1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra hkii toan 8 cuc hay 1637

1 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đáp án khácến B với vận tốc trung bình 40km/h.. Khi đáp án khácến B với vận tốc trung bình 40km/h.. ằng 3 ôtô v ều kiện xác định của phương trình đáp án khácến B với vận tốc trung bình 4

Trang 1

ê thi h c k II toán 8

Đê thi học kỳ II toán 8 ọc kỳ II toán 8 ỳ II toán 8

Th i gian: 90 phútời gian: 90 phút I) Tr c nghi m khách quanắc nghiệm khách quan ệm khách quan

AB= 8cm, BC= 10cm, DE= 4cm, Thì DF:

2) M t hình h p ch nh t có kích thữ nhật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình ật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình ước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E c l 3, 5, 7 thì th tích c a hình ể tích của hình ủa hình

h p ch nh t l :ữ nhật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình ật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E

3) M t hình h p ch nh t có kích thữ nhật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình ật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình ước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E c l a,b, c thì th tích c a hình ể tích của hình ủa hình

h p ch nh t l :ữ nhật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình ật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E

A.V= a.b.c

B V=(a+b)c

C V=(a+b) :c

4) : i u ki n xác Đê thi học kỳ II toán 8 ều kiện xác định của phương trình ệm khách quan đáp án khácịnh của phương trình nh c a phủa hình ương trình ng trình

3

2 3

1

x

x x

x

l gì ?à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E

A x  0 B x  3 C x  0 v x à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E  - 3 D x  0 v x à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E

 3

II) T lu nự luận ật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình

B i 1:Cho bi u th cà tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E ể tích của hình ức

a) Rút g n bi u th c trênọc kỳ II toán 8 ể tích của hình ức

b) Tìm x đáp án khácể tích của hình ể tích của hình bi u th c trên có giá tr b ng 3ức ịnh của phương trình ằng 3

c) Tìm x nguyên d bi u th c có giá tr nguyênể tích của hình ể tích của hình ức ịnh của phương trình

B i 2:Gi I phà tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E ảI phương trình ương trình ng trình

4

3 2 5 2

3

1

x

x

d)

) 4 )(

2 (

2 4

3 2

1

x x x

x x

x

B i 3: à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E Lúc 6 gi , m t ôtô xu t phát t A ời gian: 90 phút ất phát từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h ừ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h đáp án khácến B với vận tốc trung bình 40km/h n B v i v n t c trung bình 40km/h ớc là 3, 5, 7 thì thể tích của hình ật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình ốc trung bình 40km/h Khi đáp án khácến B với vận tốc trung bình 40km/h n B, ng ười gian: 90 phút i lái xe l m nhi m v giao nh n h ng trong 30 phút r i cho xe à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E ệm khách quan ụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe ật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E ồi cho xe quay tr v A v i v n t c trung bình 30km/h Tính quãng ều kiện xác định của phương trình ớc là 3, 5, 7 thì thể tích của hình ật có kích thước là 3, 5, 7 thì thể tích của hình ốc trung bình 40km/h đáp án khácười gian: 90 phút ng AB bi t r ng ến B với vận tốc trung bình 40km/h ằng 3 ôtô v ều kiện xác định của phương trình đáp án khácến B với vận tốc trung bình 40km/h n A lúc 10 gi cùng ng y ời gian: 90 phút à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E

B i 4: à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E Cho hình bình h nh ABCD E,F l n là tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E ần lượt là trung điểm của AB và ượt là trung điểm của AB và à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E t l trung i m c a AB vđáp án khác ể tích của hình ủa hình à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E CD

a) T giác DEBF l hình gì? Vì sao?ức à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E

b) C/m 3 đáp án khácười gian: 90 phútng th ng AC,BD,EF ẳng AC,BD,EF đồng qui đáp án khácồi cho xeng qui

c) G i giao i m c a AC v i DE v BF theo th t l M v N Ch ngọc kỳ II toán 8 đáp án khác ể tích của hình ủa hình ớc là 3, 5, 7 thì thể tích của hình à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E ức ự luận à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E ức minh t giác EMFN l hình bình h nh.ức à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E à tam giác DEF có góc A = góc D, góc B = góc E

Ngày đăng: 31/10/2017, 07:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w