...Phạm Thị Phương_.pdf tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
PHẠM THỊ PHƯƠNG
NGHIÊN CỨU QUAN HỆ MƯA – LŨ LỚN TRÊN
LƯU VỰC SÔNG THU BỒN
ĐỒ ÁN KHÓA ĐH1T
Ngành: Thủy văn
Mã nghành: D440224
HÀ NỘI, NĂM 2015
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌ
KHOA KHÍ T
NGHIÊN CỨU QUAN H
LƯ
NGƯ
ỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ N KHOA KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
PHẠM THỊ PHƯƠNG
U QUAN HỆ MƯA – LŨ LỚN TRÊN
ƯU VỰC SÔNG THU BỒN
ĐỒ ÁN KHÓA ĐH1T Ngành: Thủy văn
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
TS TRẦN DUY KIỀU
HÀ NỘI, NĂM 2015
NG HÀ NỘI
N TRÊN
Trang 3MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN
MỞ ĐẦU 1
1, Tính cấp thiết của đề tài 1
2, Mục tiêu của đề tài 1
3, Phạm vi nghiên cứu 1
4, Nội dung nghiên cứu 1
Chương 1: KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LƯU VỰC SÔNG THU BỒN 2
1.1 ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN 2
1.1.1 Vị trí địa lý 2
1.1.2 Địa hình 2
1.1.3 Địa chất 3
1.1.4 Thổ nhưỡng 3
1.1.5 Thảm phủ thực vật 3
1.2.KHÍ HẬU 4
1.2.1 Gió 4
1.2.2 Bốc hơi 4
1.2.3 Độ ẩm 4
1.2.4 Nắng 5
1.2.5 Nhiệt độ không khí 5
1.2 MẠNG LƯỚI SÔNG NGÒI 6
1.3 TÌNH HÌNH DÂN SINH KINH TẾ 7
1.3.1 Tình hình dân cư 7
1.3.2 Tình hình kinh tế 8
1.5 MẠNG LƯỚI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN LƯU VỰC 9
1.6 KẾT LUẬN CHƯƠNG I 11
CHƯƠNG 2: ĐẶC ĐIỂM LŨ TRÊN LƯU VỰC SÔNG THU BỒN 12
2.1 KHÁI NIỆM VỀ MƯA 12
2.2 TÌNH HÌNH MƯA TRÊN LƯU VỰC SÔNG THU BỒN 12
2.3 KHÁI NIỆM VỀ LŨ LỚN 15
2.4 TÌNH HÌNH LŨ LỤT 15
2.5 ĐẶC ĐIỂM LŨ 18
2.5.1 Độ lớn của lũ 18
2.5.2 Quá trình lũ 20
2.6 KẾT LUẬN CHƯƠNG II 21
CHƯƠNG III: QUAN HỆ MƯA-LŨ LỚN 22
3.1 NHÂN TỐ HÌNH THÀNH LŨ LỚN 22
Trang 43.1.1 Một số biểu hiện của tác động biến đổi khí hậu 22
3.1.2 Hình thế thời tiết gây mưa lớn 22
3.1.3 Nhân tố mặt đệm 24
3.1.4 Tác động của con người 25
3.1.3 Vai trò của nhân tố gây lũ lớn 25
3.2 QUAN HỆ GIỮA LƯỢNG MƯA 1 NGÀY LỚN NHẤT VỚI LƯỢNG MƯA 3, 5, 7 NGÀY 26
3.2.1 Trạm Thành Mỹ 27
3.2.2 Trạm Ái Nghĩa 28
3.2.3 Trạm Nông Sơn 30
3.2.4 Trạm Câu Lâu 31
3.2.5 Trạm Giao Thủy 32
3.3 QUAN HỆ GIỮA MƯA 1 NGÀY LỚN NHẤT VỚI W1max, W3max, W5max, W7max của các lưu vực 33
3.3.1 Trạm Thành Mỹ 34
3.3.2 Trạm Ái Nghĩa 35
3.3.3 Trạm Nông Sơn 35
3.3.4 Trạm Câu Lâu 36
3.3.5 Trạm Giao Thủy 37
3.4 ĐƯỜNG LŨY TÍCH MƯA NGÀY LỚN NHẤT THEO THỜI KHOẢNG CỦA NHỮNG TRẬN LŨ LỚN NHẤT NĂM TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ 37
3.4.1 Trạm Ái Nghĩa 37
3.4.2 Trạm Nông Sơn 38
3.4.3 Trạm Câu Lâu 39
3.4.4 Trạm Giao Thủy 39
3.4.5 Trạm Thành Mỹ 40
3.4.6 Nhận xét 40
3.5 ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP LŨ 41
3.6 KẾT LUẬN CHƯƠNG III 42
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 43
TÀI LIỆU THAM KHẢO 45
PHỤ LỤC 47
Trang 5DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BĐKH : Biến đổi khí hậu
Cs : Hệ số thiên lệch
Cv : Hệ số phân tán
Flv : Diện tích lưu vực
HSTQ : Hệ số tương quan
KTTV& MT : Khí tượng Thủy văn và Môi trường
QĐ-BTNMT : Quyết định-Bộ Tài nguyên Môi trường
QTB max : Lưu lượng trung bình lớn nhất
W1, 3, 5, 7 ng max: Tổng lượng lũ 1, 3, 5, 7 ngày lớn nhất
Wdt : Tổng dung tích toàn bộ
X1, 3, 5, 7 ng max: Lượng mưa 1, 3, 5, 7 ngày lớn nhất
Trang 6DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1-1: Lớp phủ thực vật theo mức độ che tán và tỷ lệ % so với lưu vực 3
Bảng 1-2: Lượng bốc hơi bình quân tháng trung bình nhiều năm (mm) 4
Bảng 1-3: Đặc trưng độ ẩm tháng và năm tại trạm đo mưa trên lưu vực sông (Đơn vị: %) 5
Bảng 1-4: Tổng số giờ nắng tháng trung bình nhiều năm tại trạm Đà Nẵng và trạm Trà My (giờ) 5
Bảng 1-5: Bảng nhiệt độ không khí bình quân tháng trung bình nhiều năm (°C) 5
Bảng 1-6: Dân cư trên một số vị trí lưu vực sông Thu Bồn(nghìn người) 7
Bảng 1-7: Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất một số nghành năm 2014(%) 8
Bảng 1-8: Danh sách trạm KTTV trên lưu vực sông Thu Bồn 9
Bảng 2-1: Trung bình lượng mưa năm các trạm trên lưu vực sông Thu Bồn 13
Bảng 2-2: Lượng mưa tháng trung bình nhiều năm tại các trạm mưa 14
Bảng 2.3: Tần suất lưu lượng lũ lớn nhất 19
Bảng 2.4: Qmax một số năm gần đây trên lưu vực sông Thu Bồn 19
Bảng 3-1: Quan hệ X1ngmax với X3ngmax, X5ng max, X7ngmax tại một số vị trí trên lưu vực sông Thu Bồn 26
Bảng 3.2: Quan hệ X1ngmax với W3ngmax, W5ng max, W7ngmax của các trạm trên lưu vực sông Thu Bồn 34
Trang 7DANH MỤC HÌNH
Hình 1-1: Sơ đồ lưu vực sông Thu Bồn 2
Hình 1-2: Sơ đồ mạng lưới trạm KTTV trên lưu vực sông Thu Bồn 10
Hình 2-1: Biểu đồ thiệt hại về người trên lưu vực sông Thu Bồn 17
Hình 2-2: Biểu đồ thiệt hại về tài sản trên lưu vực sông Thu Bồn 17
Hình 3-1: Quan hệ X1 lớn nhất với X3 ngày lớn nhất trạm Thành Mỹ 27
Hình 3-2: Quan hệ X1 lớn nhất với X5 ngày lớn nhất trạm Thành Mỹ 28
Hình 3-3: Quan hệ X1 lớn nhất với X7 ngày lớn nhất trạm Thành Mỹ 28
Hình 3-4: Quan hệ X1 lớn nhất với X3 ngày lớn nhất trạm Ái Nghĩa 29
Hình 3-5: Quan hệ X1 lớn nhất với X5 ngày lớn nhất trạm Ái Nghĩa 29
Hình 3-6: Quan hệ X1 lớn nhất với X7 ngày lớn nhất trạm Ái Nghĩa 29
Hình 3-7: Quan hệ X1 lớn nhất với X3 ngày lớn nhất trạm Nông Sơn 30
Hình 3-8: Quan hệ X1 lớn nhất với X5 ngày lớn nhất trạm Nông Sơn 30
Hình 3-9: Quan hệ X1 lớn nhất với X7 ngày lớn nhất trạm Nông Sơn 31
Hình 3-10: Quan hệ X1 lớn nhất với X3 ngày lớn nhất trạm Câu Lâu 31
Hình 3-11: Quan hệ X1 lớn nhất với X5 ngày lớn nhất trạm Câu Lâu 32
Hình 3-12: Quan hệ X1 lớn nhất với X7 ngày lớn nhất trạm Câu Lâu 32
Hình 3-13: Quan hệ X1 lớn nhất với X3 ngày lớn nhất trạm Giao Thủy 33
Hình 3-14: Quan hệ X1 lớn nhất với X3 ngày lớn nhất trạm Giao Thủy 33
Hình 3-15: Quan hệ mưa X1ngmax với W1, 3, 5, 7ngmax trạm Thành Mỹ 35
Hình 3-16: Quan hệ mưa X1ngmax với W1, 3, 5, 7ngmax trạm Ái Nghĩa 35
Hình 3-17: Quan hệ mưa X1ngmax với W1, 3, 5, 7ngmax trạm Nông Sơn 36
Hình 3-18: Quan hệ mưa X1ngmax với W1, 3, 5, 7ngmax trạm Câu Lâu 36
Hình 3-19: Quan hệ mưa X1ngmax với W1, 3, 5, 7ngmax trạm Giao Thủy 37
Hình 3-20: Đường lũy tích mưa thời đoạn những trận lũ lớn nhất một số năm tại trạm Ái Nghĩa trên lưu vực sông Thu Bồn 38
Trang 8Hình 3-21: Đường lũy tích mưa thời đoạn những trận lũ lớn nhất một số năm tại trạm Nông Sơn trên lưu vực sông Thu Bồn 38 Hình 3-22: Đường lũy tích mưa thời đoạn những trận lũ lớn nhất một số năm tại trạm Câu Lâu trên lưu vực sông Thu Bồn 39 Hình 3-23: Đường lũy tích mưa thời đoạn những trận lũ lớn nhất một số năm tại trạm Giao Thủy trên lưu vực sông Thu Bồn 40 Hình 3-24: Đường lũy tích mưa thời đoạn những trận lũ lớn nhất một số năm tại trạm Giao Thủy trên lưu vực sông Thu Bồn 40