Một vận động viờn nhảy cầu đang lao từ trờn cao xuống mặt nước.. Thời gian rơi của vật thứ nhất gấp đụi thời gian rơi của vật thứ hai.Tỉ số h1 / h2 là : Câu 5 : Phương trỡnh chuyển động
Trang 1KT 15 phỳt Cơ học 10 -M đề 117 ã
Câu 1 : Một ụtụ đang chạy với vận tốc 54 km/h thỡ hóm phanh.ễtụ chuyển động thẳng chậm dần đều,
sau 6 s thỡ dừng hẳn.Quóng đường ụtụ đó chạy thờm được kể từ lỳc hóm phanh là :
Câu 2 : Chuyển động của vật nào sau đõy cú thể coi là rơi tự do ?
A Một võn động viờn nhảy dự đó bung dự và đang rơi trong khụng trung.
B Một quả tỏo rụng từ trờn cõy đang rơi xuống đất.
C Một vận động viờn nhảy cầu đang lao từ trờn cao xuống mặt nước.
D Một chiếc thang mỏy đang chuyền động đi xuống.
Câu 3 : Trong cụng thức của chuyển động thẳng nhanh dần đều :
v2 – v0 = 2as , ta cú cỏc điều kiện nào dưới đõy ?
A s > 0 ; a > 0 ; v > v0 B s > 0 ; a < 0 ; v > v0
C s > 0 ; a > 0 ; v < v0 D s > 0 ; a < 0 ; v < v0
Câu 4 : Cựng lỳc hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao khỏc nhau h1 , h2 Thời gian rơi của vật thứ
nhất gấp đụi thời gian rơi của vật thứ hai.Tỉ số
(h1 / h2 ) là :
Câu 5 : Phương trỡnh chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là :
A x = x0 + v0t + ẵ at2 ( a và v0 trỏi dấu ) B s = v0t + ẵ at2 ( a và v0 trỏi dấu )
C s = v0t + ẵ at2 ( a và v0 cựng dấu ) D x = x0 + v0t + ẵ at2 ( a và v0 cựng dấu )
Câu 6 : Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là đặc điểm của sự rơi tự do ?
A chuyển động theo phương thẳng đứng , chiều từ trờn xuống.
B lỳc t = 0 thỡ v ≠ 0.
C chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
Câu 7 : Một vật rơi tự do từ độ cao 44,1m xuống đất.Lấy gia tốc rơi tự do là 9,8 m/s2 Vận tốc vật khi
chạm đất là :
Câu 8 : Khi ụ tụ đang chạy trờn đường thẳng với vận tốc 10 m/s thỡ tăng ga chuyển động nhanh dần
đều.Sau 20 s ụtụ đạt vận tốc 14m/s.Gia tốc của ụtụ và vận tốc của ụtụ sau 40 s kể từ lỳc bắt đầu tăng ga là :
A a= 0,2 m/s2 ; v = 18 m/s B a= 0,2 m/s2 ; v = 8 m/s
C a= 0,7 m/s2 ; v = 38 m/s D a= 1,4 m/s2 ; v = 66 m/s
Câu 9 : ễtụ dang chạy thẳng với vận tốc 10m/s thỡ hóm phanh và chuyển động chậm dần đều.Cho tới khi
dừng hẳn lại thỡ ụtụ đó chạy thờm được 100m
Gia tốc của ụtụ là :
A -0,2 m/s2 B -0,5 m/s2 C 0,2 m/s2 D 0,5 m/s2
Câu 10 : Tốc độ trung bỡnh của 1 vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất là bao nhiờu ?
( lấy g = 10 m/s2 )
Trang 2Lớp:
KT 15 phỳt Cơ học 10 - M đề 118 ã
Câu 1 : Tốc độ trung bỡnh của 1 vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất là bao nhiờu ?
( lấy g = 10 m/s2 )
Câu 2 : Khi ụ tụ đang chạy trờn đường thẳng với vận tốc 10 m/s thỡ tăng ga chuyển động nhanh dần
đều.Sau 20 s ụtụ đạt vận tốc 14m/s.Gia tốc của ụtụ và vận tốc của ụtụ sau 40 s kể từ lỳc bắt đầu tăng ga là :
A a= 1,4 m/s2 ; v = 66 m/s B a= 0,7 m/s2 ; v = 38 m/s
C a= 0,2 m/s2 ; v = 18 m/s D a= 0,2 m/s2 ; v = 8 m/s
Câu 3 : Một ụtụ đang chạy với vận tốc 54 km/h thỡ hóm phanh.ễtụ chuyển động thẳng chậm dần đều
,sau 6 s thỡ dừng hẳn.Quóng đường ụtụ đó chạy thờm được kể từ lỳc hóm phanh là :
Câu 4 : ễtụ dang chạy thẳng với vận tốc 10m/s thỡ hóm phanh và chuyển động chậm dần đều.Cho tới khi
dừng hẳn lại thỡ ụtụ đó chạy thờm được 100m
Gia tốc của ụtụ là :
A -0,2 m/s2 B 0,2 m/s2 C 0,5 m/s2 D -0,5 m/s2
Câu 5 : Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là đặc điểm của sự rơi tự do ?
A chuyển động theo phương thẳng đứng , chiều từ trờn xuống.
B lỳc t = 0 thỡ v ≠ 0.
C tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 6 : Trong cụng thức của chuyển động thẳng nhanh dần đều :
v2 – v0 = 2as , ta cú cỏc điều kiện nào dưới đõy ?
A s > 0 ; a > 0 ; v > v0 B s > 0 ; a < 0 ; v > v0
C s > 0 ; a > 0 ; v < v0 D s > 0 ; a < 0 ; v < v0
Câu 7 : Chuyển động của vật nào sau đõy cú thể coi là rơi tự do ?
A Một quả tỏo rụng từ trờn cõy đang rơi xuống đất.
B Một vận động viờn nhảy cầu đang lao từ trờn cao xuống mặt nước.
C Một võn động viờn nhảy dự đó bung dự và đang rơi trong khụng trung.
D Một chiếc thang mỏy đang chuyền động đi xuống.
Câu 8 : Cựng lỳc hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao khỏc nhau h1 , h2 Thời gian rơi của vật thứ
nhất gấp đụi thời gian rơi của vật thứ hai.Tỉ số
(h1 / h2 ) là :
Câu 9 : Phương trỡnh chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là :
A s = v0t + ẵ at2 ( a và v0 trỏi dấu ) B x = x0 + v0t + ẵ at2 ( a và v0 trỏi dấu )
C s = v0t + ẵ at2 ( a và v0 cựng dấu ) D x = x0 + v0t + ẵ at2 ( a và v0 cựng dấu )
Câu 10 : Một vật rơi tự do từ độ cao 44,1m xuống đất.Lấy gia tốc rơi tự do là 9,8 m/s2 Vận tốc vật khi
chạm đất là :
Trang 3KT 15 phỳt Cơ học 10 - M đề 119 ã
Câu 1 : Phương trỡnh chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là :
A x = x0 + v0t + ẵ at2 ( a và v0 cựng dấu ) B s = v0t + ẵ at2 ( a và v0 trỏi dấu )
C s = v0t + ẵ at2 ( a và v0 cựng dấu ) D x = x0 + v0t + ẵ at2 ( a và v0 trỏi dấu )
Câu 2 : Khi ụ tụ đang chạy trờn đường thẳng với vận tốc 10 m/s thỡ tăng ga chuyển động nhanh dần
đều.Sau 20 s ụtụ đạt vận tốc 14m/s.Gia tốc của ụtụ và vận tốc của ụtụ sau 40 s kể từ lỳc bắt đầu tăng ga là :
A a= 0,2 m/s2 ; v = 18 m/s B a= 1,4 m/s2 ; v = 66 m/s
C a= 0,2 m/s2 ; v = 8 m/s D a= 0,7 m/s2 ; v = 38 m/s
Câu 3 : Một vật rơi tự do từ độ cao 44,1m xuống đất.Lấy gia tốc rơi tự do là 9,8 m/s2 Vận tốc vật khi
chạm đất là :
Câu 4 : Chuyển động của vật nào sau đõy cú thể coi là rơi tự do ?
A Một chiếc thang mỏy đang chuyền động đi xuống.
B Một vận động viờn nhảy cầu đang lao từ trờn cao xuống mặt nước.
C Một quả tỏo rụng từ trờn cõy đang rơi xuống đất.
D Một võn động viờn nhảy dự đó bung dự và đang rơi trong khụng trung.
Câu 5 : Tốc độ trung bỡnh của 1 vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất là bao nhiờu ?
( lấy g = 10 m/s2 )
Câu 6 : Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là đặc điểm của sự rơi tự do ?
A chuyển động theo phương thẳng đứng , chiều từ trờn xuống.
B lỳc t = 0 thỡ v ≠ 0.
C tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 7 : Trong cụng thức của chuyển động thẳng nhanh dần đều :
v2 – v0 = 2as , ta cú cỏc điều kiện nào dưới đõy ?
A s > 0 ; a < 0 ; v < v0 B s > 0 ; a > 0 ; v > v0
C s > 0 ; a > 0 ; v < v0 D s > 0 ; a < 0 ; v > v0
Câu 8 : Một ụtụ đang chạy với vận tốc 54 km/h thỡ hóm phanh.ễtụ chuyển động thẳng chậm dần đều
,sau 6 s thỡ dừng hẳn.Quóng đường ụtụ đó chạy thờm được kể từ lỳc hóm phanh là :
Câu 9 : ễtụ dang chạy thẳng với vận tốc 10m/s thỡ hóm phanh và chuyển động chậm dần đều.Cho tới khi
dừng hẳn lại thỡ ụtụ đó chạy thờm được 100m
Gia tốc của ụtụ là :
A -0,2 m/s2 B -0,5 m/s2 C 0,2 m/s2 D 0,5 m/s2
Câu 10 : Cựng lỳc hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao khỏc nhau h1 , h2 Thời gian rơi của vật thứ
nhất gấp đụi thời gian rơi của vật thứ hai.Tỉ số
(h1 / h2 ) là :
Trang 4Lớp:
KT 15 phút Cơ học 10- MÃ ĐỀ 120
C©u 1 : Chuyển động của vật nào sau đây có thể coi là rơi tự do ?
A Một vân động viên nhảy dù đã bung dù và đang rơi trong không trung.
B Một quả táo rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.
C Một chiếc thang máy đang chuyền động đi xuống.
D Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước.
C©u 2 : Tốc độ trung bình của 1 vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất là bao nhiêu ?
( lấy g = 10 m/s2 )
C©u 3 : Một ôtô đang chạy với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh.Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều
,sau 6 s thì dừng hẳn.Quãng đường ôtô đã chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là :
C©u 4 : Khi ô tô đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng ga chuyển động nhanh dần
đều.Sau 20 s ôtô đạt vận tốc 14m/s.Gia tốc của ôtô và vận tốc của ôtô sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là :
A a= 0,2 m/s2 ; v = 18 m/s B a= 1,4 m/s2 ; v = 66 m/s
C a= 0,2 m/s2 ; v = 8 m/s D a= 0,7 m/s2 ; v = 38 m/s
C©u 5 : Trong công thức của chuyển động thẳng nhanh dần đều :
v2 – v0 = 2as , ta có các điều kiện nào dưới đây ?
A s > 0 ; a < 0 ; v < v0 B s > 0 ; a < 0 ; v > v0
C s > 0 ; a > 0 ; v > v0 D s > 0 ; a > 0 ; v < v0
C©u 6 : Cùng lúc hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao khác nhau h1 , h2 Thời gian rơi của vật thứ
nhất gấp đôi thời gian rơi của vật thứ hai.Tỉ số
(h1 / h2 ) là :
C©u 7 : Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là :
A x = x0 + v0t + ½ at2 ( a và v0 trái dấu ) B s = v0t + ½ at2 ( a và v0 trái dấu )
C s = v0t + ½ at2 ( a và v0 cùng dấu ) D x = x0 + v0t + ½ at2 ( a và v0 cùng dấu )
C©u 8 : Một vật rơi tự do từ độ cao 44,1m xuống đất.Lấy gia tốc rơi tự do là 9,8 m/s2 Vận tốc vật khi
chạm đất là :
C©u 9 : Ôtô dang chạy thẳng với vận tốc 10m/s thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều.Cho tới khi
dừng hẳn lại thì ôtô đã chạy thêm được 100m
Gia tốc của ôtô là :
A 0,5 m/s2 B -0,2 m/s2 C 0,2 m/s2 D -0,5 m/s2
C©u 10 : Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sự rơi tự do ?
A chuyển động theo phương thẳng đứng , chiều từ trên xuống.
B lúc t = 0 thì v ≠ 0.
C chuyển động thẳng nhanh dần đều.
D tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
Trang 503 03
ĐÁP ÁN KT 15’ CƠ 10 – MÃ ĐỀ 119 ĐÁP ÁN KT 15’ CƠ 10 – MÃ ĐỀ 120