- Trang trớ được đường diềm và vẽ màu theo ý thớch.. - Một số bài trang trớ đường diềm của HS.. * Phương phỏp: trực quan, vấn đỏp - Cho HS quan sỏt số đường diềm và một số đồ vật cú tran
Trang 1TuÇn 22:
Líp 1:
Bµi 22
VÏ vËt nu«I trong nhµ
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm, màu sắc của một vài con vật nuôi trong
nhà
- HS biết cách vẽ con vật quen thuộc
- HS vẽ được hình và màu một con vật theo ý thích
( Đối với HSNK: Vẽ được con vật có đặc điểm riêng ).
* Néi dung ®iÒu chØnh:TËp vÏ con vËt nu«I mµ em thÝch.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: + Ảnh, tranh các con vật nuôi trong nhà ( mèo, gà, chó, …).
+ Tranh vẽ của thiếu nhi vẽ về các con vật.
Học sinh: - Vở tập vẽ 1 , bút chì, màu vẽ, tẩy.
III Các hoạt động dạy-học:
ND – TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài cũ
(1-2 phút)
Giới thiệu bài
(1-2 phút)
Hoạt động 1:
Quan sát, nhận
xét
(3-5 phút)
Hoạt động 2:
Cách vẽ con vật
(3-7)
- Kiểm tra đồ dùng học tập môn mĩ thuật của học sinh
Giới thiệu bài - ghi bảng
* Phương pháp: trực quan.
- Giới thiệu một số hình ảnh một con vật, gợi ý để HS quan sát, nhận xét
- Yêu cầu HS kể vài con vật ở nhà mình
* Phương pháp làm mẫu:
- Vẽ minh họa lên bảng : + Vẽ các hình chính
+ Vẽ các chi tiết
+ Vẽ màu theo ý thích
- Giới thiệu vài bài vẽ con vật của HS
- Trưng bày đồ dùng học tập môn mĩ thuật lên bàn
- Lắng nghe
- Quan sát và biết được: + Tên các con vật
+ Các bộ phận chính + Màu sắc của một số con vật
- Kể vài con vật ở nhà mình
- Quan sát và biết được cách
vẽ con vật
- Quan sát để tham khảo
Trang 2Thực hành
(15-17 phút)
Hoạt động 4:
Đánh giá, NX
(3-5 phút)
- Yêu cầu HS chọn 1 con vật theo ý thích
và vẽ vào Vở tập vẽ 1.
- Quan sát và hướng dẫn những HS còn lúng túng khi vẽ bài
- Trưng bày 3-4 bài vẽ đẹp của HS
- Nhận xét chung về giờ học
- Quan sát các con vật
- Chọn một con vật theo ý
thích để vẽ vào Vở tập vẽ 1.
- Tiếp thu sự hướng dẫn của GV
- Quan sát, nhận xét đánh giá
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
*************************
BDMT
Thùc hµnh VÏ VËt nu«I trong nhµ
I Mục tiêu:
- HS năng khiếu vẽ được con vật giống đặc điểm con vật mình muốn vẽ, màu sắc
hài hòa
- Những HS còn lại vẽ được vật nuôi trong nhà và tô màu theo ý thích
- HS nắm chắc cách vẽ con vật
II Chuẩn bị:
Giáo viên: - Chuẩn bị một số bài vẽ con vật nuôi trong nhà của HS.
- Hình gợi ý cách vẽ con vật
Học sinh: - Vở thực hành mỹ thuật 1, bút chì, tẩy, màu vẽ.
III.Các hoạt động dạy-học:
ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài cũ
(1-2 phút)
Giới thiệu bài
(1-2 phút)
Hoạt động 1:
Ôn lại cách vẽ
con vật
(3-5 phút)
Hoạt động 3:
- Kiểm tra đồ dùng học tập môn mĩ thuật của học sinh
- Giới thiệu bài
* Phương pháp quan sát:
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ con vật
- Chốt lại phương pháp vẽ con vật kết hợp giới thiệu hình gợi ý cách vẽ
- Treo vài bài vẽ con vật
* Phương pháp luyện tập:
- Trưng bày đồ dùng học tập môn mĩ thuật lên bàn
- Lắng nghe
- 2-3 HS nêu lại cách vẽ
- Quan sát, nắm chắc cách vẽ con vật
- Quan sát, tham khảo
Trang 3Thực hành
(15-17 phỳt)
Hoạt động 4:
Đỏnh giỏ, nhận
xột
(3-5 phỳt)
Dặn dũ :
(1-2 phỳt)
- Yờu cầu và hướng dẫn HS chọn và
vẽ vào vở Thực hành mĩ thuật con
vật theo ý thớch
- Quan sỏt và hướng dẫn những HS cũn lỳng tỳng khi vẽ bài
Hướng dẫn, gợi mở cho HS năng khiếu vẽ bài tốt hơn
- Trưng bày 3-4 bài vẽ của HS
- Nhận xột chung về giờ học
- Sưu tầm tranh vẽ con vật
- Vẽ vào vở Thực hành mĩ
thuật
- Tiếp thu lời hướng dẫn của GV
- Quan sỏt và đưa ra ý kiến nhận xột, đỏnh giỏ
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
*************************
Lớp 2:
Baứi 22: Vẽ trang trí
I.Mục tiêu :
- HS hiểu cỏch trang trớ đường diềm và cỏch sử dụng đường diềm để trang trớ
- Biết cỏch trang trớ đường diềm đơn giản
- Trang trớ được đường diềm và vẽ màu theo ý thớch
( Đối với HS NK: Vẽ được họa tiết và tụ màu đều, phự hợp ).
II.Chuẩn bị :
Giỏo viờn: - Một số đường diềm và một số đồ vật cú trang trớ đường diềm.
- Một số bài trang trớ đường diềm của HS
Học sinh: - Vở tập vẽ, bỳt chỡ, tẩy, màu vẽ.
III.Các hoạt động dạy-học :
ND – TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 4Bài cũ
(1-2 phỳt)
Giới thiệu bài
(1-2 phỳt)
Hoạt động 1:
Quan sỏt, nhận
xột
(3-5 phỳt)
Hoạt động 2:
Cỏch trang trớ
đường diềm
(3-7)
Hoạt động 3:
Thực hành
(15-17 phỳt)
Hoạt động 4:
Đỏnh giỏ, NX
(3-5 phỳt)
Dặn dũ :
(1-2 phỳt)
- Kiểm tra đồ dựng học tập mụn mĩ thuật của học sinh
Giới thiệu bài - ghi bảng
* Phương phỏp: trực quan, vấn đỏp
- Cho HS quan sỏt số đường diềm
và một số đồ vật cú trang trớ đường diềm và gợi ý để HS quan sỏt nhận xột
- Gợi ý để HS tỡm thờm cỏc đồ vật
cú trang trớ đường diềm
* Phương phỏp: làm mẫu.
- Vẽ minh họa lờn bảng : + Tỡm và vẽ họa tiết
+ Vẽ màu
- Giới thiệu một số bài của HS
* Phương phỏp: thực hành.
- Yờu cầu và hướng dẫn HS vẽ vào
Vở tập vẽ 2
- Quan sỏt và hướng dẫn những HS cũn lỳng tỳng khi vẽ bài
- Trưng bày một số bài vẽ của HS
- Nhận xột chung về giờ học
- Tập quan sỏt cỏc họa tiết trang trớ đường diềm ở đồ vật
-Trưng bày đồ dựng học tập mụn mĩ thuật lờn bàn
- Lắng nghe
- Quan sỏt, biết đường diềm dựng để trang trớ và làm đồ vật đẹp hơn; biết được cỏc họa tiết
và màu sắc trong đường diềm
- Tỡm thờm cỏc đồ vật cú trang trớ đường diềm
- Quan sỏt, lắng nghe và biết được cỏch trang trớ đường diềm
- Quan sỏt để tham khảo
- Vẽ trang trớ đường diềm vào
vở tập vẽ 2
- Tiếp thu lời nhận xột của GV
- Quan sỏt,nhận xột, đỏnh giỏ
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
************************* Lớp 3:
Bài 22:Vẽ trang trí
vẽ màu vào dòng chữ nét đều
I Mục tiêu :
- HS làm quen với chữ nột đều
- HS biết cỏch vẽ màu vào dũng chữ
- HS tụ được màu vào dũng chữ nột đều
Trang 5( Đối với HSNK: Màu vẽ hoàn chỉnh chữ, tụ màu đều, kớn nền, rừ chữ ).
II.Chuẩn bị :
Giỏo viờn: - Một số dũng chữ nột đều.
Học sinh: - Vở tập vẽ 3 , bỳt chỡ, tẩy, màu vẽ.
III.Các hoạt động dạy-học :
ND - TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài cũ
(1-2 phỳt)
Giới thiệu bài
(1-2 phỳt)
Hoạt động 1:
Quan sỏt, nhận xột
(3-5 phỳt)
Hoạt động 2:
Cỏch vẽ màu vào
dũng chữ
(3-7)
- Kiểm tra đồ dựng học tập mụn
mĩ thuật của học sinh
Giới thiệu bài - ghi bảng
* Phương phỏp: trực quan, vấn đỏp.
- Cho HS xem một số mẫu chữ nột đều, chia nhúm để HS thảo luận và phỏt biểu theo cỏc cõu hỏi sau:
+ Mẫu chữ nột đều nhúm em cú màu gỡ ?
+ Nột của mẫu chữ to hay nhỏ ? Độ rộng của chữ cú bằng nhau khụng ? + Ngoài mẫu chữ ra cú vẽ thờm hỡnh trang trớ khụng ?
- Túm tắt và bổ sung cho nhận xột của HS
+ Cỏc nột của chữ đều bằng nhau
+ Trong một dũng chữ cú thể vẽ một màu hoặc hai màu; cú màu nền hoặc khụng cú màu nền
* Phương phỏp: làm mẫu.
- Nờu yờu cầu của bài tập để HS nhận biết:
+ Tờn dũng chữ
+ Cỏc con chữ, dũng chữ…
- Gợi ý HS tớm và vẽ màu :
+ Chọn màu theo ý thớch ( nờn vẽ chữ màu đậm, màu nền nhạt và ngược lại )
+ Vẽ màu chữ trước Màu sỏt nột
-Trưng bày đồ dựng học tập mụn mĩ thuật lờn bàn
- Quan sỏt cỏc mẫu chữ nột đều, chia nhúm thảo luận và sau đú đại diện nhúm trưởng phỏt biểu về cỏc cõu của GV
- Lắng nghe
- HS biết được yờu cầu của bài tập, nhận biết được tờn dũng chữ, cỏc con chữ, dũng chữ
- Quan sỏt, lắng nghe và biết được cỏch vẽ màu vào dũng chữ nột đều
Trang 6Hoạt động 3:
Thực hành
(15-17 phút)
Hoạt động 4:
Đánh giá, nhận xét
(3-5 phút)
Dặn dò :
(1-2 phút)
chữ ( không ra ngoài nền )
+ Vẽ màu ở xung quanh chữ trước,
ở giữa sau
+ Màu của dòng chữ phải đều
- Cho HS quan sát một số bài vẽ chữ nét đều của HS lớp trước
* Phương pháp: thực hành.
- Yêu cầu thực hành ở Vở tập vẽ 3.
GV đến từng bàn xem và góp ý với HS:
+ Vẽ màu theo ý thích, chọn hai màu ( màu chữ và màu nền )
+ Không vẽ màu ra ngoài nét chữ
- HS vẽ màu vào dòng chữ xong, gợi ý để các em trang trí thêm cho đẹp
- Quan sát và hướng dẫn những
HS còn lúng túng khi vẽ bài
- Trưng bày một số bài vẽ của HS
- Bổ sung câu trả lời của HS
- Nhận xét chung về giờ học
- Tập quan sát các mẫu chữ nét đều
- Quan sát để tham khảo
- Vẽ màu vao dòng chữ nét
đều ở vở tập vẽ 3
- Trang trí vào dòng chữ nét đều
- Tiếp thu lời nhận xét của GV
- Quan sát và đưa ra kiến nhận xét, đánh giá
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
************************* Líp 4:
Bµi 22: VÏ theo mÉu
vÏ c¸I ca vµ qu¶
I.Môc tiªu :
- HS hiểu hình dáng, cấu tạo của cái ca và quả
Trang 7- HS biết cỏch vẽ theo mẫu cỏi ca và quả.
- HS vẽ được cỏi ca và quả theo mẫu
- Quan tõm, yờu quý mọi vật xung quanh
( Đối với HSNK: Sắp xếp hỡnh vẽ cõn đối, hỡnh vẽ gần với mẫu ).
II.Chuẩn bị :
Giỏo viờn: - Mẫu vẽ ( hai hoặc ba mẫu vật ).
- Một vài bài vẽ cỏi ca và quả của HS
Học sinh: - Vở tập vẽ 4, bỳt chỡ, màu vẽ, tẩy.
III.Các hoạt động dạy-học :
ND-TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài cũ
(1-2 phỳt)
Giới thiệu bài
(1-2 phỳt)
Hoạt động 1:
Quan sỏt, nhận xột
(3-5 phỳt)
Hoạt động 2:
Cỏch vẽ
(3-7)
Hoạt động 3:
Thực hành
(15-17 phỳt)
Hoạt động 4:
Đỏnh giỏ, nhận xột
(3-5 phỳt)
Dặn dũ :
(1-2 phỳt)
- Kiểm tra đồ dựng học tập mụn mĩ thuật của học sinh
Giới thiệu bài - ghi bảng
* Phương phỏp quan sỏt:
- Bày mẫu và gợi ý để HS nhận xột mẫu ở ba hướng khỏc nhau, về hỡnh dỏng, màu sắc, độ đậm nhạt của mẫu
- Hướng dẫn HS cỏch đặt mẫu cú bố cục đẹp, hợp lớ
* Phương phỏp làm mẫu:
- Yờu cầu HS nờu cỏch vẽ theo mẫu
- Hướng dẫn cỏch vẽ: Vẽ minh họa lờn bảng và giải thớch cỏc bước vẽ
- Giới thiệu bài vẽ của HS lớp trước
* Phương phỏp thực hành:
- Yờu cầu HS vẽ vào Vở tập vẽ.
- Quan sỏt và hướng dẫn những HS cũn lỳng tỳng khi vẽ bài
- Trưng bày một số bài vẽ của HS
- Nhận xột chung về giờ học
- Về nhà tập quan sỏt, nhận xột và vẽ cỏc đồ vật xung quanh
-Trưng bày đồ dựng học tập mụn mĩ thuật lờn bàn
- Quan sỏt và trả lời cỏc cõu hỏi của giỏo viờn
- Lắng nghe
- 2-3 HS đứng dậy trả lời
- Quan sỏt và biết được cỏch
vẽ theo mẫu cỏi ca và quả
- Quan sỏt để tham khảo
- Vẽ theo mẫu cỏi ca và quả
- Tiếp thu hướng dẫn của GV
- Quan sỏt nhận xột
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
************************* Lớp 5:
Trang 8Bài 22: Vẽ trang trớ
Tìm hiểu về kiểu chữ in hoa nét
thanh, nét đậm
I
Mục tiờu :
- HS nhận biết đợc đặc điểm của kiểu chữ in hoa nét thanh
nét đậm
- HS xác định đợc vị trí của nét thanh, nét đậm và nắm đợc
cách kẻ chữ
( Đối với HSNK: Kẻ đúng mẫu chữ A, B, M, N theo kiểu chữ in hoa
nét thanh, nét đậm Tô màu đều, rõ chữ )
*Nội dung điều chỉnh: Tập kẻ chữ A,B theo mẫu chữ in
hoa nét thanh nét đậm.
II C huẩn bị :
Giáo viên: - Một số dòng chữ nét thanh, nét đậm.
Học sinh: - Vở tập vẽ 5 , bút chì, tẩy, màu vẽ.
III.
Cỏc hoạt động dạy-học :
ND-TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài cũ
(1-2 phút)
Giới thiệu bài
(1-2 phút)
Hoạt động 1:
Quan sát, nhận
xét
(3-5 phút)
Hoạt động 2:
Tìm hiểu cách
kẻ chữ
- Kiểm tra đồ dùng học tập môn
mĩ thuật của học sinh
Giới thiệu bài - ghi bảng
* Phơng pháp: trực quan, vấn đáp.
- Cho HS xem một số kiểu chữ
khác nhau và gợi ý HS nhận xét:
+ Sự giống nhau và khác nhau ? + Đặc điểm riêng từng kiểu chữ
? + Dòng chữ nào là kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm ?
- GV kết luận
* Phơng pháp: làm mẫu.
- Hớng dẫn HS cách xác định vị
-Trng bày đồ dùng học tập môn mĩ thuật lên bàn
- Quan sát các kiểu chữ, suy nghĩ và trả lời câu hỏi của GV
- Lắng nghe
Trang 9Hoạt động 3:
Thực hành
(15-17 phút)
Hoạt động 4:
Đánh giá, nhận
xét
(3-5 phút)
Dặn dò :
(1-2 phút)
trí của nét thanh nét đậm
- Vẽ một vài kiểu chữ làm mẫu
* Phơng pháp: thực hành.
- Yêu cầu HS tập kẻ các chữ A, B,
N, M vào Vở tập vẽ 5:
- Quan sát và hớng dẫn những
HS còn lúng túng khi vẽ bài
- Trng bày một số bài vẽ của HS , gợi ý để HS quan sát, nhận xét
- Nhận xét chung về giờ học
- Tập quan sát các mẫu chữ nét
đều
- Quan sát
- HS thực hành
- Tiếp thu lời nhận xét của GV
- Quan sát và đa ra kiến nhận xét,
đánh giá
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
*************************