Sau khi cho khí giản nở theo quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch đến trạng thái 2 có nhiệt độ t2 = 220oC thì thấy áp suất khí giảm 10 lần so với ban đầu.. Số mũ đoạn nhiệt của quá trình, 2
Trang 11
1 Pa = 1 N/m2 (Kpa, Mpa)
1 bar = 105 N/m2=750mmHg
1 at = 0,981.105 N/m2 = 1 kgf/cm2 = 10 mH2O = 735,5 mmHg
1 mmH2O = 9,81N/m2
1 mmHg = 133,32 N/m2
Đơn vị đo áp suất
Aùp suất tuyệt đối (p)
p = pkq + pd
p = pkq - pck
Trang 2wlđ
dwkt = – vdp
k C
C
v
n
1 i
i i
hh g C C
dv > 0 W > 0 : hệ dãn nở thì sinh công
dv < 0 W < 0 : hệ nén ép thì nhận công
dq = Tds = Cdt Q > 0 : nếu đó là nhiệt do hệ nhận vào
Q < 0 : nếu bản thân hệ tỏa nhiệt
C = C = 22,4.C’ ; Cp-Cv=R=8314
Cp-Cv=R
dp < 0 Wkt > 0 : hệ dãn nở thì sinh công kt
dp > 0 Wkt < 0 : hệ nén ép thì nhận công kt
Công, nhiệt lượng, nhiệt dung riêng
Trang 33
Mối quan hệ giữa thành phần khối lượng gi và thành phần thể tích ri
1
;
i
g r
g
;
i
g r
Phân tử lượng của hỗn hợp
1
;
n
i
r
1
1
n i i i g
Thế tích riêng và khối lượng riêng của hỗn hợp
1
n i
g v
1
;
n
i i i
r
.
i
i
R
R
Phân áp suất của các thành phần
Thành phần khối lượng:
1
1
i i
g
Thành phần thể tích, mol:
;
i
r
1
1
n i i
r
Trang 44
Bảng số liệu giá trị thực nghiệm
Khí lý tưởng (µc) p , kcal/kmol.độ (µc) v , kcal/kmol.độ k
Loại có 1 nguyên tử 5 3 1,667
Loại có 2 nguyên tử 7 5 1,4
Loại có 3 nguyên tử 9 7 1,286
Khí lý tưởng (µc)p, kJ/kmol.độ (µc)v, kJ/kmol.độ k
Loại có 1 nguyên tử 20,9 12,6 1,667
Loại có 2 nguyên tử 29,3 20,9 1,4
Loại có 3 nguyên tử 37,7 29,3 1,286
Nhóm 1 nguyên tử: gồm các khí như Ar, Ne, He,…
Nhóm 2 nguyên tử: gồm các khí như O2, N2, H2, CO, Không khí,…
Nhóm 3 nguyên tử: gồm các khí như CO2, SO2, CH4, C2H2, C2H4,…
Bảng NDR kmol của một số loại chất khí (kcal/kmol.độ)
Bảng NDR kmol của một số loại chất khí (kJ/kmol.độ)
Trang 5dq = du + dw; dq = du + pdv
dq = di – vdp; dq = di + dwkt
2
2
d
Vì:
du = Cv.dT; di = Cp.dT
Nên các biểu thức viết cho ĐL1 có thêm các dạng sau
dq = du + pdv = Cv.dT + pdv
dq = di – vdp = Cp.dT – vdp
Cho G kg chất môi giới:
Q=∆I +W kt
∆I=GC p ∆T
Định luật nhiệt động thứ nhất
Trang 6p = const 2 2
v T
w 12 = p(v 2 – v 1 ) (J/kg) W 12 = p(V 2 – V 1 ) (J)
w kt12 = 0
Q p = GC p (T 2 – T 1 ) (J) , ∆U=GC v ∆T
(J/K) 2
1
ln
p
T
S GC
T
w 12 = 0
W kt12 = V(p 1 – p 2 ), (J)
Q v = U = GC v (T 2 – T 1 ), (J)
(J/K)
2
1
ln
v
T
T
Trang 77
T = const
(J)
2 1
1 2
p v
kt
lnV ln p
S GR GR
V p
Q T = W 12 , (J)
dq = 0, pvk = const, p
v
C k C
;
k
1
1
;
k
k k
GR
12
W
W kt12 =k W 12 , S = 0
1/
;
k
1 1
;
k
Trang 8Quá trình đa biến pv n = const
;
n
1
2 1
1 2
;
n
v p
v p
1
1 1
2 2 2 1
1 1 1 2
;
n
n
tt
GR
1 2
1
nGR
n
Q = GC n (T 2 – T 1 )
;
n p
n v
C C n
C C
p v
C k
C
1
n
2 1
1
v
n
1 1
;
n
1
;
n n
p T
p T
Trang 99
Biểu diễn các quá trình trên đồ thị p - v
Trang 1010
Biểu diễn các quá trình trên đồ thị T - s
Trang 11Ví dụ 1
Ví dụ 2
Trang 12Ví dụ 3
Ví dụ 4
Khảo sát một hệ thống nhiệt động hở làm việc với chất môi giới là khí lý
tưởng A, ở trạng thái ban đầu nhiệt độ của khí là t1 = 600oC Sau khi cho khí giản nở theo quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch đến trạng thái 2 có nhiệt độ t2
= 220oC thì thấy áp suất khí giảm 10 lần so với ban đầu Công suất sinh ra của
hệ thống trong quá trình giản nở W = 1455 kW Cho biết lưu lượng khí đi qua
hệ thống G = 3,5 kg/s
Xác định:
1 Số mũ đoạn nhiệt của quá trình,
2 Giá trị nhiệt dung riêng khối lượng đẳng áp cp và đẳng tích cv của khí A
Cho 2,5 kg khí Mêtan (CH4) giãn nở người ta nhận được một công thay đổi thể tích là 650 kJ Trong quá trình giãn nở nội năng của khối khí giảm đi một lượng là 255 kJ Xác định nhiệt lượng trao đổi và độ biến thiên nhiệt độ của quá trình