1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

xem B16b-BBTLHĐ-BCT

4 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xem B16b-BBTLHĐ-BCT tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày tháng năm 20

BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG

THỰC HIỆN 1

Số:

Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 50/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Công Thương và Thông tư số /2016/TT-BCT ngày tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của liên Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ

có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 12798/QĐ-BCT ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định một số định mức xây dựng, phân bổ dự toán kinh phí áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 6148/QĐ-BCT ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chế quản lý kinh phí sự nghiệp giao dự toán qua Văn phòng Bộ Công Thương; 2

Căn cứ (Ghi các văn bản đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ này)

Căn cứ Hợp đồng 3 số ngày

CHÚNG TÔI GỒM:

1 Bên đặt hàng (Bên A):

1 Ghi hình thức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 50/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Công Thương.

22 Trong trường hợp giao dự toán qua Văn phòng Bộ thì bổ sung thêm phần căn cứ này.

3 Ghi tên Hợp đồng được thanh lý

139

Trang 2

a./ Đại diện Bộ Công Thương:

- Đại diện là Ông/Bà:

- Chức vụ:

- Địa chỉ:

- Điện thoại: Fax:

b./ Văn phòng Bộ Công Thương – Chủ Tài khoản4 - Đại diện là Ông/Bà:

- Chức vụ:

- Địa chỉ:

- Điện thoại: Fax:

- Số tài khoản:

- Mã QHNS:

2 Bên nhận đặt hàng (Bên B): (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ):

- Đại diện là Ông/Bà:

- Chức vụ:

- Địa chỉ:

- Điện thoại: Fax:

- Số tài khoản:

- Tại:

- Mã QHNS:

Cùng thoả thuận và thống nhất bàn giao kết quả và thanh lý Hợp đồng 5

số… ngày (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau: Điều 1 Xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ Đối với trường hợp nhiệm vụ hoàn thành 1 Bên B đã hoàn thành việc thực hiện nhiệm vụ “ ”6, theo các nội dung trong Thuyết minh nhiệm vụ được Bên A phê duyệt và (ghi các văn bản điều chỉnh khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền - nếu có) Thời gian thực hiện nhiệm vụ là … tháng, từ tháng… năm 200… đến tháng năm 200…

43 Trong trường hợp giao dự toán qua Văn phòng Bộ thì Văn phòng Bộ cùng đứng tên trong Hợp đồng là chủ tài khoản.

5 Ghi tên Hợp đồng được thanh lý

6 Ghi tên của nhiệm vụ khoa học và công nghệ

140

Trang 3

2 Bên A đã tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ ngày tháng năm

20 (Kèm theo Bản sao Biên bản đánh giá nghiệm thu và Quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ghi nhận kết quả đánh giá nghiệm thu).

3 Bên B đã thực hiện việc đăng ký, giao nộp kết quả Nhiệm vụ tại Cơ quan thông tin khoa học và công nghệ Quốc gia và tại các tổ chức thực hiện chức năng đầu

mối thông tin khoa học và công nghệ theo quy định (Kèm theo Bản sao Biên nhận, xác nhận đã thực hiện đăng ký, giao nộp).

4 Bên B đã chuyển cho Bên A các tài liệu, báo cáo nêu trong Thuyết minh

Nhiệm vụ và các Phụ lục kèm theo Hợp đồng số … (Kèm theo Danh mục liệt kê)

5 Bên A giao cho bên B lưu giữ các kết quả khác của Nhiệm vụ (như số liệu điều

tra, khảo sát, mẫu sản phẩm, ) (Kèm theo Danh mục liệt kê chi tiết)

Đối với trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành:

1 Bên B đã tổ chức việc thực hiện nhiệm vụ “ ”, theo các nội dung trong

Thuyết minh nhiệm vụ được Bên A phê duyệt và (ghi các văn bản điều chỉnh khác của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền - nếu có)

Thời gian thực hiện nhiệm vụ là … tháng, từ tháng… năm 200… đến tháng năm 200…

2 Nhiệm vụ “….” được xác nhận là không hoàn thành (Kèm theo Quyết định đình chỉ (hoặc dừng) thực hiện nhiệm vụ hoặc Biên bản đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ

ở mức không đạt và Biên bản xác nhận khối lượng nội dung Bên B đã thực hiện).

3 Bên B đã chuyển cho Bên A các tài liệu và các kết quả khác của nhiệm vụ (như

số liệu điều tra, khảo sát, mẫu sản phẩm, ) phù hợp với khối lượng công việc đã được

xác minh là hoàn thành - nếu có (Kèm theo Danh mục liệt kê chi tiết).

Điều 2 Xử lý tài chính của nhiệm vụ

Đối với Nhiệm vụ hoàn thành:

1 Kinh phí đã cấp từ ngân sách nhà nước để thực hiện nhiệm vụ là:……triệu đồng;

2 Kinh phí Bên B đề nghị và đã được Bên A chấp nhận quyết toán là:… triệu đồng

Đối với trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành:

1 Kinh phí Bên A đã cấp từ ngân sách nhà nước để thực hiện nhiệm vụ là: … triệu đồng;

2 Kinh phí bên B đã sử dụng đề nghị quyết toán là: … triệu đồng;

3 Kinh phí được bên A chấp nhận quyết toán là:… triệu đồng

141

Trang 4

(Kèm theo Biên bản xác nhận nội dung đã được thực hiện và chấp nhận quyết toán kinh phí của cấp có thẩm quyền);

4 Số kinh phí bên B phải hoàn trả ngân sách nhà nước là: triệu đồng (Ghi Quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xác định số kinh phí Bên B phải hoàn trả)

Đến nay Bên B đã hoàn trả xong số kinh phí nêu trên cho ngân sách nhà nước

(Kèm theo tài liệu xác nhận)

Biên bản thanh lý Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký; được lập thành bản và có giá trị như nhau, mỗi Bên giữ bản

BÊN A

TL BỘ TRƯỞNG ĐƠN VỊ QUẢN LÝ KHOA HỌC CÔNG

NGHỆ

(Chữ ký, ghi rõ họ và tên

và đóng dấu)

CHÁNH VĂN PHÒNG

(Chữ ký, ghi rõ họ và tên

và đóng dấu)

BÊN B (Bên nhận đặt hàng)

(Chữ ký, ghi rõ họ và tên

và đóng dấu – nếu có)

7 Trong trường hợp giao dự toán qua Văn phòng Bộ thì Văn phòng Bộ cùng đứng tên trong Thanh lý Hợp đồng

là chủ tài khoản.

142

Ngày đăng: 31/10/2017, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w