-Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn -Đầu hơi cúi -Mắt cách vở khoảng 25 – 30cm -Tay phải cầm bút -Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ -Hai chân để song song thoải mái Tư thế ngồi viết.
Trang 1Chữ
Trang 31 2
Trang 41 2
Trang 51 2
Trang 61 2
Trang 71 2
Trang 8Bò
Trang 9Cá
Trang 10Deâ
Trang 11Gà
Trang 121 2
H H oå oå
Trang 17QUAN SÁT VÀ NHẬN XÉT
-Chữ H cao mấy li, rộng mấy li?
-Chữ H được viết bởi mấy nét?
-Chữ H cao 5li,
rộng 5li -Chữ viết bởi 3 H H được
nét
Trang 18HÃY NHẬN XÉT
-Độ cao của các chữ cái viết như thế nào?
-Khoảng cách giữa các chữ viết như thế nào?
-Chữ H, g cao 2,5 li Chữ t cao 1,5 li Chữ s cao 1,25 li -Các chữ còn lại cao 1 li
-Khoảng cách giữa chữ bằng một chữ o
Trang 19THỰC HÀNH
Trang 20-Lưng thẳng, không tì ngực vào bàn -Đầu hơi cúi
-Mắt cách vở khoảng 25 – 30cm
-Tay phải cầm bút
-Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ -Hai chân để song song thoải mái
Tư thế ngồi viết