...Nguyễn Đăng Quý.pdf tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
NGHIÊN CỨU CÁC CHUẨN MÃ HÓA VIDEO VÀ ỨNG DỤNG
TRONG CÁC HỆ THỐNG DI ĐỘNG
Hà Nội - 2016
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
NGUYỄN ĐĂNG QUÝ
NGHIÊN CỨU CÁC CHUẨN MÃ HÓA VIDEO VÀ ỨNG DỤNG
TRONG CÁC HỆ THỐNG DI ĐỘNG
Chuyên ngành: Công nghệ thông tin
Mã ngành : D480201
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: THS ĐẶNG THÀNH CÔNG
Hà Nội - 2016
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan:
- Đồ án tốt nghiệp là thành quả từ sự nghiên cứu hoàn toàn thực tế trên
cơ sở các số liệu thực tế và được thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn
- Mọi sự tham khảo sử dụng trong đồ án đều được trích dẫn các nguồn tài liệu trong báo cáo và danh mục tài liệu tham khảo
- Mọi sao chép không hợp lệ, vi phạm quy chế của nhà trường, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2016
Sinh viên Nguyễn Đăng Quý
Trang 4ii
LỜI CẢM ƠN
Em xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới thầy giáo, ThS
Đặng Thành Công , người thầy đã hướng dẫn em rất tận tình, cho em những định hướng và ý kiến quý báu, rất nhiều kiến thức bổ ích trong thời gian em hoàn thành đồ án tốt nghiệp Đồng thời, em cũng xin cảm ơn thầy giáo, ThS.Vũ Văn Huân, người thầy chủ nhiệm đã hướng dẫn, chỉ dạy, kèm cặp em trong suốt quá trình học tập
Em xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy cô trong Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội đã nhiệt tình giảng dạy và giúp đỡ em trong thời gian em học tập tại trường
Tôi xin cảm ơn các bạn cùng lớp đã động viên và giúp đỡ tôi trong thời gian thực hiện đồ án tốt nghiệp này
Vì thời gian có hạn, đồ án tốt nghiệp của em không tránh khỏi khiếm khuyết Rất mong nhận được sự góp ý của thầy cô và các bạn
Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2016
Sinh viên Nguyễn Đăng Quý
Trang 5MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG I: TÌM HIỂU CHUNG VỀ CÁC CHUẨN MÃ HOÁ VIDEO 3
1.1 Mục đích của việc nén Video 3
1.2 Các chuẩn nén Video 5
1.2.1 Chuẩn nén MPEG 5
1.2.2 Cấu trúc dòng bit MPEG Video 8
1.2.3 Các loại ảnh trong chuẩn MPEG 11
1.2.4 Nguyên lý nén MPEG 12
1.2.5 Nguyên lý nén MPEG 14
CHƯƠNG II: TÌM HIỂU VỀ SƠ ĐỒ NÉN VÀ ĐẶC ĐIỂM NÉN VIDEO THEO CÁC CHUẨN 16
2.1 Chuẩn MPEG-1 16
2.1.1 Giới thiệu khái quát về MPEG-1 16
2.1.2 Định dạng trung gian SIF (Source Intermediate Format) 16
2.1.3 Cấu trúc dòng bít và các tham số của MPEG-1 19
2.1.4 Quá trình nén và giải nén video chuẩn MPEG-1 21
2.2 Chuẩn MPEG-2 22
2.2.1 Giới thiệu khái quát về MPEG-2 22
2.2.2 Mã hoá và giải mã MPEG-2 24
2.2.3 Profiles và Levels trong chuẩn MPEG-2 28
2.3 Chuẩn MPEG-4 31
2.3.1 Giới thiệu khái quát về MPEG-4 31
2.3.2 Mã hoá và giải mã MPEG-4 32
2.3.3 Profile và Level trong chuẩn MPEG-4 34
2.4 Chuẩn H.264/AVC/MPEG-4 Part 10 37
Trang 6iv
2.4.1 Giới thiệu khái quát về chuẩn H.264 37
2.4.2 Tính kế thừa của chuẩn H.264/MPEG-4 Part 10 38
2.4.3 Kỹ thuật nén H.264 39
2.4.4 Profile và Level trong chuẩn H.264/MPEG-4 Part 10 40
2.4.5 Kỹ thuật mã hoá và giải mã Video H.264 43
CHƯƠNG III: THỬ NGHIỆM ỨNG DỤNG CÁC CHUẨN MÃ HOÁ VIDEO VÀO TRONG HỆ THỐNG DI ĐỘNG 49
3.1 Tổng quan về Mobile TV 49
3.1.1 Giới thiệu chung 49
3.1.2 Các tiêu chuẩn đối với Mobile TV 50
3.1.3 Công nghệ Broadcast và Unicast đối với Mobile TV 51
3.2 Mã hoá trong Mobile TV 54
3.3 Bảo mật trong Mobile TV 55
3.3.1 Bảo mật đường truyền tín hiệu 55
3.3.2 Bảo mật nội dung 56
3.3.3 Bảo mật thiết bị đầu cuối 56
3.4 Thử nghiệm nén video và đánh giá chất lượng 57
3.4.1 Mục đích thử nghiệm 57
3.4.2 Quy trình chuẩn bị thử nghiệm 57
3.4.3 Cấu hình định dạng nén 60
3.4.4 Đánh giá kết quả 64
KẾT LUẬN 67
Kết quả đạt được của đồ án 67
Một số hướng nghiên cứu tiếp theo 67
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 68
Trang 7DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
AAC: Advance Audio Coding
AMR: Adaptive Multi-Rate
AVC: Advanced Video Coding
CABAC: Context-based Adaptive Binary Arithmetic Coding CIF: Common Intermediate Format
CBP: Coded Block Pattern
DDL: Description Definition Language
DVB: Digital Video Broadcasting
DVB-H: Digital Video Broadcasting - Handheld
DVB-T: Digital Video Broadcasting - Terrestrial
DVD: Digital Video Disc
DCT: Discrete Cosine Transform
DRM: Digital Restrictions Management
ES: Elementary Stream
FPS: Frame Per Second
GOP: Group of Picture
HD: High Definition
IDCT: Inverse Discrete Cosine Transform
IEC: International Electrotechnical Commission
IMT: International Mobile Telecommunications
ISMAcrypt: Internet Streaming Media Alliance Cryption
ISO: International Standard Organization
ITU: International Telecommunication Union
MB: Macroblock
Trang 8vi
MPE-FEC: Multiprotocol Encapsulation – Forward Error Correction MPEG: Moving Picture Expert Group
NAL: Network Abstraction Layer
NTSC: National Television System Committee
PAL: Phase Alternative
PDA: Personal Digital Assistant
PES: Packetized Elementary Stream
PSC: Picture Start Code
RVLC: Reversible Variable Length Codes
SDTV: Standard Definition Television
Seq: Sequence
Seq SC (SSC): Sequence Service Class
SNR: Signal-to-Noise Ratio
SIF: Source Intermediate Format
XML: Extensible Markup Language
VHS: Video Home System
VSB: Vestigial sideband
VO: Video Object
VOP: Video Object Plane
TS: Transport Stream
3GPP: Third Generation Partnership Project
Trang 9DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Tính chất các định dạng ảnh SIF cơ bản 19
Bảng 2.2: Tham số chuẩn MPEG-1 20
Bảng 2.3: Sự khác nhau giữa MPEG-1 và MPEG-2 24
Bảng 2.4: Bảng thông số chính Profiles và Levels của tín hiệu chuẩn MPEG-2 30
Bảng 3.1: Đánh giá kết quả 64
Trang 10viii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
Hình 1.1 (a) Tổng quan của một hệ thống có nén, bên phía nguồn sử dụng bộ nén gọi là Compressor hay Coder, bên phía nhận sử dụng bộ giải nén là Expander hay
Decoder 5
Hình 1.1 (b) Minh họa sự bất đối xứng trong hệ thống, bộ mã hóa luôn phải phức tạp hơn bộ giải mã 5
Hình 1.2 (a) MPEG định nghĩa giao thức giữa bộ mã hóa và bộ giải mã 6
Hình 1.2 (b) Hướng thiết kế của MPEG là cho phép tạo ra bộ mã hóa tốt hơn trong tương lai nhưng vẫn đảm bảo tương thích với bộ giải mã hiện có 6
Hình 1.2 (c) Chi tiết thiết kế của bộ mã hóa không nhất thiết phải công khai, đó có thể là bí mật thương mại của nhà sản xuất 6
Hình 1.3: Cấu trúc dòng Bit MPEG Video 9
Hình 1.4: Cấu trúc ảnh MPEG 12
Hình 1.5: Sơ đồ nén MPEG 13
Hình 1.6: Sơ đồ giải nén MPEG 15
Hình 2.1: Quá trình biến đổi sang định dạng SIF và kích thước mảng các điểm ảnh 17
Hình 2.2: Tính toán giá trị cho các điểm ảnh trong bộ lọc thập phân 18
Bảng 2.1: Tính chất các định dạng ảnh SIF cơ bản 19
Bảng 2.2: Tham số chuẩn MPEG-1 20
Hình 2.3: Quá trình nén video chuẩn MPEG-1 21
Bảng 2.3: Sự khác nhau giữa MPEG-1 và MPEG-2 24
Hình 2.4: Chuẩn nén MPEG-2 24
Hình 2.5: Giải mã cấp theo SNR 25
Hình 2.6: Giải mã cấp theo không gian 26
Hình 2.7: (a) Bộ phân cấp theo tỉ lệ tín/tạp cho ra một tín hiệu có tỉ số tín/ồn ở mức trung bình và một tín hiệu để giảm ồn 27
Trang 11Hình 2.7: (b) Bộ phân cấp theo không gian cho ra một tín hiệu ở mức trung bình và
một tín hiệu để tăng chất lượng hình ảnh 27
Hình 2.8: Cấu trúc bộ mã hoá và giải mã MPEG-4 34
Hình 2.9: Các Profile và Level trong MPEG-4 35
Hình 2.10: Cấu trúc mã hoá dữ liệu của H.264/AVC 40
Hình 2.11: Các phần mã hoá của các Profile trong H.264 41
Hình 2.12: Sơ đồ mã hoá Video của H.264/MPEG Part 10 44
Hình 2.13: Sơ đồ giải mã Video của H.264/MPEG Part 10 46
Hình 2.14: Ví dụ về mã hoá chiều dài biến đổi ngược 48
Hình 3.1: Phần mềm Xilisoft Video Converter Ultimate 57
Hình 3.2: Phần mềm PotPlayer 1.6.60136 59
Hình 3.3: Cấu hình với chuẩn MPEG2 60
Hình 3.4: Cấu hình với chuẩn H.264 (AVC) 61
Hình 3.5: Chất lượng ảnh xuất từ chuẩn H.264/AVC 63
Hình 3.6: Chất lượng ảnh xuất từ chuẩn MPEG 2 63
Hình 3.7: Chất lượng ảnh xuất từ chuẩn 3GPP 64