Xác định áp suất p2 và công thay đổi thể tích lần lượt theo các trường hợp sau: 1.. Giãn nở theo quá trình đẳng nhiệt 2.. Giãn nở theo quá trình đoạn nhiệt 4.. Năng suất nhả nhiệt của độ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM – TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ – BỘ MÔN CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
Duyệt đề GV ra đề
GS.TS.Lê Chí Hiệp ThS.Nguyễn Thị Minh Trinh
ĐỀ THI GIỮA KỲ LỚP CHÍNH QUY HỌC KỲ I
– NĂM HỌC (2011-2012)
Môn: Nhiệt Động Lực Học Kỹ Thuật
Thời gian: 45’
Ngày thi: 21/10/2011
- -
Ghi chú: Sinh viên được sử dụng tài liệu
Bài 1 (8 điểm)
Khảo sát một hỗn hợp khí lý tưởng gồm 3 khí CO2, N2, O2 có thành phần thể tích lần
lượt là 0,05; 0,75; 0,2 Ban đầu hỗn hợp có áp suất p1 = 5 bar, thể tích V1 = 0,3 m3
được cho giãn nở đến khi thể tích tăng 1,75 lần so với ban đầu
Xác định áp suất p2 và công thay đổi thể tích lần lượt theo các trường hợp sau:
1 Giãn nở theo quá trình đẳng nhiệt
2 Giãn nở theo quá trình đa biến với n = 1,2
3 Giãn nở theo quá trình đoạn nhiệt
4 Biểu diễn các quá trình trên cùng đồ thị p-v
Bài 2 (2 điểm)
Một động cơ nhiệt hoạt động với hiệu suất = 60% Năng suất nhả nhiệt của động cơ là 50 kW Xác định công suất phát của động cơ Bỏ qua các tổn thất nhiệt
khác từ động cơ khi tính toán
- HẾT -
Trang 2ĐÁP ÁN
Bài 1 (8 điểm)
1 Đẳng nhiệt:
857 , 2 75 , 1
5
942 , 83 ) 75 , 1 ln(
3 , 0 10 5
2 Đa biến:
5546 , 2 75
, 1
1 5 p
2 , 1
415 , 79 2
, 1 1
10 3 , 0 )
5 5546 , 2 75 , 1 ( W
5
3 Đoạn nhiệt:
6 , 29 32 2 , 0 28 75 , 0 44 05 , 0
0743 , 0 6 , 29
44 05 , 0
2163 , 0 g
7094 , 0 g
2
2
O
N
0,5 đ
7202 , 0 32
18 , 4 5 2163 , 0 32
18 , 4 5 7094 , 0 44
18 , 4 7 0743 , 0
0026 , 1
cphh kJ/kgK
392 , 1 c
c k
vhh
2943 , 2 75
, 1
1 5 p
392 , 1
373 , 75 392
, 1 1
10 3 , 0 )
5 2943 , 2 75 , 1 ( W
5
Trang 3v
n = k
n = 1
n = 1,2
1
2 2' 2"
1 đ
Bài 2 (2 điểm)
kW 125 1
Q
kW 75 50 125
- HẾT -