BCTC HOP NHAT Q1 2011 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...
Trang 1
CONG TY CO PHAN DV BEN THANH
(BTSC)
BAO CAO TAI CHINH
HOP NHAT
OUI 1 NAM 2011
3o@œ&
Nơi nhận :
Trang 2
CONG TY CO PHAN DICH VU BE 'HÀNH
45/4 Nguyễn Thái Học,P.Cầu Ông Lãnh, Q1
131
132
139
140
141
142
150
151
152
lã4
158
200
210
218
219
220
221
222
oy
NO IO
YN WN
240
241
242
250
25:1
138 |
t9
1H
IV;
Dầu tư vào công ty con
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHÀ
Tai ngay 31 thang 03 nam 2011
TÀI SẲN
2
TALSAN NGAN HAN
Tiền và các khoản tương đương tiền
tiên
Các khoản tương dương tiền
Các khoán đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giám giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu của khách hàng
Irả trước cho người bán
Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Dự phòng các khoản phải thủ khó doi (*)
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho
Dự phòng giám giá hàng, tôn kho (*)
Tà
Chi phi tra trước ngăn hạn
sắn ngắn hạn khác
'Thuế giá trị gia tăng dược khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
Lài sản ngắn hạn khác
TALSAN DÀI HẠN
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Dự phòng phải thu đài hạn khó dòi
Tài sản cố định
'Tài sản cô định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn ly ké
Lài sản cô định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn ly kể
Chỉ phí xây dựng, cơ ban do dang
BẤt động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kề
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Thuyêt minh
3
ta ba
Qúi ï năm 2011
Sô cuôi năm
4
15.396.104.373 4.353.508.462 4.353.508.162
3.453.740.891 3.453.740.891 2.574.930.262 879.198.501 84.700.000 2.091.783.290 (480.751.529) 2.657.111.436 2.657.111.436
2.356.813.322 828.790.652 206.183.629
1.321.839.041 228.246.548.259 416.500.000 116.500.000
17.470.005.008 3.205.340.896 7.864.432.073 (4.059.091.1777) 15.386.115 116.300.000 (100.913.865) 14.249.277.997 2.515.019.738 3.799.189 568 (1.2841 169.830) 6.183.873.511
DIT: VND
âu nắm
5
13.765.328.939 2.637.739.082 2.637.739.082
5.000.000.000 5.000.000.000 2.497.554.157 760.33.4.630 173.531.859
2.044.439.1971,
(480.75 1 SWS
2.457.068 3 2.457.065.09%
Bao cdo tai chinh hop nhat cho ky ké toan
JZ65008
1.172.970.628 lR* 213.077.080 1:18.956.606
810.936.342 28.765.767.872 416.500.0100 416.500.000
17.717.226.656 3.450.970.879
7 SOL AZA073 (4.113.161, 19-4) 16.977.780
16 300.(00 (09.322.220) 14.249.271.997 2.540.445.680 3.799.789.568 (1.253.713.888) 6.261.760.235
Trang 3
CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH
45/4 Nguyễn Thái Học,P.Câu Ông Lãnh, Q1
259
260
261
262
A-
H
C-
Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán
Qúi 1 năm 2011
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư đài hạn khác
Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*)
Tài sản dài hạn khác
Chi phi tra trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
_TÔNG CONG’ TÀIS N
2.618.123.500 3.827.000.000 (261.250.000) 1.661.150.002 1.661.150.002 43.642.652.032 32
596.010.235 3.927.000.000 (261.250.000) 1.829.835.301 1.829.835.301
42.531.096.811
NGUON VON
NO PHAL TRA
No ngắn hạn
Vay và nợn sắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chỉ phí phải tra
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nợ dai han
Phải trả dai han người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ dài hạn
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
NGUỎN VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn chủ sở hữu
Vốn dầu tư của chú sở hữu
Chênh lệch tý giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn kinh phí và quỹ khác
LỢI ÍCH CỦA CO ĐÔNG THIẾU SỐ
‘TONG CONG NGUON VON
Thuyét
_ minh
5.13 5.14 5.15
5.18
Số cuối năm
7.527.208.039 4.342.061.664 108.520.911 260.514.758 1.431.326.147 686.027.441 150.442.500 629.022.042 1.046.342.979 29.864.886 3.185.146.975
2.986.825.100 180.868.199
17.453.676 34.916.516.241 34.916.516.241 30.000.000.000
218.249.710 218.249.710 4.480.016.821 1.198.927.752 43.642.652.632
Số đầu năm
7.183.854.974 3.885.326.428
86.120.198 378.217.83 444.179.697 1.157.369.953 481.630.626, 6 1.036.671.395
2.948.796.100 325.562.747
24,069,699 34.114.660.381 34.114.660.381 30.000.000.000 20.143.767 218.249.710 218.249.710 3.658.017.194 1.232.681.456
42.531.096.811 |
i
Nguyễn Thị Thanh Vân
Lập biểu Kế toán trưởng,
ts
2
vo Thiy Hanh
Tp i ae `” he 31 thang 03 nam 2011
(3
a: jz)
Giám đôc
Trang 440
50
60
6]
62
70
CONG TY CO PHAN DICH VỤ BÉ
45/4 Nguyễn Thái Học,P.C ‘au Ông [ Lãnh, ỌI
Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán
Qúi 1 năm 2011
KET QUA HOAT F ĐỘNG KINH DOANH HOP NHAT
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2011
6
1
IS]
18.2
CHI TIỂU
2
Doanh thu ban hang va cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ Đoanh thu thuần về bán hàng và cũng cấp dịch
vụ
Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch
vụ
Doanh thu hoạt động tài chính Chỉ phí tài chính
- Trong đó: Chỉ phí lãi vay Chỉ phí bán hàng
Chỉ phí quản lý doanh nghiệp Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh thu nhập khác
Chỉ phí khác Lợi nhuận khác Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên kết, liên doanh
Tổng lợi nhuận kê toán trước thuê Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Lợi ích của cô đồng thiêu số
Lợi nhuận sau thuê của cô đồng cua cong ty me
Thuyét
minh
3
6.1 6.2
6.6
6.7 6.8
6.9
6.10
Kỳ này
4 15.724.662.649
15.724.662.649 11.123.220.647 4.601.442.002 125.596.114 49.580.280 49.580.280 1.129.771.797 1.895.930.687 1.651.755.352 | 389.755.185 660.000.341 (270.245.156) 34.283.123 1.415.793.319 345.377.549
1.070.415.770 73.027.752 906.-S6.()18
Kỳ trước
21.856.081.796
21.856.681.796 15.720.111.431 6.136.271.365 509.783.338 300.758.100
172.942 I0
N 406.971 925 785.38 1.479
952.942.199 .322.854.986
589.319.191
542.261.390 385.565.318
.156.696.042
2
We
Nguyễn Thị Thanh Vân
Người lập biểu
Kê toán trưởng
Võ Thúy Hạnh
dt — 31 ng 03 năm 2011
CONS aK on
Trang 5
CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH
45/4 Nguyễn Thái Hoc,P.Cau Ong Lãnh, QI
6
20
30
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HỢP NHẤT
Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán
Qúi I năm 2011
Từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011
CHÍ TIỂU
Thuyêt
I Luu chuyển tiên từ họat động kinh doanh
1 Tiền thu bán hàng cung câp dịch vụ và doanh
thu khác
2 Tiền chỉ trả cho người cung câp hàng hóa
dịch vụ
3, Tiền chỉ trả cho người lao động
4, Tiền chỉ trả lãi vay
5 Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7 Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh
doanh
II Lưu chuyền tiền từ hoạt động dầu tư
| Tiền chỉ đề mua sắm xây dựng TSCĐ và các
tài sản dài hạn khác
2 Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCD và
các tài sản đài hạn khác
3, Tiền chỉ cho vay mua các công cụ nợ của
đơn vị khác
4 Tiền thu hồi cho vay bán lại các công cụ nợ
của các đơn vị khác
5, Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -
7 Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận dược
chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động dau tw
ILL Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
(9,252,962,215) (2.863.971.522)
0 (233,796,192) 12,364,782,104 (9,662,363.361) 43,914,157
2.000.000.000 (453.740.891)
0 125.596.114 1,671,855,223
(326.872.000) (2.779.408.332) (247.866.561) | (156.127.862) |
25.118.941.734 |
(34.692.418.832) (558.461.793) |
AS CONG
/ CÔ PH
(20.000.000.000)
333.800.300
15.333.860.300
DICH)
ONIBEN TH
Trang 6
CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán
45/4 Nguyễn Thái Học,P.Cần Ông Lãnh, QI Quit nim 2011
| Tién thu tir phat hanh cổ phiếu nhận vốn góp
31 | của chủ sỡ hữu 21 0
2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sỡ hữu, mua} -
32 | lại cô phiêu của doanh nghiệp đã pháthành _ 21 0
33 | 3 Tiền vay ngắn hạn dài hạn nhận được — 0
34 | 4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay Ss el 0} (9.949.106.394)
35 5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính c - ele 0
36 | 6 Cô tức lợi nhuận đã trả cho chủ sð hữu — — 2) 0
40 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | _ 0 (9.949.106.394)
50 | Lưu chuyên tiền thuần trong kỳ (MS 20130140) 1,715.769.380 4.826.292.113
60 | Tiền và tương dương tiền dầu kỳ - = _2,6037/739,082 6.695.648.588 |
61 | Anh hưởng thay đối của tỷ giá ngoại tệ l 0
79 | “Tiền và tương dương, tiền cuối kỳ 29 4,353,508,462 | 11.521.940.701 j
TP.Hà Chí Minh, ngày 31 tháng 3 năm 2011-
ae
NGUYÊN THỊ THANH VÂN VÕ THÚY HẠNH NGUYEN VAN HUNG
Trang 7
CONG TY CO PHAN DICH VY 1 BE NTHÀNH Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán 45/4 Nguyễn Thái Học,P.Câ du Ong Lanh, QI Qui 1 năm 2011
a MINH BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHẤT
Quí I Năm 2011 I.— Đặc diêm hoạt động của doanh nghiệp :
Hình thức sở hữu vôn :
Công Ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành trước đây là Công ty Thương mại Dịch vụ Bến Thành trực thuộc Tông Công ty Bến Thành, dược chuyển đổi thành Công ty C 6 phan Dich vu Bén Thanh theo
Quyết định số 26/NQ-HĐQT ngày 23/05/2006 của Hội đồng Quản trị Tông Công Ly Bén Thành
Công ty hoạt động theo Giây chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty Cô phân số 0305246978 do Sở
Kế hoạch Dầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh cấp ngày 04/10/2007
lĩnh vực kinh doanh _ : Thương mại , Dịch vụ
Ngành nghề kinh doanh : Xe gắn máy , đồng hô , văn phòng cho thuê khách sạn nhà hàng dịch vụ sữa chữa
Vốn diều lệ của Công ty : 30.000.000.000 đồng chia thành 3.000.000 cổ phần trong dó :
| lông Công Ty Bến Thành 13.442.000.000 1.342.000 44.73%
3 Cô đông khác 16.558.000.000 1.658.000 55.27%
Cong 30.000.000.000 3.000.000 100%
Công ty có các Đơn vị trực thuộc, công fy con, công ty liên ket sau :
1 Đơn vị trực thuộc
Trung tâm Dịch vụ Kho vận 504 Nguyễn Tất Thành Quận 1
Trung tâm Kinh doanh Nhà hàng & Khách sạn Dakao 26 Nguyễn Văn Thủ, Quận |
‘Trung tam Dich vu Bến Thành 50/12 Bén Chuong Duong, Quan |
Chi nhanh tai Binh Duong Khu căn hộ cho thuê Tân Đông Iliệp
Tríng tâm DV Kho vận CN Tân Thới Hiệp Phường Tân Thới Iliệp Quận 12
2 Céng ty con: Céng ty Cé phan xe may Bén Thanh
3 Các Công ty liên kết : Công ty Cô ộ phần Giao nhận Bên T' hành
Công ty Cổ phần dau tu & Phát triển dự án Bến Thành Việt
H — Cơ sở lập báo cáo tài chính và năm tài chính
Trang 8
“ỗ-CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kể toán
45/4 Nguyễn Thái Học,P.Cầu Ông Lãnh, Q1 Qúi 1 năm 2011
Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tải chính kèm theo được trình bày bằng đồng Việt Nam (VND) theo nguyên tặc giá pốc và
phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, hệ thông Kế toán Việt Nam và các qui định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam
Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất là báo cáo hợp nhất các Báo cáo tài chính của Công ty và Báo cáo tải chính của các công ty do công ty kiêm soát (các công ty con) được lập cho đến ngày 31 tháng 12 hàng năm Việc kiểm soát này đạt dược khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động, của các cong ty nay Tal ca cdc nghiệp vụ và số dư giữa các công ty trong cùng hệ thống được loại bỏ khi hợp nhất báo cáo tải chính Lợi ích của Cổ đông thiểu số trong tài sản thuần của công ty con hợp nhật được xác định là một c hi tiêu riêng, biệt tách khỏi phần vốn chủ sở hữu của cô đông công ty mẹ Lợi ích của cô đông thiêu số bao pôm giá trị các lợi ích của cô dông thiêu số tại ngày hợp nhất kinh doanh
Năm tài chính
Nam tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31/12 dương lịch hàng năm
AP DUNG CAC CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN
Công ty áp dụng cá Chuẩn mực Kế toán Việt nam có liên quan và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp ban hành theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Các chính sách kê toán áp dụng
Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền tại quỹ, tiền đang chuyên, các khoản ký gởi không kỷ hạn
Phương pháp chuyên đổi các dồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán : ngoại tệ
chuyển đồi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá liên Ngân hàng
Nguyên tắc ghỉ nhận hàng, tồn kho:
Nguyên tắc phi nhận hàng ton kho: theo phuong pháp giá gốc
Phương pháp tính giá trị hàng tôn kho: theo giá đích danh
Phương pháp hạch toán hàng, tồn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên
Phương pháp lập dự phòng giảm g giá hàng tôn kho: trên cơ sở chênh lệch giá gốc thấp hơn piá trị có
thể thực hiện được của hàng, tồn kho vào cuối ký kế toán năm (nếu có)
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình vô hình, thuê tài chính): theo nguyên giá
Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Đường thăng
Trang 9
CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ ké toán
45/4 Nguyễn Thái Học,P.Cầu Ông Lãnh, Q1 Qui Í năm 2011
Nguyên tắc ghỉ nhận và khâu hao bất động sản đầu tư
Nguyên tắc phi nhận bất động sản dau tu: theo nguyên giá
Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư: Đường thang
bì te tac ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
Các khoản dầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiêm soát :
theo giá ốc
ác khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn: theo giá gốc
Các khoản dầu tư ngắn hạn, dai hạn khác: theo giá ốc
Phương pháp lập dự phòng giảm giá dầu tư ngăn hạn, dài hạn : trên cơ sở tôn thất do đơn vị nhận vốn góp dầu tư bị lỗ vào thời điểm cuối năm ,
Nguyên tắc phi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay :
Nguyên tặc hi nhận chỉ phí di vay: được phi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ phát sinh
Ty lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ: không có
Nguyên tắc phi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác :
Chỉ phí trả trước: Gồm các khoản công cụ sửa chữa nhỏ dược xác dịnh theo giá trị bạn đầu trừ giá trị
phân bồ lũy kế
Phương pháp phân bồ chỉ phí trả trước : Phân bồ tôi da 2 năm kê từ lúc nghiệp vụ phát sinh
Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại : Phân bồ tối đa 3 năm kê từ lúc nghiệp vụ phát
sinh
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả : chỉ phí thuế đất ước tính chưa chỉ chỉ phí thuê nhà
thực tê chưa chỉ
Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả : không có
Nguyên tắc phí nhận vốn chủ hữu :
Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cô phần vốn khác của chủ sở hữu:theo
so von thực góp của chủ sở hữu
Nguyên tắc hi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản: Không có
Nguyên tắc phi nhận chênh lệch tỷ giá: Đánh giá lại cuối kỳ của các khỏan mục tiền tệ có gốc ngoại tỆ
Nguyên tắc phi nhận lợi nhuận chưa phân phối : Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ảnh trên Bang CDKT là lợi nhuận từ họat động của công ty sau khi trừ thuế TNDN năm nay và các khoán tạm
trích quỹ , tam chia cô tức
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu :
Doanh thu bán hàng : tuân thủ theo Chuẩn mực kế toán số 14
Doanh thu cung cấp dịch vụ : tuân thủ theo C huấn mực kế toán số 14
Doanh thu hoạt động tài chính: tuân thủ theo Chuẩn mực kế toán số 14
Doanh thu hợp đồng xây dựng: Không có
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính : Là tổng chỉ phí phát sinh trong ky
-8-
J He 5
Trang 10CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán 45/4 Nguyễn Thái Học,P.Cầu Ông Lãnh, ỌI Qúi I năm 2011
(Không bù trừ với doanh thu Hoạt động tài chính -
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế xuất
TNDN trong năm hiện hành
Nguyên tắc phi nhận phần lợi nhuận hoặc lễ trong công ty liên doanh liên kết
Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết được ghi nhận tương ứng với phần lợi ích trong lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty liên kết, liên doanh sau khi phân bồ lợi thế thương mại
Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hồi đoái : Không có
Các nguyên tặc và phương pháp kê toán khác
IV Thông tỉn bố sung cho các khoán mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
(Don vị tính: đồng )
Liền mặt
Liền ủi ngân hàng,
Liền đang chuyển
Công
02.Các khoán đầu tư tài chính ngắn hạn Đầu kì
Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn khác : tiền goi ng
am giá đầu từ ngăn hạn hàng có kỳ hạn 3.453.740.891 3.000.000.000
$.000.000.000
03.Các khoản phái thủ ngắn hạn khác
Phải thu về cô phần hoá
Phái thụ về cổ tức và lợi nhuận được chia
Phải thu người lao động
Phải thu khác 2.091.783.290 2,04:1.139.197
Công 2.091.783.290 2.041.139.197
04, Hàng tồn kho Cuối kỳ Đầu kỳ
Hang dang di dudng
Nguyên liệu vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phi SX, KD do dang
Thành phẩm
Hàng hóa 2.657.111.436 2.457.065.072
Hang gtri di ban
Hang hoá kho bao thuế
Hàng hoá bất động sản
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho