Thể tích chất lỏng không đổi D Thể tích chất lỏng tăng rồi giảm Câu 4 : Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh ray?. A Vì không thể h
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Người ra đề : Đoàn Văn Phối
A MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến
TỔNG
Số câu
Đ
Chủ đề 1: Sự nở
vì nhiệt của chất
rắn, lỏng, khí
Chủ đề 2: Ứng
dụng sự nở vì
nhiệt
Chủ đề 3:Nhiệt
kế, nhiệt giai
Chủ đề 4: Sự
nóng chảy, sự
đông đặc
Đ 0.5 1 2 3.5
Chủ đề5:Sự bay
hơi, sự ngưng tụ
Đ 0,5 1 1,5
Trang 2
B NỘI DUNG ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm ):
Câu
1 :
Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh, nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách nào ?
A Hơ nóng nút
B Hơ nóng cổ lọ
C Hơ nóng đáy lọ
D Hơ nóng nút và cổ lọ
Câu
2 :
: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào đúng ?
A Rắn, lỏng, khí
B Rắn, khí, lỏng
C Khí, lỏng, rắn
D Khí, lỏng, rắn
Câu
3 :
Hiện t ượng nào xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng ?
A Thể tích chất lỏng tăng
B Thể tích chất lỏng giảm
C Thể tích chất lỏng không đổi
D Thể tích chất lỏng tăng rồi giảm
Câu 4 : Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh
ray?
A Vì không thể hàn hai thanh ray được
B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn
C Vì khi nhiệt độ tăng,thanh ray có thể dài ra
D Vì chiều dài của thanh ray không đủ
Câu
5 :
200C ứng với bao nhiêu oF?
A 540F
B 680F
C 700F
D 860F
Câu
6 :
35 o C ứng với bao nhiêu độ F ?
A 95oF
B 59oF
C 36oF
Trang 3D 63oF
Câu
7 :
Sự đông đặc là sự chuyển từ thể:
A Rắn sang lỏng
B Lỏng sang rắn
C Lỏng sang hơi
D Hơi sang lỏng
Câu
8 :
Trong các câu so sánh về nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây câu nào đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc
B Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc
C Nhiệt độ nóng chảy cao hơn hoặc thấp hơn nhiệt độ đông đặc
D Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc
Câu
9 :
Trong thời gian nóng chảy hoặc đông đặc thì nhiệt độ của vật sẽ:
A Tăng
B Giảm
C Không thay đổi
D Vừa tăng vừa giảm
Câu
10
Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi ?
A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định
B Chỉ xãy ra ở trong lòng chất lỏng
C Chỉ xãy ra đối với một số chất lỏng
D Xãy ra càng nhanh khi nhiệt độ càng cao
Câu11
:
Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ ?
C Hơi nước
D Sương đọng trên lá cây
A Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng
B Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng
C xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào nhiệt độ
D Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định
Trang 4A Xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng.
B Xảy ra đồng thời trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng
C Chỉ xảy ra trên mặt thoáng chất lỏng
D Cả 3 đặc điểm a,b,c đều đúng
Câu14
:
Nhiệt kế nào sau đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nước đang sôi?
A Nhiệt kế dầu trong bộ thí nghiệm vật lý 6
B Nhiệt kế y tế
C Nhiệt kế thuỷ ngân
D Cả ba loại nhiệt kế trên
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 3,0 điểm )
Bài 1 :
(1,0 điểm)
a) Hãy tính 300C ứng với bao nhiêu 0F ? b) Hãy tính 450C ứng với bao nhiêu 0F ?
Bài 2 :
(2,0điểm)
Hình vẽ dưới đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi nóng chảy của chất nào? Phân tích? (2đ)
Nhiệt độ (0C)
6 4
2
0
C / ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( 7,0 điểm )
Phần 2 : ( 3,0 điểm )
Bài 1(1đ):
-4 -2
0 1 2 3 4 5 6 7
Trang 5a) 86 0F ( 0,5đ )
b) 126 0F ( 0,5đ)
Bài 2 : ( 2đ)
Hình vẽ trên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá ( 0,5 đ)
Phân tích: Trong thời gian từ 0-1 phút , nhiệt độ của nước đá tăng từ -40c - 00c ( 0,5 đ)
Trong thời gian từ 1-4 phút ,nhiệt độ của nước đá là 0 , không thay đổi.Nhiệt độ này là nhiệt độ nóng chảy của nước đá ( 0,5 đ)
Trong thời gian từ 4-7 phút , nhiệt độ của nước đá tăng từ 00c - 60c ( 0,5 đ)