1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra hkii toan 8 cuc hay 45481

2 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là.... Tìm phân số ban đầu.. Tính ED d/ Tính diện tích tứ giác BEDC biết khoảng cách giữa ED và BC là 2 cm ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM 4,0 điể

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Câu 1: (0,5điểm) Phương trình 7 + (x -2) = 3(x-1) có tập nghiệm là

A/ S =  4 B/ S =  6 C/ S =  2 D/ S =

 3

Câu 2: (0,5 điểm) Với x > y, ta có:

A/ 3x + 2007 > 3y + 2007 B/ 5x < 5y C/ -4x + 23 > -4y + 23 D/ x – y <

0

Câu 3: (0,5 điểm) Tập nghiệm của bất phương trình: 2x + 5 > 5x +23 là

A/ x/ x 6 B/ x/x  6 C/ x/ x 6 D/

x/x  6

Câu 4: (0,5 điểm) MNP DEF, ta có:

A/ MN DEMP EF B/ MN NPDE EF C/ Cả A,B đều đúng D/ Cả A,B

đều sai

Câu 5: ( 0,5 điểm) Tập nghiệm của phương trình  2xx 9 là

A/ S =  3 B/ S = 3  ; 9 C/ S =  3 ; 9 D/ S = 

Câu 6: (0,5 điểm) Để giá trị của biểu thức

9

3

2 2

x

x x

bằng 0 thì giá trị của x là:

quả khác

Câu 7 : ( 0,5 điểm) Biểu thức x2 + 3 +2x (xR) luôn luôn:

A/ nhỏ hơn 0 B/ nhỏ hơn bằng 0 C/ lớn hơn bằng 0 D/ lớn hơn

không

Câu 8 : (0,5 điểm) Hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 7 cm, chiều rộng bằng 4

cm, diện tích xung quanh bằng 110 cm2 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là

B/ PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Bài 1:(1,0 điểm) Giải phương trình:

4

) 11 ( 2 2

3 2

2

2

x

x x

x x

Bài 2: (1,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

1 3

2 5

x x

Bài 3: (2, 0 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 đơn vị Nếu tăng tử

số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng 43 Tìm

phân số ban đầu

Bài 4: (2,0 điểm) Tam giác ABC cân tại A, phân giác BD và CE cắt nhau tại O

a/ Chứng minh: ED // BC

b/ Chứng minh: OED OCD

c/ Biết BE = 2 cm, AE = 4 cm, BC = 3 cm Tính ED

d/ Tính diện tích tứ giác BEDC biết khoảng cách giữa ED và BC là 2 cm

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Trang 2

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

B/ PHẦN TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm)

ĐKXĐ: x  2; x  -2

4

) 11 ( 2 ) 2 )(

2 (

) 2 ( 3 ) 2

)(

2

(

) 2

)(

2

(

2

x

x x

x

x x

x

x

x

(x – 2)(x – 2) – 3(x +2) = 2(x -11)

x2 -9x + 20 = 0

giải phương trình ta được: x = 4 (nhận); x = 5 (nhận)

Vậy tập nghiệm của phương trình: S = 4 ; 5

Bài 2: ( 1,0 điểm)

Giải bất phương trình được: x25

Tập nghiệm bất phương trình là

 2

5

/ x x

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Bài 3: (2,0 điểm)

Gọi x là mẫu số (x: nguyên, khác 0)

Tử số là x -11

Tử số sau khi tăng: x – 8

Mẫu số sau khi giảm: x – 4

Phương trình: 48 43

x x

Giải phương trình ta được: x = 20 (nhận)

Trả lời: phân số ban đầu là: 209

Bài 4: (2,0 điểm)

- Vẽ hình đúng

a/ Sử dụng tính chất đường phân giác

Suy ra AB AEAC AD

Sử dụng định lý talet đảo suy ra ED // BC

b/ Chứng minh được OED OCB (g-g)

c/ ED = 2 cm

d/ Diện tích tứ giác BEDC là 5 cm2

0,25điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0, 50 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,50 điểm 0,50 điểm

0,50 điểm 0,25 điểm

0,50 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,50 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Ngày đăng: 31/10/2017, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w