...Bùi THị Nhanh.pdf tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA TRẮC ĐỊA – BẢN ĐỒ
BÙI THỊ NHANH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGHIÊN CỨU PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ KỸ THUẬT-
DỰ TOÁN XÂY DỰNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH QUẬN DƯƠNG KINH, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
HÀ NỘI, 2016
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA KHOA TRẮC ĐỊA - BẢN ĐỒ
BÙI THỊ NHANH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGHIÊN CỨU PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ KỸ THUẬT-
DỰ TOÁN XÂY DỰNG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH QUẬN DƯƠNG KINH, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Ngành: Kỹ Thuật Trắc địa – Bản đồ
Mã ngành: D520503
NGƯỜI HƯỚNG DẪN: TS NGUYỄN BÁ DŨNG
HÀ NỘI, 2016
Trang 3MỤC LỤC
DANH MỤC VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC HÌNH
MỞ ĐẦU 1
LỜI CẢM ƠN 2
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CỦA THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG, QUẬN DƯƠNG KINH 3
1.1 Hiện trạng công tác quản lý đất đai của thành phố Hải Phòng 3
1.1.1 Hiện trạng sử dụng đất đai của thành phố đến năm 2008 và xu hướng biến động 3
1.1.2 Hiện trạng về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 5
1.1.3 Công tác cấp giấy CNQSDĐ và lập hồ sơ địa chính 7
1.1.4 Tình hình biến động đất đai 8
1.2 Hiện trạng công tác quản lý đất đai quận Dương Kinh 10
1.2.1 Khái quát tình hình tự nhiên quận Dương Kinh 10
1.2.2 Khái quát tình hình đất đai, kinh tế xã hội quận Dương Kinh 13
1.2.3 Công tác đo đạc bản đồ địa chính và hồ sơ địa chính quận Dương Kinh 16 1.2.4 Hiện trạng thông tin tư liệu 17
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ KỸ THUẬT ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH 23
2.1 Quy định chung 23
2.1.1 Cơ sở để thiết kế 23
2.1.2 Thiết kế lưới địa chính 23
2.1.3 Thiết kế đo vẽ thành lập bản đồ địa chính 23
2.3 Thiết kế kỹ thuật xây dựng lưới địa chính và đo vẽ bản đồ địa chính 24
2.3.1 Thiết kế kỹ thuật xây dựng lưới địa chính 24
2.3.2 Thiết kế kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa chính 35
Trang 4CHƯƠNG 3: ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP MỚI, CẤP ĐỔI GIẤY CNQSDĐ, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ CÁC TÀI KHOẢN KHÁC
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 54
3.1 Tình hình quản lý sử dụng đất đai 54
3.1.1 Hiện trạng sử dụng đất đai 54
3.1.2 Hiện trạng hồ sơ địa chính 46
3.2 văn bản pháp quy 47
3.3 Phạm vi đối tượng kê khai đăng ký cấp mới GCN, cấp đổi giấy GCN 47
3.3.1 Phạm vi thực hiện 47
3.3.2 Đối tượng kê khai đăng ký cấp mới, cấp đổi GCN 48
3.3.3 Nội dung và giải pháp cấp GCN lần đầu 49
3.3.4 Nội dung và giải pháp đổi GCN 52
3.3.5 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 55
3.3.6 Sao giấy chứng nhận 56
3.3.7 Tổ chức phát giấy chứng nhận 56
3.4 Lập hồ sơ địa chính 56
3.5 Khối lượng thực hiện trong công tác lập hồ sơ địa chính, đăng ký cấp mới, cấp đổi GCN 56
3.6 Tổ chức thực hiện và phân cấp trách nhiệm 59
3.6.1 Cấp thành phố 59
3.6.2 Cấp quận 59
3.6.3 Cấp phường 59
3.7 Phân cấp quản lý hồ sơ và sản phẩm giao nộp 60
CHƯƠNG 4: AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG 63
4.1 Các văn bản pháp lý 63
4.2 An toàn lao động và vệ sinh môi trường 63
4.2.1 Đối với người lao động 63
4.2.2 An toàn cho máy móc và dụng cụ đo đạc 64
4.3 Tổ chức thi công 64
4.3.1 Kế hoạch và tổ chức thi công công tác đo đạc, lập bản đồ 64
Trang 54.3.2 Kế hoạch và tổ chức đăng ký kê khai cấp GCN 66
4.3.3 Kế hoạch và tổ chức triển khai công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 67
4.4 Thời gian thi công 67
4.5.Trang thiết bị chủ yếu phục vụ cho phương án 67
4.6 Trách nhiệm thực hiện công trình 68
CHƯƠNG 5: DỰ TOÁN KINH PHÍ 69
5.1.Cơ sở pháp lý 69
5.1.1 Các văn bản định mức 69
5.1.2 Các văn bản về kinh tế - tài chính và chế độ tiền lương 69
5.2 Khối lượng công việc 70
5.3 Tính dự toán kinh phí 70
5.4 Tổng kinh phí dự toán: 72
KẾT LUẬN… ………77
TÀI LIỆU THAM KHẢO 78
Trang 6DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
GCN : Giấy chứng nhận
CNQSDĐ: Chứng nhận quyền sử dụng đất
GCNQSDĐ: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
CNQSD: Chứng nhận quyền sử dụng đất
SXNN: Sản xuất nông nghiệp
NTTS: Nuôi trồng thủy sản
UBND: Ủy ban nhân dân
Trang 7DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1.Cơ cấu diện tích các loại đất của thành phố Hải Phòng tháng 1 năm 2008 3
Bảng 1.2 Bảng biến động diện tích đất theo mục đích sản xuất ( đơn vị tính: ha) 9
Bảng 1.3.Thống kê diện tích đất đai theo hiện trạng sử dụng (đơn vị tính: ha) 13
Bảng 1.4 Thống kê hiện trạng các điểm địa chính 17
Bảng 1.5 Thống kê bản đồ giải thửa 19
Bảng 1.6 Tổng hợp trích lục, trích đo đất tổ chức 20
Bảng 2.1.Thống kê các cặp điểm thông hướng 25
Bảng 2.2.Thống kê khối lượng, phân loại khó khăn điểm địa chính 26
Bảng 2.3.Thành quả giao nộp 35
Bảng 2.4 Tổng hợp diện tích khoanh vẽ thực địa ( Đơn vị tính: ha) 37
Bảng 2.5 Số thửa đất trung bình trên 1 ha 37
Bảng 2.6 Thống kê khối lượng tỷ lệ đo vẽ và phân loại khó khăn 38
Bảng 2.7.Các thông số chỉ tiêu kỹ thuật lưới đường chuyền 43
Bảng 2.8 Tài liệu giao nộp 53
Bảng 3.1 Thống kê số thửa 55
Bảng 3.2.Thống kê tình hình cấp giấy CNQSD đất cho hộ gia đình cá nhân 45
Bảng3.3 Thống kê tình hình cấp giấy CNQSD đất cho tổ chức, doanh nghiệp sử dụng đất 46
Bảng 3.4 Thống kê hệ thống sổ sách địa chính (ĐVT: Quyển) 47
Bảng3.5 Thống kê số lượng Giấy CNQSD đất cần cấp 57
Bảng 3.6 Thống kê số lượng Giấy CNQSD đất cần cấp mới, cấp đổi 57
Bảng 3.7 Tổng hợp số thửa đất sản xuất nông nghiệp, đất NTTS, đất làm muối cấp mới, cấp đổi tăng thêm 58
Bảng 3.8 Sản phẩm giao nộp và phân cấp quản lý 61
Bảng 5.1 Khối lượng công việc 70
Bảng 5.2 Tổng hợp dự toán kinh phí hoàn thành công trình xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính quận Dương Kinh thành phố Hải Phòng 73
Trang 8DANH MỤC HÌNH
Hình 1-1.Bản đồ hành chính Hải Phòng trước khi thành lập quận Dương Kinh 10
Hình 1-2 Bản đồ hành chính Hải Phòng sau khi thành lập quận Dương Kinh 11
Hình 2-1 Sơ đồ thiết kế lưới khống chế quận Dương Kinh 28
Hình 2-2.Mốc địa chính chôn trên hè phố 30
Hình 2-3 Mốc địa chính, tường vây địa chính ở ven nội thành và khu vực nông thôn 30
Hình 2-4 Sơ đồ quy trình công nghệ xây dựng hồ sơ địa chính 41