1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

...Phạm Ngọc Minh.pdf

10 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 244,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌKHOA TR ĐỒ KHẢO SÁT ỨNG D ĐO GPS ĐỘNG X LƯỚI KHỐNG CH ỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ N KHOA TRẮC ĐỊA – BẢN ĐỒ PHẠM NGỌC MINH Ồ ÁN TỐT NGHIỆP NG DỤNG ĐO GPS ĐỘNG XỬ LÝ SAU

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌ

KHOA TR

ĐỒ

KHẢO SÁT ỨNG D

ĐO GPS ĐỘNG X

LƯỚI KHỐNG CH

ỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ N

KHOA TRẮC ĐỊA – BẢN ĐỒ

PHẠM NGỌC MINH

Ồ ÁN TỐT NGHIỆP

NG DỤNG ĐO GPS ĐỘNG XỬ LÝ SAU V

NG XỬ LÝ TỨC THỜI ĐỂ THÀNH L

ỐNG CHẾ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA H

HÀ NỘI, 2016

NG HÀ NỘI

LÝ SAU VÀ ÀNH LẬP

ĐỊA HÌNH

Trang 2

KHOA TRẮC ĐỊA – BẢN ĐỒ

PHẠM NGỌC MINH

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

KHẢO SÁT ỨNG DỤNG ĐO GPS ĐỘNG XỬ LÝ SAU VÀ

ĐO GPS ĐỘNG XỬ LÝ TỨC THỜI ĐỂ THÀNH LẬP

LƯỚI KHỐNG CHẾ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

Ngành: Kỹ thuật Trắc Địa - Bản Đồ

Mã ngành: D520503

NGƯỜI HƯỚNG DẪN: ThS HOÀNG ĐÌNH VIỆT

HÀ NỘI, 2016

Trang 3

MỤC LỤC

MỤC LỤC 3

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ CÁI VIẾT TẮT 6

DANH MỤC CÁC BẢNG 7

DANH MỤC HÌNH ẢNH 9

MỞ ĐẦU 11

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ TOÀN CẦU GPS 13

1.1 Cấu trúc hệ thống định vị toàn cầu GPS 13

1.1.1 Đoạn không gian 13

1.1.2 Đoạn điều khiển 14

1.1.3 Đoạn sử dụng 15

1.2 Nguyên lý định vị toàn cầu GPS 16

1.2.1 Định vị tuyệt đối 16

1.2.2 Định vị tương đối 19

1.3 Nguyên lý hoạt động và các phương pháp đo GPS động 23

1.3.1 Nguyên lý đo GPS động 23

1.3.2 Phương pháp đo GPS động 24

1.4 Các nguồn sai số trong định vị vệ tinh 30

1.4.1 Sai số liên quan đến vệ tinh 30

1.4.2 Sai số phụ thuộc vào môi trường lan truyền tín hiệu 31

1.4.3 Ảnh hưởng liên quan đến máy thu 34

1.5 Nguyên lý cấu tạo và phân loại máy thu GPS 36

1.5.1 Nguyên lý cấu tạo máy thu GPS 36

1.5.2 Phân loại các máy thu GPS 39

CHƯƠNG 2 THÀNH LẬP LƯỚI KHỐNG CHẾ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH42 2.1 Xây dựng lưới khống chế đo vẽ 42

Trang 4

2.1.1 Quy định chung thành lập lưới khống chế đo vẽ 42

2.1.2 Quy định chung thành lập lưới khống chế đo vẽ bản đồ địa hình 43

2.2 Xác định ranh giới khu đo 50

2.2.1 Thiết kế sơ bộ 50

2.2.2 Khảo sát thực địa 51

2.2.3 Thiết kế chính thức 51

2.3 Các phương pháp và kỹ thuật áp dụng 51

2.3.1 Sử dụng công nghệ truyền thống để thành lập lưới khống chế đo vẽ 51

2.3.2 Sử dụng công nghệ GPS để thành lập lưới khống chế đo vẽ 55

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN THỰC NGHIỆM 58

3.1 Giới thiệu về thiết bị đo GPS động 58

3.2 Giới thiệu khu đo thực nghiệm 62

3.2.1 Khu vực thực nghiệm đo theo phương pháp RTK - xã Châu Thôn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An 62

3.2.2 Khu vực thực nghiệm đo theo phương pháp PPK – phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 64

3.3 Kết quả đo thực nghiệm 66

3.3.1 Kết quả đo GPS động xử lý sau 66

3.3.2 Kết quả đo GPS động xử lý tức thời 71

3.4 So sánh phương pháp đo GPS động xử lý sau và phương pháp đo GPS động xử lý tức thời 80

3.5 Đánh giá kết quả thực nghiệm 82

3.5.1 Đánh giá kết quả đo GPS động xử lý sau 82

3.5.2 Đánh giá kết quả đo GPS xử lý tức thời 82

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 84

TÀI LIỆU THAM KHẢO 86

Trang 5

PHỤ LỤC 87

Trang 6

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ CÁI VIẾT TẮT

GNSS - Global Navigation

Satellite System Hệ thống dẫn đường bằng vệ tinh toàn cầu GPS - Global Positioning System Hệ thống định vị toàn cầu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ PDOP - Position Dilution of

Precision Độ suy giảm độ chính xác của vị trí điểm PPK - Post-Processing Kinematic Đo động xử lý sau

RF - Radio Frequency Tần số radio

RTK - Real Time Kinematic Đo động xử lý tức thời

SA - Selective Availability Kỹ thuật nhiễu cố ý

TEC - Total Electron Content Tổng lượng điện tử

VTEC - Vertical Total Electron

Content

Tổng lượng điện tử theo phương thẳng đứng

WGS - Word Geodetic System Hệ tọa độ trắc địa quốc tế

Trang 7

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1 Các nguồn sai số trong định vị vệ tinh 30

Bảng 1.2 Ảnh hưởng của tầng điện ly đến khoảng cách 32

Bảng 1.3 Ảnh hưởng của tầng đối lưu tới khoảng cách 33

Bảng 1.4 Nguồn lỗi và các biện pháp khắc phục 35

Bảng 1.5 Một số loại máy thu GPS 40

Bảng 2.1 Tiêu chí đánh giá chất lượng lưới khống chế đo vẽ 43

Bảng 2.2 Các chỉ tiêu kỹ thuật xây dựng lưới khống chế độ cao 44

Bảng 2.3 Sai số trung bình đo vẽ dáng đất so với điểm khống chế độ cao gần nhất tính theo khoảng cao đều cơ bản 45

Bảng 2.4 Chỉ tiêu kỹ thuật xây dựng lưới khống chế mặt bằng 53

Bảng 3.1 Kết quả đo lưới bằng máy toàn đạc điện tử và thủy chuẩn hạng IV 66

Bảng 3.2 Kết qủa đo thực nghiệm bằng phương pháp GPS động xử lý sau 69

Bảng 3.3 Kết quả tính toán độ lệch giá trị toạ độ, độ cao đo được theo các phương pháp toàn đạc điện tử kết hợp thủy chuẩn hạng IV và đo GPS động xử lý sau 70

Bảng 3.4 Tổng hợp kết quả so sánh độ lệch giá trị độ cao và toạ độ giữa các phương pháp đo 70

Bảng 3.5 Tọa độ các điểm gốc để xử lý số liệu đo tĩnh 72

Bảng 3.6 Kết quả tọa độ và độ cao các điểm lưới không chế đo GPS tĩnh 72

Bảng 3.7 Tọa độ các điểm luới khống chế khi trạm cố định đặt tại DC - 218412 75

Bảng 3.8 Tọa độ các điểm luới khống chế khi trạm cố định đặt tại DC - 218404 77

Bảng 3.9 Kết quả tính toán độ lệch giá trị toạ độ, độ cao đo được theo các phương pháp đo GPS tĩnh và đo GPS động xử lý tức thời 78

Bảng 3.10 Tổng hợp kết quả so sánh độ lệch giá trị độ cao và toạ độ giữa phương pháp đo tĩnh và đo động RTK 80

Trang 8

Bảng 3.11 Tổng hợp kết quả so sánh độ lệch toạ độ và độ cao của phương pháp PPK và RTK với các số liệu chuẩn tương ứng 80 Bảng 3.12 Đánh giá ưu nhược điểm của hai phương pháp đo động xử lý sau và

đo động xử lý tức thời 81 Bảng 3.13 Tính toán yêu cầu độ chính xác vị trí điểm khống chế phục vụ đo vẽ bản

đồ tỷ lệ lớn 82

Trang 9

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1 Cấu trúc hệ thống định vị toàn cầu GPS 13

Hình 1.2 Quỹ đạo các vệ tinh hệ thống GPS 13

Hình 1.3 Sơ đồ đoạn điều khiển của hệ thống GPS 14

Hình 1.4 GPS trên điện thoại và máy thu GPS 15

Hình 1.5 Sơ đồ nguyên lý định vị tuyệt đối 16

Hình 1.6 Định vị tuyệt đối khoảng cách giả 17

Hình 1.7 Định vị tương đối 19

Hình 1.8 Sai phân bậc nhất 21

Hình 1.9 Sai phân bậc 2 21

Hình 1.10 Sai phân bậc 3 22

Hình 1.11 Khởi động trạm cố định 26

Hình 1.12 Khởi động trạm động 27

Hình 1.13 Thực hiện đo động 28

Hình 1.14 Sai số ảnh hưởng của tầng đối lưu 33

Hình 1.15 Sai số do hiện tượng đa đường dẫn 34

Hình 1.16 Sơ đồ cấu tạo máy thu GPS 37

Hình 1.17 Máy GPS X91 41

Hình 1.18 Máy GPS Trimble R3 41

Hình 1.19 Máy GPS Trimble 4800 41

Hình 1.20 Máy GPS Trimble 4600LS 41

Hình 2.1 Ví dụ về xác định ranh giới khu đo 50

Hình 2.2 Lưới tam giác đo góc – cạnh 52

Hình 2.3 Lưới đường chuyền phù hợp 52

Hình 2.4 Đo cao hình học 54

Hình 2.5 Đo cao lượng giác 55

Trang 10

Hình 2.6 Sơ đồ lưới GPS 56

Hình 2.7 Mối quan hệ giữa độ cao trắc địa và độ cao thường 56

Hình 3.1 Máy trạm cố định và phụ kiện 58

Hình 3.2 Máy trạm động và phụ kiện 59

Hình 3.3 Sổ đo và các thiết bị kèm theo 60

Hình 3.4 Bộ nguồn và các thiết bị kèm theo 61

Hình 3.5 Bộ phát Radio Datalink 62

Hình 3.6 Sơ đồ lưới đường chuyền thực nghiệm 67

Hình 3.7 Sơ đồ lưới thực nghiệm (đo GPS động PPK) 69

Hình 3.8 Sơ đồ lưới đo GPS tĩnh 72

Hình 3.9 Sơ đồ khi trạm cố định đặt tại DC - 218412 75

Hình 3.10 Sơ đồ khi trạm cố định đặt tại DC - 218404 77

Ngày đăng: 04/11/2017, 16:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN