Hàng phần trăm... Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là: a... Số thập phân lớn nhất trong các số sau là:... Số 28,41 đọc là:a Hai phẩy tám trăm bốn mươi mốt b Hai mươ
Trang 2Thứ năm, ngày 12 tháng 10 năm 2017
TOÁN
Trang 3Câu 1: Số thập phân nào dưới đây bằng 5,01 ?
A 5,1 B 5,010 C 5,001 D 5,10 B
Câu 3: Số tự nhiên nào dưới đây không nằm
giữa 1,75 và 4,05 ?
A 2 B 3 C 4 D 5 D
Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 0,6 ;0,3 ;0,7 ;0,1?
A 0,6 B 0,3 C 0,7 D 0,1 C
Trang 4Bài 1 Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5;
b/ 36,2;
Thứ năm, ngày 12 tháng 10 năm 2017
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
28,416; 201,05; 0,187 9,001; 84,302; 0,010
Trang 5Bài 2 Viết số thập phân có:
a/ Năm đơn vị, bảy phần mười:
b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c/ Không đơn vị, một phần trăm:
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85
0,01
0,304
Bài 1.
Thứ năm, ngày 12 tháng 10 năm 2017
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 6Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ;42,538 Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là :
Bài làm:
Bài 2.
Bài 1.
Thứ năm, ngày 12 tháng 10 năm 2017
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 7LUYỆN TẬP CHUNG
36 x 45
6 x 5
6 x 6 x 9 x 5
a)
Bài 3
Bài 2.
Bài 1.
Bài 4 Tính bằng cách thuận tiện nhất:
Thứ năm, ngày 12 tháng 10 năm 2017
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 91 Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc hàng nào?
a Hàng chục c Hàng phần trăm
b Hàng trăm d Hàng phần mười
c Hàng phần trăm
Trang 102 Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là:
a 5,9
b 5,09
c 5,90
d 5,009
Trang 113 Số thập phân lớn nhất trong các số sau là:
Trang 124 Số gồm 0 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm, 7 phần nghìn là:
a) 467 b) 0,467
c) 0,647 d) 0,746 c) 0,647
Trang 135 Số 28,41 đọc là:
a) Hai phẩy tám trăm bốn mươi mốt b) Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt c) Hai trăm tám mươi bốn phẩy một d) Hai phẩy bốn trăm tám mươi mốt b) Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt