Khái niệm có bản chất protein được sản xuất bởi các tế bào sống (động vật, thực vật, vi sinh vật) xúc tác cho các phản ứng sinh học có khả năng xúc tác bên trong và bên ngoài tế bào tổng hợp nên chúng cường lực xúc tác mạnh điều kiện xúc tác ôn hòa phản ứng enzym có khả năng điều khiển được
Trang 1• điều kiện xúc tác ôn hòa
• phản ứng enzym có khả năng điều khiển được
Trang 2Cấu tạo phân tử enzym
Trang 3Co-factor
Coenzyme
NHÓM NGOẠI
Trang 4Đặc tính của coenzym
- không có bản chất protein
- là các hợp chất phân tử nhỏ (vitamin, ion kim loại, NAD+, FAD+ )
- là các thành phần bền nhiệt
- không xác định tính đặc hiệu của enzym
- trở lại trạng thái ban đầu sau quá trình xúc tác
- chia làm hai loại: đồng cơ chất, nhóm ngoại
Trang 5CẤU TẠO PHÂN TỬ ENZYM
Vai trò của coenzym
coenzym
Trang 6• Chiếm 1 tỉ lệ thể tích nhỏ so với phân tử enzym
loại, các coenzim.
• Tương tỏc giữa E-S được hỡnh thành trong quỏ trỡnh tiếp xúc với S
(tương ứng cảm ứng)
cắt trong quá trỡnh phản ứng để tạo sản phẩn và E tự do
CẤU TẠO TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG
renin
Trang 7• Trung tâm hoạt động
A + B + E → AB-E → AB+ E
Trang 8Model Emil-Fischer (1890): chia khãa vµ æ khãa
Model Koshland:t u¬ng u ng c¶m øng
Sự thiết lập trung tâm họat động
Trang 9Sự thiết lập trung tâm họat động
Trang 10Trung tâm dị lập thể
Trang 11CẤU TẠO TRUNG TÂM HOẠT ĐỘNG
Trang 12CÁC ZYMOGEN
Các enzym tham gia vào quá trình đông tụ máu
Là các tiền enzym không hoạt động
Được hoạt hóa bởi một số tác nhân: hóa học, enzym
tripsinogen trypsinepepsinogen pepsine
Trang 13V (Val) – D (Asp) – K (Lys) – I (ILe) – G (GLy) - S (Ser) – H (His)
Tiền enzym của trypsin
Trang 15VỚI ENZYM THẬT DỄ DÀNG
Trang 17Động học phản ứng E
Trang 18C¸c yÕu tè ¶nh hu ëng tíi vËn tèc enzym
- C¸c thµnh phÇn ph¶n øng: E, S, P, I, Ac
Trang 19Yếu tố ảnh hưởng
hoạt tính enzym
1 Cơ chất
(mô hình Michaelis-Menten)
Trang 212 Nồng độ enzym
V = kt
Trang 223 Ảnh hưởng của nhi ệt độ
.
Trong thời gian ngắn Trong thời gian dài
Nhiệt độ tối uu phu thuộc:
- pH
- lực ion
- thời gian phan ứng
- nguồn enzym
Trang 23Nhiệt độ tối uu (Topt)
- fugamyl (Novozym): 55-60oC
- Taq polymerase: 90oC (vi khuẩn)
Trang 26Anh hu ởng của pH
- Làm thay đổi mức độ ion hóa của một vài nhóm chức của phân tử enzym
hoặc cơ chất (tích điện du ơng hoặc âm)
- Duy tri hoặc phá hủy cấu trúc không gian tự nhiên của phân tử enzym hoặc
cơ chất
- Cho phộp hoặc ngăn chặn sự tạo phức enzym-cơ chất
Trang 275 ¶nh hu ëng cña chÊt kim h·m (I-Inhibitor)
Kh¸i niÖm
- Bản chất: các ion kim loại nặng, axit hữu cơ, đường, protein
- Làm giảm hoặc đình chỉ hoạt động xúc tác của enzym
- ph©n lo¹i:
+ Kim h·m c¹nh tranh + Kim h·m kh«ng c¹nh tranh
Trang 28Kìm hãm cạnh tranh
Vm = const
Km = giảm
Trang 29Kim h·m c¹nh tranh
Trang 31Chất kìm hãm không thuận nghịch
Trang 32ChÊt kìm h·m kh«ng thuËn nghÞch
Trang 336 ảnh hu ởng của chất hoạt hóa
• Làm tăng cường vận tốc phản ứng enzym
• Chuyển E từ trạng thái không hoạt động thành hoạt động
- phá hủy thế bao vây TT hoạt động của enzym
- cầu nối gi ua E-S,
- biến đổi mạch peptit, TTH
Trang 34Hoạt hóa
Trang 35Tính chất
1 Xúc tác
Trang 38Phân nhóm enzym/Hệ thống enzym
Trang 39Ph©n lo¹i enzym
Trang 42THU NHẬN ENZYM
Nguồn thực vật
Trang 43Alpha và beta amilase
THU NHẬN ENZYM
Nguồn thực vật
Beta glucosidase Ficine
Trang 44THU NHẬN ENZYM
Nguồn động vật
pepsin
renin pancreatine
Trang 45Vi khuẩn (bacterie)
THU NHẬN ENZYM
Nguồn vi sinh vật
Trang 46THU NHẬN PEPXIN TỪ MÀNG NHÀY DẠ DÀY
Tù ph©n (42oC/40 giê) trong HCl5%
Lọc thu dịch trong
KÕt tña enzym b»ng NaCl 22%
SÊy kh« -Tiªu chuÈn hãa chÕ phÈm
Pepxin thành phÈm
Trang 48KHẢ NĂNG ƯNG DỤNG
• Công nghiệp thực phẩm: thịt, sữa, mì, bột, rau quả, đồ uống…
• Công nghiệp dệt, giấy, thuộc da
• Lĩnh vực y, dược
• Phân tích
Trang 49Vai trß cña renin trong s¶n xuÊt phomat
Cấu tạo một micelle casein
A: dưới-micelle; B : chuỗi bề mặt; C: Phosphat canxi; D: κ
Trang 50Vai trß cđa renin trong s¶n xuÊt phomat
*
*
* Giai đoạn 3: Thủy phân hoàn toàn (sự chín) với sự giải phóng peptide
Trang 51Sù thuû ph©n cña renin
159
Vuø ng taá n coâ ng cuû a renin
CÊu t¹o cña casein κ
CÊu tróc cña renin (Phe105-
Met 106)
Trang 52Khử đắng dịch mơ
EC 3.2.1.21: beta glucosidase
D-mandelonitrile- β -D-gentiobioside, C20H27O11N
(Amigdaline)
Trang 53- OH
-Amygdaline
Trang 55Hoạt độ chế phẩm enzym
Khái niệm
- đánh giá khả nang xúc tác của chế phẩm
chế phẩm …)
- đơn vị hoạt độ:
phút ở điều kiện hoạt động tối thích (pH, to, chất xúc tác… của enzym đó)
Trang 56Nguyên tắc xác định Hoạt độ chế phẩm enzym
Nguyên tắc
- đánh giá lu ợng sản phẩm tạo thành trong 1 đơn vị thời gian
- hoặc đánh giá l uợng cơ chất bị chuyển hóa trong 1 đơn vị thời gian
Các chú ý khi xác định hoạt độ E:
- chuẩn bị dịch enzym phân tích
- các điều kiện tiến hành phản ứng: nhiệt độ, pH, [E], [S], thời gian phản ứng, mẫu kiểm chứng…