Tập Nét 1 là nét cong trái và lượn ngang.. Nét 3 là nét thẳng đứng... Hai sương môt... -Hai chân để song song thoải mái.
Trang 1Kiểm tra bai cu:˜
1
Trang 2Hãy viết hoa 1 chữ
G cỡ vừa ?
Hãy viết hoa một chữ cỡ vừa ? Góp
\
Kiểm tra bai cu:˜
Trang 3Tập
νμĞtĞt:
5 li Đường kẻ ngang 4
Đường kẻ ngang 2
Đường kẻ ngang 6 Đường kẻ ngang 5
Đường kẻ ngang 3
Đường kẻ ngang 1
CȄữ hΞ: HΞ: H
3
Trang 4Tập
Nét 1 là nét cong trái và lượn ngang.
Nét 2 là nét khuyết ngược, khuyết
xuôi và móc phải.
Nét 3 là nét thẳng đứng.
Trang 5Tập
νμĞtĞt:
CȄữ hΞ: HΞ: H
Đường kẻ ngang 5 Đường kẻ ngang 6
Đường kẻ ngang 2 Đường kẻ ngang 1
CachΞ: H
viêt:
5
Trang 6Đường kẻ ngang 5 Đường kẻ ngang 6
Đường kẻ ngang 2 Đường kẻ ngang 1
Tập
νμĞtĞt:
CȄữ hΞ: HΞ: H
1
2 3
CachΞ: H
viêt:
Trang 7Tổng số: 32
Vắng: 0
TȆứ năm ngàσ 16 κánƑ 9 năm σ 16 κánƑ 9 năm ánƑ 9 năm
2010 Tập νμĞtĞt: CȄữ hΞ: HΞ: DTập νμĞtĞt: CȄữ hΞ: HΞ:
H
H
Hai sương môt năng
Hai
H
. Tuân 10 \
7
Trang 8Tổng số: 32
Vắng: 0
Hai
Tập νμĞtĞt: CȄữ hΞ: HΞ:
H
Trang 9Tổng số: 32
Vắng: 0
TȆứ năm ngàσ 16 κánƑ 9 năm σ 16 κánƑ 9 năm ánƑ 9 năm
2010
Tập νμĞtĞt: CȄữ hΞ: HΞ:
H
Hai sương môt năng
.
9
Trang 10Tổng số: 32
Vắng: 0
TȆứ năm ngàσ 16 κánƑ 9 năm σ 16 κánƑ 9 năm ánƑ 9 năm
2010
H
Hai
H H H H
Hai
Ha i
Ha i
Ha i
Ha i
Ha i
Ha i
Hai sương môt . Hai sương môt .
Trang 11Lưng thẳng không tì ngực vào bàn.
- Ngồi hơi cúi.
- Mắt cách vở khoảng 25- 30cm
- Tay phải cầm bút.
-Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ.
-Hai chân để song song thoải mái.
Tư thế ngồi viết
11
Trang 12TȆứ năm ngàσ 16 κánƑ 9 năm σ 16 κánƑ 9 năm ánƑ 9 năm
2010
Tập νμĞtĞt: CȄữ hΞ: HΞ:
H
H
Hai
H
1
dong
\
2
dong
\
1
dong
\
Trang 131 2 3 4 5 6 7 8 9 10
H t ết
giờ
giờ
Viêt tên 1 ban hΞ: Hay tên 1 đia
danhΞ: H cơ vưa co chΞ: Hư H đưng đâu?
/
\
.
/
/
/
˜
13