1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ôn tập HKI vật lí 6

4 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 601,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương ôn tập bao gồm các câu hỏi lí thuyết và bài tập định tính, định lượng dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm. gips học sinh ôn luyện thi HKI để đạt kết quả tốt hơn đề cương ôn tập bao gồm các câu hỏi lí thuyết và bài tập định tính, định lượng dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm. gips học sinh ôn luyện thi HKI để đạt kết quả tốt hơn giúp học sinh

Trang 1

Tài Liệu Ôn Tập HKI Môn Vật Lý 6 (2017-2018)

*****

Phần I: Câu hỏi Lí thuyết:

1.Khối lượng là gì? Cho biết đơn vị, dụng cụ đo khối lượng là gì?

2.Thế nào là hai lực cân bằng? cho vi dụ một trường hợp xuất hiện hai lực cân bằng

3.Lực tác dụng lên vật có thể gây ra những kết quả nào? Cho ví dụ một trường hợp lực tác dụng lên vật làm vật bị biến dạng

4.Trọng lực là gì? Trọng lực có phương chiều như thế nào? Cho biết đơn vị và dụng cụ đo trong lực là gì?

5 Viết hệ thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng, giải thích ý nghĩa và nêu đơn vị của từng đại lượng có mặt trong công thức

6.Khối lượng riêng của một chất là gì? Nêu công thức tính khối lượng riêng giải thích ý nghĩa và nêu đơn vị của từng đại lượng có mặt trong công thức

7.Trọng lượng riêng của một chất là gì? Nêu công thức tính trọng lượng riêng giải thích ý nghĩa và nêu đơn vị của từng đại lượng có mặt trong công thức

8.Nêu ba loại máy cơ đơn giản thường dùng? Cho ví dụ từng loại máy cơ đơn giản trong thực tế

Phần II.Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1:Để đo chiều dài cuốn sách ước lượng khoảng 20cm, thước nào trong các thước sau đây thích

hợp nhất?

A Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

B Thước cuộn có GHĐ 0,5m và ĐCNN 0,5cm

C Thước thẳng có GHĐ 15cm và ĐCNN 1mm

D Thước thẳng có GHĐ 30cm và ĐCNN 1mm

Câu 2: Để đo thể tích chất lỏng ta dùng dụng cụ nào sau đây:

A Bình chia độ

B Bình tràn

C Bình chia độ và bình tràn

D Ca đong và bình chia độ

Câu3: GHĐ và ĐCNN của bình chia độ hình bên là:

A. GHĐ: 250Cm3, ĐCNN: 0 Cm3

B. GHĐ: 250Cm3, ĐCNN: 10 Cm3

C. GHĐ: 250Cm3, ĐCNN: 50 Cm3

D. GHĐ: 250Cm3, ĐCNN: 100 Cm3

Câu 4:Đơn vị đo khối lượng thường dùng nhất là:

A Tấn

B Tạ

C Kilôgam

D Gam

Câu 5:Người ta sẽ dùng loại cân nào trong các loại cân sau đây để đo khối lượng cơ thể người

A Cân đồng hồ

B Cân đòn

C Cân tạ

D Cân y tế

Câu 6: Một lò xo có độ dài ban đầu lo=3 cm, sau khi treo vật nặng vào lò xo bị biến dạng l=8cm.Độ

biến dạng của lò xo là:

A l=3cm

B l=5cm

C l=8cm

D l=11cm

Trang 2

Câu 7:Người ta dùng cân rôbecvan để đo khối lượng 1 túi kẹo, khi đòn cân thăng bằng kim cân chỉ đúng vạch không, số quả cân ở đĩa cân bên phải gồm: 1 quả 100gam, 1 quả 20 gam,.Vậy khối lượng

túi kẹo là :

A m=100g

B m=120g

C m=10g

D m=20g

Câu 8: Đơn vị đo chiều dài là :

A Mét(m)

B Kílôgam(Kg)

C Niutơn(N)

D Lít(l)

Câu 9: Khi sử dụng bình tràn có bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng:

A Thể tích bình tràn;

B Thể tích bình chứa;

C Thể tích nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa;

D Thể tích nước còn lại trong bình tràn.

Câu 10: Khi xe lửa hoạt động, đầu tàu đã tác dụng vào các toa tàu ………

A.Lực đẩy

B.Lực hút

C.Lực nâng

D.Lực kéo

Câu 11: Khi một quả bóng đập vào bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?

A Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng;

B Chỉ làm biến dạng quả bóng;

C Vừa làm biến dạng vừa làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

D Không làm biến dạng cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng;

Câu 12: lực nào sau đây là lực đàn hồi?

A Lực đầu tàu kéo toa tàu

B Lực gió đẩy thuyền buồm

C Lực mà lò xo tác dụng lên quả nặng khi treo

D Lực của nam châm lên miếng sắt

Câu 13.Lực nào sau đây là trọng lực

A.Lực nam châm tác dụng lên quả nặng

B.Lực lò xo tác dụng lên quả nặng khi treo

C.Lực gió thổi thuyền buồm

D.Lực hút trái đất làm viên phấn rơi

Câu 14:Lò xo có chiều dài là 6 cm, treo quả nặng vào lò xo dãn ra có chiều dài là 10cm Độ biến dạng của lò xo có giá trị là:

A 2cm

B 4cm

C 6cm

D 8cm

Câu 15 Dùng cần vọt ( đòn bẩy) có thể đưa vật lên với lực:

A Bé hơn trọng lượng của vật.

B Bằng trọng lượng của vật.

C Ít nhất bằng trọng lượng của vật.

D Lớn hơn trọng lượng của vật.

Câu 16: Để kéo trực tiếp một thùng nước có trọng lượng 200N theo phương thẳng đứng từ dưới giếng lên Người ta phải dùng lực nào trong các lực sau đây ?

Trang 3

A.Lực F = 200 N

B Lực F >2000 N

C Lực F ≥200 N

D Lực F <200 N

Câu 17: Người ta sử dụng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng để đưa thùng hàng lên xe tải Để lực kéo vật càng nhỏ thì phải :

A Tăng chiều dài tấm ván

B Giảm chiều dài tấm ván

C Giảm diện tích tấm ván

D Giữ nguyên chiều dài tấm ván

Câu 18:Người ta sử dụng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng để giảm độ nghiêng của tấm ván ở mức

thấp nhất cần phải:

A Tăng chiều dài tấm ván

B Tăng độ cao vật kê

C Hạ độ cao vật kê

D Vừa hạ vật kê vừa tăng chiều dài tấm ván

Câu 19.Khi sử dụng đòn bẩy để nâng vật lên cao, muốn lực nâng nhỏ thì :

Câu 20:Đơn vị đo thể tích là :

A Mét(m)

B Kílôgam(Kg)

C Niutơn(N)

D Lít(l)

An cư ngày 09 tháng 10 năm 2017

Duyệt của BGH Tổ trưởng GVBM

BÙI VĂN NGHIÊM Lại Hạnh Dung

Ngày đăng: 03/11/2017, 13:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w