Hàng phần trăm... Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là: a... Số thập phân lớn nhất trong các số sau là:a... Số 28,41 đọc là:a Hai phẩy tám trăm bốn mươi mốt b Hai mư
Trang 282,35 81,35 45,62 45,73 <
>
>
<
=
>
<
=
Trang 3Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
Bảy phẩy năm Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu Hai trăm linh một phẩy không năm
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
b/ 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Ba mươi sáu phẩy hai Chín phẩy không trăm linh một Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai Không phẩy không trăm mười
Trang 4Bài 2: Viết số thập phân có:
a/ Năm đơn vị, bảy phần mười:
b/ Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c/ Không đơn vị, một phần trăm:
d/ Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
5,7
32,85 0,01
0,304
Trang 5Bài 3 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ;42,538
Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài làm:
Trang 71 Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc hàng nào?
a Hàng chục c Hàng phần trăm
b Hàng trăm d Hàng phần mười
c Hàng phần trăm
Trang 82 Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là:
a 5,9
b 5,09
c 5,90
d 5,009
Trang 93 Số thập phân lớn nhất trong các số sau là:
a 9,725 c 9,752
b 7,925 d 9,75
Trang 104 Số gồm 0 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm, 7 phần nghìn là:
a) 467 b) 0,467
c) 0,647 d) 0,746
c) 0,647
Trang 115 Số 28,41 đọc là:
a) Hai phẩy tám trăm bốn mươi mốt b) Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt c) Hai trăm tám mươi bốn phẩy một d) Hai phẩy bốn trăm tám mươi mốt
b) Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt
Trang 13Câu 1: Số thập phân nào dưới đây bằng 5,01 ?
A 5,1 B 5,010 C 5,001 D 5,10 B
Câu 3: Số tự nhiên nào dưới đây không nằm
giữa 1,75 và 4,05 ?
A 2 B 3 C 4 D 5 D
Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 0,6 ;0,3 ;0,7 ;0,1?
A 0,6 B 0,3 C 0,7 D 0,1 C