1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC HOP NHAT Q1 2011

19 100 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BCTC HOP NHAT Q1 2011 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...

Trang 1

CONG TY CO PHAN DV BEN THANH

(BTSC)

BAO CAO TAI CHINH

HOP NHAT

OUI 1 NAM 2011

3o@œ&

Nơi nhận :

Trang 2

CONG TY CO PHAN DICH VU BE 'HÀNH

45/4 Nguyễn Thái Học,P.Cầu Ông Lãnh, Q1

131

132

139

140

141

142

150

151

152

lã4

158

200

210

218

219

220

221

222

oy

NO IO

YN WN

240

241

242

250

25:1

138 |

t9

1H

IV;

Dầu tư vào công ty con

BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHÀ

Tai ngay 31 thang 03 nam 2011

TÀI SẲN

2

TALSAN NGAN HAN

Tiền và các khoản tương đương tiền

tiên

Các khoản tương dương tiền

Các khoán đầu tư tài chính ngắn hạn

Đầu tư ngắn hạn

Dự phòng giám giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn

Các khoản phải thu ngắn hạn

Phải thu của khách hàng

Irả trước cho người bán

Các khoản phải thu ngắn hạn khác

Dự phòng các khoản phải thủ khó doi (*)

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho

Dự phòng giám giá hàng, tôn kho (*)

Chi phi tra trước ngăn hạn

sắn ngắn hạn khác

'Thuế giá trị gia tăng dược khấu trừ

Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

Lài sản ngắn hạn khác

TALSAN DÀI HẠN

Các khoản phải thu dài hạn

Phải thu dài hạn khác

Dự phòng phải thu đài hạn khó dòi

Tài sản cố định

'Tài sản cô định hữu hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn ly ké

Lài sản cô định vô hình

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn ly kể

Chỉ phí xây dựng, cơ ban do dang

BẤt động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn lũy kề

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Thuyêt minh

3

ta ba

Qúi ï năm 2011

Sô cuôi năm

4

15.396.104.373 4.353.508.462 4.353.508.162

3.453.740.891 3.453.740.891 2.574.930.262 879.198.501 84.700.000 2.091.783.290 (480.751.529) 2.657.111.436 2.657.111.436

2.356.813.322 828.790.652 206.183.629

1.321.839.041 228.246.548.259 416.500.000 116.500.000

17.470.005.008 3.205.340.896 7.864.432.073 (4.059.091.1777) 15.386.115 116.300.000 (100.913.865) 14.249.277.997 2.515.019.738 3.799.189 568 (1.2841 169.830) 6.183.873.511

DIT: VND

âu nắm

5

13.765.328.939 2.637.739.082 2.637.739.082

5.000.000.000 5.000.000.000 2.497.554.157 760.33.4.630 173.531.859

2.044.439.1971,

(480.75 1 SWS

2.457.068 3 2.457.065.09%

Bao cdo tai chinh hop nhat cho ky ké toan

JZ65008

1.172.970.628 lR* 213.077.080 1:18.956.606

810.936.342 28.765.767.872 416.500.0100 416.500.000

17.717.226.656 3.450.970.879

7 SOL AZA073 (4.113.161, 19-4) 16.977.780

16 300.(00 (09.322.220) 14.249.271.997 2.540.445.680 3.799.789.568 (1.253.713.888) 6.261.760.235

Trang 3

CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH

45/4 Nguyễn Thái Học,P.Câu Ông Lãnh, Q1

259

260

261

262

A-

H

C-

Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán

Qúi 1 năm 2011

Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

Đầu tư đài hạn khác

Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*)

Tài sản dài hạn khác

Chi phi tra trước dài hạn

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

_TÔNG CONG’ TÀIS N

2.618.123.500 3.827.000.000 (261.250.000) 1.661.150.002 1.661.150.002 43.642.652.032 32

596.010.235 3.927.000.000 (261.250.000) 1.829.835.301 1.829.835.301

42.531.096.811

NGUON VON

NO PHAL TRA

No ngắn hạn

Vay và nợn sắn hạn

Phải trả người bán

Người mua trả tiền trước

thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Phải trả người lao động

Chỉ phí phải tra

Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

Dự phòng phải trả ngắn hạn

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

Nợ dai han

Phải trả dai han người bán

Phải trả dài hạn nội bộ

Phải trả dài hạn khác

Vay và nợ dài hạn

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Dự phòng trợ cấp mất việc làm

NGUỎN VỐN CHỦ SỞ HỮU

Vốn chủ sở hữu

Vốn dầu tư của chú sở hữu

Chênh lệch tý giá hối đoái

Quỹ đầu tư phát triển

Quỹ dự phòng tài chính

Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Nguồn kinh phí và quỹ khác

LỢI ÍCH CỦA CO ĐÔNG THIẾU SỐ

‘TONG CONG NGUON VON

Thuyét

_ minh

5.13 5.14 5.15

5.18

Số cuối năm

7.527.208.039 4.342.061.664 108.520.911 260.514.758 1.431.326.147 686.027.441 150.442.500 629.022.042 1.046.342.979 29.864.886 3.185.146.975

2.986.825.100 180.868.199

17.453.676 34.916.516.241 34.916.516.241 30.000.000.000

218.249.710 218.249.710 4.480.016.821 1.198.927.752 43.642.652.632

Số đầu năm

7.183.854.974 3.885.326.428

86.120.198 378.217.83 444.179.697 1.157.369.953 481.630.626, 6 1.036.671.395

2.948.796.100 325.562.747

24,069,699 34.114.660.381 34.114.660.381 30.000.000.000 20.143.767 218.249.710 218.249.710 3.658.017.194 1.232.681.456

42.531.096.811 |

i

Nguyễn Thị Thanh Vân

Lập biểu Kế toán trưởng,

ts

2

vo Thiy Hanh

Tp i ae `” he 31 thang 03 nam 2011

(3

a: jz)

Giám đôc

Trang 4

40

50

60

6]

62

70

CONG TY CO PHAN DICH VỤ BÉ

45/4 Nguyễn Thái Học,P.C ‘au Ông [ Lãnh, ỌI

Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán

Qúi 1 năm 2011

KET QUA HOAT F ĐỘNG KINH DOANH HOP NHAT

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2011

6

1

IS]

18.2

CHI TIỂU

2

Doanh thu ban hang va cung cấp dịch vụ

Các khoản giảm trừ Đoanh thu thuần về bán hàng và cũng cấp dịch

vụ

Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch

vụ

Doanh thu hoạt động tài chính Chỉ phí tài chính

- Trong đó: Chỉ phí lãi vay Chỉ phí bán hàng

Chỉ phí quản lý doanh nghiệp Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh thu nhập khác

Chỉ phí khác Lợi nhuận khác Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên kết, liên doanh

Tổng lợi nhuận kê toán trước thuê Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Lợi ích của cô đồng thiêu số

Lợi nhuận sau thuê của cô đồng cua cong ty me

Thuyét

minh

3

6.1 6.2

6.6

6.7 6.8

6.9

6.10

Kỳ này

4 15.724.662.649

15.724.662.649 11.123.220.647 4.601.442.002 125.596.114 49.580.280 49.580.280 1.129.771.797 1.895.930.687 1.651.755.352 | 389.755.185 660.000.341 (270.245.156) 34.283.123 1.415.793.319 345.377.549

1.070.415.770 73.027.752 906.-S6.()18

Kỳ trước

21.856.081.796

21.856.681.796 15.720.111.431 6.136.271.365 509.783.338 300.758.100

172.942 I0

N 406.971 925 785.38 1.479

952.942.199 .322.854.986

589.319.191

542.261.390 385.565.318

.156.696.042

2

We

Nguyễn Thị Thanh Vân

Người lập biểu

Kê toán trưởng

Võ Thúy Hạnh

dt — 31 ng 03 năm 2011

CONS aK on

Trang 5

CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH

45/4 Nguyễn Thái Hoc,P.Cau Ong Lãnh, QI

6

20

30

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HỢP NHẤT

Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán

Qúi I năm 2011

Từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011

CHÍ TIỂU

Thuyêt

I Luu chuyển tiên từ họat động kinh doanh

1 Tiền thu bán hàng cung câp dịch vụ và doanh

thu khác

2 Tiền chỉ trả cho người cung câp hàng hóa

dịch vụ

3, Tiền chỉ trả cho người lao động

4, Tiền chỉ trả lãi vay

5 Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

7 Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh

doanh

II Lưu chuyền tiền từ hoạt động dầu tư

| Tiền chỉ đề mua sắm xây dựng TSCĐ và các

tài sản dài hạn khác

2 Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCD và

các tài sản đài hạn khác

3, Tiền chỉ cho vay mua các công cụ nợ của

đơn vị khác

4 Tiền thu hồi cho vay bán lại các công cụ nợ

của các đơn vị khác

5, Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -

7 Tiền thu lãi cho vay, cô tức và lợi nhuận dược

chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động dau tw

ILL Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

(9,252,962,215) (2.863.971.522)

0 (233,796,192) 12,364,782,104 (9,662,363.361) 43,914,157

2.000.000.000 (453.740.891)

0 125.596.114 1,671,855,223

(326.872.000) (2.779.408.332) (247.866.561) | (156.127.862) |

25.118.941.734 |

(34.692.418.832) (558.461.793) |

AS CONG

/ CÔ PH

(20.000.000.000)

333.800.300

15.333.860.300

DICH)

ONIBEN TH

Trang 6

CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán

45/4 Nguyễn Thái Học,P.Cần Ông Lãnh, QI Quit nim 2011

| Tién thu tir phat hanh cổ phiếu nhận vốn góp

31 | của chủ sỡ hữu 21 0

2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sỡ hữu, mua} -

32 | lại cô phiêu của doanh nghiệp đã pháthành _ 21 0

33 | 3 Tiền vay ngắn hạn dài hạn nhận được — 0

34 | 4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay Ss el 0} (9.949.106.394)

35 5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính c - ele 0

36 | 6 Cô tức lợi nhuận đã trả cho chủ sð hữu — — 2) 0

40 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | _ 0 (9.949.106.394)

50 | Lưu chuyên tiền thuần trong kỳ (MS 20130140) 1,715.769.380 4.826.292.113

60 | Tiền và tương dương tiền dầu kỳ - = _2,6037/739,082 6.695.648.588 |

61 | Anh hưởng thay đối của tỷ giá ngoại tệ l 0

79 | “Tiền và tương dương, tiền cuối kỳ 29 4,353,508,462 | 11.521.940.701 j

TP.Hà Chí Minh, ngày 31 tháng 3 năm 2011-

ae

NGUYÊN THỊ THANH VÂN VÕ THÚY HẠNH NGUYEN VAN HUNG

Trang 7

CONG TY CO PHAN DICH VY 1 BE NTHÀNH Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán 45/4 Nguyễn Thái Học,P.Câ du Ong Lanh, QI Qui 1 năm 2011

a MINH BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHẤT

Quí I Năm 2011 I.— Đặc diêm hoạt động của doanh nghiệp :

Hình thức sở hữu vôn :

Công Ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành trước đây là Công ty Thương mại Dịch vụ Bến Thành trực thuộc Tông Công ty Bến Thành, dược chuyển đổi thành Công ty C 6 phan Dich vu Bén Thanh theo

Quyết định số 26/NQ-HĐQT ngày 23/05/2006 của Hội đồng Quản trị Tông Công Ly Bén Thành

Công ty hoạt động theo Giây chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty Cô phân số 0305246978 do Sở

Kế hoạch Dầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh cấp ngày 04/10/2007

lĩnh vực kinh doanh _ : Thương mại , Dịch vụ

Ngành nghề kinh doanh : Xe gắn máy , đồng hô , văn phòng cho thuê khách sạn nhà hàng dịch vụ sữa chữa

Vốn diều lệ của Công ty : 30.000.000.000 đồng chia thành 3.000.000 cổ phần trong dó :

| lông Công Ty Bến Thành 13.442.000.000 1.342.000 44.73%

3 Cô đông khác 16.558.000.000 1.658.000 55.27%

Cong 30.000.000.000 3.000.000 100%

Công ty có các Đơn vị trực thuộc, công fy con, công ty liên ket sau :

1 Đơn vị trực thuộc

Trung tâm Dịch vụ Kho vận 504 Nguyễn Tất Thành Quận 1

Trung tâm Kinh doanh Nhà hàng & Khách sạn Dakao 26 Nguyễn Văn Thủ, Quận |

‘Trung tam Dich vu Bến Thành 50/12 Bén Chuong Duong, Quan |

Chi nhanh tai Binh Duong Khu căn hộ cho thuê Tân Đông Iliệp

Tríng tâm DV Kho vận CN Tân Thới Hiệp Phường Tân Thới Iliệp Quận 12

2 Céng ty con: Céng ty Cé phan xe may Bén Thanh

3 Các Công ty liên kết : Công ty Cô ộ phần Giao nhận Bên T' hành

Công ty Cổ phần dau tu & Phát triển dự án Bến Thành Việt

H — Cơ sở lập báo cáo tài chính và năm tài chính

Trang 8

“ỗ-CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kể toán

45/4 Nguyễn Thái Học,P.Cầu Ông Lãnh, Q1 Qúi 1 năm 2011

Cơ sở lập báo cáo tài chính

Báo cáo tải chính kèm theo được trình bày bằng đồng Việt Nam (VND) theo nguyên tặc giá pốc và

phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, hệ thông Kế toán Việt Nam và các qui định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam

Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính hợp nhất là báo cáo hợp nhất các Báo cáo tài chính của Công ty và Báo cáo tải chính của các công ty do công ty kiêm soát (các công ty con) được lập cho đến ngày 31 tháng 12 hàng năm Việc kiểm soát này đạt dược khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động, của các cong ty nay Tal ca cdc nghiệp vụ và số dư giữa các công ty trong cùng hệ thống được loại bỏ khi hợp nhất báo cáo tải chính Lợi ích của Cổ đông thiểu số trong tài sản thuần của công ty con hợp nhật được xác định là một c hi tiêu riêng, biệt tách khỏi phần vốn chủ sở hữu của cô đông công ty mẹ Lợi ích của cô đông thiêu số bao pôm giá trị các lợi ích của cô dông thiêu số tại ngày hợp nhất kinh doanh

Năm tài chính

Nam tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31/12 dương lịch hàng năm

AP DUNG CAC CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN

Công ty áp dụng cá Chuẩn mực Kế toán Việt nam có liên quan và Chế độ Kế toán Doanh nghiệp ban hành theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Các chính sách kê toán áp dụng

Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền bao gồm tiền tại quỹ, tiền đang chuyên, các khoản ký gởi không kỷ hạn

Phương pháp chuyên đổi các dồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán : ngoại tệ

chuyển đồi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá liên Ngân hàng

Nguyên tắc ghỉ nhận hàng, tồn kho:

Nguyên tắc phi nhận hàng ton kho: theo phuong pháp giá gốc

Phương pháp tính giá trị hàng tôn kho: theo giá đích danh

Phương pháp hạch toán hàng, tồn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên

Phương pháp lập dự phòng giảm g giá hàng tôn kho: trên cơ sở chênh lệch giá gốc thấp hơn piá trị có

thể thực hiện được của hàng, tồn kho vào cuối ký kế toán năm (nếu có)

Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình vô hình, thuê tài chính): theo nguyên giá

Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Đường thăng

Trang 9

CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ ké toán

45/4 Nguyễn Thái Học,P.Cầu Ông Lãnh, Q1 Qui Í năm 2011

Nguyên tắc ghỉ nhận và khâu hao bất động sản đầu tư

Nguyên tắc phi nhận bất động sản dau tu: theo nguyên giá

Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư: Đường thang

bì te tac ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

Các khoản dầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiêm soát :

theo giá ốc

ác khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn: theo giá gốc

Các khoản dầu tư ngắn hạn, dai hạn khác: theo giá ốc

Phương pháp lập dự phòng giảm giá dầu tư ngăn hạn, dài hạn : trên cơ sở tôn thất do đơn vị nhận vốn góp dầu tư bị lỗ vào thời điểm cuối năm ,

Nguyên tắc phi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay :

Nguyên tặc hi nhận chỉ phí di vay: được phi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ phát sinh

Ty lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ: không có

Nguyên tắc phi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác :

Chỉ phí trả trước: Gồm các khoản công cụ sửa chữa nhỏ dược xác dịnh theo giá trị bạn đầu trừ giá trị

phân bồ lũy kế

Phương pháp phân bồ chỉ phí trả trước : Phân bồ tôi da 2 năm kê từ lúc nghiệp vụ phát sinh

Phương pháp và thời gian phân bổ lợi thế thương mại : Phân bồ tối đa 3 năm kê từ lúc nghiệp vụ phát

sinh

Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả : chỉ phí thuế đất ước tính chưa chỉ chỉ phí thuê nhà

thực tê chưa chỉ

Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả : không có

Nguyên tắc phí nhận vốn chủ hữu :

Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cô phần vốn khác của chủ sở hữu:theo

so von thực góp của chủ sở hữu

Nguyên tắc hi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản: Không có

Nguyên tắc phi nhận chênh lệch tỷ giá: Đánh giá lại cuối kỳ của các khỏan mục tiền tệ có gốc ngoại tỆ

Nguyên tắc phi nhận lợi nhuận chưa phân phối : Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ảnh trên Bang CDKT là lợi nhuận từ họat động của công ty sau khi trừ thuế TNDN năm nay và các khoán tạm

trích quỹ , tam chia cô tức

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu :

Doanh thu bán hàng : tuân thủ theo Chuẩn mực kế toán số 14

Doanh thu cung cấp dịch vụ : tuân thủ theo C huấn mực kế toán số 14

Doanh thu hoạt động tài chính: tuân thủ theo Chuẩn mực kế toán số 14

Doanh thu hợp đồng xây dựng: Không có

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính : Là tổng chỉ phí phát sinh trong ky

-8-

J He 5

Trang 10

CONG TY CO PHAN DICH VU BEN THANH Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán 45/4 Nguyễn Thái Học,P.Cầu Ông Lãnh, ỌI Qúi I năm 2011

(Không bù trừ với doanh thu Hoạt động tài chính -

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí

thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế xuất

TNDN trong năm hiện hành

Nguyên tắc phi nhận phần lợi nhuận hoặc lễ trong công ty liên doanh liên kết

Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết được ghi nhận tương ứng với phần lợi ích trong lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty liên kết, liên doanh sau khi phân bồ lợi thế thương mại

Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hồi đoái : Không có

Các nguyên tặc và phương pháp kê toán khác

IV Thông tỉn bố sung cho các khoán mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

(Don vị tính: đồng )

Liền mặt

Liền ủi ngân hàng,

Liền đang chuyển

Công

02.Các khoán đầu tư tài chính ngắn hạn Đầu kì

Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

Đầu tư ngắn hạn khác : tiền goi ng

am giá đầu từ ngăn hạn hàng có kỳ hạn 3.453.740.891 3.000.000.000

$.000.000.000

03.Các khoản phái thủ ngắn hạn khác

Phải thu về cô phần hoá

Phái thụ về cổ tức và lợi nhuận được chia

Phải thu người lao động

Phải thu khác 2.091.783.290 2,04:1.139.197

Công 2.091.783.290 2.041.139.197

04, Hàng tồn kho Cuối kỳ Đầu kỳ

Hang dang di dudng

Nguyên liệu vật liệu

Công cụ, dụng cụ

Chi phi SX, KD do dang

Thành phẩm

Hàng hóa 2.657.111.436 2.457.065.072

Hang gtri di ban

Hang hoá kho bao thuế

Hàng hoá bất động sản

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Ngày đăng: 05/11/2017, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta lập bảng phân bố tần số ghép lớp sau :                 - BCTC HOP NHAT Q1 2011
a lập bảng phân bố tần số ghép lớp sau : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN