ví dụ 3: Khi lên men m kg ngô chứa 65% tỉnh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được 5 lít
rượu etylic 209 và V mê khí CO ở điều kiện chuẩn Cho khối lượng riêng của CzHzOH nguyên chất là
0,8 gam/ml Giá trị của m và V Tần lượt là
Ví dụ 4: Để điểu chế 26,73 gam xenlulozo trinitrat (hiệu suất 50%) cần ít nhất V lít axit HNQa 94,5%
(d = 1,5gam/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là:
Trang 13
Phác đô NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ đề 2: Cacbohidrat
Ví dụ 5: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozo) có thể điều chế được bao nhiêu tấn cồn thực phẩm 45°
(biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%, khối lượng riêng của cồn nguyên chất là
NAP 1: Xenlulozo trinitrat là chất đễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tinh
thể tích axit mitric 95% (có khối lượng riêng 1,52 g/ml) cần để sản xuất 44,55 kg xenlulozo trinitrat
(H=85%)
A 36,508 lít 8 31,128 lít C 27,486 lit D 23,098 lit
NAP 2: Lên men m kg gạo chứa 80% tinh bột điều chế được 10 lít rượu (ancol) etylic 36,89 Biết hiệu
suất cả quá trình điều chế là 50% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml Gid trị của
m là
A 8,100 B 12,960 € 20,250 Ð 16,200
NẤT 3: Lên men a gam glucozơ, cho toàn bộ lượng CO: sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong
tạo thành 20 gam kết tủa Khối lượng dung dich sau phản ứng giảm 6,8 gam so với ban đầu Biết hiệu
suất quá trình lên men là 90% Giá trị của ala:
A 30 gam B 2 gam, C 20 gam Ð 3 gam
NAP 4: Cho 360 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư
thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m?
A 200 gam B, 320 gam €, 400 gam D 160 gam
NẠP 5: Người ta cho 2975 gam glucozo nguyên chất lên men thành ancol etylic Hiệu suất của quá
trình lên men là 80% Nếu pha ancol 40° thu được là: (biết khối lượng riêng của ancol 1a 0,8 g/ml)
A 3,79 lit B 6 lit € 3,8 lít D 4,8 lit
NẠP 6: Khi lên men nước quả nho thu được 100 lit rượu vang 10 (biết hiệu suất phản ứng lên men
dat 95% va ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml) Giả thiết trong nước quả nho chỉ
có một loại đường glucozơ Khối lượng đường gÌucozơ có trong nước quả nho đã dùng là
A 16,476 kg B 15,652 ke, €, 19,565 kg D, 20,595 kg
NAP 7: Lén men dung dich chita 300 gam glucozo thu duoc 92 gam ancol etylic Hiệu suất của quá
trình lên men tạo thành ancol etylic là
A 50% B 70% C 60% D 80%
NẠP 8: Một mẫu giucozơ có chứa 2% tạp chất được lên men rượu với hiệu suất 45% thì thu được 1 lt
rượu 469, Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8g/ml,khối lượng riêng của HzO là 1g/ml
Khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là:
A 735 g B 1600 g €, 720 g D, 1632,65 g
NAP 9: Cho 2,5 kg glucozo chtta 20% tap chất lên men thành rượu (ancol) etylic Tinh thé tich dung
dịch rượu 40° thu được? Biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế
biến, rượu bị hao hụt mất 10%
A, 2300,0 ml B 2875,0 ml €, 3194,4 ml, D 2785,0 ml
Phác đồ NAP luyện thi môn hóa hạc — tap 2 Chủ để 2: Cacbohidrat
NAP 160: Thirc hiện phản ứng lên men rượu từ 1,5 kg tỉnh bột „ thu được rượu etylic và CO› Cho hấp thụ lượng khí CƠ: sinh ra vào dd nước vôi trong thu được 450 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, sau đó đun
nóng phần dd lại thu được 150 gam kết tủa nữa Hiệu suất phản ứng lên men rượu là:
NẠP 11: Dùng 5,75 lít đđ rượu etylc 6° để lên men điều chế giẩm ăn ( giả sử phản ứng hoàn toàn, khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml) Khối lượng axit axetic có trong giấm ăn thu được là:
NAP 12: Chia m gam glucozơ làm hai phần bằng nhau Phần một đem thực hiện phản ứng tráng
gương thu được 27g Ag Phần hai cho lên men rượu thu được V mÌ rượu(d=0,8g/ml) Giả sử các phan ứng đều xảy ra với hiệu suất 100% Giá trị của V là:
A 7,19 ml B 11,5 ml C 14,375 ml D 9,2 mi
NAP 13: Tir m gam tỉnh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10 (khối lượng riêng của rượu nguyên
chất là 0,8 gam/mil) với hiệu suất cá quá trình là 75%, giá trị của m là:
A 60,75 gam B 108 gam C 75,9375 gam D 135 gam
NAP 14 Thuy phan m (gam) tinh bét trong méi trong axit(gia str sw thiry phan chi tao glucozo) Sau
một thời gian phản ứng, dem trung hòa axit bằng kiềm, sau đó cho tác đụng hoàn toàn với dung dich
AgNOs trong NH3 du thu duge m (gam) Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân tỉnh bột là
A 66,67% B 80% C 75% D 50%
NAPF 15: Điều chế axit axetic từ tỉnh bột được thực hiện theo sơ đồ sau:
Tỉnh bột —>(glucozơ) CéH2Os + C:HsOH — CHsCOOH
Biết hiệu suất của cả quá trình trên bằng 60% Khối lượng tỉnh bột cân dùng để điều chế được 120
kilogam dung dịch axit axetic 10% theo sơ đồ trên là
A 27,0 kilogam B 24,3 kilogam C 17,7 kilogam D, 21,9 kilogam
NẠP 16: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ 2,025 kg khoai chứa 80% tỉnh bột (còn lại là tạp chất tro), thu được CzHsOH và CƠ› Cho toàn bộ lượng CƠ› hấp thụ hết vào dung địch Ca(OH}› được 450 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch lại thấy có 150 gam kết tủa nữa Hiệu suất phản ứng lên men là
A 30,0% B 85,0% C 37,5% Ð 18,0%
NẠP 17: Cho khối lượng riêng của côn nguyên chất là D = 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80%
xenlulozo) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40' (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%)?
NAP 19: Xenlulozo trinitrat dugc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dụng dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng
đạt 90%) Giá trị của m là
A 30 kg B 42 kg C 21 kg D 10 kg
NAP 20: Xenlulozơ trinitrat là chất đễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitríc Tính
thể tích axit nitric 99,67% (có khối lượng riêng 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozo trinitrat
24 | Thay đổi tư duy ~ Bứt phá thành công
Trang 14
Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học ~ tập 2
_ 2.7 PHÁT BIEU DUNG/SAI VE CACBOHIDRAT
Chủ đề 2: Cacbohidrat Phác đỗ NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ đề 2: Cacbohidrat
1 Các chất tinh bột, đường, xenlulozơ có tên chung là cacbohidrat hay còn gọi là
hidrat của cacbon
2 | Giuxit là những hợp chất hữu cơ đa chức thường có công thức chung là Ca(HzO)s
3 Cacbohidrat (saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công
thức chung là Ca(H:O)u,
4 nh là monosaccarit có công thức phân tử là CzHuO chỉ tồn tại ở dạng mạch
Ỡ
5 Tiến hành oxi hóa hoàn toàn glucozơ thì thu được hexan, chứng tỏ có 6 nguyên tử
C của phân tứ glucozơ tạo thành 1 mạch hở không phân nhánh
6 Glucozo là chất kết tỉnh, màu trắng, đễ tan trong nước và có vị ngọt nhưng không
ngọt bằng đường múa
7 | Glucozo có nhiều trong quả nho chin nên còn gọi là đường nho
8 Trong máu người có một lượng nhỏ giucozơ, hầu như không đổi, nồng độ
khoảng 0,01%
9 Để chứng tỏ phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau, người ta cho glucoZơ
tác dụng với Cu(OH)Ỉ tạo thành dung dịch màu xanh lam
10 | Giucozơ tạo este 5 chức với anhidrit axetic, vậy trong phân tử có 5 nhóm OH
1i _Ẩ Trong dung địch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dang mạch hở
12 Khi đưn nóng hỗn hợp glucozơ và dung dịch AgNOxNH: thì phức bạc amoniac
đã oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo bạc kết tủa
13 _| Br: khử được giucozơ tạo thành axit gÌuconic
14 _| Giucozơ và fructozơ đều làm mất màu dưng địch brom
15 Glucozo và fructozơ đều tác dụng với hidro (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành
sobitol
16 Glucozo 1a chất dinh dưỡng có giá trị cho con người, nhất là đối với trẻ em và
người già
17_| Trong công nghiệp được phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc
18_| Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phắch
19_j Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
20 | Trong dung dich, fructozo tén tai cht yếu ở dang mach ho
21 _| Fructozo là chất két tinh, dé tan trong nước, có vị ngot hon glucozo va saccarozo
22 _| Fructozo cé nhiều trong củ, quả chắn, đặc biệt là củ cải đường (tới 40%)
23 _| Fructozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử có chứa nhóm ỞCHO
24 Khi đun nóng fructozơ trong môi trường axit nó sẽ chuyển thành glucozơ, do đó
27 _| Trong các phản ứng hóa học, glucozo chỉ thể hiện tắnh khử
28 ể_ fructozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH); thành dưng địch màu xanh
am
29 _| Glucozo trong dung dich tồn tại chủ yếu ở dang vong B-glucozo va a-glucozo
30 | Trong mật ong, đường glucozơ chiếm khoảng 30%, fructozơ chiếm khoảng 40%:
31 | Độ ngọt của fructozơ là ngọt nhất trong các cacbohiđrat
30 Trong phân tử saccarozơ chứa gốc B-glucozo va a-fructozo lién két véi nhau qua
nguyên tứ oxi ở giữa
33 j Trong y học, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc và làm thuốc tăng lực:
34 | Glucozơ và saccarozơ có các tắnh chất của anđehit và ancol đa chức
35 | Monosaccarit và đisaccarit đều có tắnh chất của ancol đa chức
36 | Polisaccarit và đisaccarit đều có phản ứng thủy phân
37 | Tất cả các cacbohiđrat đều có tắnh chất của ancol đa chức
38 Sản phẩm của tất cá các cacbohidrat có phản ứng thủy phân đều tham gia phán ứng tráng bạc
30 Tất cả sản phẩm của các cacbohidrat có phản ứng thủy phân đều tham gia phản ứng tráng bạc và làm mất màu dung dich brom
Độ ngọt của các loại đường giảm đần lần lượt theo thứ tự: fructoZƠ, saccarozO,
40 glucozo
41 Độ ngọt (trong các chất fructozơ, glucozơ và saccarozo) thì fructozơ là ngọt nhất,
glucozơ là kém ngọt nhất
42 _| Saccarozơ là chất kết tinh, không màu, vị ngọt, đễ tan trong nước
43 Glucozơ, fructozơ và saccrozơ đều có phân ứng tráng bạc, nhưng chỉ có saccarozơ
bị thủy phân trong môi trường axit (đun nóng)
44 Saccarozơ được cấu tạo bởi gốc Ủ-glucozơ và 8-glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi gitra Ci va Co ctia glucozo
45 | Saccarozo chi t6n tai 6 dang mach vòng
46 Saccarozơ được dùng nhiều trong công nghiệp thực phẩm, để sản xuất bánh kẹo,
nước giải khát, và dùng để pha chế thuốc trong công nghiệp được phẩm
47 | Saccarozơ còn được gọi là đường mạch nha
48 | Tỉnh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, tan trong nước
49 Tỉnh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong
nước nóng từ óđồ C trở lên, chuyển thành dung dịch keo nhớt gọi là hồ tỉnh bột
50 | Thanh phần chắnh của tắnh bột là amilopectin
Tỉnh bột là hén hop cua hai polisaccarit: amilozo va amilopectin, cùng có công
51 Ì thức phân tử là (CaHisOsb
52 | Trong phân tử amilozơ các gốc Ủ-glucozơ nối với nhau bởi liên kết a-1,6 ~glicozit
Amilozo có cấu tạo phân nhánh, phân tử amilozo hông duỗi thắng mà xoắn lại s3 thành hình lò xo
54 Amilopectin có cấu tạo không phân nhánh, chiếm khoảng 70-80% khối lượng tỉnh bột
Tỉnh bột, saccarozơ, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)Ỉ; thành dung dịch
5 mau xanh lam
56 | Thủy phân đến cùng tỉnh bột thu được một loại monosaccarit
Glucozơ, fructozơ và sản phẩm thủy phân tỉnh bột trong môi trường axit đều có
97 phan tng trang bac
58 | Glucozo va tinh bét déu cé phan tng trang bac
Xenlulozơ là chất rắn vô định hình, mau trắng, không mùi, không vị, không tan
Ợ trong nước ngay cả khi đưn nóng
Trang 15
66 _! Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, không xoắn -
67 | Xenlulozơ tồn tại ở dang mach hé va mach vòng 6 cạnh
68 | Saccarozơ và xenlulozơ chỉ tồn tại ở dang mach vong
69_‡ Tính bột và xenlulozơ đều không bị thủy phân trong H' đun nóng
70_| Sản phẩm thủy phân hoàn toàn tỉnh bột và xenlulozơ đều có phản ứng thủy phân
Z1 _| Tỉnh bột và xenlulozơ được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
72 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói
73 Khi thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit thì thu được hai loại
monosaccarit
74 Sản phẩm thủy phân hoàn toàn tỉnh bột và xenlulozơ đều làm mất màu dung
dịch brom
75 | Xenlulozơ cũng có thể bị thủy phân trong đạ dày của các động vật nhai lại
Z6 _| Tỉnh bột và xeniulozơ đều bị thủy phân trong môi trường EÍ, đun nóng
77 Thủy phân hoàn toàn tính bột thu được glucozơ, còn thủy phân hoàn toàn
xenlulozơ thì thu được fructozơ
78 _| Thủy phân Xenlulozơ sẽ được glucozơ làm nguyên liệu để sản xuất etanol
79 Xenlulozo khéng phan ting voi Cu(OH) nhung tan được trong dung địch nước
svayde
80_| Trong thành phần cấu tạo của nước svayde có chứa nguyên tố Zn
81 Tinh bột và xenlulozơ cùng có công thức phân tử (C2H:O5)a nên có phân tử khối bằng nhau
82_¡ Xenlulozơ là đồng phân của tỉnh bột
ga | Xemlulozơ và tỉnh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của
xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tỉnh bột,
84 Tỉnh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit có công thức phân tử (CeH:oO5)a và đều
có thể tạo thành sợi
85 Tỉnh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit có công thức phân tử (CsHsOs)a nhưng
xenlulozơ có thể tạo thành sợi còn tỉnh bột thì không
28 | Thay déi tư duy — Bút phá thành công
Phác đề NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ để 2: Cacbohiđrat
| 2.8 LY THUYET TONG HOP VE CACBOHIDRAT
NAP 1: Day cac chat đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung địch HzSOx đun nóng là:
B saccarozơ, tỉnh bột và xenlulozơ
A glucozơ, tính bột và xenlulozơ
€ glucozơ, saccarozơ và fructozƠ Ð tructozơ, saccarozơ và tỉnh bột
NAP 2: Day cdc chất nào đưới đây đều phân ứng được với Cu(OH}› ở điều kiện thường?
Á Etylen glycol, glyxerol và ancol etylic B Glucozo, glyxerol va saccarozo
€, Glucozơ, glyxerol và metyl axetat D Glyxerol, glucozo va etyl axetat
NÀT 3: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Ancol etylic và đimetyl ete B Glucozo va fructozo
€ Saccarozơ và xenlulozơ
NAP 4: Phat bi€u nao sau day 1a dting?
A Hidro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đưn nóng) tạo ra sobitol
8 Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol :
€, Thủy phân hoan toan tinh bét trong dung dich H2SOu, dun nóng, tao ra fructozo
D 2-metylpropan-1-ol va butan-2-ol
1Ð Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
NẠP 5: Cho các dung dịch CHsCOOH, CzHs(OH)}s, CsH120s (glucozo), CH:OH, CzH:OH
Những dung dịch hoà tan được Cu(OH†›; là:
A CH3sCOOH, C3Hs(OH)s B CHsCHO, CHsCOOH, C3Hs(OH)s, CéH12Os
C CHsCOOH, G3Hs(OH)s, CeH2Os D CHsCHO, C3HyOH, CHsCOOH, CsHs(OH)s
NAP 6: Cho cac chat: ancol etylic, glyxerol, glucozơ, đimetyl ete, fructozơ và axit fomic Số chất tác dụng được voi Cu(OH): la:
A 3 B 2 C4 Ð.1
NẠP 7: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung địch AgNO/NH: là:
A CoH2, C:H:OH, glucozơ, HCOOH, B CaHs(OH)s, glucozo, CHsCHO, C:H2
€ GH¿, QoHs, C2He, HCHO D Glucozo, C2H2, CHsCHO, HCOOH
NAP 8: Cho day cdc chất: andehit axetic, axetilen, glucozo, axit axetic, mety] axetat Số chất trong đấy
có khả năng tham gia phan ứng tráng bạc là
A.3 B.2 Œ 5, Đ.4
NẠP 9: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và andehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH};ở điều kiện thường là
NAP 10: Cho các nhận định sau:
(1) Saccarozo giống với glucozo là đều tác dụng với Cu(OH}: ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam
(2) Saccarozơ, tỉnh bội, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân
(3) Saccarozơ và tỉnh bột khi thuỷ phân tạo ra glucozơ có phản ứng tráng gương nên saccarozơ cũng như tỉnh bột đều có phản ứng tráng gương
(4) Tình bột khác xenlulozơ ở chỗ nó có phản ứng màu với la
(5) Giống như xenlulozơ, tinh bột chỉ có cấu tạo mạch không phân nhánh
Số nhận định không đúng về saccarozơ, tỉnh bột, xenlulozơ là:
A.1 B.2 C3 D 4
Thay đổi tư duy ~ But pha thanh céng | 29
Trang 16
Phác để NẠP luyện thí môn hóa học ~ tập 2 Chủ đề 2: Cacbohidrat
NẠP 11: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(1) Glucozo va saccarozo déu là chất rắn có vị ngot, dé tan trong nước
(2) Tỉnh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(3) Trong dung dich, glucozơ và saccarozơ đều có thể hoà tan Cu(OH); tạo phức màu xanh lam
(4) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tỉnh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được
một loại monosaccarit duy nhất
G) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) véi dung dich AgNO: trong NH: thu được Ag
(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H› (xúc tác Nị, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
A 4 B 6 C5 5.3
NẠP 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO bằng số mol H:O
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau
một hay nhiều nhóm CH: là đồng đẳng của nhau,
(d) Dung dich glucozo bi khử bởi AgNO: trong NH: tạo ra Ag
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vong
Số phát biểu đứng là
A.5 B 3 Cc 4 D 2
vữ 13: Trong phân tử của cacbohidrat luôn có:
Á, Nhóm chức ancol B Nhóm chức axit €, Nhóm chức anđehit D Nhóm chức xeton
NADP 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tỉnh bột -> X > Y -> Z -> metyl axetat Cac chat Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A @HsOH, CHsCOOH B Hs CHsCOOH
C CHsCOOH, CH:OH D CHsCOOH, G:H:OH
15: Cho các chuyển hoá sau:
C xenlulozo, fructozo va khi cacbonic
SAP 16: Cho cac phat biéu sau:
B xenlulozo, glucozo va khi cacbon oxit
D tinh bột, glucozơ và ancol etylic
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, đễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tỉnh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H›5O¿ đặc
(Ð Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 3 B 5 €.2, D 4
30 | Thay déi tu duy — Bit phá thành công NAP
<5
Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ đề 2: Cacbohidrat
NAP 17 Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau:
(1 Saccarozơ, tình bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozo, fructozo, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH và có khả năng tham gia phản ứng
(3) Tỉnh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc A-Glucozơ
(5) Thủy phân tỉnh bột trong môi trường axit sinh ra fructozƠ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A.2 B.4 €.3 D.1
NAP 18: Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tỉnh bột; Glyxerol và các phát biểu sau:
(a) Có 3 chất tac dung duoc véi dung dich AgNOs/NHs (b) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit (c) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)›
(đ) Cả 4 chất đều có nhóm —ƠH trong phân tử
Số phát biểu đứng là
A, 1 B 2 Cc 4, 5.3
NAP 19: Cho các phát biểu sau:
1 Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozƠ
2 Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng phản ứng tráng gương
3 Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
4 Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo
5, Thuốc súng không khói có công thức là: [CeẳHzOz(ONO›)s]:
6 Xenluloze tan duoc trong Cu(NHs)4(OH):2
Số nhận xét đúng là:
A.3 B 4 C5 D 6
NAP 20: Trong cdc chat sau: ghucozo; fructozo; saccarozo; mantozo; tinh bét; xenlulozo $6 chat phan
ứng được với AgNOs/NHs va số chất phản úng được với Cu(OH): 6 nhiét d6 thuong lần lượt là:
A 4 và 3 B 3 và 4 € 3 và 6 Ð 4 và 6
NẠP 21: Cho các chất: glucozơ, tỉnh bột, tơ nilon-6, protein, etylaxetat, alanin, saccarozơ Số chất tham
gia phản ứng thuỷ phân là:
A.6 5.4 C 3 D 5
NAP 22: Cho các phát biểu sau đây:
(1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh
(2) Xenlulozơ có cấu trúc đạng mạch phân nhánh
(3) Saccarozơ bị khứ bởi AgNOz;/dd NH:
(4) Xenlulozơ có công thức là [CzHzOs(OH)al:
(5) Saccarozo là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc gÌucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua
Trang 17
Phác đồ NAP luyện thí môn hóa học - tập 2 Chir dé 2: Cacbohidrat
NAP 23: Cho cac phat biéu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, ghucozơ và fructozơ có thể chuyến hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(đ) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH); ở điều kiện thường cho dung dịch
màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở đạng mạch hở
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng a và dạng 8)
(h) Phân tử saccarozơ do 2 gốc œ-glucozơ và B-fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc
a-glucozo 6 C1, gốc Ð-fructozơ ở C4 (C1 —O~ C4)
Số phát biểu đúng là:
A.5 B 2 C3 D4,
NAP 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiáro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit glucornic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dé tan trong nước
(c) Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tỉnh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong HaSOx đặc
(9 Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A.3 5.5 C4 D 2
NẠP 25: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tình bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH); và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tĩnh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc B-glucozơ
(5) Thuỷ phân tỉnh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng
là
A.2 5.4 €.3 Ð.5
NAP 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozo va fructozo bang phan ting voi dung dich AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung địch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH); ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
xanh lam
(e)Trong dung dịch, fructozơ tôn tại chú yếu ở dạng mạch hở
Ð Trong dung địch, glucozơ tồn tại chú yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng œ và )
Số phát biểu đứng là
A.5 B.3 € 2 5.4
NAP 27: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tính bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(4) Glucozơ làm mất màu nước brom Số phát biểu đứng là
(9 Fructozơ và ghucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tỉnh bột đều không bị thủy phân khi có axit HzSO (loãng) làm xúc tác;
() Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozo đều thuộc loại đisaccarit Phát biểu đúng là
A (3) va (4) B (1) va (3) C (1) va (2)
NAP 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozo và saccarozơ đều là những chất rắn, đễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tỉnh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong Hz5Ox đặc
(Ð Trong công nghiệp được phẩm, saccarozơ được đùng để pha chế thuốc
(g) Glucozơ còn được gọi với tên là đường nho
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đứng là
A.4 5.3 C.2 Ð.5
NAP 30: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Ghicozo được gọi là đường nho đo có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixeron với axit béo
(c) Phân tử amilopetin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo
(9 Tỉnh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người,
Số phát biểu đứng là
NAP 31: Cho các phát biểu sau:
(1) Giấy viết, vải sợi bông chứa nhiều xenlulozơ
(2) Glucozơ là chất rắn, màu trắng, dé tan trong nước và có vị ngọt
(3) Trong máu người có nồng độ glucozơ hầu như không đổi khoảng 0,1%
(4) Thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
(5) Sobitol là một hợp chất tạp chức
(6) Glucozơ là chất định đưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực
Tổng số phát biểu đứng là:
NAP 32: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH} ở điều kiện thường là
A.3 B.5 C4 D.2
NAP 33: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho đo có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của gÌixeron với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(9 Tỉnh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Trang 18
Phác đề NAP luyện thí môn hóa học ~ tập 2
NẠP 34: Cho các phát biếu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
Chủ đề 2: Cacbohidrat
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Giucozơ thuộc loại monosaccarit
(d) Cac este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH}› tạo hợp chất mau tím
(9 Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
A 2 B 5 C.3 D 4
NAP 35: Cho cdc phat biéu sau:
(a) Clucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Trong quá trình quang hợp ở cây xanh có sinh ra glucozƠ
(c) Mantorazơ có khả năng tham gia phân ứng tráng bạc
(đ) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc B-glucozơ và d-fructozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đứng là:
NAP 36: Cho cac phat biéu sau:
(a) Hidro héa hoan toan glucozo tao ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dé tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tỉnh bột chỉ có các liên kết œ-1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong HzSO đặc,
(Ð Trong công nghiệp được phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
A.4 8.3 C2 Đ.5
NAP 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO; bằng s6 mol FO
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau
một hay nhiều nhóm CH: là đồng đẳng của nhau
(4) Dụng dịch glucozơ bị khử bởi AgNO: trong NHà tạo ra Ag
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đứng là
A 4 B 5 C3 D 2
NẠP 38: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Tat ca các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tỉnh bột thu được glucoz
(c) Giucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(đ) Glucozơ làm mất màu nước brom,
Số phát biểu đúng là:
A.3 B.4 €.1 D 2
Phác đê NAP luyện thi môn hóa hoc — tap 2 Chủ đề:2: Cacbohidrat
NAP 39: Cho sơ đồ phản ứng :
(a) X+ HO —#°—> Có Y (b) Y + AgNOs + NH3 + H2O -> amoni gluconat + Ag+ NHiNOs
(4) Z+ HO —_”%-—>» X+G
() ¥ —* >> E+Z Chat dep lnc
x, Y, Z lan lot la:
A Tinh bit, glucozo, etanol
C Xenlulozo, saccarozo, cacbon dioxit
NAP 40: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozo va sacearozo déu 1a chat rắn có vị ngọt, dé tan trong nước
(b) Tỉnh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dich, glucozo va saccarozo déu hoa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tỉnh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được
B Tỉnh bột, glucozo, cacbon dioxit
Ð Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozo) véi dung dich AgNOs trong NH3 thu dugc Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H› (xúc tác Ni, dun nóng) tạo sobitol
NAP 42: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozo, tinh bét và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH}› và có khả năng tham gia phản ứng
tráng bạc
(3) Tỉnh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc Ö-glucozơ
(5) Thuy phn tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ Trong các nhận xét trên, số nhận xét đứng
là
A.2 5.4 C.3 D.5
NAP 43: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và ÍructozƠ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Cé thé phan biét glucozo va fructozo bằng phản ứng với dung dich AgNOs/NHs
(đ) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH: ở nhiệt độ thường cho dưng dich mau
xanh lam
(e)Trong dung dich, fructozơ tồn tại chủ yếu ở đạng mạch hở
(Ð Trong dung dich, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng œ và )
Số phát biểu đứng là
A.5 B.3 C2 Đ.4
NẠP 44: Thí nghiệm nào sau đây chứng tô trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hidroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
B Cho glucozo tac dung véi Cu(OHp
C Tiến hành phản ứng tạo esie của glucozơ voi anhidrit axetic
Ð Thực hiện phần ứng tráng bạc ,
Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công | 35
Trang 19
Phac dé NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ đề 2: Cacbohidrat NAP 45: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Tất cả các cacbohidrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tỉnh bột thu được glucozơ
(c) Giucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc, (d) Glucozo lam mat mau nước brom
Số phát biểu đứng là
A 1 B 2 C 3 D 4
NAP 46: Cho cdc phat biéu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; ˆ (2) Saccarozo và tỉnh bột đều không bị thủy phân khi có axit HzSO¿ (loãng) làm xúc tác;
(3) Tĩnh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit Phát biểu đúng là
NAP 47: Cho cdc phat biéu sau:
{a) Hidro héa hoan toan glucozo tao ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tỉnh bột chỉ có các liên kết a-1A-glicozit
(e) Sacarozo bi héa den trong H;SOx đặc
() Trong công nghiệp được phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(g) Glucozơ còn được gọi với tên là đường nho
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đứng là
A.4 B 3 Cc 2 D.5
NẠP 48: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH); ở điều kiện thường?
A Etylen glycol, glyxerol va ancol etylic
B Glyxerol, glucozo và etyl axetat
€ Glucozo, glyxerol, etylen glicol va saccarozo
D, Glucozo, glyxerol va metyl axetat
NAP 49: Cho cdc phat biéu sau đây:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín,
(b) Chất béo là đieste của glyxerol với axit béo
{c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(đ) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều ructozo
(9 Tỉnh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đứng là
A.Á B 6 C5 D 3
NAP 50: Cho các phát biểu sau:
(1) Giấy viết, vải sợi bông chứa nhiều xenlulozo
(2) Glucozơ là chất rắn, màu trắng, dé tan trong nước và có vị ngọt
(3) Trong máu người có nồng độ glucozơ hầu như không đổi khoảng 0,1%
(4) Thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
36 | Thay déi tu duy ~ Bứt phá thành công cu ‘eters
Phác đô NAP luyện thi môn hóa học — tap 2 Chủ để 3: Amin — amino axit — peptit
Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công | 37
Trang 20
To
Phac dé NAP luyén thi mén héa hec — tap 2
3.1 LÝ THUYẾT AMIN Chi dé 3: Amin — amino axit — peptit Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ để 3! Amin— amino axit— peptit
Trang 21
Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học — tap 2 Chủ đề 3: Amin — amino axit — peptit
BAI TAP LUYEN TAP
NAP 1: Công thức chưng của amin no, đơn chức, mạch hở là
Á, ChHasN (n>6) B.CaHxaN(n22) CC:HsaN(n> 2) Ð.CSHaaN (n2 1)
NAP 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
NAP 10: Phat biểu nào sau đây không đúng?
A Tên thông dung ctia benzenamin (phenyl amin) là anilin
B C6 4 đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử CzHsN
C Day dng dang amin no, đơn chức, mạch hở có công thức CaHz2N
Ð propan - 2 - amin (isoproy] amin) là một amin bậc 2
NẠP 11: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là:
A Anilin B Metylamin C Amoniac D Dimetylamin
NẠP 13: Dung dịch chất nào đưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A CoHsNHao B NH C CHsCH2NH2 D.CH:NHCH:;CH:
NẠP 1â: Anilin (CeHsNF1) và phenol (CeH:OH) đều có phản ứng với:
A Dung dich HCL B Dung dich NaOH
C Dung dich NaCl D Nude Bre
NAP 15: Có thể dùng chất nào sau đây để rửa sạch anilin ở đáy ống nghiệm?
A.NH: B Nước brom C Giấm ăn D NaOH
NAP 16: Khi lam thí nghiệm với anilin xong, trước khi tráng lại bằng nước, nên rửa ống nghiệm bằng dung dịch loãng nào sau đây?
A Dung dich HCL
D Dung dich NaCl
NAP 17; Ancol va amin nao sau day cting bac?
A Phenol phan tng voi dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung địch
HỆ lại thu được phenol
B Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lay dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO: lại thu được axit axetic
€ Dung địch natri phenolat phản ứng với khí CO›, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với
dưng địch NaOH lại thu được natri phenolat
Ð Anilin phản ứng với dung dịch HCI, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin
NẠP 19: Cho hai công thức phân tử CaH¡sO và CaHaN, số đồng phân ancol bậc 2 và số đồng phân amin bậc tương ứng là:
A 4,1, 5.13 €.1,2 D.4, 8
NAP 20: Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vấn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là
Chủ để 3: Amin ~ amino axit ~ peptit
A phenol, natri hidroxit, natri phenolat B phenylamoni clorua, axit clohidric, anilin
C natri phenolat, axit clohidric, phenol D anilin, axit clohidric, phenylamoni clorua
NAP 21: Cé thé ding chat nao dé phan biét hai chất long 1a phenol va anilin?
A Dung dich Brom B Na C Hidro D NH
NAP 22: Thuốc thử được dùng để phân biệt các chat léng: anilin, stiren, benzen 1A
A, dụng dịch HƠI B.dung dịchbrom C dung dich NaOH D dung dich H2SOx
NAP 23: Thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng riêng biệt: toluen, anilin, benzen đựng trong 3
lọ mất nhãn là:
A Dung dich KMnOs B Dung dich NaOH va dung dich KMnOs
€ Giấy quỳ tím và dung địch KMnO Ð Dung dịch HCI và dung dịch KMnO,
NAP 24: Dét chay một amin đơn chức no ta thu được CO2 va H20 có ty lệ số mol Neo, Myo =2:3 thi
đó không thể là:
A Trimetyl amin B Metyletyl amin C Propyl amin D Etyl amin,
NAP 25: Cho X, Y, Z, T là các chất khac nhau trong sé 4 chat: CH3NHo, NHs, CoHsOH (phenol),
C¿HsNH: (amilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Chất xX Y Z T Nhiệt độ sôi (°C) 182 184 -6,7 -33,4
pH (dung địch nồng độ 0,001M) 6,48 7,82 10,81 10,12
Nhận xét nào sau đây đúng?
A.Z là CH:NH: B T la CoHsNHz2 C Y là C.H:OH D.X la NHs
Thay đổi tư duy - Bút phá thành cong 1-41
Trang 22
Phác đề NẠP luyện thi môn hóa học — tập 2 Chủ đề 3: Amin ~ amino axit ~ peptit Phác đề NAP luyện thí môn hóa học - tập 2 Chủ để 3: Amin © amino axit ~ pepfit
Oude BÀI TOAN 90T CHAY HON HOP AMIN Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 moi hỗn hợp X chứa 3 amin no, đơn chite; mach hở cần a moi Ồœ
(đktc) Biết sản phẩm cháy có 19,36 gam CƠ: Giá trị của a là: :
Ghi nội dung bài giảng trong khóa học A 08475 5.0844 C0564 D.06818
*
Vị dụ 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn
hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCI (dư), số mol HCI phan ứng là:
Ví dụ 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X (X có nguyên tử C nhỏ hơn 3) bằng oxi
vừa đủ thu được 0,8 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 22,5 gam X tác dụng với dung dich HCl (du),
số moi HCl phan tng la:
Trang 23Phác đồ NAP luyện thí môn hóa học ~ tập 2 Chi dé 3: Amin — amino axit - peptit
Vi du 5: Dét chay hoan toan 0,15 mol mét amin no, mach hé X bang lượng khí Ó› vừa đủ thu được 1,8
mol hỗn hợp khí và hơi Y Mặt khác, lấy 10,3 gam X đốt cháy rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào 500 ml dung dịch Ca(OH)z 0,6M thấy có m gam kết tủa trắng xuất hiện Biết số nguyên tử và N trong X hơn
kém nhau 1 nguyên tử Giá trị của m là:
NAP 1: Hén hợp X chứa 3 amin no, mạch hở Đốt cháy toàn toàn 0,05 mol X bằng lượng Òa vừa đủ,
Sản phẩm cháy thu được có chứa 3,96 gam CÓ: và 0,04 mol Na Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với HCI thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là:
A 5,48 B 6,32 C 5,92 D 6,84
NAP 2: Cho 5,34 gam hén hợp X chứa ba amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với HCI thu
được 8,99 gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng X trên cần dùng vừa đủ a mol khí Ò Giá trị
của a là:
A 0,385 B.0,465 C 0,425 D 0,515
NẠP 3: Hỗn hợp X chứa ba amin no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,99 gam X cần dùng
vừa đủ 7,896 lít khí O› (đktc) Mặt khác, cho lượng X trên tác dụng hết với dung dịch chứa HNO: đư thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
NAP 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 moi hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung địch HCI (dư), số mol HCI phần ứng là:
NAP 5: Hén hop X là hai amin no, đơn chức, mạch hở, hơn kém nhau 2 nguyên tử C trong phân tử
Cho 5,46 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCI (dư) thu được 10,57 gam hỗn hợp muối.Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử lớn trong X là :
oA, 56,78% B 34,22% C 43,22% ÐĐ 65,78%
NAP 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 moi hỗn hợp X chứa 4 amin no, đơn chức, hở cần a mol (đktc) Biết
sản phẩm cháy có 14,08 gam CO¿ Giá trị của a là:
A 0,5625 B 0,8448 C 0,7864 D 0,6818
NAP 7: Dét chay hoan toan 0,14 mol hỗn hợp X chứa 4 amin no, đơn chức, mạch hở cần a mol Oz
(đktc) Biết sản phẩm cháy có 15,4 gam CƠ: Giá trị của a là:
A 0,60 B 0,68 Cc 0,70 D 0,63
NAP 8: Đốt cháy hoan toan 0,14 mol hén hợp X chứa 4 amin no, don chức, mạch hở bằng lượng vừa
đủ khí Ò Biết sản phẩm cháy có 15,4 gam CO› và m gam HO, Giá trị của m là:
NAP 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 moi hỗn hợp X chứa 4 amin no, đơn chức, mạch hở bằng lượng vừa
đủ khí Oz, Biết sản phẩm cháy có 17,16 gam CO: và m gam HO Giá trị của m là:
A 13/77 B 11,07 C 10,98 D 9,72
NAP 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol hỗn hợp X chứa 4 amin no, đơn chức, hở bằng lượng vừa đủ khí
Oz San pham cháy thu được có chứa 12,96 gam H:O và m gam COs Giá trị của m là?
A 11,88 B 23,76 € 15,84 Ð 19,8
NAP 11: Hỗn hợp E chứa 3 amin no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 0,255 mol
Ớ¿ Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,03 moi N› Nếu cho lượng E trên tác dụng hết với HNG dư thì khối lượng muối thu được là:
A 12,875 B 10,048 C 14,215 Dz 11,425, NAP 14: Dét chay hoan toan 0,5 mol hén hop X chứa 4 amin no, đơn chức, mạch hở cần a mol O2
(đktc) Biết sản phẩm cháy có 36 gam HO Giá trị của a là:
A 2,55 B 3,15 C 3,5 D 2,25
NAP 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 moi hỗn hợp X chứa 4 amin no, đơn chức, mạch hở cần a gam Ó›
Biết sản phẩm cháy có b gam CƠ: và 21,78 gam HO Giá trị của x-a là:
A 10,84 B 10,24 Cc 1154 D 12,42
NAP 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 moi hỗn hợp X chứa 4 amin no, đơn chức, thu được a lít CO: (đktc)
và 19,488 lít HzO (đktc) Giá trị của a là:
A 13,44 B 13,216 € 12,768 D 15,68
NAP 17: Dét chay hoan toan 0,25 mol hén hep X chita 3 amin no, don chitc, mach hé can a mol O2
(dktc) Biét sản phẩm cháy có 19,36 gam CƠ Giá trị của a là:
A 0/8475 B 0,8448 C 0,7864 D 0,6818
NAP 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X chứa 4 amin no, đơn chức, mạch hở cần a moi O›
(đktc) Biết sản phẩm cháy có 39,6 gam CƠ: Giá trị của a là:
A, 18475 B 1,575 €, 2,185 Ð, 1,685
NẠP 19: Đốt cháy hoàn toàn 0/2 moi hỗn hợp X chứa 3 amin no, đơn chức, hớ cần a lít không khí
(đktc) (O› chiếm 1/5 thể tích không khi) Biết sản phẩm cháy có 35,2 gam CƠ¿ Giá trị của a là:
Trang 24
Phác đồ NẠP luyện thi môn hóa học ~ tập 2
3.3 BÀI TOÁN VỀ TÍNH BA70 CỦA AIMIM
Ghi nội dung bài giảng trong khóa hoc
Chủ đề 3: Amin — amino axit — peptit
Ví dụ 1: Để phản ứng hết với 400 ml đung dịch hỗn hợp HCI 0,5M và FeC1: 0,5M cần bao nhiêu gam
hễn hợp gồm metyl amin và etyl amin có tỉ khối so với Ha là 17,25?
A 41,4 gam B 40,02 gam C 51,57 gam D 33,12 gam
Ví dụ 3: Hỗn hop X gdm AICh va va CuCh Hòa tan hon hợp X vào nước thu duoc 200 ml dung dich
A Sục khí metyl amin tới dư vào trong dung dịch A thu được 11/7 gam kết tủa Mặt khác, cho từ từ dung dịch NaOH tới đư vào đưng dịch A thu được 9,8 gam kết tủa Nồng độ mol/l của AICl và CuCb trong dung dịch A lần lượt là:
A 0,1M va 0,75M B 0,5M va 0,75M C 0,75M và 0,1M D 0,75M và 0,5M
Lời giới
Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công | 47
Trang 25
NAP 1: Trung hoa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCI Sau phản
tứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là:
A,3 B.4 €,1 Đ.2 NAP 2: Hỗn hợp M gồm C;H:NH;, CH:=CHCH¿NH:, HiNCH:CH:CH¿NH;, CHICH;CH¿NH: và
CH›CH›NHCH: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O», chỉ thu được CƠ; 18 gam
HO và 3,36 lit Ne Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng của CzH:NH:
NAP 4; Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCI 1M, cô cạn dưng dịch thu được 31,68 gam muối Thể tích dung dịch HCI đã dùng là
A 16m] 8 32ml €, 160ml D 320ml NAT 5: Chia 1 amin bậc 1, đơn chức A thành 2 phần đều nhau
Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong nước rồi thêm dụng dịch FeCls (dw), Kết tủa sinh ra lọc rồi đem nung
tới khối lượng không đổi được 1,6 gam chất rắn
Phân 2: Tác dụng với HCI dư sinh ra 4,05 gam muối CTPT của A là:
A, CH3NH2 B.C:H:NHa € CaHzNH:› Đ.€:H:NH:›
NAP 6: Cho 11,16 gam một amin đơn chức A tác dụng với dd TI:SŒ loãng dư thu được 17,04 gam
muối Công thức của A là:
A, C7H7NH2 B CeHsNHa2 C CAH NH2 D CsHyNH2
NAP 7: Trung hòa hoàn toàn 14,16 gam một amin X bằng axit HCI, tạo ra 22,92 gam mudi Amin X tac dụng với axit nitro ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nito Amin X 1a
A, HaNCH:CH;CHaNH: B CH:CH:;CHaNH:
C CH:CHaNHCH: Ð HaNCH;CHaNH:
NAP 8: Cho 50 gam dung dich amin đơn chức X nồng độ 11,8% tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan, Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
A.5 B.3 C2 D.4 NAP 9: Cho H2SOstrung hoa 6,84 gam mot amin don chite X thu diroc 12,72 gam muối Công thức của Amin X là:
A CGH:NH:¿ B CsH7NH2 €, C:H:NH: D, CHsNH2
NAP 10: Hoa tan Etyl amin vao nudc thanh dung dich C% Trén 300 gam dung dich này với dung
dịch FeC dư thấy có 6,42 gam kết tủa Giá trị của C là : A,3 B.4,5 C 2,25 D 2,7
NAP 11: Cho hén hợp X là các amin no, đơn chức mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng của nitơ
là 34,11% 23,73%, 16,09%, 13,86% Cho m gam hỗn hợp X có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3:7:9 tác đụng
với dung dịch HCI vừa đủ thấy tạo ra 296,4 gam muối Giá trị m là
A 120,8 gam B 156,8 gam € 208,8 gam Ð, 201,8 gam
Phác để NAP luyện thi môn hóa học ~ tập 2 Chủ để 3: Amin ~ amino axit — peptit NAP 12: Cho 1,22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ lệ số moi là 1:2) tác dụng vừa đủ với 400ml dụng dịch HCI 0,1M thu được dụng dịch Y Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp X thu được mg khí CƠ›; 1,344 lit (đktc) khí N› và hơi nước Giá trị của m là:
NAP 13: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp X gồm metan, metylamin và trimetylamin bằng oxi vừa đủ
được Vì lít hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y qua bình HaSO đặc dư thấy thoát ra V› lít hỗn hợp khí Z (các thể tích đo cùng điều kiện) Mối quan hệ giữa V, Vì, V› là:
A.V=2V: - Vị B.2V= Vi - V› C.V=Vi-2V2 D.V=V2- Vi
NAP 14: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCI xM, thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là
NAP 15: Hén hop X là hai amin no, đơn chức, mạch hở, hơn kém nhau 2 nguyên tử C trong phân tử
Cho 5,46 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCI (dư) thu được 10,57 gam hỗn hợp muối Phần
trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử lớn trong X là:
A 56,78% B.34,22% C.43,22% D 65,78%
NAP 16: Cho 20g hỗn hợp X gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ
với dung dịch HCI 1M, cô cạn dung địch thu được 31,68g muối Xác định thể tích HCI đã dùng ?
NAP 17: Cho 3,54 gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với HCI thu được
5,73 gam muối Số mol HCI đã tham gia phản ứng là:
NAP 18: Cho 8,26 gam hén hop X gdm propylamin, etylmetylamin va trimetylamin tác dụng với dung
dịch HCI loãng dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 14,10 gam B 13,23 gam €, 17,08 gam D 13,37 gam
NAP 19 Cho 5,4 gam amin don chttc X tác dụng với dung dịch HCI loãng dư, thu được 9,78 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
NAP 20: Cho 0,2 moi hỗn hợp gồm etylamin và đimetylamin tác dụng với dung dịch HNO8 loãng du,
thu duoc m gam mudi Gid trị m là
A 21,6 gam 5 16,1 gam € 16,3 gam Ð.21,4 gam
48 | Thay đổi tư duy — But pha thành công
Trang 26
Phác đô NAP luyện thi môn hóa hoc — tập 2 Chủ đề 3: Amin — amino axit ~ peptit
3.4 DOT CHAY HON HOP AMIN VA CAC HOP CHAT HOU Cd KHAC
50 | Thay déi tu duy ~ Bút phá thành công
Phác để NAP luyện thí môn hóa học ~ tập 2 Chủ để 3: Amin ~ amino axit - peptit
Vị dụ 2: Hỗn hợp E chứa 2 amin no mạch hở, một amin no, hai chức, mạch hở và hai anken mạch hở
Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E trên cần vừa đủ 0,67 mol Oz Sản phẩm cháy thu được có chứa
0,08 mol Na Biết trong m gam E số mol amin hai chức là 0,04 mol Giá trị của m là:
Ví dụ 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa NHs, CHuN và CzH: (biết số mol của NH: bằng
C;zH›) Sản phẩm thu được cho qua bình đựng Ca(OH} dư thu được 80 gam kết tủa và thoát ra 2,8 lít
khí ở (đktc) Giá trị của m và phần trăm khối lượng của CzH4 là:
Ví dụ 4: Hỗn hợp A gồm một amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam
hỗn hợp cần V lít (đktc) thu được 19,04 lít CO› (đktc), 0,56 lít Na (đktc) và m gam HO Giá trị của m
Thay đổi tư duy ~ Bit pha thanh céng | 51
Trang 27Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ để 3: Amin — amino axit - peptit
Ví dụ 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin (là đồng đẳng) và hai anken cần vừa đủ
0/2775 moi , thu được tổng khối lượng C và HaO bằng 11,43 gam Giá trị lớn nhất của m là:
NAP 1: Hỗn hợp X chứa một anken và ba amin no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 2,36 gam
X bằng một lượng Q vừa đủ Sản phẩm cháy thu được sục vào dung dịch Ca(OH)› dư thấy xuất hiện
m gam kết tủa đồng thời thấy có 0,448 Ht khí Na (đktc) bay ra Giá trị của m là:
A 9,0 B 10,0 C 14,0 Ð 12,0
NAP 2: Hén hop X gồm amin không no (có một liên kết C=C), đơn chức mạch hớ Y và ankin Z Đốt
cháy hoàn toàn 0,15 mol X sinh ra Nz 0,37 mol CO: và 0,34 mol HaO Cho toàn bộ lượng X trên vào
dụng dịch chứa AgNOz/NH: dư thì lượng kết tủa (gam) thu được gần nhất với:
A.17 B 12 € 15, Đ.10
NAP 3: Hén hop A gồm một amin no, đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn
12/95 gam hỗn hop A cần V lít O (đktc) thu được 19,04 lít CO› (đktc), 0,56 lít N› (đktc) và HaO Số mol
ankan có trong hỗn hop A 1a?
A 0,15 B 0,08 Œ 0/12 D 0,10
NAP 4: Hỗn hợp E chứa a mol este X, 10a mol hỗn hop hai amin Y, Z liên tiếp trong đấy đồng đẳng (các
chất trong E đều no, đơn chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E thu được N›, 8,36 gam CÓ: và
6,12 gam HO Biết rằng số C trong este bằng tổng số C trong hai amin Phần trăm khối lượng của X có trong E gần nhất với?
A 17,0% B 15,8% C 16,4% Ð 18,8%
NAP 5: Hén hợp A gồm một amin no, hai chức, một anken, một ankan va một ankin Đốt cháy hoàn
toàn 5,54 gam hén hop can V lit Oo (dktc) thu được 6,272 lít CO¿ (đktc), 1,12 lít N› (đktc) và HaO Giá
trị của V gần nhất với:
NAP 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,45 hỗn hợp X chứa 4 amin no, mạch hở, đơn chức và một ankan cần
1/8125 mol Q› (đktc) Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có
0,175 mol khí Na thoát ra Tý khối hơi của X so với Hb có giá trị gần nhất với:
A 20 B 18 C 22 D 24,
NẠP 7: Hỗn hợp X chứa 2 amin no, mạch hở, đơn chức (đồng đẳng liên tiếp, tỷ lệ mol 4:1), một ankan
và một anken Đốt cháy toàn toàn 0,35 mol X cần dùng vừa đủ 0,88 mọi Œ Sản phẩm cháy thu được
có chứa 20,68 gam CO: và 0,05 mol Na Phần trăm khối lượng của anken có trong X gần nhất với:
A 22,6% 5 25,0% C 24,2% Ð 18,8%
be B4
Phác đỗ NAP luyện thì môn hóa học — tập 2 Chủ đề 3: Amin - amino axit — peptit
NAP 8: Cho hén hop X gdm: CsHCOOH, CiHs(NH2)2, HO ~ CH2 - CH =CH ~ CH¿ —OH Đốt cháy hết
m gam hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CƠ›, HzO, N›) vào dung địch Ca(OH)z thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y lại thấy xuất hiện một kết tủa Cô can dung dich Y thu được chất ran Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn T Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là?
A 8/2 5.54 C 8,8 D 7,2
NẠP 9; Hỗn hợp gồm X một anken và hai amin (no, don chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp) Đốt cháy
hoàn toàn X cần vừa đủ 15,12 lít Œœ (đktc) thu được HzO, Ne và 7,84 lít CO: (đktc) Tên gọi của amin có
phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp X là
A etylamin C butylamin D etylmetylamin
NAP 10: Hdn hợp A gồm ankan X, anken Y, amin no đơn chức mạch hở Z Tý khối của A so với Ha bằng 14/7 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít A thu được 9,856 lít CO: và 0,56 lít N› (các thể tích khí đo ở đkic)
Số liên kết đơn có trong phân tử của Y là:
A, 11 B, 7 C.4 D 10
B propylamin
) men Thay đổi tư duy ~ Bứt phá thành công | 53 |
Trang 28
Phác đồ NAP luyện thì môn hóa học ~ tập 2
x „ ` ¬ Đa Chủ để 3: Amin - amino axit — peptit Phác đồ NẠP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ để 3: Amin ~'amino axit ~ peptit
3.95 CONG T HỨC TRỮ PHÁN TƯ XU LY BAI TOAN MUOI CUA AMIN Ví dụ 1: Cho 3,76 gam chất X có CTPT là CHaO5N: tác dụng với dùng dịch chứa 0/06 mol NaOH đun
ons ee nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thụ được m gam
Ghi nội dung bài giảng trong khóa học chất rắn khan Giá trị của m là? :
Ví dụ 2: Cho 5,4 gam chất X có CTPT là CzHsOsN› tác dụng với dung dịch chứa 0,12 mol KOH dun
nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung địch Y Cô can dung dich Y thu được m gam
chất rắn khan Giá trị của m là?
Ví dụ 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử CzHiOsN: khi tác dụng với dụng dịch NaOH dun
nóng thu được hai khí làm xanh quỳ tím tẩm nước cất, X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn
điều kiện trên?
54 1 Thay đổi tư duy - Bứt phá thành công TU TẾ
Trang 29Phác đ NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chi dé 3: Amin — amino axit — peptit
Ví dụ 5: Cho 0,1 mol chất X có CTPT là CHsOsNz2 tac dung vdi dung dich chita 0,2 mol NaOH dun
nóng thu được chất khí làm xanh quỳ tím ẩm va dung dịch Y, Cô cạn dung dịch Y thu được m gam
chất rắn khan Giá trị của m là?
À 8,5 B 12,5 © 15,0 D 218
q `
RANE BÀI TẢ
Phác đô NAP luyện thị môn hóa học - tập 2 Chủ để 3: Amin — amino axit — peptit
Ví dụ 7: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử CzHsOaN› Cho một lượng X
phần ứng vừa đủ với V ml dung dich NaOH 0,5M va đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin Cô cạn toàn bộ dung dich Y thu duoc 29,28 gam
hôn hợp muối khan Giá trị của V là
A 118 B 12,5, C, 14,7 Ð 10,6
NAP 2: Cho hén hop X gém A (CsHisOsN2) va B (CaHOuN2) tác dụng với một lượng dung dịch
NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xây ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (Mo < Mg) va 4,48 lit (dktc) hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:
A, 3,18 gam 5,36 gam © 8,04 gam
NAP 3: Hop chat hiru co G 6 cong thie phan tlr C3HwOsNe Cho 14,64 gam A phan tng hoan toan
véi 150 ml dung dich KOH 1M, cô cạn dựng dịch sau phản ứng được m gam chất rắn khan chỉ gồm
Ð 4,24 gam
các chất vô cơ Giá trị của m là:
A 12,12 gam B 13,80 gam C 12,75 gam D 14,14 gam
NAP 4: Hén hợp E gồm hai chất hữu cơ X (CzHzO3N) và Y (CaHsOsN:) X và Y đều có tinh chất lưỡng
tính Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung địch HCI dư thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ) Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dich NaOH du, dun nóng thoát ra 6,72 lít
khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh giấy quỳ ẩm) Cô can dung dich thu
được chất rắn gồm hai chất vô cơ Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị của m là:
A 23,1 gam 8 22,4 gam C 21,7 gam D 20,5 gam
NẠP 5: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử CzEzNO: tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH có đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều
làm xanh giấy quỳ tím) Tỷ khối hơi của hỗn hợp Z đối với H¿ bằng 13,75 Cô cạn dd Y thu được khối
lượng muối khan là
A 16,5 gam 5 8,7 gam C 15,9 gam
NẠP 6: Cho một hợp chất hữu cơ X có công thức CzHioN:Os., Cho 11 gam chất X tác dụng với một
đụng dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hén hop
Ð 14/3 gam
Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung địch Z Cô cạn 2 thu được m gam
chất rắn khan Giá trị của m là:
A 24,6 B 10,6 Cc 14,6 D 28,4
NAP 7: Cho 16,5 gam chat A 6 CTPT 1a CoHiOsNz vao 200 gam dung dich NaOH 8% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dich B và khí C Biết C gồm hai khí đều có khả năng hóa xanh quỳ tím ẩm Tổng nồng độ % các chất tan có trong B gần nhất với:
A 8,5% B.9,5% € 10,5% D.11,5%
NAP 8: Cho 9,3 gam chất X có CTPT là C;H;OsN tác dụng với dung dich chtta 8,4 gam KOH Sau phản
ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 10,35 gam 5 7,3 gam C 12,4 gam D 10,24gam
NAP 9: Cho 9,3 gam chất X có công thức phân tử CzH„zN:O đun nóng với 2 lít dung dịch KOH 0,1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh va dung dich Y
chỉ chứa chất vô cơ Cô cạn dưng dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là
A 10,375 gam € 13,150 gam Ð 10,350 gam
Trang 30
Phác đề NAP luyện thi môn hóa hoc — tap 2
NAP 10: X có CTPT CzHiN:Oi X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCI đều có khí
thoát ra Lấy 18,60 gam X tác đụng hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn
dung dịch đến khối lượng không đổi thì được m (gam) rắn khan, m có giá trị là
A 21,20 B 19,9 C 22,75 D 20,35
NẠP 1: Cho 0,1 mol chất X (C;H;O;N;) tác dụng với dung địch chứa 0,2 mol NaOH đưn nóng thu
được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm va dung địch Y Cô cạn đụng dịch Y thu được m gam chất rắn
Chủ đề 3: Amin ~ amino axit ~ peptit
khan, Giá trị của m là:
A 5,7 gam B 12,5 gam C.15 gam D 21,8 gam
NAP 12: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là CaHiN:Oa và CzHsN:Oa Cho 3,40 gam X phản
ứng vừa đủ với dung dich NaOH (dun nóng), thu được dung địch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04
mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam
muối khan Giá trị của m là
A, 3,12 B 2,76 C 3,36 D 2,97
NAP 13: Cho hén hợp X gồm chất Y C;H;O;N; và chất Z C;H;O;N Cho 14,85 gam X phản ứng vừa
đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí
(đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam mối khan Giá trị
của m có thể là:
A 12,5 B 11,8 €, 10,6 D 14,7
NAP 14: Chất hữu cơ X là một muối axit, cong thiec phan tir CaHnOaN có khả năng phản ứng với cả
dung dịch axit và đưng dịch kiềm Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi cô cạn thì phần rắn
thu được chỉ chúa chất vô cơ Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất trên là
A, 4 B 8 C.2 Đ.3
NAPF 15: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử CzHzOaN, phản ứng với dung dịch NaOH đưn nóng
(dùng dư), thu được một khí Y duy nhất (có khá năng làm quỳ tìm ấm hóa xanh) và dung dịch chỉ
chứa các hợp chất vô cơ Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
A.1 B 3 Cc 2 D 4
NAP 16: Cho 27,75 gam chat hitu co A cé CTPT CsHuNsOs tac dụng vừa đủ với 450 ml dung dich
NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị của m
Phác đề NAP luyện thi môn hóa học ~ tập 2
3.6 LY THUYET VE AMINO AXIT
Ghi nội dung bài giảng trong khóa học
Chi dé.3: Amin ~ amino axit ~ peptit
Thay đổi từ duy — Bút phá thành cổng | 59
Trang 31
NẠP 1: Công thức tổng quát của các amino axit là công thức nào sau đây?
A R(NH2)(COOH) _B (NH2)(COOH); C R(NH2)(COOH)y D HaN-CsHy-COOH
NAP 2: & -amino axit 1a amino axit mà nhóm amino gắn cacbon ở vị trí thứ mấy?
NAP 8: Day chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Val, Ala B Gly, Glu, Lys Cc Val, Lys, Ala D Gly, Ala, Glu
NAP 9: Tén goi ctia hop chat CéHs-CHz-CH(NH2)-COOH nhw thé nao?
A, Axit aminophenylpropioic B Axit 2-amino-3-phenylpropionic
€ Phenylanilin D Axit 2-amino-3-phenyl propanoic
NAP 10: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỷ ẩm là:
A HOOC-CH¿-CH;-CH(NH¿)-COOH B CH:NH:
Œ HN-CHz-CH(NH)COOH D H2NCH2COOH
MÁT 1L: Cho qùy tím vào mỗi dụng dịch dưới day, dung dich nào làm qùy tím hóa xanh?
A CHsCOOH B H2N- CH2- COOH
C, HN - CH:(NH›)COOH Ð HOOC - CH¿- CH› - CH(NH›)- COOH
NAP 12: Trong các dụng dịch: CHs~CH2-NH2, H2N~CH>-COOH; HzN-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC~CH:-CH:-CH(NH?)-COOH, số dưng địch làm xanh quỳ tím là
A.A B.3 C1 D.2
NAP 13: Cho dung dich cua cdc chat riéng biét sau: CoHs-NH2 (X1) (CoH la vòng benzen); CHaNH:¿ (X2);
ELN-CHb-COOH (X3); HOOC-CH2-CH2-CH(NE2)-COOH (Xa); H2N-(CH2)s-CH(NH2)-COOH (8)
Téng sé cdc dung dich lam gidy qiy tim hda xanh là:
Al B 3 C2 Đ.4
NẠP 14: Axit glutamic (HOOC[CH:};CH(NH2)COOH) là chất:
A Chỉ có tính axit B Chỉ cótínhbazơ CC Lưỡng tính ï2, Trung tính
NAP 15: Phản ứng giữa alanin và axit clohiáric tạo ra chất nào sau đây?
A HàN - CH(CH;) - COCI 5 HạC - CH(NH?) - COCI
C HOOC - CH(CHs) - NHsC1 D HOOC - CH(CH2Cl)- NH
NẠP 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A, Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
B Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
€ Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các B-amino axit,
Ð Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
Thay đổi tư duy — But pha thành công | 61
Trang 32
Phác đô NAP luyện thỉ môn hóa học - tập 2 Chủ đề 3: Amin ~ amino axit ~ peptit
NẠP 17: CaHsON có mấy đồng phân amino axit (với nhóm amin bậc nhất}?
A.2 B.3 C4, D.5
NAP 18: Dung dich nao sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A, Dung dịch glyxin B Dung địch lysin C€ Dung dich alanin D Dung dich valin
NAP 19: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A Axit aminoaxetic B Axit a-aminopropionic,
C Axit a-aminoglutaric D Axit a,e-diaminocaproic
NẠP 20: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A Lysin B Phenyl amin C Axit glutamic D Etyl metyl amin
NAP 21: Dung dich chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Phenylamin B Metylamin € Alanin D Glyxin
NAP 22; Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) HzNCHzCOOH, (2) CHsCOOH, (3) CH:CH¿NH:
Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dan la:
NAP 23: Dung dich nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A Axit axetic B Alanin C Glyxin Ð Metylamin
NAP 24: Cho các dung dịch: CH;NH:¿ (anilin), CHaNH:, NaOH, C;H:OH và H›:NCH;COOH Trong
các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein 1a
A 2 B.5 C3 5Đ.á
NẤP 25: Cho các chất hữu co: CHsCH(CHs)NHz (X) va CH›CH(NH;)COCH (Y) Tên thay thế của X và
Y lần lượt là
Á propan-l~amin và axit 2-aminopropanoic B Propan~l-amin và axit aminoetanoic
€ propan-2~amin và axit aminoetanoic Ð, propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic
NAP 26: Amino axit X chứa một nhóm -NHa và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với
ancol đơn chức, Mvy= 89, Công thức của X, Y lần lượt là:
A HN-CHz-COOH, H:N-CH›;-COOCH: B HaN-[CH2}2-COOH, H2N-[CH2}>-COOGHs
€, HaN-[CH¿]-COOH, H:N-[CH:]z-COOCH: 1D HeN-CH2-COOH, HoN-CH2-COOGHs,
NAP 27: Cho cac phat biéu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)›tan được trong dung dich glyxerol
(b) Ở nhiệt độ thường, CzHu phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH:COOCHathu được số mol CO› bằng số mol HO
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phan tng duoc véi dung dich NaOH
Số phát biểu đúng là
A.2 B.A, Ci D 3
NAP 28: Cho cac chat sau: etilen, axetilen, phenol (CcHsOH), buta-1,3-dien, toluen, anilin SO chat lam
mất màu nước brom ở điều kiện thường là
A.3 B 2 C5 D4, NAP 29: Cho day cac chat: CsHsOH (phenol), CcHsNH2 (anilin), H2NCH2COOH, CHsCH2COOH,
CH:CH:CH¿NH: Số chat trong day tac dung duoc voi dung dich HC] la:
A 2 B.5, 3 D 4
NAP 30: Cho dãy các dung dich: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol (CzHsOH) Số dung dịch trong đấy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.4, B 3 Cc 6 Đ.5
NAP 31: Hai chất nào sau đây đều tác dựng được với dung địch NaOH loãng?
Á, CHaNH:CI và CH:NH: B CH:NH:và H:NCH;COOH
€C CHaNH:CI và HzNCH¿COONa D CIH3NCH2COOC:Hs va He NCH2COOGHs
NAP 32: Các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
amino axit (T) Dãy gồm các hợp chất đều tác đụng được với dung địch NaOH và dung dịch HCI là:
A.X,Y,Z,T B.X, Y, T C.X, Y, Z D.Y, Z, T
D (1), (2), (3)
62 | Thay déi tu duy — Bat pha thanh công
Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học ~ tập 2 Chủ để-3: Amin ~ amino axit ~ peplit NAP 33: Ứng với công thức phân tử CzHzOzN có bao nhiêu chất vừa phân ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCI?
NẠP 36: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là CzHzNO: Khi phản ứng với dung
dich NaOH, X tao ra Hz NCH2COONa va chat hitu co Z; con Y tao ra CH2 = CHCOONa và khí T, Các chất Z và T lần lượt là:
A.CHOHvàNH: B.C:HOHvàN C.CHiNHvàNH: D.CH:OH và CHSNH:
NAP 37: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là CSEzNO, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí, Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lân lượt là
A axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropioric
B axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
C vinylamoni fomat va amoni acrylat
D amoni acrylat va axit 2-aminopropionic ;
NAP 38: Chat X có công thúc phân tử CaHzO¿N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là:
A axit & -aminopropionic B metyl aminoaxetat
€ axitB -aminopropionic D amoni acrylat -
NAP 39: X là chất hữu cơ có công thức phân tử CzHON Đún X với dụng dịch NaOH thu được một
hỗn hợp chất có công thức phân tử CzHzOzINNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO, t? được chat Z
có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH:[CH¿]kNO: B HaNCH:CHsCOOC2H:
C E2NCH2COOCH2CHi2CHs D F2NCH2COOCH(CHa): ; NAP 40: Chat X c6 céng thite phan te CsHiO2NCl Dun noéng X voi dung dich NaOH thu duge cac
sản phẩm NaCl, NH¿ - CH¿ - COƠNA và ancol Y Công thức cấu tạo của X là:
A, CH¡ - CH¡ - COO - CH - NHaCl B CH - CH2 - OOC - CH2 - NHsCl
C CHs- COO - CH - CH2 -NHsCl D CH - CH(NH2) - COO - CH¡ - CÍ
NAP 41: Cho đấy chuyển hoá sau:
+HCI Glyxin +NaOH 7 +HCI X Glyxin T +NaOH Y
Vậy X và Y lần lượt là:
A, CHENCH:COONa B CIH3NCH2COOH va CIHsNCE2COONAa
C CIH3NCH2COONa va FaNCH2COONa D CIHsNCH2COOH va FENCH:COONa
NAP 42: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin —>>X; Glyxin — Trong đó A, B là 2 chất vô cơ khác nhau Các chất X và Y lần lượt là ;
A, CIHsNCH2COONa va CIHsNCH2COONH: B CIHs3NCH2COOH va CIHsNCH2COONAa
Cc CIHsNCH2COONa va CIH3NCH2COONa D CIHsNCH2COOH va H2NCH2COONa
NAP 43: Chat X có công thức phân tử C¿HsON Biết: X+ NaOH — Y + CHO Y+HCI (dư) — Z.+ NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là:
Trang 33
Phác đề NAP luyện thì môn hóa học ~ tập 2
| 3.7 BALTOAN VE TINH LUGNG TINH CUA AMINOAXIT
Ché dé 3: Amin — amino axit ~ peptit Phác đỗ NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chii dé 3: Amin — amino axit — peptit
Ghi nội dụng bài giảng trong khóa 1 hoc
64 | Thay đổi tư duy ~ Bứt phá thành công
Ví dụ 1: Cho 200 ml dung địch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 mÌ dung dich
NaOH 1M thu được dung dịch chứa 10 gam muối Khối lượng mol phân tử của X là?
A 147 B 89 C 103 D.75,
Vi đụ 2: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dụng dịch
NaOH dư thu được dung dịch Y chứa (m+15,4) gam muối Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng với
dung dich HCI thi thu duoc dung dich Z chứa (m+18,25) gam muối Giá trị của m là:
Á, 56,1 B 61,9 C.33,65 D.54,26
Ví dụ 4: Cho 0,1 mol iysin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 moi NaOH thu được dung địch X Cho X
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối
khan Giá trị của m là:
Trang 34Ví dụ 5: Cho 0,15 mol axit glutamic vao 175 ml dụng dịch HCI 2M, thu được dung địch X Cho 400 m]
dung địch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dich Y
Cô cạn dung địch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 49,125 B 28,650 C 34,650 D 55,125
Ví dụ 9: Cho 0,18 mol hỗn hợp X gồm glyxin và lysin tác dụng vừa đủ với 240 ml dụng dịch HCI 1M
Nếu lấy 26,64 gam X trên tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M cô cạn dũng dịch sau phản ứng,
thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là sp mu "
A 36,90 gam B 32,58 gam C 38,04 gam D.38,58 gam :
ví dụ 6: X là một a-amino axit no (phân tứ chỉ có 1 nhóm ~NH: và 1 nhóm -COOH) Cho 0,03 mol X
tac dung với dung dịch chứa 0,05 mol HCI thu được dung địch Y Thêm 0,1 moi NaOH vào Y sau
phản ứng đem cô cạn thu được 7,895 gam chất rắn Chất X là
Lời giải
Ví dụ 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm giyxin và lysin, bằng lượng oxi vừa đủ, thu được
CO, HO và Nz; trong dé CO2 va H2O hơn kém nhau 0,16 moi Mặt khác lấy 35,28 gam X trên tác dụng
với dung dịch HNO: dư, thu được x gam muối Giá trị của x là
Vi du 8 Amino axit X có công thức HaN ~ C.Hy — (COOH): Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dich H2SO
0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M va KOH 3M thu
được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là :
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
NẠP 1: Cho 1,38 gam X có công thức phân tử CzHsOsN: (là muối của amino axit) phản ứng với 150ml dung địch NaOH 0,2M Sau phản ứng cô cạn thu duoc m gam chat rắn Y Giá trị m là:
A.2/22 g B 2,62 g C.2,14 g Ð 1,13 g
NAP 2: X là œ-amino axit mạch thẳng, Biết rằng 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCI 0,125M
thu được 1,835 gam muối Mặt khác, nếu cho 2,94g X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu được 3,82g
muối Tên gọi của X là:
A Glyxin B Alanin € Lysin
NAP 3: X là một ø-amino axit chứa một nhóm chức axit Cho X tác dụng với 200 mi dung dịch HCI
1M thu được dụng dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong Y cần dùng 300 ml đung dịch NaOH
1M Cô cạn dung dich sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối Tên gọi của X là
A, Axit-2-Amino Propanoic B Axit-3-Amino Propanoic
€ Axit-2-Amino Butanoic D Axit-2-Amino-2-Metyl- Propanoic
NAP 4: Cho 0,1 mol amoni axit A tac dung viva di véi 80 ml dung dich HCl 1,25 M, sau đó cô cạn
dung dich thì thu được 18,75 gam muối Mặt khác , nếu cho 0,1 mol A tác dụng với lượng đụng dịch
NaOH vừa đủ , đem cô cạn thu được 17,3 gam muối CTCT thu gọn của A là:
Trang 35A 55,83% B 53,58% € 44,17% D 47,41%
NẤP 6: Cho X là một amino axit Đun nóng 100 ml dung dịch X 0,2M với 80 ml dung dịch NaOH
0,25M thì thấy vừa đủ và tạo thành 2,5 gam muối khan Mặt khác để phản ứng với 200 gam dung dịch
X 20,6% phải dùng vừa hết 400 mi dung dịch HCI 1M Xác định công thức cấu tạo có thể có của X Số
đồng phân cấu tạo của X là:
A 6 B.A e.3 Ð 5
NAP 7: Tr6n 0,15 mol CH:(NH;)COOCH: với 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đun cho tới khô được
m gam cặn khan Giá trị của m là:
A 9/7, B 16,55 € 11,28 Đ.2L7
NAP 8: Hén hop X gém axit glutamic và lysin Biét:
- Cho m gam X phản ứng vừa đủ voi V lit dung dich HCI 1M
- Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V/2 lit dung dich NaOH 2M
Phần trăm khối lượng của axit glutamic trong X 1A
A 66,81%, B 35,08% € 50,17% Ð 33,48%
NẠP 9: Cho hỗn hợp gồm 0,1 moi alanin và 0,2 moi glyxin tác dụng với 0,5 Ht dung dịch NaOH 1M
sau phản ứng thu được dung dich X Dem dung dịch X tác dụng với dung dịch HCI dư, sau đó cô cạn
Chủ đề 3: Amin ~ amino axit ~ peptit
cẩn thận thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
NAP 10: Cho 0,15 mol H2NCH2COOH vao 175 ml dung dich HCl 2M, thu duoc dung dich X Cho
NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xây ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
NAP 11: Cho 2,67 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm axit) vào 100 m1 HCI 0,2M thu được dung dịch
Y Y phản ứng vừa đủ với 200 mi KOH 0,25M Công thức của X là
A (2N)CHCOOH B H2N CsHwCOOH C H2N@HiCOOH D, (HeN)CsH7COOH
NAP 12: Cho 13,23 gam axit glutamic phan ứng với 200 mi dung dich HCI 1M, thu duoc dung dich X
Cho 400 ml dung dich NaOH 1M vao X, thu được dung dich Y Cé can dung dich Y, thu được m gam
chất rấn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:
A 29,69, B 28,89, C 17,19 D 31,31
NẠP 13: Cho X là một amino axit Khi cho 0,01 mol X tac dụng với HCI thì dùng hết 80 ml dung dich
HCI 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH
thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2% X là
A, NH2C3Ha(COOH): B NEoCsHsCOOH
C NH2C3Hs(COOH)2 D (NH2)2CsHsCOOH
NAP 14: Cho m gam axit glutamic vao dung dich NaOH thu duoc dung dich X chứa 23,1 gam chat
tan Dé tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dùng 200ml dung dịch HCI 1M và H;S§Q‹ 0,5M thu
được dung dịch chứa 38,4 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là:
A 14,7 B 20,58 €, 17,64 D.22,05
NAP 15: Cho 0,05 mol m6t amino axit (X) có công thức HaNCaHzxi(COOED› vào 100ml dung dịch HCI 1M thì thu được một dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với một dung dịch Z có chứa đồng thời NaOH 1M
va KOH IM, thi thu được một dung địch T, cô cạn T thu được 16,3 gam muối, biết các phản ứng xẩy ra
hoàn toàn Phần trăm về khối lượng của cacbon trong phân tử X là:
địch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
NAP 18: Cho 7,78 gam hén hop X chia Gly va Ala vao 200 ml dung dich KOH 0,4M sau khi cdc phan
ứng hoan toan thu duoc dung dich Y Cé can Y thu duoc m gam chat rắn khan Giá trị của m là:
A 10,82 B 10,18 C 11,04 D Không xác định
NAP 18; Cho m gam hỗn hợp X chia Gly, Ala, Val tỷ lệ mol 1:1:1 tan hết trong 100 ml dung dịch chứa
HC10,2M va H2SOs 0,1M thu duge dung dịch Y, Cho NaOH vừa đủ vào Y thu được 9,53 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là?
A 8,430 B 5,620 € 11,240 D 7,025
NAP 20: Cho 0,25 mọi lysin (axit 2,6 -điaminohexanoic ) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được
dung dịch X Cho HCI du vao X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số moi HCI đã tham gia phản ứng là :
NAP 22: Cho 8 gam NaOH vào dung dịch chứa 0,25 mol Gly thu được dung địch X Cô cạn X thu
được m gam chất rắn khan Giá trị của m là?
A, 19,04 B 25,12 C 23,15 D 20,52
NAP 23: Hỗn hợp E chứa Giy và một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C¿H:zOzNa tỷ lệ mol tương ứng là 2:1 Cho 3,02 gam E tác dụng (vừa đủ) với dung dịch chứa NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan gồm hỗn hợp 2 muối và một chất khí là chất hữu cơ có khả năng
làm xanh giấy quỳ ẩm Giá trị của m có thể là:
A 3,59 hoặc 3,73 8 3,28 € 3,42 hoặc 3,59 D 3,42
NAP 24: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCI 1M, thu được dung dich Y Dung dich Y phản ứng vừa đủ với 450 mi dung dịch NaOH 1M Thành phần % về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là:
A 55,83% B.44,17% C.47,A1% D 53,58%
NẠP 25: Chất hữu cơ X mạch hở có đạng HzN - R ~ COOR: (R, R/ là các gốc hiđrocacbon), thành phần
?% về khối lượng của nitơ trong X là 15,73% Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với đụng dịch NaOH,
toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành andehit) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dich AgNOs trong NHs thu được
12,96 gam Ag kết tủa Giá trị của m là:
A 3,56 B 5,34 Cc 4,45, D 2,67
Thay đổi tư duy - Bút phá thành công Í 69
Trang 36
Phác đỗ NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ đề 3: Amin ~ amino axit - peptit
3.8 BAI TOAN DON CHAT CHO HON HOP CHUA AMINOAXIT
hi nội dung bài giáng trong khéa hoe
70 | Thay đổi tư duy ~ Bứt phá thành công
Phác để NAP luyện thi môn hóa học - tập 2 Chủ để 3: Amin 2 amino axit— peptft
Ví dụ 1: Hỗn hợp X chứa etan, đimetylamin, metyi axetat và alanin Đốt:cháy hoàn toàn 0,15 mol X
cần dùng 0,5475 moi Œ, thu được CO¿, HO va x mol Nz Giá trị của x là: thôn tuc
Ví du 3: Hén hop X chtta butan, dietylamin, ety! propionat va valin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần
dùng 1,33 moi Œ, thu được CƠ», H:O và Nà Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dich Ca(OH)2
dư thấy có a mol khí thoát ra Giá trị của a là?
A 0,06 B 0,07 C 0,08 D 0,09
Trang 37
là?
A 0,10 8, 0,15 <2 0,20 5 0,25
HNOs loãng dư, cô cạn dung dich sau phan ứng, lấy phân muối khan đem đốt cháy hoàn toàn cần
dùng 0,35 mol Ó, thu được 1,2 mol hỗn hợp khí và hơi gồm CƠ, HzO và Na Giá trị m là
A 8,16 gam 5 7,60 gam © 7,88 gam ; © 8,44 gam
⁄ 2: Hỗn hợp X chứa metylamin, axit axetic và GIy Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cân dùng 0,215
mol Oz, thu được CƠ, HzO và x mọi Na Giá trị của x là,
ä, 0,095 B 0,025 2 0,030 Đ 0,040
; 5: Hỗn hợp X chứa butan, đietylamin, etyl propionat va Val Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cân
dùng 1,655 mol Œ, thu được CO N¿ và x gam HaO Giá trị của x 1a?
- 23,58, š 23,40 7, 22,50 Dy 23,94,
¡; Hỗn hợp X chứa butan, dietylamin, ety] propionat va Val Dét cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần
dùng 1/99 mol Ớa, thu được CƠ, N: và HO Biết trong X oxi chiếm 22,378% về khối lượng Khối
tượng ứ ứng với 0,15 moi X là?
& 28,6 8.143 © 32,2 ñ, 16,1
BIÁP ú: Hỗn hợp X chứa buftan, đietylamin, etyl propionat và Val, Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần
dùng ( 0, 6675 mol Oz, thu được CƠ, N› và HaO Biết trong X oxi chiếm 17,68% về khối lượng Phần trăm khối lượng của N có trong X là?
A, 7,73% 5 8,32% G 9,12%, 2, 10,83%
s: Hỗn hợp X chứa butan, dietylamin, etyl propionat va Val Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần
dùng 0,665 mol , sản phẩm cháy thu được gồm CÓ, N› và HzO (trong đó tổng khối lượng của N› và
CƠ: là 21,52 gam) Khối lượng X ứng với 0,1 mol là?
MAP 8: Hỗn hợp X chứa etylamin, etyl fomat và alanin Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 0,875
mol Oz, thu duoc COz, HzO và x mol Na, Giá trị của x là
^.,0,07 5 0,05 © 0,06 0,03
: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm metylamin, metyt fomat và gÌyxin cân dùng 0,43
mol Oz, sản phẩm cháy gồm CƠ, HO và N› được dẫn qua bình đựng dung dịch H:SO đặc, thấy khối
lượng bình tăng m gam; khí thoát ra khỏi bình gồm Ca và N› Giá trị của m là
A 8,64 gam 8 7,92 gam © 8,28 gam 1 7,20 gam
6: Hén hop X chita butan, dietylamin, etyl propionat và Vai Đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol X cần dùng 1,2 mol O2, sin phẩm cháy thu được gồm CƠ, N: và H:O được dẫn qua bình đựng dung dịch H;SO¿ đặc, thấy khối lượng bình tăng m gam; khí thoát ra khỏi bình gồm CO: và Na, Giá trị của m là
A 17,28 gam 5 19,01 gam © 21,42 gam ©, 24,29 gam
i: Cho m gam hỗn hợp X chứa ba amin đều thuộc đãy đồng đẳng của metylamin tác dụng với
dung dich HNOs loãng dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần muối khan đem đốt cháy hoàn
toàn cần dùng 0,4 mol Ò, thu được 0,9 mol hén hop khi va hoi gm CO2, H2O va No Giá trị m la?
» 6,1 gam ữ 5,9 gam <2 7,4 gam © 8,2 gam
thay đổi tư đuy - Bút phá thanh cong | 73
Trang 38
Phác đê NAP luyện thi môn hóa học ~ tập 2 Chủ đề 3: Amin — amino axit — peptit
NAP 12: Cho hỗn hợp X chứa ba amin đều thuộc dãy đồng đẳng của metylamin tác dung véi dung
dịch HNO loãng dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần muối khan đem đốt cháy hoàn toàn
cần dùng 0,43 mol Oz, thụ được 1,05 mol hén hop khi va hoi gồm CO2, H20 va N› Hấp thụ toàn bộ
-_ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)› dư Khối lượng kết tủa thu được là?
A 33 gam B 37 gam €, 41 gam D 45 gam
NAP 13: Cho hén hop X chtta ba amin déu thudc day déng dang cia metylamin tac dung véi dung
địch HNO: loãng dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần muối khan đem đốt cháy hoàn toàn
cần dùng 0,43 mol z, thu được 1,05 moi hỗn hợp khí và hoi gdm x mol CO2, y mol H2O va z mol No
Giá trị của y là?
A 0,72 B 0,59 C 0,63 D 0,78
NẠP 14: Cho hỗn hợp X chứa ba amin đều thuộc dãy đồng đẳng của metylamin tác dụng với đung
dich HNO: loãng dư, cô cạn dung địch sau phản ứng, lấy phần muối khan đem đốt cháy hoàn toàn
cần dùng 0,43 mol ›, thu được 1,05 mol hỗn hợp khí và hơi gồm x moi HạO , b mol CƠ và c mol N›
Giá trị của c là?
A 0,11 B 0,12 € 0/13, D 0,14
NAP 15: Cho hỗn hợp X chứa ba amin đều thuộc dãy đồng đẳng của metylamin tác dụng với dung
dịch HNO: loãng dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần muối khan đem đốt cháy hoàn toàn
cần dùng 0,1 mol Ơz, thu được 0,28 moi hỗn hợp khí và hơi gồm a mol CƠ, b mol H:O và e mol Na
Giá trị của b là?
A 0,20 B 0,18 € 0,16 D 0,14
NAP 16: Cho hỗn hợp X chứa ba amin đều thuộc đãy đồng đẳng của metylamin tác dung voi dung
dich HNOs loang dư, cô cạn dung địch sau phản ứng, lấy phần muối khan đem đốt cháy hoàn toàn
can ding 0,1 mol Oz, thu được 0,28 mol hỗn hợp khí và hơi gồm a mol CƠ, b moi HO và c mol N¿
Phác đồ NAP luyện thí môn hóa học - tập 2
3.9 VAN DUNG LIEN HOAN TU BUY NAP
Chir dé 3: Amin ~ amino axit — peptit
Thay đổi tư duy — Butt pha thành công | 75
Trang 39
Ví dụ 2: Hỗn hợp E chứa một amin no, đơn chức bậc 3; một ankan và một este tạo bởi axit thuộc dãy
đồng đẳng của axit acrylic va ancol thuộc đấy đồng đẳng của ancol metylic Đốt cháy hoàn toàn 8,12
gam E thu được 0,4 mol CO Hóa hơi toàn bộ lượng E trên thì thu được hỗn hợp 2,688 lít khí (đktc)
Biết tỷ lệ moi giữa amin và ankan là 2:1 Phần trăm khối lượng của ankan trong E?
Ví đụ 3: Hỗn hợp E chứa các hợp chất hữu cơ đều mạch hở gồm amin X (CHa), amino axit Y
(CaH2„+O2N) và este của Y với ancol no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,15 moi E cần dùng 0/4275 miol Ớ,, sản phẩm cháy gồm CO», HzO và Na được dan qua dung dich KOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch bình tăng 19/71 gam Mặt khác, lấy 0,15 mol E trên tác dụng vừa du voi dung dich KOH, cé can dung dịch sau phản ứng thu được 4,07 gam phần hơi gồm 2 hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và phần rắn có khối lượng m gam Giá trị của m là:
A 742 B 6,46 C 6,10 D 7,06
Ví dụ 4: Hén hop X gém Gly, Lys (ty 1 mol 2: 1) và một amin đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C=C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 15,28 gam X cần vừa đủ 0,78 moi z Toàn bộ sản phẩm cháy cho qua dung dich Ca(OH): dư thấy xuất hiện 56 gam kết tủa Kết luận nào sau đây là đúng:
A Phan tram khối lượng của amin trong X là 22,513%
B Số mol amin trong X là 0,06 mol
€, Khối lượng amin có trong X là 3,42 gam
D Tat cả các kết luận trên đều không đúng
a NAP Thay đổi tư duy — Bút phá thainth cng 1.77
<=^