1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dụng cụ và phương pháp khám mắt phần1

34 544 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dụng cụ và phương pháp khám mắt BSNT..  Cấu tạo và cách sử dụng đèn soi đáy mắt trực tiếp Cấu tạo và cách sử dụng sinh hiển vi  Phương pháp khám mắt trẻ em... Thị lực nhìn xaỞ khoảng

Trang 1

Dụng cụ và phương

pháp khám mắt

BSNT Nguyễn Trịnh Bảo An

Trang 2

 Cấu tạo và cách sử dụng đèn soi đáy mắt trực tiếp

 Cấu tạo và cách sử dụng sinh hiển vi

 Phương pháp khám mắt trẻ em.

Trang 5

Thị lực nhìn xa

Ở khoảng cách 5m, ghi nhận:

 Hàng chữ nhỏ nhất đọc được.

 Khoảng cách xa nhất đếm được ngón tay.

 Thấy được bóng bàn tay không

 Nhìn thấy ánh sáng không – Hướng nào.

Trang 6

Đo thị lực nhìn xa

Trang 7

Kính lỗ

 Thị lực tăng => Tật khúc xạ.

 Thị lực không tăng => tổn thương thực thể.

Trang 8

Đo thị lực nhìn gần.

Trang 10

Nhãn áp sờ tay

Ước lượng NA

Có giá trị khi chống chỉ định đo NA bằng dụng cụ:

Trang 11

Nhãn áp kế Schiotz

Trang 12

Nhãn áp kế Maklakov

Trang 14

Mi mắt

Trang 17

Kết mạc

Trang 20

Giác mạc

Trang 21

Tiền phòng

Trang 22

Mống mắt

Trang 23

Đồng tử

Trang 25

Thị trường đối chứng

Trang 26

Khám vận nhãn

Trang 27

Đèn soi đáy mắt trực tiếp

Trang 28

Đáy mắt

Trang 29

Sinh hiển vi

Trang 30

Chiếu sáng trực tiếp lan tỏa

Trang 31

Chiếu sáng trực tiếp khu trú

Trang 32

Chiếu sáng ngược

Trang 34

Tài liệu tham khảo

American Academy of Ophthalmology (1996), Practical Ophthalmology

A Manual For Beginning Residents Library of Congress

Arthur Lim Siew Ming, Ian J Constable Ming Constable Color Atlas of

Ophthalmology (3rd ed.) World Science, 1-21.

Gerhard K Lang (2006), Ophthalmology A Pocket Textbook Atlas (2nd

ed.) Georg Thieme Verlag, Stuttgart, 1-15

Lindy Dubois (2006), Clinical skills for the ophthalmic examination: basic

procedures (2nd ed.) Slack Incorporated

 Toronto Note (2011), Ophthalmology.

 Viện mắt (1972), Nhãn khoa.

 Bệnh viện Mắt Trung Ương (2013), Nhãn khoa tập 1.

 Lê Quốc Tuấn (2013), Dụng cụ và phương pháp khám mắt.

Ngày đăng: 05/11/2017, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w