1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khám mạch máu ngoại biên

40 292 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 5,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phẫu học TM chi dướiHệ thống tĩnh mạch hiển: lớn, nhỏ... Khám lâm sàng: Triệu chứng thực thể 1.. Khám lâm sàng: Triệu chứng thực thể 1.. Khám lâm sàng: Triệu chứng thực thể 1.. Khám

Trang 1

KHÁM MẠCH MÁU NGOẠI BIÊN

Ths BS NGUYỄN VĂN VIỆT THÀNHGiảng viên Bộ môn Ngoại – BV Bình Dân

Trang 2

 Khám và xác định được những triệu chứng bấtthường của bệnh lý tĩnh mạch.

 Kể được một số bệnh lý mạch máu ngoại biênthường gặp

Trang 3

Giải phẫu học ĐM chi trên

Trang 10

Giải phẫu học TM chi trên

Trang 12

Giải phẫu học ĐM chi dưới

Trang 13

Giải phẫu học ĐM chi dưới

Trang 14

Giải phẫu học ĐM chi dưới

Trang 17

Giải phẫu học TM chi dưới

Trang 18

Giải phẫu học TM chi dưới

Hệ thống tĩnh mạch hiển: lớn, nhỏ

Trang 19

Giải phẫu học TM chi dưới

Hệ thống tĩnh mạch xuyên

Trang 20

đi từ dưới lên trên, từ

nông vào sâu

Trang 21

Các thương thương tổn thường

gặp

Trang 22

Các thương thương tổn thường

gặp

Trang 23

Khám lâm sàng: Triệu chứng cơ

năng

1 Cơn đau cách hồi: cơn đau xảy ra khi

BN đi được 1 khoảng cách, nghỉ → hết, vận động lại → đau.

 Từ động mạch: nghỉ → hết

 Từ tĩnh mạch: nghỉ (kê chân cao) → hết

 Từ thần kinh: nghỉ (sau 1 thời gian) → hết

Trang 24

Khám lâm sàng: Triệu chứng cơ

Trang 25

Khám lâm sàng: Triệu chứng thực

thể

1 Nhìn: quan sát màu sắc của chi

Trang 26

Khám lâm sàng: Triệu chứng thực

thể

1 Nhìn: quan sát kích thước của chi

Trang 27

Khám lâm sàng: Triệu chứng thực

thể

1 Nhìn: quan sát các vết loét, hoại tử

Trang 28

Khám lâm sàng: Triệu chứng thực

thể

1 Nhìn: quan sát các quai tĩnh mạch dãn

Trang 29

Khám lâm sàng: Triệu chứng thực thể

Trang 30

Khám lâm sàng: Triệu chứng thực

thể

2 Sờ:

 đánh giá độ lạnh, ấm của chi

 mô tả khối phình mạch máu: đập theo nhịp tim, ấn đau ?, rung miu ?

 bắt mạch(so sánh đối bên): tần số, mạch hay yếu

 đánh giá thời gian đổ đầy mao mạch: CRT ≤ 2s

 phù ?

Trang 31

1 – 1.2

Trang 32

Khám lâm sàng: Triệu chứng thực

thể

Dấu hiệu gõ (Tap sign, Schwartz test, wave test): cho biết tổn thương ở van của TM nông

Trang 33

Khám lâm sàng: Triệu chứng thực

thể

Thủ thuật ho (cough test): Sờ hay nghe được tiếng trào ngược là suy van TM hiển dài ngay tại vịtrí đổ vào TM đùi chung

Trang 34

Khám lâm sàng: Triệu chứng thực

thể

Trendelenburg test : cho biết suy van TM hiển dài và TM xuyên

Trang 35

CẬN LÂM SÀNGHình chụp động mạch

Trang 36

CẬN LÂM SÀNGHình chụp động mạch

Trang 37

CẬN LÂM SÀNGHình chụp động mạch

Trang 38

CẬN LÂM SÀNG

Siêu âm doppler mạch máu

Trang 39

CẬN LÂM SÀNG

Siêu âm doppler mạch máu

Trang 40

MỘT SỐ BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP

Bệnh lý tĩnh mạch:

 Huyết khối tĩnh mạch sâu

 Suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới

Ngày đăng: 05/11/2017, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w